Chương 3 Hàm liên tục một biến số Khái niệm liên tục của hàm số là khái niệm rất cơ bản, đóng một vai trò rất quan trọng trong việc nghiên cứu hàm số cả về lý thuyết và ứng dụng.. 3.1 Đ
Trang 1
Giải tích toán học Tập 1 NXB Đại học quốc gia Hà Nội 2007 Từ khoá: Giải tích toán học, giải tích, Hàm liên tục, Điểm gián đoạn, liên tục, liên tục đều, hàm sơ cấp. Tài liệu trong Thư viện điện tử ĐH Khoa học Tự nhiên có thể được sử dụng cho mục đích học tập và nghiên cứu cá nhân Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép, in ấn phục vụ các mục đích khác nếu không được sự chấp thuận của nhà xuất bản và tác giả Mục lục Chương 3 Hàm liên tục một biến số 3
3.1 Định nghĩa sự liên tục của hàm số tại một điểm 3
3.1.1 Các định nghĩa 3
3.1.2 Hàm liên tục một phía, liên tục trên một khoảng, một đoạn kín 4
3.1.3 Các định lý về những phép tính trên các hàm liên tục 5
3.1.4 Điểm gián đoạn của hàm số 7
3.2 Các tính chất của hàm liên tục 10
3.2.1 Tính chất bảo toàn dấu ở lân cận một điểm 10
3.2.2 Tính chất của một hàm số liên tục trên một đoạn 10
3.3 Điều kiện liên tục của hàm đơn điệu và của hàm số ngược 14
3.3.1 Điều kiện liên tục của hàm đơn điệu 14
3.3.2 Tính liên tục của hàm ngược 15
3.4 Khái niệm liên tục đều 16
Chương 3 Hàm liên tục một biến số
Lê Văn Trực
Trang 23.4.1 Mở đầu 16
3.4.2 Định nghĩa 16
3.4.3 Liên tục của các hàm số sơ cấp 18
3.5 Bài tập chương 3 19
Trang 3Chương 3
Hàm liên tục một biến số
Khái niệm liên tục của hàm số là khái niệm rất cơ bản, đóng một vai trò rất quan trọng trong việc nghiên cứu hàm số cả về lý thuyết và ứng dụng Trước hết, ta hãy tìm hiểu về tính liên tục của hàm số
3.1 Định nghĩa sự liên tục của hàm số tại một điểm
Hàm f liên tục tại mọi điểm x∈A thì ta nói f liên tục trên A
Nếu f không liên tục tại x0, ta nói rằng f gián đoạn tại x0
Quay trở về định nghĩa giới hạn của hàm số ta có thể phát biểu sự liên tục của hàm f tại x0
Vậy hàm f x( ) | = x|liên tục tại mọi x∈ \.
Ví dụ 2: Dùng ngôn ngữ ( ε δ − ) hãy chứng minh 2
Trang 4Ví dụ 3: Dùng ngôn ngữ ( ε δ − ) hãy chứng minh hàm số y = x2 liên tục tại mọi điểm Giả sử
x0 là tuỳ ý, cho ε > 0 và | x−x0| < δ Ta thấy
| y−y | < ε Vậy hàm số liên tục tại x0
Ví dụ 4: Xét hàm số f(x)=sinx Lấy x0 bất kì thuộc \ Ta thấy
(ta đã biết | si n |x < | x| với x≠ 0)
Cho trước ε>0 chọn δ ε = , khi | x−x0| < δ ta có | sinx− sinx0|<ε Vậy hàm f liên tục tại
Trang 5Định lý 3.1.1 Điều kiện cần và đủ để hàm f liên tục tại điểm x0∈A là nó liên tục theo cả hai phía tại x0
Chứng minh:
Điều kiện cần là hiển nhiên
Ngược lại, nếu f liên tục theo cả hai phía tại x0, thì ∀ > 0 ε , ∃ δ1 > 0 sao cho
|f(x) −f(x0)|< ε
Vậy f liên tục tại x0
Định nghĩa 5 Cho hàm f xác định trên khoảng (a,b) Ta nói rằng hàm f liên tục trên khoảng
(a,b) nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó
Bây giờ cho hàm f xác định trên đoạn [a,b] Nếu hàm f liên tục trên (a,b), liên tục bên phải tại điểm a và liên tục bên trái tại điểm b, thì ta nói rằng hàm f liên tục trên [a,b]
Ví dụ 5: Xét hàm số
1 ví i 0 2 ( ) 1 ví i 2 3
a) Tính liên tục của tổng hiệu tích và thương của hàm liên tục
Từ các định lý về giới hạn của tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số mà mỗi hàm đều
có giới hạn ta có thể chứng minh định lý sau
Định lý 3.1.2 Nếu hai hàm số f và g xác định trên cùng một tập A⊂ R và cả hai đều liên tục tại điểm x0∈A thì tại điểm đó các hàm c.f trong đó c là hằng số; f ±g f g; . và f
Trang 6ii) Hàm mũ y=a x (a> 0,a≠ 0) liên tục trên toàn tập R
iii) Hàm lôgarit y = loga x (a>0, a≠0) liên tục trong khoảng (0,+∞)
iv) Hàm luỹ thừa y=x n n( ∈ ` ) liên tục trong khoảng (−∞ +∞ , )
v) Các hàm y = sinx, y = cosx liên tục trên tập \, các hàm t g sin , sec 1
b) Tính liên tục của hàm số hợp
Định lý 3.1.3 Giả sử hàm f : A→B A( ⊂ \ ,B⊂ \ ) liên tục tại điểm x0∈A còn hàm g:
→ \
B liên tục tại điểm y0 =f x( 0) ∈B
Khi đó hàm hợp g f0 :A→ \ liên tục tại x0
nx nx n
x x e y
e
Với x >0 ta có
+ +
=
2 2
e
e
Trang 7nx nx n
x x e
x e Với x <0, khi chú ý là e nx → 0 khi n→ +∞ ta só
2
lim 1
nx nx n
x x e
x e
x x e e
→+∞
+Vậy
2
k hi 0 ( )
k hi 2 1
Vậy ∀a hàm số không thể liên tục tại x = 2
3.1.4 Điểm gián đoạn của hàm số
Hàm số f(x) được gọi là gián đoạn tại x0 nếu tại x = x0 hàm f(x) không liên tục Vậy x0 là điểm gián đoạn của hàm số f(x) nếu: hoặc x0 không thuộc tập xác định của f(x), hoặc x0 thuộc tập xác định của f(x) nhưng
Trang 8Giả sử x0 là điểm gián đoạn của hàm số y = f(x) Nếu thỏa mãn đẳng thức
lim ( ) lim ( )
x x+ f x x x− f x
thì điểm gián đoạn x0 gọi là khử được Nếu ít nhất một trong các giới hạn một phía nói
trên bằng ∞ thì x0 gọi là điểm gián đoạn vô cùng
Ví dụ 11: Cho hàm số:
k hi 0 ( )
1
k hi 0 ( )
Trang 91 1
lim ( ) li m sin sin( 1) sin 1,
lim ( ) lim ar csin ar csin( 1)
l im ( ) lim ( cos ) cos1,
lim ( ) lim ar csin ar csin 1
là bước nhảy của hàm số tại x0
Định lý 3.1.4 Mọi điểm gián đoạn của hàm số đơn điệu xác định trên [a,b] đều là điểm gián
Trang 10Bằng cách tương tự ta chứng minh được
0 0
3.2.1 Tính chất bảo toàn dấu ở lân cận một điểm
Định lý 3.2.1 Giả sử hàm số f(x) xác định trên tập A, liên tục tại điểm x0∈A Khi đó
i) Nếu f(x 0 )>α thì ∃ >δ 0 sao cho f(x) >α ∀ ∈x 0 (δ x0)∩ , A
trong đó
0 (δ x ) = { :|x x−x | <δ} (3.2.1) ii) Nếu f x( 0) <β thì tồn tại δ>0 sao cho
Ý nghĩa:
Hàm liên tục f(x) bảo toàn dấu của nó trong một lân cận của điểm x0
3.2.2 Tính chất của một hàm số liên tục trên một đoạn
Ta hãy chứng minh định lý bằng phản chứng Thật vậy, ta giả sử rằng hàm số không bị
chặn Khi đó với mỗi số tự nhiên n ta tìm được trên [a,b] giá trị x = xn sao cho:
k
n
x →x khi k→ +∞, trong đó hiển nhiên a≤x0≤b.
