Câu 27: Nếu bán kính biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ bằng 1 (đvbk) thì bán kính biểu đồ của Tây Nguyên làA. Câu 29: Tỷ lệ di[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA ĐỊA 12 BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 216
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu trên?
A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm B Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng
C Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm D Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng
Câu 2: Đặc điểm cơ bản không phải của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta hiện nay là
A sản xuất chuyên môn hóa với quy mô lớn
B ngày càng sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp
C người sản xuất quan tâm đến yếu tố thị trường
D sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
Câu 3: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
A điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực
B nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu
C do thiếu lao động trong sản xuất lương thực
D do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng
Câu 4: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẨM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?
A Bảng chú giải B Khoảng cách năm C Độ cao của cột D Tên biểu đồ
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai vùng có diện tích trồng cây cà phê, cao su lớn nhất
nước ta năm 2007 là
A Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Tây Nguyên, Đông Nam Bộ D Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 2Câu 6: Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 7 đến câu 12 Cho bảng số liệu sau: Căn cứ vào bảng số liệu để trả lời các câu hỏi từ số 7 đến số 12
SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm Tổng số dân (nghìn
người)
Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
Bình quân lương thực theo đầu người (kg/người)
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột ghép C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 8: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người
của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 9: Dân số nước ta năm 2015 gấp
A 1,4 lần năm 1990 B 1,6 lần năm 1990 C 1,8 lần năm 1990 D 2,0 lần năm 1990
Câu 10: Sản lượng lương thực nước ta năm 2010 gấp
A 2,0 lần năm 1990 B 2,2 lần năm 1990 C 2,4 lần năm 1990 D 2,6 lần năm 1990
Câu 11: Về tốc độ tăng trưởng, nếu lấy năm 1990 = 100%, bình quân lương thực theo đầu người nước ta
năm 2015 so với năm 1990 là
Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng số dân, sản lượng lương thực tăng, bình quân lương thực theo đầu người giảm
B Tốc độ tăng sản lượng lương thực chậm hơn so với tổng số dân
C Tổng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người đều tăng
D Tổng số dân, sản lượng lương thực giảm, bình quân lương thực theo đầu người tăng
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất về qui mô và cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành hoạt động của nước ta năm 2007 và năm 2014?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D.Biểu đồ miền
Trang 3Câu 14: Dựa vào bảng số liệu:
Cơ cấu GDP của nước ta phân theo thành phần kinh tế (theo giá thực tế)
Nhận định đúng nhất là
A kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo và vị trí ngày càng tăng
B khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng quan trọng
C kinh tế cá thể có vai trò quan trọng và vị trí ngày càng tăng
D kinh tế ngoài quốc doanh (tập thể, tư nhân, cá thể) có vai trò ngày càng quan trọng
Câu 15: Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực II là
A giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
B tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
C tăng tỉ trọng các sản phẩm chất lượng trung bình, không có khả năng cạnh tranh
D tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí
Câu 16: Nuôi gia cầm, đặc biệt là vịt đàn là thế mạnh chuyên môn hóa sản xuất của vùng nông nghiệp:
C Đồng bằng Sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 17: Thuỷ lợi có tầm quan trọng đặc biệt trong nông nghiệp Việt Nam vì:
A nhiệt đới, mưa nhiều, ẩm độ cao
B gió mùa, nhiệt đới, ẩm độ cao
C nhiệt đới, gió mùa, mưa nhiều, phân bố không đều
D tính thất thường của khí hậu nhiệt đới, phân bố không đều của nguồn nước
Câu 18: Việt Nam có thể sản xuất nông nghiệp quanh năm, nhiều vụ trong 1 năm vì:
A mưa nhiều, nắng nhiều, gió mùa
B độ ẩm cao, mưa nhiều, mưa theo mùa
C gió mùa, mưa nhiều, mưa quanh năm
D mưa nhiều, độ ẩm cao, nhiệt độ cao, ánh sáng nhiều
Câu 19: Các loại cây ăn quả, cây thực phẩm của vùng á ôn đới trồng nhiều ở vùng nào ở Việt Nam:
A Vùng núi phía Bắc B Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu long
C Tây nguyên, Đông Nam Bộ D Vùng núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng
Câu 20: Nước ta có thể phát triển nhiều loại cây công nghiệp vì:
A khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều loại đất phù hợp B có thể trồng xen với cây lương thực
C có nhu cầu thị trường lớn D có trình độ kỹ thuật cao
