1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi thử thpt quốc gia môn toán 2020 và đáp án chi tiết

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị thực dương của a để các tiệm cận của hai đồ thị hàm số tạo thành một hình chữ nhật có diện tích là 4.. A..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI KSCL TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5?

A A54. B P 5 C C54. D P 4

Lời giải Chọn A

Số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 là một chỉnh hợp chập 4 của 5 phần tử.Vậy có A54 số cần tìm.

Câu 2: Cho cấp số cộng  u n

u  và công sai 1 2 d  Tìm số hạng 3 u 10

A u 10 2.39. B u 10 25 C u 10 28. D u 10 29.

Lời giải

Chọn B

Ta có u10 u19d  2 9.3 25

Câu 3: Số nghiệm của phương trình 2x2x 1 là

Lời giải Chọn D

Ta có: 2x2x 1 2x2x 20

   x2 x0

0 1

x x

  

 Vậy phương trình có 2 nghiệm

Câu 4: Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên:

Mã đề thi 121

Trang 2

A 11 B 10 C 12 D 9

Lời giải Chọn D

Quan sát hình đa diện đã cho ta đếm được tất cả có 9 mặt

Câu 5: Tập xác định của hàm số yx 5 3

A  ;5 B \ 5  C 5;

D 5;

Lời giải Chọn D

Vì 3 không nguyên nên hàm số yx 5 3

xác định  x 5 0  x5 Tập xác định của hàm số là D5;

Câu 6: Cho f x 

, g x 

là các hàm số xác định và liên tục trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A f x g x x   d f x x g x x d   d . B 2f x x d 2f x x d .

C  f x g x dxf x x d g x x d D  f x  g x dxf x x d  g x x d .

Lời giải

Chọn A

Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm

Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai

Câu 7: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B

A

1 3

1 6

1 2

Lời giải Chọn A

Trang 3

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B

1 3

Câu 8: Cho khối nón có chiều cao h3 và bán kính đáy r5 Thể tích khối nón đã cho bằng:

Lời giải Chọn D

Câu 9: Cho mặt cầu có diện tích bằng 72 cm2

Bán kính R của khối cầu bằng:

A R 6 cm 

B R  6 cm . C R 3 cm 

D R 3 2 cm .

Lời giải Chọn D

* Ta có diện tích của mặt cầu S 4R2 72  R2 18 R3 2

Câu 10: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x 

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;0

B   ; 2

C 0;2

D 0; 

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;0

và 2;  

Câu 11: Với các số thực a b c , , 0 và a b , 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây sai?

A logab c  loga bloga c

B loga c b c loga b

C log loga b b cloga c D

1 log

log

a

b

b

a

Lời giải

Trang 4

Chọn B

Vì theo lý thuyết:

1 loga c b loga b

c

Câu 12: Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích

xung quanh S xq của hình nón là

A S xq rh B S xq 2rl C S xq rl D

2

1 3

xq

Lời giải Chọn C

xq

Câu 13: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x  4 B Hàm số đạt cực tiểu tại x  2

C Hàm số đạt cực tiểu tại x  3 D Hàm số đạt cực đại tại x  2

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Hàm số đạt cực đại tại x  , giá trị cực đại2 y CĐ  3

Hàm số đạt cực tiểu tại x  , giá trị cực đại 4 y CT  2

Câu 14: Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x42x2 1. B yx4x21. C y x43x2 3. D y x43x2 2.

Lời giải

y

1 1

1

Trang 5

Chọn A

Đồ thị hàm số qua điểm có tọa độ 0; 1  Loại C và D

Đồ thị hàm số qua điểm có tọa độ 1;0 

Loại B

Câu 15: Đồ thị hàm số

2 3 1

x y x

 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A x  và 2 y 1. B x  và 1 y 3. C x  và 1 y 2. D x  và 1 y 2.

Lời giải

Chọn D

Ta có

3 2

2 3

1

y

x

x

,

3 2

2 3

1

y

x

x

Do đó đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y 2

2 3 lim lim

1

x y

x

2 3 lim lim

1

x y

x

Do đó đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x  1

Câu 16: Giải bất phương trình log3x 1 2

A x 10 B x 10 C 0x10 D x  10

Lời giải Chọn A

Điều kiện x  , ta có 1 log3x 1 2  x1 3 2  x10

Câu 17: Cho hàm số trùng phương yf x 

có đồ thị trong hình dưới đây Số nghiệm của phương trình

  1

2

f x

Trang 6

A 1 B 2 C 3 D 4

Lời giải Chọn D

Câu 18: Cho

 

2

0

d 3

Khi đó

 

2

0



bằng:

Lời giải Chọn B

Câu 19: Cho số phức z 1 2i Số phức liên hợp của z

A z  1 2i B z  1 2i C z   2 i D z  1 2i

Lời giải Chọn D

Số phức liên hợp của zz  1 2i

Câu 20: Cho hai số phức z1  1 2i, z2   Tìm số phức 3 i

2 1

z z z

A

1 7

5 5

1 7

10 10

1 7

5 5

1 7

10 10

Lời giải Chọn C

Ta có

2 1

z z z

1 2

i i

1 7

5 5i

 

Câu 21: Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 1 2i;z2   Tính độ dài đoạn5 i

thẳng AB.

O

1

1

1

1

x y

Trang 7

Lời giải Chọn B

Ta có: A1; 2

, B5; 1   AB 5

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2;0;0

, N0; 1;0 

P0;0; 2

Mặt phẳng

MNP

có phương trình là

A 2 1 2 0

  

  

D 2 1 2 1

Lời giải Chọn D

Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình của mặt phẳng MNP

là 1

2 1 2

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x12y32z2 9

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó

A I  1;3;0 ; R  B 3 I1; 3;0  ; R  C 9 I1; 3;0  ; R  D 3 I  1;3;0 ; R  9

Hướng dẫn giải Chọn C

Mặt cầu đã cho có tâm I1; 3;0  và bán kính R  3

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

Đường thẳng d có một vec tơ chỉ

phương là

A u   1  1;2;1

C u  3 2;1;1

D u  4  1;2;0

Lời giải Chọn A

Câu 25: Trong không gian Oxyz, đường thẳng

:

d

đi qua điểm

A 1;2; 3 

B 1; 2;3 

C 3; 4;5

D 3; 4; 5  

Trang 8

Lời giải Chọn B

Đường thẳng đi qua điểm M x y z 0; ;0 0

và có vectơ chỉ phương uu u u1; ;2 3

có phương trình:

Suy ra đường thẳng đi qua điểm 1; 2;3 

Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA a 2 và SA vuông góc mặt phẳng đáy.

Góc giữa cạnh bên SC với đáy bằng

Lời giải Chọn C

Hình chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng ABCD

là AC Do đó góc giữa SC và đáy là góc

SCA

Tam giác SAC có SC SA a  2 nên tam giác SAC vuông cânSCA 45

Câu 27: Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x   x1 2 x 2 3 2x3

Số điểm cực trị của f x 

Lời giải Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số yx42x2 trên 2 0;3 là

Lời giải Chọn C

Ta có: y 4x34x

Trang 9

Cho y 0  4x34x0

 

 

 

0 0;3

1 0;3

1 0;3

 

   

 

x x x

 0 2

y

  ; y 1  ; 3 y 3 61

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 3

Câu 29: Cho a  , 0 b  và a khác 1 thỏa mãn 0 loga 4

b

b 

; 2

16

log a

b

Tính tổng a b

Lời giải

Chọn D

Ta có

16 2

16 log a a 2b

b

; loga 4

b

b b

b

b a

 

 

16 16

a

    a b 18

Câu 30: Cho hàm số y x 3 x 2 có đồ thị  C

Số giao điểm của  C

và đường thẳng y2 là

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm x3   x 2 2 x x 21 0 x0

Vậy  C

và đường thẳng y2 có 1 điểm chung

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình 16x2.4x 3 0 là

A 0; 

B 1; 

C 1; 

D 0; 

Câu 32: Cho tam giác AOB vuông tại O , có OAB   và AB a 30  Quay tam giác AOB quanh trục AO ta

được một hình nón Tính diện tích xung quanh S xqcủa hình nón đó

A

2

2

xq

a

2

xq

S a

2

4

xq

a

2

2

xq

Lời giải Chọn A

Trang 10

S Rl

trong đó R OB, lAB Trong tam giác vuông OAB ta có OB AB .sin 30 hay

Vậy

2

2

xq

a

Câu 33: Cho

4

0

1 2 d

u 2x Mệnh đề nào dưới đây sai? 1

A 3 2 2 

1

1

1 d 2

1

1 d

C

3

1

1

2 5 3

I    

1

1

1 d 2

Lời giải Chọn B

4

0

1 2 d

Đặt u 2x 1 1 2 

1 2

dx u ud

  , đổi cận: x 0 u , 1 x 4 u 3

Khi đó 3 2  2

1

1

1 d 2

Câu 34: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yxy  , trục tung và đườngex

thẳng x  được tính theo công thức:1

A

1

0

ex 1 d

1

0

ex d

1

0

e dx

D

1

1

ex d

 

Lời giải Chọn B

Trang 11

Vì trong khoảng 0;1

phương trình exx không có nghiệm và exx,  x 0;1

nên

Câu 35: Tìm phần ảo của số phức z, biết 1i z   3 i

Lời giải Chọn B

Ta có: 1i z  3 i

3 1

i z i

   

   

z

   z 1 2i Vậy phần ảo của số phức z bằng 2

Câu 36: Cho z ,1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z22z 5 0, trong đó z có phần ảo dương Số1

phức liên hợp của số phức z12z2 là?