Trang 11Vì hàm liên tục tại x0 nên ( ) ( 0)
Nếu hàm f : [ , ]a b → \ liên tục thì nó đạt cận trên đúng và cận dưới đúng trong [a,b], tức là
tồn tại c c1, 2∈ [ , ]a b sao cho
1 [ , ]
Theo định lý trên, do hàm liên tục nên nó bị chặn Ta có
Trang 12Định lý không còn đúng đối với những khoảng không đóng, ví dụ hàm f(x) = 2x2 ánh xạ khoảng [0,1) lên khoảng [0,2), do đó sup ( )f x = 2 nhưng hàm f(x) không nhận giá trị 2 trong
khoảng [0,1)
ii) Nếu hàm f(x) khi biến thiên trên một khoảng X nào dó là bị chặn thì ta gọi dao động
của nó trong khoảng đó là hiệu ω =M −m giữa cận trên đúng và cận dưới đúng của nó Nói cách khác
Bây giờ ta lại chia đôi đoạn [a1,b1] Có thể xảy ra hai khả năng:
Hoặc là f(x) triệt tiêu tại trung điểm 1 1
Trang 13Hoặc được một dãy vô hạn các đoạn chứa nhau Khi đó đối với đoạn thứ n, [an,bn] (n=1,2,3…) ta sẽ có f(an) <0, f(bn) >0 và độ dài của đoạn rõ ràng bằng bn − an=
Vậy f(c)=0, định lý được chứng minh
Định lý 3.2.5 (Định lý Bolzano - Cauchy thứ hai)
Giả sử hàm f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a,b] và tại các đầu mút của đoạn đó hàm f(x) nhận các giá trị không bằng nhau f(a) = A, f(b) = B
Khi đó với số C bất kỳ nằm trung gian giữa A và B, ta có thể tìm được điểm c∈ ( , )a b sao
Khi đó theo định lý thứ nhất tồn tại một điểm c∈( , )a b sao cho g(c)=0, tức là f(a) – C
=0, hay f(c)=C, đó là điều phải chứng minh
Ta chú ý rằng điều kiện liên tục của hàm f(x) trên đoạn [a,b] là điều kiện không thể thiếu
2 3 1 3
1 2
Trang 143.3 Điều kiện liên tục của hàm đơn điệu và của hàm số ngược
3.3.1 Điều kiện liên tục của hàm đơn điệu
Định lý 3.3.1 Cho f(x) là hàm đơn điệu Điều kiện cần và đủ để hàm f(x) liên tục trên đoạn
[a,b] là tập giá trị của nó chính là đoạn với hai đầu mút f(a) và f(b)
Chứng minh:
Điều kiện cần: Giả sử f(x) là đơn điệu tăng và liên tục trên [a,b], ta phải chứng minh:
= ([ , ]) [ ( ), ( )]
f a b f a f b (3.3.1) Thật vậy, lấy bất kì λ∈f a b([ , ]), khi đó ∃ ∈x [ , ]a b sao cho λ= f x( ) Do f đơn điệu tăng,
Khi đó hoặc α < f x( 0), hoặc f x( 0) <β
Nếu α < f x( 0), thì f([a,b]) không chứa khoảng ( , (α f x0)) Nếu f(x0)< β thì f([a,b]) không chứa khoảng (f(x0), β ), điều này trái với giả thiết f([a,b])=[f(a),f(b)]
Trường hợp x 0 = a hoặc x 0 = b chứng minh tương tự
Trang 15α
Hình 3.3.1
3.3.2 Tính liên tục của hàm ngược
