1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề thi thử thpt quốc gia môn toán 2020 và đáp án chi tiết

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình trụ khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục AB bằngA. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) C và trục hoành bằng.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 109 – Đoàn 10 ĐỀ ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚ C Môn thi: TOÁN

MUA BỘ 120 ĐỀ TINH GIẢN MỚI NHẤT THEO BGD LIÊN HỆ: info@123doc.org

C

âu 1 Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi lao

động trong đó có 2 học sinh nam ?

A

2 3

9 .6

C C

B

6 9

C +C

C

2 3

6 .9

A A

D

2 3

6 .9

C C

C

âu 2 Một cấp số nhân có số hạng đầu u =1 3,

công bội q =2. Biết S = n 765.

Giá trị của n bằng

C

âu 3 Phương trình 34x-4 81m-1

= vô nghiệm khi và chỉ khi

A m <0 B m £ 0 C m <1 D m £ 1

C

âu 4 Cho khối lập phương ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ có thể tích 1. Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢

bằng

A.

1

1

1

2

Câu 5 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y=log(x2- 2mx+4) có tập xác định là ¡

C m <2 D - 2<m<2

C

âu 6 Tích phân

3 2 4

d sin

x I

x p

p

bằng

A.

B

C

D

C

âu 7 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3 a Tam giác SAB vuông

cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Thể tích hình chóp đã cho bằng

A

3

3

2

3

9 2

a

×

C

âu 8 Thiết diện qua trục của hình nón ( )N

là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Diện

tích toàn phần của hình nón ( )N bằng

Trang 2

2(2 2) 2

a

B

2( 2 1) 2

C a2( 2 1).+ D

2(1 2 2) 2

C

âu 9 Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2. Bán kính của mặt cầu ngoại

tiếp hình nón đó bằng

A

3 3

2 3

C

âu 10 Cho hàm số

2

y= x + Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)

-B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;0)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )

C

âu 11 Cho hai số thực dương ab. Rút gọn biểu thức

a b b a A

+

=

A

3

1

A

ab

B A= 3ab C A = 6ab D 6

1

A ab

C

âu 12 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDAB

CD thuộc hai đáy của hình trụ với AB =4aAC =5 a Thể tích khối trụ đã cho bằng

A 16 a3 B 12 a3 C 4 a3 D 8 a3

C âu 13 Cho hàm số

f x =x - x +mx- Tìm giá trị của tham số m để hàm số có hai điểm cực

trị x1, x2

thỏa

x +x =

A

3 2

m = ×

B

1 2

m = ×

C m = - 2 D m =1

C

âu 14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?

A

e x

y = B y=log7x

C

1 2

log

D

1

ex

Trang 3

âu 15 Cho hàm số y= f x( )

có bảng biến thiên như hình dưới Hỏi đồ thị hàm số y=f x( )

có bao nhiêu đường tiệm cận ?

C

âu 16 Tập nghiệm của của bất phương trình

1 3

1 2

x

- >

A

3

1 0; 3

æ ö÷

çè ø

C

1 1;

3 2

1

; 3

C

âu 17 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên các khoảng (- ¥;0) và (0;+¥), có bảng biến thiên bên

dưới Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x( )=m có 4 nghiệm phân biệt ?

A - 4<m<3

B - 3<m<3

C - 4<m<2

D - 3<m<2

C

âu 18 Nếu

3

1

( ) 3 ( ) d 10

f x g x x

ò

3

1

2 ( )f x g x( ) dx 6

ò

thì

3

1

( ) ( ) d

f x g x x

ò

bằng

C

âu 19 Trên tập số phức, cho 2x y+ +(2y x i- ) = -x 2y+ +3 (y+2x+1)i với x y Î ¡, . Giá trị

của biểu thức 2x+3y bằng

C

âu 20 Cho số phức z= +a bi a b( , Î ¡ )

thỏa mãn (1+i z) +2z = +3 2 i Giá trị của a b+ bằng

A

1

1 2

Câu 21 Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z- 2 5+ i =4

một đường tròn tâm I, bán kính R. Tìm IR

A I(2; 5)- và R =2. B I -( 2;5) và R =4.

C I(2; 5)- và R =4. D I(0;0) và R =2.