A 3 2i  B 3 2iC 2 i D 2 i

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:

1 2

2

1 2i

2 5 0

1 2i

z

z

 

    

 

 ( Vì z có phần ảo dương)1

Suy ra: z12z2  1 2i 2 1 2i     3 2i

Vậy: Số phức liên hợp của số phức z12z2 là 3 2i 

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2 2

4

ì = + ïï

ïï = + íï

ï = -ïïî Mặt phẳng đi qua A2; 1;1 

và vuông

góc với đường thẳng d có phương trình là

A 2x y z   2 0 B x3y 2z 3 0 C x 3y 2z 3 0 D x3y 2z 5 0

Lời giải Chọn A

Gọi  P

là mặt phẳng đi qua A2; 1;1 

và vuông góc với đường thẳng d

Trang 12

Ta có d có vectơ chỉ phương là u d 2;1; 1 

Do d  P

nên một vectơ pháp tuyến của  P

u d 2;1; 1 

Khi đó  P

: 2x y z   2 0

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 1;1 

Gọi A là hình chiếu của A lên trục Oy Tính độ dài đoạn OA.

Lời giải Chọn D

A là hình chiếu của A lên trục Oynên A0; 1;0   OA 1

Câu 39: Có bao nhiêu số tự nhiên có 30 chữ số, sao cho trong mỗi số chỉ có mặt hai chữ số 0 và 1, đồng

thời số chữ số 1 có mặt trong số tự nhiên đó luôn là một số lẻ?

A 2 27 B 2 29 C 2 28 D 3.227

Lời giải Chọn C

Giả sử số cần lập có dạng a a a , với 1 2 30 a  i 0;1 , i 1, 2, ,30 và a  1 1

Do a  nên số chữ số 1 1 1 trong 29 số còn lại phải là một số chẵn

Gọi k là số chữ số 1 trong 29 số còn lại thì bài toán trở thành đếm số cách sắp xếp k chữ số 1

này vào 29 vị trí nên có 29

k

C cách

Vậy có S C 290 C292  C2928 số thỏa mãn

Đặt TC129C293  C2929 thì  

29

Câu 40: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại , B AB3 , a BC4 a Cạnh bên SA

vuông góc với đáy Góc tạo bởi giữa SC và đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm của AC, tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM

10 3 79

a

5 2

a

Lời giải Chọn B

Trang 13

5 , 5 3

Gọi N là trung điểm BCAB//SMN d AB SM ,  d A , SMN 

Dựng AHMN tại H trong ABC

Dựng AKSH tại K trong SAH

tại K nên d A , SMN  AKd AB SM ,  AK 2

10 3 79

a AK

Câu 41: Cho hàm số   1 3 2  

3

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

đồng biến trên R

Lời giải Chọn C

Tập xác định D .Ta có f x x24x m  1

Để hàm số đồng biến trên Rf x  , x0     x24x m  1 0, x  

    4 m   1 0 m  3

S

C D

M

N H

K

Trang 14

Câu 42: Trên một chiếc đài Radio FM có vạch chia để người dùng có thể dò sóng cần tìm Vạch ngoài cùng

bên trái và vạch ngoài cùng bên phải tương ứng với 88 Mhz108 Mhz Hai vạch này cách nhau 10cm Biết vị trí của vạch cách vạch ngoài cùng bên trái dcm thì có tần số bằng k a Mhz d 

với k và a là hai hằng số Tìm vị trí tốt nhất của vạch để bắt sóng VOV1 với tần số 102, 7 Mhz

A Cách vạch ngoài cùng bên phải 1,98cm B Cách vạch ngoài cùng bên phải 2, 46 cm

C Cách vạch ngoài cùng bên trái 7,35cm D Cách vạch ngoài cùng bên trái 8, 23cm

Lời giải Chọn C

0

10

10 108 88

a

88

a

Gọi d là vị trí để vạch có tần số 1 102, 7 Mhz khi đó ta có

1

10108

88

d

1

10108 102,7

d

102,7

88

d

Vậy vị trí tốt nhất của vạch để bắt sóng VOV1 với tần số 102, 7 Mhz là 7,35cm

Câu 43: Cho đồ thị hai hàm số   2 1

1

x

f x

x

 và   1

2

ax

g x

x

 với

1 2

a 

Tìm tất cả các giá trị thực dương

của a để các tiệm cận của hai đồ thị hàm số tạo thành một hình chữ nhật có diện tích là 4

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số   2 1

1

x

f x

x

 có hai đường tiệm cận là x  và 1 y 2.