Câu 21: Đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở nước ta vì:
A nhu cầu thực phẩm quý: thịt, trứng, sữa
B là ngành nông nghiệp quan trọng
C phục vụ cho chế biến và xuất khẩu
D Việt Nam có nguồn thức ăn phong phú cho chăn nuôi, nhu cầu cho đời sống và nhiều ngành sản xuất
Câu 22: Tại sao có hiện tượng nông nhàn trong nông nghiệp
A do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
B thời gian lao động và thời gian sản xuất thống nhất
C thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất
Trang 4Câu 23: Ở Đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng
bị nhiễm mặn , là do:
A Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B Địa hình thấp phẳng
C Có nhiều vùng trũng rộng lớn D Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng
Câu 24: Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng cá biển khai thác năm 2005 là:
A Kiên Giang B Bình Thuận C Cà Mau D Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 25: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng
A Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng hóa cơ cấu cây trồng
B Cung cấp các nguồn lợi khác như khoáng sản, lâm sản, thủy sản
C Địa bàn thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu ngày
D Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố
Câu 26: Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là:
A Rộng 15000km2 B Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
C Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D Có các ruộng bậc cao bạc màu
Câu 27: Trong các ngành công nghiệp sau ở Việt Nam ngành nào cần đi trước một bước:
A công nghiệp luyện kim B công nghiệp cơ khí chế tạo
Câu 28: Tại sao cần xây dựng mạng lưới điện trong cả nước:
A sử dụng nhiều nhiên liệu, nguyên liệu
B sản phẩm không tồn kho được, nhưng có thể vận chuyển bằng đường dây cao thế
C thị trường tiêu thụ ở khắp nơi, sử dụng nhiều nước
D nông nghiệp cần nhiều điện, đưa điện vào vùng tiêu thụ
Câu 29: Vì sao phải phân bố công nghiệp chế biến nông phẩm trong vùng chuyên canh, vì:
A khối lượng nông phẩm lớn và mau hỏng B tiết kiệm chi phí vận tải nông phẩm
C đầu tư vốn lớn cho cơ cấu hạ tầng D lao động nông nghiệp có hiện tượng nông nhàn
Câu 30: Sản lượng lương thực của cả nước, ĐBSCL và ĐBSH
Câu 31: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
B Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
Trang 5C Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
D Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 32 đến câu 38 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2013 (Đơn vị: nghìn ha)
Cả nước Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây nguyên
Căn cứ vào bảng số liệu để trả lời các câu hỏi từ số 32 đến số 38
Câu 32: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên tỷ trọng cây cà phê chiếm
Câu 33: Để thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du
miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột ghép C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 34: Nếu bán kính biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền
núi Bắc Bộ bằng 1 (đvbk) thì bán kính biểu đồ của Tây Nguyên là
Câu 35: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của cả nước, chiếm tỷ trọng lớn nhất là
A cây cao su B cây chè C cây cà phê D cây khác
Câu 36: Quy mô diện tích cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên gấp
A 2,6 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
B 4,8 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
C 6,8 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
D 8,6 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 37: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ tỷ trọng cây cao su chiếm
Câu 38: Tỷ lệ diện tích cây cà phê của Tây Nguyên trong diện tích cây cà phê của cả nước là
Câu 39: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta, không phải vì ngành này
A Có thế mạnh lâu dài, dựa trên nguồn tài nguyên tự nhiên dồi dào
B Có vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hoá
C Mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội
D Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
Câu 40: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
- Hết -
Trang 6SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA ĐỊA 12 BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 2: Nước ta có thể phát triển nhiều loại cây công nghiệp vì:
A khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều loại đất phù hợp B có trình độ kỹ thuật cao
C có thể trồng xen với cây lương thực D có nhu cầu thị trường lớn
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu:
Cơ cấu GDP của nước ta phân theo thành phần kinh tế (theo giá thực tế)
Nhận định đúng nhất là
A kinh tế ngoài quốc doanh (tập thể, tư nhân, cá thể) có vai trò ngày càng quan trọng
B kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo và vị trí ngày càng tăng
C kinh tế cá thể có vai trò quan trọng và vị trí ngày càng tăng
D khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng quan trọng
Câu 4: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu trên?
A Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng
C Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm D Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng
Câu 5: Thuỷ lợi có tầm quan trọng đặc biệt trong nông nghiệp Việt Nam vì:
A tính thất thường của khí hậu nhiệt đới, phân bố không đều của nguồn nước
B nhiệt đới, mưa nhiều, ẩm độ cao
Trang 7C gió mùa, nhiệt đới, ẩm độ cao
D nhiệt đới, gió mùa, mưa nhiều, phân bố không đều
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 6 đến câu 12 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2013 (Đơn vị: nghìn ha)
Cả nước Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây nguyên
Câu 7: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của cả nước, chiếm tỷ trọng lớn nhất là
A cây cà phê B cây cao su C cây chè D cây khác
Câu 8: Nếu bán kính biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền
núi Bắc Bộ bằng 1 (đvbk) thì bán kính biểu đồ của Tây Nguyên là
Câu 9: Để thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du
miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột ghép C Biểu đồ đường D Biểu đồ tròn
Câu 10: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ tỷ trọng cây cao su chiếm
Câu 11: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên tỷ trọng cây cà phê chiếm
Câu 12: Quy mô diện tích cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên gấp
A 6,8 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
B 4,8 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
C 8,6 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
D 2,6 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 13: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
A do thiếu lao động trong sản xuất lương thực
B điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực
C nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu
D do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng
Câu 14: Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có
Câu 15: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
Câu 16: Nuôi gia cầm, đặc biệt là vịt đàn là thế mạnh chuyên môn hóa sản xuất của vùng nông nghiệp:
A Đồng bằng Sông Cửu Long B Đồng bằng Sông Hồng
Trang 8Câu 17: Trong các ngành công nghiệp sau ở Việt Nam ngành nào cần đi trước một bước:
A công nghiệp điện lực B công nghiệp hoá chất
C công nghiệp cơ khí chế tạo D công nghiệp luyện kim
Câu 18: Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là:
A Có các ruộng bậc cao bạc màu B Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
C Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt D Rộng 15000km2
Câu 19: Tại sao cần xây dựng mạng lưới điện trong cả nước:
A thị trường tiêu thụ ở khắp nơi, sử dụng nhiều nước
B sử dụng nhiều nhiên liệu, nguyên liệu
C sản phẩm không tồn kho được, nhưng có thể vận chuyển bằng đường dây cao thế
D nông nghiệp cần nhiều điện, đưa điện vào vùng tiêu thụ
Câu 20: Ở Đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng
bị nhiễm mặn , là do:
A Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng B Có nhiều vùng trũng rộng lớn
C Địa hình thấp phẳng D Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 21 đến câu 26 Cho bảng số liệu sau: Căn cứ vào bảng số liệu để trả lời các câu hỏi từ số 21 đến số 26
SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm Tổng số dân (nghìn
người)
Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
Bình quân lương thực theo đầu người (kg/người)
Câu 21: Về tốc độ tăng trưởng, nếu lấy năm 1990 = 100%, bình quân lương thực theo đầu người nước ta
năm 2015 so với năm 1990 là
Câu 22: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu
người của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột
Câu 23: Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người đều tăng
B Tốc độ tăng sản lượng lương thực chậm hơn so với tổng số dân
C Tổng số dân, sản lượng lương thực tăng, bình quân lương thực theo đầu người giảm
D Tổng số dân, sản lượng lương thực giảm, bình quân lương thực theo đầu người tăng
Câu 24: Dân số nước ta năm 2015 gấp
A 1,8 lần năm 1990 B 2,0 lần năm 1990 C 1,6 lần năm 1990 D 1,4 lần năm 1990
Câu 25: Để thể hiện số dân, sản lượng lương thực của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào
thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột ghép
Câu 26: Sản lượng lương thực nước ta năm 2010 gấp
A 2,4 lần năm 1990 B 2,2 lần năm 1990 C 2,0 lần năm 1990 D 2,6 lần năm 1990
Câu 27: Đặc điểm cơ bản không phải của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta hiện nay là
A người sản xuất quan tâm đến yếu tố thị trường
B sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
Trang 9C ngày càng sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp
D sản xuất chuyên môn hóa với quy mô lớn
Câu 28: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
B Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
C Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
D Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
Câu 29: Các loại cây ăn quả, cây thực phẩm của vùng á ôn đới trồng nhiều ở vùng nào ở Việt Nam:
C Vùng núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng D Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu long
Câu 30: Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực II là
A tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí
B giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
C tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
D tăng tỉ trọng các sản phẩm chất lượng trung bình, không có khả năng cạnh tranh
Câu 31: Đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở nước ta vì:
A là ngành nông nghiệp quan trọng
B phục vụ cho chế biến và xuất khẩu
C Việt Nam có nguồn thức ăn phong phú cho chăn nuôi, nhu cầu cho đời sống và nhiều ngành sản xuất
D nhu cầu thực phẩm quý: thịt, trứng, sữa
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai vùng có diện tích trồng cây cà phê, cao su lớn nhất
nước ta năm 2007 là
A Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
C Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 33: Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng cá biển khai thác năm 2005 là:
A Cà Mau B Bình Thuận C Kiên Giang D Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 34: Việt Nam có thể sản xuất nông nghiệp quanh năm, nhiều vụ trong 1 năm vì:
A gió mùa, mưa nhiều, mưa quanh năm
B độ ẩm cao, mưa nhiều, mưa theo mùa
C mưa nhiều, nắng nhiều, gió mùa
D mưa nhiều, độ ẩm cao, nhiệt độ cao, ánh sáng nhiều
Câu 35: Tại sao có hiện tượng nông nhàn trong nông nghiệp
A thời gian lao động và thời gian sản xuất thống nhất
B thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất
C thời gian lao động ngắn hơn thời gian sản xuất
D do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Trang 10Câu 36: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẨM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?
A Độ cao của cột B Tên biểu đồ C Bảng chú giải D Khoảng cách năm Câu 37: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta, không phải vì ngành này
A Có thế mạnh lâu dài, dựa trên nguồn tài nguyên tự nhiên dồi dào
B Mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội
C Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
D Có vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hoá
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất về qui mô và cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành hoạt động của nước ta năm 2007 và năm 2014?
A.Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C.Biểu đồ đường D.Biểu đồ tròn
Câu 39: Vì sao phải phân bố công nghiệp chế biến nông phẩm trong vùng chuyên canh, vì:
A tiết kiệm chi phí vận tải nông phẩm B khối lượng nông phẩm lớn và mau hỏng
C lao động nông nghiệp có hiện tượng nông nhàn D đầu tư vốn lớn cho cơ cấu hạ tầng
Câu 40: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng
A Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng hóa cơ cấu cây trồng
B Cung cấp các nguồn lợi khác như khoáng sản, lâm sản, thủy sản
C Địa bàn thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu ngày
D Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố
- Hết -
Trang 11SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA ĐỊA 12 BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
B Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
C Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
D Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010
Câu 2: Tại sao có hiện tượng nông nhàn trong nông nghiệp
A thời gian lao động và thời gian sản xuất thống nhất
B thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất
C thời gian lao động ngắn hơn thời gian sản xuất
D do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 3 đến câu 8 Cho bảng số liệu sau: Căn cứ vào bảng số liệu để trả lời các câu hỏi từ số 3 đến câu 8
SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm Tổng số dân (nghìn
người)
Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
Bình quân lương thực theo đầu người (kg/người)
Câu 3: Dân số nước ta năm 2015 gấp
A 2,0 lần năm 1990 B 1,8 lần năm 1990 C 1,6 lần năm 1990 D 1,4 lần năm 1990
Câu 4: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người
của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột
Câu 5: Về tốc độ tăng trưởng, nếu lấy năm 1990 = 100%, bình quân lương thực theo đầu người nước ta
năm 2015 so với năm 1990 là
Trang 12Câu 6: Sản lượng lương thực nước ta năm 2010 gấp
A 2,0 lần năm 1990 B 2,2 lần năm 1990 C 2,6 lần năm 1990 D 2,4 lần năm 1990
Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng số dân, sản lượng lương thực giảm, bình quân lương thực theo đầu người tăng
B Tổng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người đều tăng
C Tổng số dân, sản lượng lương thực tăng, bình quân lương thực theo đầu người giảm
D Tốc độ tăng sản lượng lương thực chậm hơn so với tổng số dân
Câu 8: Để thể hiện số dân, sản lượng lương thực của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích
hợp nhất?
A Biểu đồ cột ghép B Biểu đồ tròn C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 9: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
Câu 10: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta, không phải vì ngành này
A Mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội
B Có thế mạnh lâu dài, dựa trên nguồn tài nguyên tự nhiên dồi dào
C Có vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hoá
D Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
Câu 11: Nuôi gia cầm, đặc biệt là vịt đàn là thế mạnh chuyên môn hóa sản xuất của vùng nông nghiệp:
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 12: Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là:
A Có các ruộng bậc cao bạc màu B Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
C Rộng 15000km2 D Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
Câu 13: Việt Nam có thể sản xuất nông nghiệp quanh năm, nhiều vụ trong 1 năm vì:
A gió mùa, mưa nhiều, mưa quanh năm
B độ ẩm cao, mưa nhiều, mưa theo mùa
C mưa nhiều, nắng nhiều, gió mùa
D mưa nhiều, độ ẩm cao, nhiệt độ cao, ánh sáng nhiều
Câu 14: Đặc điểm cơ bản không phải của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta hiện nay là
A người sản xuất quan tâm đến yếu tố thị trường
B sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
C ngày càng sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp
D sản xuất chuyên môn hóa với quy mô lớn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất về qui mô và cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành hoạt động của nước ta năm 2007 và năm 2014?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ đường C.Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột
Trang 13Câu 16: Thuỷ lợi có tầm quan trọng đặc biệt trong nông nghiệp Việt Nam vì:
A tính thất thường của khí hậu nhiệt đới, phân bố không đều của nguồn nước
B nhiệt đới, mưa nhiều, ẩm độ cao
C nhiệt đới, gió mùa, mưa nhiều, phân bố không đều
D gió mùa, nhiệt đới, ẩm độ cao
Câu 17: Nước ta có thể phát triển nhiều loại cây công nghiệp vì:
A có trình độ kỹ thuật cao B có nhu cầu thị trường lớn
C có thể trồng xen với cây lương thực D khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều loại đất phù hợp
Câu 18: Trong các ngành công nghiệp sau ở Việt Nam ngành nào cần đi trước một bước:
A công nghiệp luyện kim B công nghiệp điện lực
C công nghiệp hoá chất D công nghiệp cơ khí chế tạo
Câu 19: Các loại cây ăn quả, cây thực phẩm của vùng á ôn đới trồng nhiều ở vùng nào ở Việt Nam:
A Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu long B Vùng núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng
Câu 20: Vì sao phải phân bố công nghiệp chế biến nông phẩm trong vùng chuyên canh, vì:
A khối lượng nông phẩm lớn và mau hỏng B lao động nông nghiệp có hiện tượng nông nhàn
C tiết kiệm chi phí vận tải nông phẩm D đầu tư vốn lớn cho cơ cấu hạ tầng
Câu 21: Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có
C 3 nhóm với 29 ngành D 5 nhóm với 31 ngành
Câu 22: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
A do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng
B nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu
C do thiếu lao động trong sản xuất lương thực
D điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực
Câu 23: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẨM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?
