1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2016-2017 trường THPT Đường an đề số 1 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 19 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 213,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d là:.. Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương.A[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2

MÔN: TOÁN-LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề này gồm 02 trang)

A Phần trắc nghiệm ( 4,0 điểm - gồm 08 câu mỗi câu 0,5 điểm).

Câu 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

A a b 2 ab a, ( 0,b0) B xa ax a , (a0)

C a b ac bc , (   c ) D a b ab, (a b,  )

Câu 2. Bất phương trình : 2x2  3x 5 0 có tập nghiệm là :

A

5 1;

2

T   

5

; 2

T  

C

7 1;

2

T  

5

2

T      

Câu 3. Cho biểu thức

(2 1)(2 ) ( )

1

f x

x

 Tìm khẳng định đúng

A

1

2

f x     x   

1

2

f x      x   

 

C

1

2

f x    x   

  D f x( ) 0,   x  1;2

Câu 4. Trong các hệ thức sau hãy tìm hệ thức sai ( thỏa mãn các điều kiện xác định nếu có)

A cos a cos a2  2  sin2a B

2

cos a cos a 

sin

2

cosa

a 

Câu 5. Cho cot 3 Khi đó 3 6 có giá trị bằng:

A

1 4

5 4

3

1

4

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d và 1 d lần lượt có phương trình2

5 0

x y   và y 10 Góc giữa d và 1 d có số đo là:2

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A2;1

và đường thẳng d: 3x4y 5 0 Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d là:

A 4x3y 11 0 B 4x 3y 5 0 C 4x 3y  5 0 D 3x4y11 0

Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có toạ độ đỉnh A3; 7 , trực tâm H3; 1 

và tâm đường tròn ngoại tiếp là I  2;0 Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương.

ĐỀ SỐ 1

a

sin 2a2sin cosa a

Trang 2

A

3;0

C

B C3; 2  65

C C   2 65;3

D C2 65;3

B Phần tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Giải các bất phương trình sau:

a x23x 4 0 b

0 2

x

Câu 2 (2,0 điểm):

a Cho

3 5

cosa 

với 0 a 2

Tính sin a tana cota 2 , ,

b Cho tana 1 Tính giá trị biểu thức

sin sin 3 os

a A

a c a

c Rút gọn biểu thức (với điều kiện biểu thức có nghĩa):

2

2

sin

tan cos sin tan cos

x

y

Câu 3: (1,5 điểm)

a) Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính AB, với A3;0 và B  5;4 

b) Cho A  4;1 và đường thẳng : x4y 7 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song

song với 

Câu 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnhA  1;2 Gọi N

là trung điểm của cạnh CD Đường thẳng BN có phương trình 2 x y  8 0 Tìm tọa độ các đỉnh ,B C

và D hình vuông biết B có hoành độ lớn hơn 2.

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm)

Trang 3

ĐÁP ÁN

A Phần trắc nghiệm ( 4,0 điểm - gồm 8 câu mỗi câu 0,5 điểm).

B Phần tự luận ( 6,0 điểm).

1 a (1,0đ) x23x 4 0  4 x 1

Tập nghiệm S   4;1

0.5 0.5

b (0,5đ)

1

x

x

Bảng xét dấu

x   1 2 3   V

T - 0 + - 0 + Vậy S 1;23;

0.25

0.25

2

a (1,0đ) Ta có

2

a  c a     

Do 0 a 2

nênsina 0 Vậy

4 5

sina 

nên

4 3 24 sin 2 2sin cosa 2

5 5 25

Suy ra

sin a 4 tan

a

a

3 4

cota 

0.25 0.25

0.25

0.25

b (0,5đ)

Trang 4

tana 1 nêncosa 0 , chia cả tử và mẫu cho cosa sin

cos

3 cos

a

a a

A

a

1

c.(0,5đ)

2

2

sin

tan cos sin tan cos

x

y

2

2

.sin 0

x

x

0.25

0.25

3(1,5đ) a) (1,0đ)

Theo giả thiết đường tròn (C) có tâm I là trung điểm của AB nên I  1;2

Và bán kính R IA 2 5

Vậyptđườngtròn(C)là:x12 y 22 20

0,5 0,5

b)(0,5đ)

Gọi d là đường thẳng cần tìm

Vì //d  nên pt đt d có dạng :x4y m  0

d đi qua A nên: 4.1 4.1 m0.

Vậy pt đt d là: x4y0

0,25

0,25

4(1,0đ)

Trang 5

Giả sử cạnh hình vuông làa, khi đó AM 2 ,a MB a 5.

8

5

AH 

, tacó:

4

a

B thuộc BN nên B t ;8 2 , t AB 4,B có hoành độ lớn hơn 2 nên ta tính đượct 3 , suy ra B3;2 

Pt AB y : 2 0

Pt BC x  : 3 0

Từ đó ta tìm được tọa độ C3;6 , C3; 2 , 

do ,A C nằm khác phía so với

BN nên ta chọn C3;6

( 1;6)

AB CD  D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

0,25

0,25 0,25

*HSlàmtheocáchkhácmàvẫnđúngthìchođiểmtốiđavớitừngphần.

Ngày đăng: 12/01/2021, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w