Đồ thị hàm số   1

2

ax

g x

x

 có hai đường tiệm cận là x  và 2 y a Hình chữ nhật được tạo thành từ bốn đường tiệm cận của hai đồ thị trên có hai kích thước là 1 và 2

a 

Theo giả thiết, ta có a  2 1 4

6 2

a a

  

 Vì a  nên chọn 0 a  6

Trang 15

Câu 44: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 Cắt khối trụ bởi một mặt

phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3 Tính diện tích S của thiết diện được

tạo thành

A S 56 B S 28 C S 7 34 D S 14 34

Lời giải Chọn A

Gọi ABCD là thiết diện qua trục của hình trụ và I là trung điểm cạnh AB

Ta có:

Tam giác OAI vuông tại I có: OI  ; 3 OA 5 IA4 AB2.IA 8

Khi đó S ABCDAB AD. , với AD OO  7  S ABCD 56

Câu 45: Xét hàm số f x 

liên tục trên đoạn 0;1

và thỏa 2f x 3 1f   x  1 x2

.Tính

 

1

0

d

A 4

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

1

0

2f x 3 1fx dx

1

2 0

1 x dx

 

A B C

  

Tính:

1

2 0

1 d

Đặt xsint suy ra dxcos dt t Đổi cận: x 0 t ; 0 x 1 t 2

  

O

O

A

B

C D

I

Trang 16

Vậy:

2 2 0

cos d

2

0

1 cos2t

d



2 0

1 1 sin 2

Tính:

 

1

0

3 1 d

Đặt: Đặt t 1 x dtdx Đổi cận: x 0 t ; 1 x 1 t 0

Vậy:

 

1

0

3 d

1

0

3f x dx



Do đó:

   

1

0

4

1

0

4

1

0

d 20

Câu 46: Cho hàm số f x 

xác định trên \ 0  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 3 f 2x 1 10 0

Lời giải Chọn C

Đặt t2x , ta có phương trình trở thành 1  

10 3

f t 

Với mỗi nghiệm t thì có một nghiệm

1 2

t

nên số nghiệm t của phương trình   10

3

f t 

bằng số nghiệm của 3 f 2x 1 10 0

Bảng biến thiên của hàm số yf x 

Trang 17

Suy ra phương trình   10

3

f t 

có 4 nghiệm phân biệt nên phương trình 3 f 2x 1 10 0

4 nghiệm phân biệt

Câu 47: Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn x y

2 2 4.Giá trị lớn nhất của biểu thức

Pxy yxxy

Lời giải Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: 4 2 x2y 2 2 2x y  2x y  2 x y  2

Lại có:

2

1 2

x y

xy   

  Khi đó:P2x2y 2y2x9xy2x3y34x y2 210xy

= 2 x y  x y  3xy 4 xy 10xy

4 4 3xy 4 xy 10xy 16 2 xy 2xy xy 1 18

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 18 khi x y 1

Câu 48: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số f x  x2ax b

trên đoạn 1;3

.Khi M đạt giá trị nhỏ nhất, tính a2b

Hướng dẫn giải

 

 

 

1 1

   

 

Nếu M 2 thì điều kiện cần là 1 a b  9 3a b   1 a b 2và

1 a b ,9 3 a b , 1  a b cùng dấu

Trang 18

Ngược lại, với

2 1





a

b , xét f x  x2  2x1

trên 1;3 Đặt g x  x2 2x 1 g x'( ) 2 x 2 0  x1

Khi đó M max g( 1) ; (1) ; (3) g g  2

Câu 49: Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có cạnh bằng a Gọi O và O lần lượt là tâm các hình

vuông ABCD và A B C D    Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh B C   và CD Tính thể tích khối tứ diện OO MN

A

3

8

a

3

12

a

3

24

a

Lời giải Chọn D

Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC và C D 

Ta có

2

a

3

8

OPN O MQ

a

8 3 8 3 8 24

OO MN OPN O MQ M OPN N O MQ

Câu 50: Cho hệ phương trình

3

2

log ( ) log ( ) 2

 

x y m , trong đó m là tham số thực Hỏi có bao nhiêu giá trị của

m để hệ phương trình đã cho có đúng hai nghiệm nguyên?

Lời giải

Ngày đăng: 06/04/2021, 20:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w