Định lý 3.3.2 Giả sử f(x) là hàm tăng thực sự và liên tục trên [a,b] Khi đó f(x) có hàm ngược f-–
1 xác định trên tập [f(a),f(b)], đồng thời f−1 cũng tăng thực sự và liên tục trên [f(a),f(b)]
Chứng minh:
Theo định lý trên f([a,b])=[f(a), f(b)], nên
[ ( ), ( )], [ , ]
y f a f b x a b
∀ ∈ ∃ ∈ sao cho y1= f x( 1) < f x( 2) = y2 f x( ) = y Phần tử x nói trên là
duy nhất Thật vậy, ta giả sử ∃ ,x′ x′′ ∈ [ , ],a b x′ <x′′ sao cho f x( ) ′ =f x( ′′ ) = y, điều này vô lí
Bây giờ ta hãy chứng minh f-–1 là hàm tăng thực sự
Thật vậy ∀y y1, 2∈ [ ( ), ( )], f a f b y1 < y2 khi đó ∃x x1, 2∈ [ , ]a b sao cho
Trang 16− cũng đơn điệu tăng và liên tục
Hàm cos x: [0, π ] → [−1,1] đơn điệu giảm và liên tục , nên hàm arccos x: [−1,1] → [0,
π ] cũng đơn điệu giảm và liên tục
−∞ +∞ → − đơn điệu tăng và liên tục
vi) Tương tự hàm cotgx: (0, π ) → (−∞ +∞, ) đơn điệu giảm và liên tục nên hàm ngược
arccotg x: (−∞ +∞ →, ) (0, π ) đơn điệu giảm và liên tục
3.4 Khái niệm liên tục đều
số δ sao cho bất đẳng thức (3.4.1) được thoả mãn Ta thấy khi x0 biến thiên trên tập A, cho
dù ε cố định, số δ nói chung sẽ thay đổi Nói cách khác số δ không những chỉ phụ thuộc vào ε mà còn phụ thuộc vào x0
Như vậy, đối với hàm f(x) liên tục trên tập A, nảy ra vấn đề là: với ε > 0 cho trước, tồn tại hay không một số δ>0 phù hợp với mọi điểm x0∈A Ta có định nghĩa sau
Trang 17| | | cos cos | 2| sin sin |
* 0
k f x k f x f x , suy ra lim | ( ) ( ) | 0
Trang 18Chú ý rằng định lí không còn đúng nếu hàm f(x) chỉ liên tục đều trên khoảng (a,b)
3.4.3 Liên tục của các hàm số sơ cấp
Từ định lí về các phép tính của các hàm liên tục và định lí về tính liên tục của hàm hợp ta
α
αα
Trang 19Nói riêng, nếu lấy 1 (n 1,2,3 )
l n(1 )
ββ
+ và
l n(1 α)
α
+ đều có giới hạn là 1 khi
3.3 Khảo sát liên tục của các hàm số sau:
Trang 20k hi 0 ( )
Xét tính liên tục của hàm f( ( ))ϕ x tại điểm x = 0
3.11 Chứng minh rằng nếu hàm f(x), liên tục trên đoạn [a,b] và x x1, 2, ,x n∈ ( , )a b thì trong
khoảng (a,b) tìm được một số ξ sao cho:
1
1
n k k
Trang 213.12 Chứng minh rằng nếu hàm f(x) liên tục trong khoảng a≤ < +∞x và tồn tại giới hạn hữu hạn l im ( )
−∞ < < +∞ nhưng không liên tục đều trong khoảng đó
3.15 Chứng minh rằng hàm không bị chặn f(x)=x+sinx liên tục đều trên toàn trục số
e y
có ít nhất một nghiệm dương nhỏ hơn 1
3.20 Sử dụng công thức tương đương để tính gần đúng:
Trang 223.22 Xét tính liên tục của các hàm số sau: