1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 10 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 2 | Hóa học, Lớp 10 - Ôn Luyện

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên dương đơn giản nhất) của các chất tham gia phản ứng làA. Kiểu lai hóa của nguyên tử trung tâm trong các phân tử trên lần lượt tương ứng là:.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 706

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong phóng xạ α:

A Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ B Hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ

C Hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ D Hạt nhân con tiến hai ôso với hạt nhân mẹ

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Các tia ,, đều là tia phóng xạ, không nhìn thấy được

B Tia  là hạt nhân của nguyên tử Heli

C Các tia  , trong điện trường hay trong từ trường đều bị lệch hướng

D Tia là các hạt nơtron

Câu 3: Chất Iốt phóng xạ 131

53I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Nếu nhận được 100g chất này thì sau 6 tuần lễ còn bao nhiêu?

Câu 4: Sau khoảng thời gian 36 giờ thì có 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã

thành chất khác Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 5: Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí nguyên tố Y trong BTH là:

A Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA B Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA

C Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IA D Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

A Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

B Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

C Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4

Câu 7: Cho các nguyên tử và ion sau: (1) Al3+(2) Na+ (3) O2- (4) F- (5) Ne

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là

A (5) < (1) < (2) < (4) < (3) B (3) < (4) < (5) < (1) < (2)

C (3) < (4) < (2) < (1) < (5) D (1) < (2) < (5) < (4) < (3)

Câu 8: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức R2O7 Trong hợp chất khí của R với hidro thì %

hiđro theo khối lượng là 2,74% Vậy R là:

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại X ở nhóm IA vào 44,3 gam nước thì thu được 1,68 lít

khí H2 (đktc) và dung dịch Y Xác định X và C% của dung dịch Y

A Na và 11,67% B K và 11,7% C Rb và 3,04% D K và 16,8%

Câu 10: Lai hoá sp3 là sự tổ hợp :

A 1 obitan s với 3 obitan p trong cùng một nguyên tử

B 2 obitan s với 2 obitan ptrong cùng một nguyên tử

C 1 obitan s với 4 obitan ptrong cùng một nguyên tử

D 3 obitan s với 1 obitan p trong cùng một nguyên tử

Câu 11: So sánh góc liên kết trong phân tử NF3 với góc liên kết trong phân tử NH3 , cho thấy góc liên kết

trong phân tử NF3 như thế nào so với góc liên kết trong phân tử NH3:

Trang 2

A lớn hơn B nhỏ hơn C bằng nhau D không so sánh được

Câu 12: Cho các phân tử tương ứng sau H2O, NH3, BeH2, CO2 Kiểu lai hóa của nguyên tử trung tâm trong các phân tử trên lần lượt tương ứng là:

A sp3, sp3, sp, sp B sp, sp3, sp, sp2 C sp3, sp3, sp2, sp D sp3, sp3, sp, sp2

Câu 13:

cho các chất có cùng CTPT C5H12 có các cấu trúc như trên:

Và các giá trị nhiệt độ sôi: 10oC, 28oC, 36oC Chất có nhiệt độ sôi 10oC và 36oC tương ứng lần lượt là:

A (A) và (B) B (A) và (C) C (C) và (B) D (C) và (A)

Câu 14: Sắp xếp theo chiều giảm dần về nhiệt độ sôi của các chất sau: C2H5OH(1), C3H7OH(2),

CH3OCH3(3), C2H5Cl(4)

A (1); (2); (3); (4) B (2);(1); (4); (3) C (2);(1); (3); (4) D (2);(4); (1); (3)

Câu 15: Dãy gồm các chất tạo liên kết hiđro liên phân tử là

A F2O, H2O, NH3 B H2O, HF, NH3 C HCl, NaCl, H2S D HF, CH4, H2O

Câu 16: Cho các đơn chất, hợp chất sau: S, SO2, NaHS, K2SO3, H2SO4 Dãy gồm các chất mà S có số oxi

hoá +4 là:

A S, H2SO4 B SO2,NaHS C SO2, K2SO3 D chỉ có SO2

Câu 17: Chọn nhận xét sai

A Chất bị khử là chất nhận electron

B Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó sự oxi hoá và sự khử xảy ra đồng thời

C Chất khử là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng

D Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng,

Câu 18: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự oxi hóa là :

A Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất khử

B Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất oxi hoá

C Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất khử

D Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất oxi hoá

Câu 19: Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là:

A 2Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + 3H2O B 2Fe + 3Cl2   2FeCl3

C 2HgO   2Hg + O2 D 2Na + 2H2O   2NaOH + H2

Câu 20: Cho phương trình hoá học của các phản ứng hoá học sau :

a) Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

b) S + O2  t0 SO2

c) NaCl + AgNO3   NaNO3 + AgCl

d) 2HCl + CaCO3   CaCl2 + H2O + CO2

g) Cl2 + 2NaBr   Br2 + 2NaCl

Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là:

Trang 3

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 21: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có cộng hóa trị và số oxi hóa lần lượt là

Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

(2) 2SO2 + O2 2SO3

(3) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

(5) NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

Số phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 23: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5

Câu 24: Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:

(1) H2(K) + Cl2 (K) 2HCl (K) ΔH = -185,7 KJ

(2) 2H2 (K) + O2 (K) 2H2O (K) ΔH = -571,5 KJ

(3) 2HgO(r) 2Hg(h) + O2(K) ΔH = + 90 KJ

(4) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H = -133,7KJ

Số phản ứng tỏa nhiệt là:

Câu 25: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+ , S2- , Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 26: Cho phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên dương đơn giản nhất) của các chất tham gia phản ứng là

Câu 27: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2- + OH - .Br- + CrO42- + H2O Tổng giá trị của x và y là (với các hệ số x,y là số nguyên dương đơn giản nhất)

Câu 28: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để giải phóng 10,08 lít khí clo (đktc) là:

Câu 29: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 3,36 lít khí X (đktc)

là sản phẩm khử duy nhất X là:

Câu 30: Số mol electron Cu dùng để khử hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 0,15M là:

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 829

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Dãy gồm các chất tạo liên kết hiđro liên phân tử là

A HCl, NaCl, H2S B HF, CH4, H2O C F2O, H2O, NH3 D H2O, HF, NH3

Câu 2: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để giải phóng 10,08 lít khí clo (đktc) là:

Câu 3: Sắp xếp theo chiều giảm dần về nhiệt độ sôi của các chất sau: C2H5OH(1), C3H7OH(2),

CH3OCH3(3), C2H5Cl(4)

A (2);(1); (4); (3) B (2);(1); (3); (4) C (2);(4); (1); (3) D (1); (2); (3); (4)

Câu 4: Cho các phân tử tương ứng sau H2O, NH3, BeH2, CO2 Kiểu lai hóa của nguyên tử trung tâm trong các phân tử trên lần lượt tương ứng là:

A sp3, sp3, sp2, sp B sp3, sp3, sp, sp2 C sp3, sp3, sp, sp D sp, sp3, sp, sp2

Câu 5: Trong phóng xạ α:

A Hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ B Hạt nhân con tiến hai ô so với hạt nhân mẹ

C Hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ D Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ

Câu 6: Sau khoảng thời gian 36 giờ thì có 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã

thành chất khác Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 7: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức R2O7 Trong hợp chất khí của R với hidro thì %

hiđro theo khối lượng là 2,74% Vậy R là:

Câu 8: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có cộng hóa trị và số oxi hóa lần lượt là

Câu 9: Lai hoá sp3 là sự tổ hợp :

A 3 obitan s với 1 obitan p trong cùng một nguyên tử

B 1 obitan s với 3 obitan p trong cùng một nguyên tử

C 2 obitan s với 2 obitan p trong cùng một nguyên tử

D 1 obitan s với 4 obitan p trong cùng một nguyên tử

Câu 10: Số mol electron Cu dùng để khử hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 0,15M là:

Câu 11: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự oxi hóa là :

A Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất khử

B Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất oxi hoá

C Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất khử

D Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất oxi hoá

Câu 12: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

(2) 2SO2 + O2 2SO3

(3) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 5

(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

(5) NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

Số phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 13: Chọn nhận xét sai

A Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng,

B Chất bị khử là chất nhận electron

C Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó sự oxi hoá và sự khử xảy ra đồng thời

D Chất khử là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng

Câu 14: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2- + OH - .Br- + CrO42- + H2O.Tổng giá trị của x và y là (với các hệ số x,y là số nguyên dương đơn giản nhất)

Câu 15:

cho các chất có cùng CTPT C5H12 có các cấu trúc như trên:

Và các giá trị nhiệt độ sôi: 10oC, 28oC, 36oC Chất có nhiệt độ sôi 10oC và 36oC tương ứng lần lượt là:

A (A) và (B) B (C) và (B) C (C) và (A) D (A) và (C)

Câu 16: Cho phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên dương đơn giản nhất) của các chất tham gia phản ứng là

Câu 17: Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí nguyên tố Y trong BTH là:

A Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA B Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IA

C Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA D Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 18: Cho các đơn chất, hợp chất sau: S, SO2, NaHS, K2SO3, H2SO4 Dãy gồm các chất mà S có số oxi

hoá +4 là:

A S, H2SO4 B SO2, K2SO3 C chỉ có SO2 D SO2,NaHS

Câu 19: Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

A Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

B Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

C Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4

Câu 20: Chất Iốt phóng xạ 13153I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Nếu nhận được 100g chất này thì sau 6 tuần lễ còn bao nhiêu?

Câu 21: Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:

(1) H2(K) + Cl2 (K) 2HCl (K) ΔH = -185,7 KJ

(2) 2H2 (K) + O2 (K) 2H2O (K) ΔH = -571,5 KJ

Trang 6

(3) 2HgO(r) 2Hg(h) + O2(K) ΔH = + 90 KJ

(4) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H = -133,7KJ

Số phản ứng tỏa nhiệt là:

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại X ở nhóm IA vào 44,3 gam nước thì thu được 1,68 lít

khí H2 (đktc) và dung dịch Y Xác định X và C% của dung dịch Y

A K và 11,7% B Rb và 3,04% C Na và 11,67% D K và 16,8%

Câu 23: Cho phương trình hoá học của các phản ứng hoá học sau :

a) Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

b) S + O2  t0 SO2

c) NaCl + AgNO3   NaNO3 + AgCl

d) 2HCl + CaCO3   CaCl2 + H2O + CO2

g) Cl2 + 2NaBr   Br2 + 2NaCl

Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là:

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Các tia  , trong điện trường hay trong từ trường đều bị lệch hướng

B Các tia ,, đều là tia phóng xạ, không nhìn thấy được

C Tia  là hạt nhân của nguyên tử Heli

D Tia là các hạt nơtron

Câu 25: So sánh góc liên kết trong phân tử NF3 với góc liên kết trong phân tử NH3 , cho thấy góc liên kết

trong phân tử NF3 như thế nào so với góc liên kết trong phân tử NH3:

A lớn hơn B nhỏ hơn C bằng nhau D không so sánh được

Câu 26: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 3,36 lít khí X (đktc)

là sản phẩm khử duy nhất X là:

Câu 27: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

A -2, +1, +2, +0,5 B -2, -1, -2, -0,5 C -2, -1, +2, -0,5 D -2, +1, -2, +0,5

Câu 28: Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là:

A 2HgO   2Hg + O2 B 2Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + 3H2O

C 2Na + 2H2O   2NaOH + H2 D 2Fe + 3Cl2   2FeCl3

Câu 29: Cho các nguyên tử và ion sau: (1) Al3+(2) Na+ (3) O2- (4) F- (5) Ne

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là

A (5) < (1) < (2) < (4) < (3) B (1) < (2) < (5) < (4) < (3)