A Tên biểu đồ B Bảng chú giải C Độ cao của cột D Khoảng cách năm
Câu 24: Dựa vào bảng số liệu:
Cơ cấu GDP của nước ta phân theo thành phần kinh tế (theo giá thực tế)
Trang 14Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 6,3 13,3 14,3
Nhận định đúng nhất là
A kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo và vị trí ngày càng tăng
B khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng quan trọng
C kinh tế ngoài quốc doanh (tập thể, tư nhân, cá thể) có vai trò ngày càng quan trọng
D kinh tế cá thể có vai trò quan trọng và vị trí ngày càng tăng
Câu 25: Đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở nước ta vì:
A là ngành nông nghiệp quan trọng
B phục vụ cho chế biến và xuất khẩu
C nhu cầu thực phẩm quý: thịt, trứng, sữa
D Việt Nam có nguồn thức ăn phong phú cho chăn nuôi, nhu cầu cho đời sống và nhiều ngành sản xuất
Câu 26: Sản lượng lương thực của cả nước, ĐBSCL và ĐBSH
Câu 27: Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng cá biển khai thác năm 2005 là:
A Bình Thuận B Cà Mau C Bà Rịa - Vũng Tàu D Kiên Giang
Câu 28: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng
A Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng hóa cơ cấu cây trồng
B Cung cấp các nguồn lợi khác như khoáng sản, lâm sản, thủy sản
C Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố
D Địa bàn thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu ngày
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai vùng có diện tích trồng cây cà phê, cao su lớn nhất
nước ta năm 2007 là
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ B Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ
Câu 30: Ở Đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng
bị nhiễm mặn , là do:
A Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt B Địa hình thấp phẳng
C Có nhiều vùng trũng rộng lớn D Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng
Câu 31: Tại sao cần xây dựng mạng lưới điện trong cả nước:
A sản phẩm không tồn kho được, nhưng có thể vận chuyển bằng đường dây cao thế
B nông nghiệp cần nhiều điện, đưa điện vào vùng tiêu thụ
C sử dụng nhiều nhiên liệu, nguyên liệu
D thị trường tiêu thụ ở khắp nơi, sử dụng nhiều nước
Câu 32: Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực II là
A giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
B tăng tỉ trọng các sản phẩm chất lượng trung bình, không có khả năng cạnh tranh
C tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí
D tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 33 đến câu 39 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2013 (Đơn vị: nghìn ha)
Trang 15Cả nước Trung du và miền núi
Câu 35: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của cả nước, chiếm tỷ trọng lớn nhất là
A cây cà phê B cây khác C cây cao su D cây chè
Câu 36: Nếu bán kính biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền
núi Bắc Bộ bằng 1 (đvbk) thì bán kính biểu đồ của Tây Nguyên là
Câu 37: Trong cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên tỷ trọng cây cà phê chiếm
Câu 38: Quy mô diện tích cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên gấp
A 2,6 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
B 6,8 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
C 4,8 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
D 8,6 lần diện tích cây công nghiệp lâu năm của Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 39: Để thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du
miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột ghép C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 40: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu trên?
A Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng
B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng
C Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm
D Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm
- Hết -