1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

10 đề thi thử thpt quốc gia môn toán 2020 và đáp án chi tiết

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng nếu không rút lãi thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo... Dựng hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ..[r]

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ SỐ 95 Ngày tháng năm 2020

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC:2019-2020 Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho

 

2

2

f x x

,

 

4

2

f t t



Tính

 

1

2

2 d

I   f y y

A I  2,5. B I 5. C I 3. D I 3.

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho điểm M1; 3; 2 

Gọi AB lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm

M trên các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oyz Tìm tọa độ véc tơ  AB

A AB    1;0; 2  

B AB     1; 3;0 

C AB   1;0; 2  

D AB    1;0; 2 

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng 3a3 và mặt đáy ABCD là hình bình hành Biết diện tích tam

giác SAB bằng

2

3 4

a

Khoảng cách giữa SBCD bằng:

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho điểm G1; 2;3 

và ba điểm A a ;0;0

, B0; ;0b

, C0;0;c

Biết G

trọng tâm của tam giác ABC thì a b c   bằng A 3. B 6 C 0 D 9.

Câu 5: Một khối lập phương có thể tích bằng 3 3a3 thì cạnh của khối lập phương đó bằng

3 3

a

Câu 6: Tính giá trị của giới hạn  

3 0

1 lim

x x

e x

A

1

3 B

1

2 C

2

3. D

3

2.

Câu 7: Cho

 

5

1

I   f x x

Khi đó

 

2

2 0

1 1 d

Jx f x     x

bằng A.15. B.13 C.54 D.52.

Câu 8: Khối lăng trụ tam giác ABC A B C    có thể tích bằng 66cm3.Tính thể tích khối tứ diện A ABC  . .

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình x2 y2  z2 2 x  4 y  6 z  0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R.

A I1; 2;3 ;  R14

B I  1; 2;3 ;   R  14

C I   1; 2; 3 ;   R  14

D I1; 2; 3 ;  R14

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA SB a   6, CD2a 2 Gọi  là góc giữa hai véc tơ CD

và AS Tính cos?

A

1 3

cos 

2 6

cos 

C

1 3

cos 

2 6

cos 

Câu 11: Tìm một nguyên hàm F x 

của hàm số f x   ln 2x2

x

A F x   1  1 ln 2 x

x

B.F x   1  ln 2 x 1 

x

C.F x   1  ln 2 x 1 

x

D F x   1  ln 2 x 1 

x

Câu 12: Cho hàm số  2

1

log 1 2

x

y   x x

Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số liên tục trên 0;  \ 1

B Hàm số liên tục trên 0;1  1;

C Hàm số liên tục trên khoảng 1;

D Hàm số liên tục trên 0; 

Câu 13: Lớp 12A1 có 20 bạn nữ, lớp 12A2 có 25 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A1 và một

bạn nam lớp 12A2 để tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?

Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  2 3 x  2 vuông góc với đường thẳng y x   1 có phương trình

Trang 2

A y  x  1 B y  2 x  1 C y  x  1 D y  2 x  1.

Câu 15: Biết  

4

2 0

I   x xx a   bc

trong đó a, b, c là các số thực Tính giá trị của biểu thức

T    a b c A T  9. B T  11. C T  8 D T  10.

Câu 16: Cho a b , là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn logab  2 Tính giá trị biểu thức

5 loga logab

A P  3. B P  4 C P  2. D P  5.

Câu 17: Trong các hàm số sau hàm số nào có 2 điểm cực tiểu:

A y x  2 2 x  3 B

3

3

x

y   x

C y x  4 x2 D y  x4 2 x2 1

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2  1 

A 1; 2

B 1; 2  2;

C 1;2

D 1; 

Câu 19: Cho hàm số   2 3x 1 x2 1

f x  

Phương trình f x   1 không tương đương với phương trình nào trong các

phương trình sau đây?

A

1

3

x   x

.B  2 

2

x   x  

.C x1 log 2 3 x2 1 0

.D  2 

1 2

x   x  

Câu 20: Cho tích phân I  04 f x x   d  32 Tính tích phân J  02 f  2 d x x  .

Câu 21: Cho hàm số yf x 

xác định \ 0 

, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ:Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên 0;1

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0

D Hàm số đồng biến trên 1;

Câu 22: Với giá trị nào của số thực a thì hàm số y  (3  a )x là hàm số nghịch biến trên ?