C

âu 22 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;3), B(2;6;5), C -( 6; 1;7).- Tìm tọa độ điểm D

để ABCD là một hình bình hành.

Trang 4

A D -( 7; 6;5).

-B D -( 7; 6; 5).-

-C D(7;6;5)

D D -(7; 6; 5)

-C

âu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x- 1)2+(y- 1)2+(z- 2)2=6 và điểm

(2;2;4)

M Tìm khẳng định đúng ?

A Điểm M nằm bên ngoài ( ).S B Điểm M nằm bên trong ( ).S

C Điểm M thuộc mặt cầu ( ).S D Đường kính mặt cầu bằng 6.

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho A -(1; 1;2017) và mặt phẳng ( ) :P mx- 2y mz+ +2016=0

Tìm tham số m để điểm A thuộc mặt phẳng ( ) ?P

A m = - 1007 B m =1 C m = - 1 D m =1009

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) : 4P x z- + =3 0

Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A u =r (4;1;3) B u =r (4;0; 1).- C u =r (4;1; 1).- D u =r (4; 1;3)

-C

âu 26 Cho chóp S ABCSA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B. Biết SA =AB

BC

= (xem hình vẽ) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng

A 30 °

B 45 °

C 60 °

D.

1 arccos

C

âu 27 Cho hàm số y= ( )f x

có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hỏi đồ thị hàm số y=f x( )

có bao nhiêu điểm cực trị ?

A 2

B 3

C 4

D 5.

Câu 28 Cho hàm số

y=x + m x+ Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn

nhất của hàm số trên đoạn [0;3] bằng 42.

A m = - 1 B m =1 C m = ±1 D m = - 2

C

âu 29 Biết rằng a b c >, , 1 thỏa mãn log ( )ab bc =2

Giá trị của

4

logc log ( )c

bằng

C

âu 30 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4+2x2- m2- 1 với trục hoành (với m là tham số).

C

âu 31 Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 (17 12 2)- x ³ (3+ 8)x

Trang 5

âu 32 Trong không gian cho hình chữ nhật ABCDAB =a AC, =a 5. Diện tích xung quanh

của hình trụ khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục AB bằng

A 2p a2 B 4 a2 C 2 a2 D 4 a2

C

âu 33 Cho m là số thực dương thỏa mãn 0 2 3

3 d 16

m x

x

+

ò

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A

7 3;

2

mÎ æ öççç ÷÷÷÷×

3 0;

2

mÎ æ öççç ÷÷÷÷×

3;3 2

mÎ æ öççç ÷÷÷÷×

7;5 2

mÎ æ öççç ÷÷÷÷×

C

âu 34 Miền phẳng trong hình vẽ giới hạn bởi y=f x( ) và parabol y=x2- 2 x Biết

1

1

2

3 ( )d

4

f x x

ò

Khi đó diện tích hình phẳng được tô trong hình vẽ bằng

A

9

B

3

C

3

D

8

C

âu 35 Cho số phức z=m+ +3 (m2- 4)i với m Î ¡. Gọi ( )C là tập hợp các điểm biểu diễn số

phức z trong mặt phẳng tọa độ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C và trục hoành bằng

A

4

32

8

C

âu 36 Gọi z z1, 2

là nghiệm phức của phương trình z2+2z+ =5 0, trong đó z1

có phần ảo âm Số phức z1+2z2

A - +3 2 i B - 3 2 - i C 3 2 - i D 3 2 + i

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên

các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

A 3x+2y+ -z 6=0 B 2x+ +y 3z- 6=0

C 6x+3y+2z- 6=0 D x+2y+3z- 6=0

C

âu 38 Cho M -( 1;1;3) và hai đường thẳng 1

d - = + = - 2: 1

-Phương trình đường thẳng đi qua M, đồng thời vuông góc với d1

d2

Trang 6

A

1

1 3

ìï =

-ïï

ï = +

íï

ï = +

3

ìï = -ïï

ï = + íï

ï = +

1

3

ìï = -ïï

ï = -íï

ï = +

1

3

ìï = -ïï

ï = + íï

ï = + ïïî

C

âu 39 Cho tập số {1;2;3;4; ;30}. Xác suất lấy ra ba số sao cho ba số đó lập thành một cấp số cộng

bằng

A

3

3

45

24

19×

C

âu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a cạnh bên SA =a 5, mặt bên

SAB là tam giác cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo

hình bên) Khoảng cách gữa hai đường thẳng ADSC bằng

A

2 5

5

B

4 5

5

C

15 5

a

×

D

2 15

5

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y=(m3- 3 )m x4+m x2 3- mx2+ +x 1 đồng

biến trên ¡

C

âu 42 Một vật chuyển động với vận tốc v t( ) (m/ s) có gia tốc a t( )= - 2t+10 (m/ s ).2 Vận tốc ban

đầu của vật là 5 m/ s. Tính vận tốc của vật sau 5 giây.

C

âu 43 Cho đồ thị hàm số

2

ex

y= - như hình vẽ với ABCD là hình chữ nhật thay đổi sao cho B

C luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho Cạnh AD nằm trên trục hoành Giá trị lớn nhất của diện

tích hình chữ nhật ABCD

Trang 7

2

2

2

2

C

âu 44 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 6.Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A B, sao cho

khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến dây ABbằng 3, biết diện tích tam giác SAB bằng

9 10 Tính thể tích khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho.

A

189

C

âu 45 Cho hàm số

2

2 khi 0 ( )

f x

ïï

ïïî (với a b, là các tham số thực) thỏa mãn điều kiện

1

1

f x x

-=

ò

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =e2a +e2b bằng

C

âu 46 Cho hàm số y=f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp tất cả các giá trị

của tham số m để phương trình f x( 2+2x- 2)=3m+1 có nghiệm thuộc đoạn [0;1] là

A [0;4]

B [ 1;0]

-C [0;1]

D

1

;1 3

ê- ú×

C

âu 47 Cho

1 , 1

3

a> b>

Khi biểu thức

3

P = b+ a - a +

đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng a b+ bằng

A

2

C

âu 48 Cho hàm số

f x =x - x +m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m

nguyên thuộc đoạn [ 10;10]- sao cho max ( )[0;2] f x <3min ( ) [0;2] f x

Số phần tử của S

C

âu 49 Cho tứ diện ABCD,

trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho

BC = BM 2 BD = 3 BNAC = 2 AP Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD

thành hai phần có thể tích là V1,V2

(tham khảo hình vẽ) Tỉ số

1 2

V V

bằng

A

26

19×

Trang 8

B

3

19×

C

15

19×

D

26

13×

C

âu 50 Biết trong tất cả các cặp ( ; )x y thỏa mãn 2 2

log (x +y +2)= +2 log (x+ -y 1)

chỉ có duy nhất một cặp ( ; )x y thỏa mãn 3x+4y m- =0. Tổng các giá trị của tham số m bằng

Trang 9

MA TRẬN

LỚP CHƯƠNG ĐƠN VỊ BÀI HỌC Vị trí câu MỨC ĐỘ TỔNG

ĐVBH TỔNG

NB TH VDT VDC

12

4

5

/

5

0

ỨNG

DỤNG

ĐẠO

HÀM

12

Đồ thị 14-17-30-43-46 1 2 1 1 5 HÀM

SỐ

LOGARIT

9

SỐ

PHỨC

Định nghĩa & tính chất 19-21 1 1 2

5

NGUYÊN

HÀM

TÍCH

PHÂN

5

KHỐI

ĐA DIỆN

3

Thể tích khối đa diện 4-7-49 1 1 1 3 KHỐI

TRÒN

XOAY

5

HÌNH HỌC

GIẢI TÍCH

TRONG

KHÔNG

GIAN

6

11

5

/

5

0

DÃY SỐ

ĐẠI SỐ

TỔ HỢP

3

QUAN HỆ

VUÔNG

GÓC

2

Trang 10

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT TỪ CÂU 36 ĐẾN 50 Câu 36 Gọi z z1, 2

là nghiệm phức của phương trình z2+2z+ =5 0, trong đó z1

có phần ảo âm Số phức z1+2z2

A - +3 2 i B - 3 2 - i C 3 2 - i D 3 2 + i

Lời giải

Ta có:

1 2

2

1 2

1 2

é = -ê

-Chọn đáp án B.

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên

các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

A 3x+2y+ -z 6=0 B 2x+ +y 3z- 6=0

C 6x+3y+2z- 6=0 D x+2y+3z- 6=0

Lời giải

Theo đề ta có tọa độ A(1;0;0), (0;2;0), (0;0;3).B C

Chọn đáp án C.

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho điểm M -( 1;1;3) và hai đường thẳng

1

d - = + = - 2: 1

- Phương trình đường thẳng đi qua M,

đồng thời vuông góc với d1

d2

A

1

1 3

ìï =

-ïï

ï = +

íï

ï = +

3

ìï = -ïï

ï = + íï

ï = +

1

3

ìï = -ïï

ï = -íï

ï = +

1

3

ìï = -ïï

ï = + íï

ï = + ïïî

Lời giải

Trang 11

Ta có:

1

1 2 2

(3;2;1)

[ , ] ( 7;7;7) 7( 1;1;1)

(1;3; 2)

u

u u u

ìï =

-ïî

r

r r r

Khi đó

1 Qua ( 1;1;3)

VTCP : ( 1;1;1)

3

d

M

u

ìï = -ï

r

Chọn đáp án D.

Câu 39 Cho tập số {1;2;3;4; ;30}. Xác suất lấy ra ba số sao cho ba số đó lập thành một cấp số cộng

bằng

A

3

3

45

24

19×

Lời giải

Lấy ngẫu nhiên 3 số từ tập số có

3

30 cách ( ) 4060

Gọi 3 số lấy được tạo thành một cấp số cộng là a b c, , Þ 2a= +b c

Do 2a là số chẵn nên bc cùng chẵn hoặc cùng lẻ.

Từ 1 đến 30 ta có 15 số chẵn và 15 số lẻ, vậy chọn bc có 2´C152 =210

cách và mỗi cặp b c,

chỉ có duy nhất 1 cách chọn aÞ n A( )=210

Vậy xác suất cần tìm là

n A

P A

n

W

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a cạnh bên SA =a 5, mặt bên

SAB là tam giác cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo

hình bên) Khoảng cách gữa hai đường thẳng ADSC bằng

A

2 5

5

a

×

B

4 5

5

C

15 5

D

2 15

5

Lời giải

Trang 12

Ta có: AD BCP ®ADP(SBCd AD BC( , )=d AD SBC( ,( )) =d A SBC( ,( ) )

d A SBC AB

d A SBC d H SBC HB

Gọi H trung điểm của AB. Dựng KH ^SB K, Î SB

Ta có:

BC SH

BC AB

ïî

2 2

2

5

AB AB SA

Vậy khoảng cách cần tìm là

4 5. 5

a

Chọn đáp án B.

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y=(m3- 3 )m x4+m x2 3- mx2+ +x 1 đồng

biến trên ¡

Lời giải

Ta có: y¢=4(m3- 3 )m x3+3m x2 2- 2mx+1

Hàm bậc ba luôn có ít nhất một nghiệm đơn, để hàm số đồng biến trên ¡ thì

3

m

m

é = ê

ê

Với m= Þ0 = > Þ1 0 nhận m =0.

Với m= 3Þ y¢=9x2- 2 3x+ > Þ1 0

nhận m = 3

Với m= - 2Þ y¢=9x2+2 3x+ > Þ1 0

nhận m = - 3

Vậy có 3 tham số m thỏa yêu cầu bài toán.

Chọn đáp án C.

Câu 42 Một vật chuyển động với vận tốc v t( ) (m/ s) có gia tốc a t( )= - 2t+10 (m/ s ).2 Vận tốc ban

đầu của vật là 5 m/ s. Tính vận tốc của vật sau 5 giây.

Trang 13

Lời giải

Ta có:

2

v ta t t=ò - t+ t = -t + t C+

Vận tốc ban đầu của vật là

2

5 /m sÞ C = ®5 v t( )= -t +10t+5

v

Chọn đáp án A.

Câu 43 Cho đồ thị hàm số

2

ex

y= - như hình vẽ với ABCD là hình chữ nhật thay đổi sao cho B

C luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho Cạnh AD nằm trên trục hoành Giá trị lớn nhất của diện

tích hình chữ nhật ABCD

A.

2

2

2

2

Lời giải

Đồ thị hàm số

2

ex

y= - nhận trục tung là trục đối xứng, gọi A a(- ;0)Þ D a( ;0)

( ;e ), ( ;e )a a

B a - C a

Diện tích hình chữ nhật ABCDAD DC´ =2 e a -a2

Xét hàm số

2

f a =a - a> f x¢ = - a - f x¢ = Þ a=± ×

Lập bảng biến thiến với

(0; )

æ ö÷

ç

çè ø

Chọn đáp án A.

Câu 44 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 6.Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A B, sao cho

khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến dây AB bằng 3, biết diện tích tam giác SAB bằng

9 10 Tính thể tích khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho.

A

189

Lời giải

Trang 14

Gọi M trung điểm AB Þ IM ^AB ®d I AB( , )=IM =3.

h=SI = ®SM = SI +IM = + =

Ta có:

AB IM

AB SM

AB SI

SAB

2

AB

AI =AM +IM = + = =R Þ V = p R h= p

Chọn đáp án B.

Câu 45 Cho hàm số

2

2 khi 0 ( )

f x

ïï

ïïî (với a b, là các tham số thực) thỏa mãn điều kiện

1

1

f x x

-=

ò

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =e2a +e2b bằng

Lời giải

Có tích phân cận từ - 1 đến 1 nên hàm số liên tục tại x =0

Chọn đáp án B.

Câu 46 Cho hàm số y=f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp tất cả các giá trị

của tham số m để phương trình f x( 2+2x- 2)=3m+1 có nghiệm thuộc đoạn [0;1] là

A [0;4]

B [ 1;0]

-C [0;1]

Trang 15

D

1

;1 3

ê- ú×

Lời giải

Đặt

t=x + x- Þ t¢= x+ > " Îx

Do đó min

t =t =

tmax =t(1)=0

Suy ra t Î -[ 3;0]

Khi đó yêu cầu bài toán Û f t( )=3m+1 có nghiệm t Î -[ 3;0]

Dựa vào đồ thị, suy ra

1

3

Chọn đáp án D.

Câu 47 Cho

1 , 1

3

a> b>

Khi biểu thức

3

P = b+ a - a +

đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng a b+ bằng

A

2

Lời giải

Ta có: a4- 9a2+81=a4- 18a2+81 9+ a2=(a2- 9)2+9a2³ 9 a2

3

2

log

a

b

Cauchy

Dấu "=" xảy ra khi

2

2 2

3

3

3 9 2

log

a

a

a b

b

ïïî

Chọn đáp án A.

Câu 48 Cho hàm số f x( )=x4- 2x2+m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m

nguyên thuộc đoạn [ 10;10]

sao cho max ( )[0;2] f x <3min ( ) [0;2] f x

Số phần tử của S

Lời giải

Ta có: f x¢( )=4x3- 4 , ( )x f x¢ = Û0 x=0 Ú x= ±1

Lập bảng biến thiên Þ min ( )[0;2] f x =m- 1, max ( )[0;2] f x =m+8

f x( ) ³ 0" Îx [0;2]Þ (m- 1)(m+8)>0

TH1:m+ < ®8 0 m< - 8Þ max ( )f x = m- 1, min ( )f x = m+8

Trang 16

-[0;2] [0;2]

TH2:m- 1 0> ®m> Þ1 max ( )f x = m+8, min ( )f x = m- 1

11 2

5 4

m

m

é

ê >

ê

-ê <

ê ë

Chọn đáp án B.

Câu 49 Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho

BC = BM 2BD =3BN

AC =2AP. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD

thành hai phần có thể tích là V1,V2

(tham khảo hình vẽ) Tỉ số

1 2

V V

bằng

A

26

19×

B

3

19×

C

15

19×

D

26

13×

Lời giải

Áp dụng định lí Menelause trong tam giác

:

BCD

MC ID NB× × = Û ×ID × = ® ID =

Áp dụng đinh lí Menelause trong tam giác ACD:

1

4

PC ID QA× × = Û × ×QA = Þ =

CMNDQP C MNP C NDQ C PNQ

.

.

C MNP

C MNP C BNA ABCD ABCD

C BNA

.

NDQ

C NDQ ABCD BDA

.

.

C NQP

C NQP C NQA

C NQA

Ngày đăng: 06/04/2021, 20:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w