C (3) < (4) < (5) < (1) < (2) D (3) < (4) < (2) < (1) < (5)

Câu 30: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+ , S2- , Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 952

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là:

A 2Na + 2H2O   2NaOH + H2 B 2Fe + 3Cl2   2FeCl3

C 2Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + 3H2O D 2HgO   2Hg + O2

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại X ở nhóm IA vào 44,3 gam nước thì thu được 1,68 lít

khí H2 (đktc) và dung dịch Y Xác định X và C% của dung dịch Y

A Rb và 3,04% B Na và 11,67% C K và 16,8% D K và 11,7%

Câu 3: Cho các phân tử tương ứng sau H2O, NH3, BeH2, CO2 Kiểu lai hóa của nguyên tử trung tâm trong các phân tử trên lần lượt tương ứng là:

A sp3, sp3, sp, sp B sp3, sp3, sp, sp2 C sp, sp3, sp, sp2 D sp3, sp3, sp2, sp

Câu 4: Số mol electron Cu dùng để khử hoàn toàn 200ml dung dịch AgNO3 0,15M là:

Câu 5: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức R2O7 Trong hợp chất khí của R với hidro thì %

hiđro theo khối lượng là 2,74% Vậy R là:

Câu 6: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có cộng hóa trị và số oxi hóa lần lượt là

Câu 7: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+ , S2- , Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 8: Cho các đơn chất, hợp chất sau: S, SO2, NaHS, K2SO3, H2SO4 Dãy gồm các chất mà S có số oxi

hoá +4 là:

A SO2, K2SO3 B chỉ có SO2 C SO2,NaHS D S, H2SO4

Câu 9: Dãy gồm các chất tạo liên kết hiđro liên phân tử là

A HCl, NaCl, H2S B F2O, H2O, NH3 C HF, CH4, H2O D H2O, HF, NH3

Câu 10: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để giải phóng 10,08 lít khí clo (đktc) là:

Câu 11: Cho phương trình hoá học của các phản ứng hoá học sau :

a) Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

c) NaCl + AgNO3   NaNO3 + AgCl

d) 2HCl + CaCO3   CaCl2 + H2O + CO2

g) Cl2 + 2NaBr   Br2 + 2NaCl

Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là:

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Tia  là hạt nhân của nguyên tử Heli

Trang 8

B Tia là các hạt nơtron.

C Các tia ,, đều là tia phóng xạ, không nhìn thấy được

D Các tia  , trong điện trường hay trong từ trường đều bị lệch hướng

Câu 13: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

A -2, -1, +2, -0,5 B -2, +1, +2, +0,5 C -2, -1, -2, -0,5 D -2, +1, -2, +0,5

Câu 14: Cho các nguyên tử và ion sau: (1) Al3+(2) Na+ (3) O2- (4) F- (5) Ne

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là

A (1) < (2) < (5) < (4) < (3) B (3) < (4) < (2) < (1) < (5)

C (3) < (4) < (5) < (1) < (2) D (5) < (1) < (2) < (4) < (3)

Câu 15: Sau khoảng thời gian 36 giờ thì có 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã

thành chất khác Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 16: Chất Iốt phóng xạ 13153I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Nếu nhận được 100g chất này thì sau 6 tuần lễ còn bao nhiêu?