A 0  a  1 B a  0. C a  2. D 2  a  3

Câu 23: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

x x y

x

 trên đoạn 0 ;1

A min 0 ;1  y  4; max 0 ;1  y  3

B.0 ;1  0 ;1 

min y  4; max y  3

C.min 0 ;1  y  3;max 0 ;1  y  4

D. 0 ;1  0 ;1 

min y  3; max y  4

Câu 24: Cho F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số

ln

f x

x

Tính F (e)  F (1)

1 2

I 

1 e

I 

Câu 25: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

16

x x y

x

A 2. B 1. C 3. D 0.

Câu 26: Gọi x0  x1  x2019 là các nghiệm của phương trình ln lnxx1 ln  x 2 ln  x 2019 0

Tính giá trị biểu thức Px01 x1 2 x2 3  x2019 2020

Trang 3

A    2   3   2010 

Peeee

B P 0

Câu 27: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A B C D , , , Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A

2

x

y

x

2

x y x

C

2

x

y

x

2

x y x

Câu 28: Cho hàm số yf x 

liên tục trên 1; 4 và thỏa mãn 12   1

2

f x dx 

3 4

f x dx 

 Tính giá trị biểu

thức I  14 f x dx    23 f x dx   A I  3 8 B I  5 4. C I  5 8. D I  1 4.

Câu 29: Số 9465779232 có bao nhiêu ước số nguyên dương?

Câu 30: Cho

I   xx dx Nếu đặt t 1 x3 thì ta được I bằng

A

1 2 0

2

3

I   t dt. B 01 2

2 3

I   t dt. C 01 2

3 2

I   t dt. D 01 2

3 2

I   t dt.

Câu 31: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn  O

và  O

, bán kính bằng a Một hình nón có đỉnh là O và có

đáy là hình tròn  O

Biết góc giữa đường sinh của hình nón với mặt đáy bằng 600, tỉ số diện tích xung quanh của

hình trụ và hình nón bằng A 2. B 2 C 3. D

1

3 .

Câu 32: Đồ thị hàm số y x  3 3 x  3 cắt trục tung tại điểm có tung độ

Câu 33: Cho khối nón có bán kính đáy r  2, chiều cao h  2 3 Thể tích của khối nón là

A

3

3

2

D 8  3

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên của xtrong đoạn 0;2020

thỏa mãn bất phương trình sau

     A 3. B 2000. C 1. D 1000.

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a  và SA vuông góc với mặt đáy.

M là trung điểm SD Tính khoảng cách giữa SBCM A.

3 6

a

B.

2 3

a

C.

3 2

a

3 3

a

Câu 36: Cho hàm số 2 1  

1

x

x

 Biết rằng M x y1 1; 1

M x y2 2; 2

là hai điểm trên đồ thị  C

có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận của  C

nhỏ nhất Tính giá trị P x x  1. 2 y y1 2

Câu 37: Cho   12

2

F x

x

là một nguyên hàm của hàm số

 

f x

x Tìm nguyên hàm của hàm số f x' lnx

A f x '   ln d x x ln2x 12 C

x x

2

x

2

x

x x

Câu 38: Cho hình chóp tam giác đều S ABCSA  2 Gọi D, E lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SC Thể

tích khối chóp S ABC biết BDAE

A

4 21

4 21

4 21

4 21

Trang 4

Câu 39: Cho hàm số yf x  ax3bx2cx d

có đồ thị như hình vẽ bên

Hỏi phương trình f f sinx   2 0

có bao nhiêu nghiệm phân

biệt trên đoạn

; 2

Câu 40: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A9;0;0,

0;6;6

B

,C0;0; 16 

và điểm M chạy trên mặt phẳng

Oxy

Tìm giá trị lớn nhất của SMA                              2 MB  3 MC

Câu 41: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng 3a Một thiết diện đi qua đỉnh của hình

nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng

3 2

a

Diện tích của thiết diện đó bằng

A

2

7

a

2

12 7

a

2

7

a

Câu 42: Anh Dũng đem gửi tiết kiệm số tiền là 400 triệu đồng ở hai loại kỳ hạn khác nhau Anh gửi 250 triệu đồng

theo kỳ hạn 3 tháng với lãi suất x % một quý Số tiền còn lại anh gửi theo kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0, 25% một

tháng Biết rằng nếu không rút lãi thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo Sau một năm số tiền cả gốc và lãi của anh là 416.780.000 đồng Tính x A.1, 2 B.0,8 C 0,9 D 1,5.