Câu 17: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2- + OH - .Br- + CrO42- + H2O Tổng giá trị của x và y là (với các hệ số x,y là số nguyên dương đơn giản nhất)

Câu 18: Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí nguyên tố Y trong BTH là:

A Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA B Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA

C Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA D Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IA

Câu 19: Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:

(1) H2(K) + Cl2 (K) 2HCl (K) ΔH = -185,7 KJ

(2) 2H2 (K) + O2 (K) 2H2O (K) ΔH = -571,5 KJ

(3) 2HgO(r) 2Hg(h) + O2(K) ΔH = + 90 KJ

(4) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H = -133,7KJ

Số phản ứng tỏa nhiệt là:

Câu 20: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 3,36 lít khí X (đktc)

là sản phẩm khử duy nhất X là:

Câu 21: Chọn nhận xét sai

A Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó sự oxi hoá và sự khử xảy ra đồng thời

B Chất bị khử là chất nhận electron

C Chất khử là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng

D Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng,

Câu 22: So sánh góc liên kết trong phân tử NF3 với góc liên kết trong phân tử NH3 , cho thấy góc liên kết

trong phân tử NF3 như thế nào so với góc liên kết trong phân tử NH3:

A lớn hơn B nhỏ hơn C bằng nhau D không so sánh được

Câu 23: Sắp xếp theo chiều giảm dần về nhiệt độ sôi của các chất sau: C2H5OH(1), C3H7OH(2),

CH3OCH3(3), C2H5Cl(4)

A (1); (2); (3); (4) B (2);(1); (4); (3) C (2);(4); (1); (3) D (2);(1); (3); (4)

Trang 9

Câu 24: Cho phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên dương đơn giản nhất) của các chất tham gia phản ứng là

Câu 25: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

(2) 2SO2 + O2 2SO3

(3) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

(5) NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

Số phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 26: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự oxi hóa là :

A Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất khử

B Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất oxi hoá

C Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất oxi hoá

D Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất khử

Câu 27: Trong phóng xạ α:

A Hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ B Hạt nhân con tiến hai ô so với hạt nhân mẹ

C Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ D Hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ

Câu 28: Lai hoá sp3 là sự tổ hợp :

A 2 obitan s với 2 obitan p trong cùng một nguyên tử

B 1 obitan s với 3 obitan p trong cùng một nguyên tử

C 1 obitan s với 4 obitan p trong cùng một nguyên tử

D 3 obitan s với 1 obitan p trong cùng một nguyên tử

Câu 29: Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

A Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

B Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

C Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4

Câu 30:

cho các chất có cùng CTPT C5H12 có các cấu trúc như trên:

Và các giá trị nhiệt độ sôi: 10oC, 28oC, 36oC Chất có nhiệt độ sôi 10oC và 36oC tương ứng lần lượt là:

A (A) và (B) B (A) và (C) C (C) và (A) D (C) và (B)

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 075

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:

(1) H2(K) + Cl2 (K) 2HCl (K) ΔH = -185,7 KJ

(2) 2H2 (K) + O2 (K) 2H2O (K) ΔH = -571,5 KJ

(3) 2HgO(r) 2Hg(h) + O2(K) ΔH = + 90 KJ

(4) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H = -133,7KJ

Số phản ứng tỏa nhiệt là:

Câu 2:

cho các chất có cùng CTPT C5H12 có các cấu trúc như trên:

Và các giá trị nhiệt độ sôi: 10oC, 28oC, 36oC Chất có nhiệt độ sôi 10oC và 36oC tương ứng lần lượt là:

A (A) và (C) B (C) và (B) C (C) và (A) D (A) và (B)

Câu 3: Lai hoá sp3 là sự tổ hợp :

A 1 obitan s với 4 obitan p trong cùng một nguyên tử

B 3 obitan s với 1 obitan p trong cùng một nguyên tử

C 2 obitan s với 2 obitan p trong cùng một nguyên tử

D 1 obitan s với 3 obitan p trong cùng một nguyên tử

Câu 4: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

(2) 2SO2 + O2 2SO3

(3) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

(5) NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

Số phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại X ở nhóm IA vào 44,3 gam nước thì thu được 1,68 lít

khí H2 (đktc) và dung dịch Y Xác định X và C% của dung dịch Y

A K và 11,7% B Rb và 3,04% C K và 16,8% D Na và 11,67%

Câu 6: Cho phương trình hoá học của các phản ứng hoá học sau :

Ngày đăng: 30/04/2021, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w