Câu 43: Cho S là tập các số tự nhiên có 8chữ số Lấy một số bất kì của tập S Tính xác suất để lấy được số lẻ và

chia hết cho 9 A

3

8. B

1

9. C

2

9 D

1

18.

Câu 44: Đồ thị của hàm số y  x3 3 x2 5 có hai điểm cực trị AB Tính diện tích S của tam giác OAB với

O là gốc tọa độ A

10 3

S 

B S  9. C S  10. D S  5.

Câu 45: Cho x  0, x  1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển Niu-tơn của

20

1

P

x x

. A

Câu 46: Gọi m0 là giá trị nhỏ nhất để bất phương trình

2

x

  có nghiệm Chọn đáp án đúng trong các

khẳng định sau A m 0 9;10

B m 0 8;9

C m  0  10; 9 

D m   0  9; 8

Câu 47: Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc Đổ đầy nước

rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một phần ba lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc)

A

2

5

2

Câu 48: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn  

1

0

f x x 

, f  1 cot1

Tính tích phân

1

2 0

I     f x x f x   x x  

A 1 ln cos1

B  1 C 9 D 1 cot1

Câu 49: Cho hình lập phương ABCD A B C D    có cạnh bằng 1 Gọi M N P Q , , , lần lượt là tâm các hình vuông

ABB A A B C D ADD A         và CDD C  Tính thể tích MNPR với R là trung điểm BQ.

Trang 5

A

3

2

1

1

24.

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC biết A2; 1;3 

, B4;0;1

, C  10;5;3

Gọi I là chân

đường phân giác trong góc B Viết phương trình mặt cầu tâm I bán kính IB.

A x2  y  3 2  z  3 2  29

.B x  3 2 y2 z2  2

.C x2  y  3 2 z2  26

D x2 y2  z  3 2  20

-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ95

Câu 1 Chọn A.Đặt t  2 y  d t  2d y Đổi cận: y   2 t  4; y   1 t  2

Do đó

 

2

4

1

d 2

I   f t t  

4

2

1

d

2 f t t

.Ta có

f t t f t t f t t

f t t f t t f t t

   Suy ra 1 5   2,5

2

I   

Câu 2 Chọn D.Từ giả thiết suy ra A1; 3;0 ,  B0; 3;2 

Do vậy  AB    1;0; 2 

Câu 3 Chọn C0Ta có CD // ABCD // SAB

Do đó d CD SB ,  d CD SAB ,   d C SAB ,  

Ta lại có VS ABCD.  2 VS ABC.  2 VC.SAB

3

C.

3

S ABCD SAB

V

1

3

C SAB SAB

VS d C SAB

3 C.S

2

9

3 4

AB SAB

a V

Suy ra d CD SB  ,   6 3 a

Câu 4 Chọn B0Vì G là trọng tâm của  ABC

0 0 1

3

2

3

0 0 3

3

a b c

 

 

 

3 6 9

a b c

 

Do đó a b c    3  6 9 6

Câu 5 Chọn A0Khối lập phương có thể tích là V  3 3 a3  3 a 3

.Do đó cạnh của khối lập phương là a 3.

Trang 6

Câu 6 Chọn D0  

3 0

1 lim

x x

e x

3 0

x x

3

x

Câu 7 Chọn A+ Ta có:  

2

2 0

1 1 d

Jx f x     x

2

x x xf x x

+ Xét

2

0

d

A   x x

2

0

d

A   x x

2 2

0

2 2

x

+ Xét

 

2

2 0

1 d

B   xf xx

.Đặt tx2 1 dt2 dx x Đổi cận:

 

2

2

0

1 d

B   xf xx  

5

1

1

d

2 f t t

5

1

1

d

2 f x x

2

.Vậy J   A B  15

V   A ABCSV     cm

Câu 9 Chọn B

Phương trình mặt cầu đã cho tương đương với phương trình sau:

x  1 2  y  2 2  z  3 2  14

Vậy mặt cầu đã cho có tâm I1; 2;3 

và bán kính R  14.

Câu 10 Chọn A Ta có:    CD AS   , 

AB AS , 

 

 

180 AB AS ,

 

coscos SAB

cosSAB

Xét tam giác SABSA SB a   6, AB CD 2a 2, áp dụng định lý

cosin ta có:

2 .

SA AB SB cosSAB

SA AB

3

Vậy

1 3

cos 

Câu 11 Chọn B.Đặt

2

1

x

v x

x

x  xx

x

Chọn C 0 suy ra F x   1  ln 2 x 1 

x

Câu 12 Chọn C Điều kiện xác định

2

1 0 1 1

x x x

x

0 1

x x

 

Ta có tập xác định D 0;1  1;

Do đó hàm số liên tục trên các khoảng 0;1 và 1;  Suy ra hàm số liên tục trên 1;

Chọn đáp án C

Câu 13 Chọn A.Chọn 1 bạn nữ lớp 12A1 có 20 cách.Chọn 1 bạn nam lớp 12A2 có 25cách.

Vậy có 20.25 500  cách chọn thỏa mãn yêu cầu đề bài

t 1 5

Trang 7

Câu 14 Chọn C.Gọi M x f x 0;  0 

là tọa độ tiếp điểm.Đường thẳng d y x :   1 có hệ số góc k 1.

Tiếp tuyến  của đồ thị hàm số y x  2 3 x  2 tại M x f x 0;  0 

có hệ số góc là f x 0 2x0 3

d

   k f x  0 11 2 x0 3 1 x0  1 Với x 0 1, ta có f x  0 0

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là yf x  0 x x 0 f x 0 1x1 0 x1

Câu 15 Chọn C.Đặt

 2 

v x x

2 2

2

9 9 2

x

x x v

Do đó

 

2

2 0

0

x

2

2

0 0

9

2

x

4 4

2

9

25ln 5 9ln 3 8

   aln 5bln 3c.Suy ra

25

8

a

c

 

Câu 16 Chọn A Ta có

5

a

b

b

a

Câu 17 Chọn C Đồ thị hàm số bậc hai y x  2 2 x  3 có a 0, đồ thị có 1 điểm cực tiểu.

Đồ thị hàm số bậc ba

3

3

x

y   x

có tối đa 1 điểm cực tiểu

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phươngy x  4 x2

bảng biến thiên Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương

y  xx  có bảng biến thiên:

Câu 18 Chọn A

Ta có:

   

2

0

1

x

x x

x



Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 1; 2

Câu 19 Chọn D+ Ta có   1 2 3x1 x2 1 1

,  * .

+ Lấy logarit cơ số 3 hai vế ta được:  *   2

3

1 log 2 1 0

1 3

Suy ra phương trình ở các phương án A và C tương đương với phương trình f x   1

+ Lấy logarit cơ số 2 hai vế ta được:  *  2 

2

Suy ra phương trình ở phương án B tương đương với phương trình f x   1

.Vậy ta chọn D

Câu 20 Chọn B.Xét tích phân J  02 f  2 d x x  .Đặt t  2 x  d t  2d x

1

2

Đổi cận: x   0 t  0 ; x   2 t  4.Khi đó: J  02 f  2 d x x   

4 0

1

d

2 f t t

2 f x x 2

Trang 8

Câu 21 Chọn A.Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

Câu 22 Chọn D.Hàm số y  (3  a )x

nghịch biến trên  khi và chỉ khi 0 3  a1 2a3

Câu 23 Chọn A.Xét hàm số

2

x x y

x

 trên đoạn 0 ;1

2

2

4

'

x x

y

x

y ' 0   x2 4 x  0

 

 

x x

  

 

 

Suy ra min 0 ;1  y  4

tại x 1 ;max 0 ;1  y  3

tại x 0.

Câu 24 Chọn B.Ta có

e

1

ln

x

.Mà

e

1

.Vậy

1

2

FF

Câu 25 Chọn B.Tập xác định D \4

Ta có:+)

2 2

y

Suy ra đường thẳng x  4 không là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

+) lim 4 

 



, suy ra đường thẳng x 4 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận đứng

Câu 26 Chọn B.Điều kiện: x  0.Xét phương trình ln lnxx1 ln  x 2 ln  x 2019 0

(*)

Ta có (*)

2

2019

1

x x

x e x

x0  x1 x2   x2019 nên x0  1; x1 e x ; 2  e2; ; x2019 e2019

Ta có:              2   2019 

.Vậy P  0.

Câu 27 Chọn C.Dựa vào đồ thị hàm số ta có:

+) y  3 là đường tiệm cận ngang Từ đó loại phương án A và D, (vì hai phương án này đường tiệm cận ngang là 2

y  ).

+) Giao điểm của đồ thị với trục tung có tung độ âm Đối chiếu hai phương án còn lại ta chọn C

Câu 28 Chọn B.Ta có I  14 f x dx    23 f x dx    12 f x dx    23 f x dx    34 f x dx    23f x dx  

1 f x dx 3 f x dx

5 4

Câu 29 Chọn D.Phân tích 9465779232 thành tích các thừa số nguyên tố 9465779232 2 3 7 13  5 6 4 2

Số d là ước nguyên dương của 9465779232 phải có dạng d  2 3 7 13m n p q, với 0  m  5, 0   n 6, 0   p 4,

0   q 2 và m n p q , , , là các số tự nhiên.

Vậy theo quy tắc nhân, ta có số ước nguyên dương của 9465779232 là 6.7.5.3 630

Câu 30 Chọn B.Đặt t 1 x3 Ta có t2   1 x3  2 tdt  3 x dx2

3

x dx tdt

Ta có t 0 1

t 1 0

.Vậy

1

I   xx dx   t dt   t dt.

Trang 9

Câu 31 Chọn C.Gọi A là điểm thuộc đường tròn  O

Góc giữa O A và mặt phẳng đáy là góc O AO  Theo giả thiết ta có O AO    60 

Xét tam giác O OA  vuông tại O, ta có:

tan O AO O O O O a tan 60 a 3

OA

+

cos 60

O A

Diện tích xung quanh của hình trụ là:  

2

xq T

S   OA O O    a a   a

Diện tích xung quanh của hình nón là:  

2

xq N

S   OA O A    a a   a

 

 

2 2

3 2

xq T

xq N

Câu 32 Chọn C.Cho x   0 y  3

Suy ra đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ y  3.

Câu 33 Chọn B.Thể tích của khối nón là 1 2 1  2 4 3

V   r h    

(đvtt)

Câu 34 Chọn C.Ta có 16x 25x 36x 20x 24x 30x 42x 52x 62x 4 5x x 4 6x x 5 6x x

     2 2 2  

 

 

 

4 5 4 6 5 6

1

x

x

x

Vậy có 1 giá trị nguyên của

x

trong đoạn

0;2020

thỏa mãn bất phương trình

Câu 35 Chọn D.Gọi E là điểm đối xứng với D qua A,N là trung điểm của SE

K là trung điểm của BE.Ta có các tứ giác NMCBACBE là các hình bình

hành Có CM//SBE nên

 ,   ,    ,    ,  

ABE

 vuông cân tại AAB a  nên AKBE

2 2

a

AK 

Kẻ AHSK, HSK

BE AK

BE SAK

BE SA

AH BE

AH SK

  AH SBE  d A SBE ,   AH

Ta có

2 2

a

AK 

,

2

a

SKSAAK

;

.

SA AK AH

SK

2

2

3 3

2

a

a

.Vậy  ,  3

3

a

d CM SB 

Câu 36 Chọn C.Tập xác định: D \ 1

.Vì lim 1 

 

 

 1: x  1 là tiệm cận đứng của  C

  

 2: y  2 là tiệm cận ngang của  C

Ta có

2

x y

  , gọi

 

3

; 2

1

a

a 1

.d M ,1  a 1

 2

,

d M

Trang 10

 1  2

Suy ra min S  2 3, đạt được khi 1 3  1 2 3

1

a

a a

  

 

 

Do đó M  1 1 3; 2  3 

, M  2 1 3; 2  3 

là hai điểm trên  C

có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ

nhất.Vậy P x x  1. 2  y y1. 2     1 3     1 3    2  3 2    3   1

Câu 37 Chọn B Vì   12

2

F x

x

là một nguyên hàm của hàm số

 

f x

x nên ta có F x '   f x  

x

2

f x

x

.Ta có  f x '   ln d x x   ln d x   f x      

 

x

  ln 12

2

x

2

x

C

Câu 38 Chọn D.Gọi O là tâm tam giác đều ABC Do S ABC là hình

chóp đều nên ta có SOABC

.Ta có

1 2

AE SE SA    SC SA

;

1 2

BD SD SB    SA SB

.Đật  ASC BSC     ASB 

0

2 SA SB 2 SC SA

2

4 SASC 2 SA 2 SB SC SA SB

                                                                                                       2

3

Áp dụng định lý hàm số côsin trong tam giác SAC, ta có:

ACSASCSA SC    AC

Diện tích tam giác ABC

2 3 3

ABC

S

;

3

SOSAAO

Thể tích khối chóp S ABC

Câu 39 Chọn B.Từ đồ thị của hàm số yf x 

ta có:

f x a a

f x c c

x d d

x e e

x g g

x h h

x i i

x j j

x k k

Ta có đồ thị của hàm số

2

yx x        

  là hình vẽ dưới:

Ngày đăng: 12/04/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w