1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề thi thử thpt quốc gia môn toán 2020 và đáp án chi tiết

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 757,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 7 , thiết diện thu được có diện tích bằng 30 ( tham khảo hình vẽ )A. Diện tích xung quanh của hình trụ[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Đề thi gồm 7 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 101 Câu 1: Tập xác định của hàm số ylog 1 2 :  x

A

1

;

2



  B 1;

C

1

; 2

 

1

; 2

 

Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số yx43x2 trên đoạn 1 0;2 bằng:

A

14

Câu 3: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x( )x x  2 ,3   x

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;0  B 1;3 

C 2;0  D 0;1 

Câu 4: Tọa dộ giao điểm của các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3  

5

x

x

  là:

A 5;1 

B 5; 1   C 5;1  D 5; 1  

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình:

1 1

2 16

x

 

 

  là:

A 2;  B 0;1 C  ;0 D

5 1;

4

 

 

 

Câu 6: Cho a b , 1 và loga x3,logb x Giá trị của 4 Plogab x bằng:

A

12

7

Câu 7: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 2z 3 0 Tính

zz

:

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;3 , B5;4; 1 

Phương trình mặt

cầu có đường kính AB là:

A x 32y 32z12 9 B x 32y 32z12 36

C x 32y 32z12 6

D x 32y 32z12 3

Câu 9: Số phức liên hợp của số phức 1 i 2 là:

D 0

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d     

  và mặt phẳng  P x: 2y3z 6 0 Mệnh đề nào đúng?

Trang 2

A d P

C d cắt và không vuông góc với (P) D d/ / P

Câu 11: Biết  

2

0

d 4

f x x 

Tính tích phân  

2

0

2

I  x f x dx 

?

Câu 12: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số

1

f x x

x

là:

A x2 lnx5x CB

2 2

1 5

x

  

C x25x ln x C D

2 2

1 5

x

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3

B3;0;3

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

Câu 14: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 29f x    6 0 là:

Câu 15: Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác vuông cân có cạnh bên bằng a 2 Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A

2

2

a

B 2 a 2 C 2 a 2 D 2 2 a 2

Câu 16: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z i 2 3 i

trên mặt phẳng Khi đó tọa độ của M là:

A M3; 2 

B M2; 3 

C M3;2

D M2 ; 3i 

Câu 17: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,

3 2

a

SA 

, tam giác ABC

là tam giác đều cạnh a (xem hình minh họa)

Trang 3

Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC.

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình: logx  1 2 :

Câu 19: Một mặt cầu có diện tích bằng 36 ( m ) 2 Thể tích khối cầu đó bằng:

12 m

B  3

36 m

C 108 ( ) m3 D  3

72 m

Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn i z 3 2z

Môđun của z bằng:

3 5 4

z 

3 5 2

z 

D z 5

Câu 21: Thể tích của khối nón có chiều cao bằng a và độ dài đường sinh bằng a 5:

A

3

5

3

a

3

4 3

a

3

2 3

a

D 4 a 3

Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA2a 3 Tứ giác

ABCD là hình vuông có đường chéo BD a 2.(xem hình minh họa)

Thể tích khối chóp S BCD bằng:

A

3

3

a

B

3 3 4

a

C

3 3 3

a

D

3 3 6

a

Câu 23: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Trang 4

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;

B 3;0 

C 0;2 

D 0;1 

Câu 24: Cho cấp số nhân (u n) với u  và 1 3 u  Số hạng thứ 5 của cấp số nhân bằng2 9

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 4P x3z 1 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A n  4;3; 1  

B n  4;0;3 

C n     4; 3;1 

D n  4;3;0 

Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích bằng

3

3a Tìm chiều cao của hình lăng trụ đó?

a

h 

Câu 27: Cho hàm số f x( ) liên tục trên \ 0  có bảng xét dấu f x' 

như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị:

Câu 28: Nghiệm của phương trình 2x22x 8

Câu 29: Đội an ninh trường học có 8 thành viên Cần chọn ra 3 người để trực Hỏi có bao nhiêu cách

chọn?

Câu 30: Cho x là số thực dương khác 1 Tính 3

2 5 logx x ?

A

5

2

1

5 3

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Gọi A B C', ', ' lần lượt là hình chiếu của M6;3; 6 

lên các trục tọa độ Ox Oy Oz, , Tọa độ trọng tâm của tam giác ' ' 'A B C có tọa độ là:

A 1;1; 2  

B 2;1; 1  

C 1;2; 1  

D 2;1; 2  

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d:

2

1 2 2

 

 

 

 Hỏi điểm nào sao đây thuộc đường thẳng đã cho?

Trang 5

A 2; 1;0 

B 11; 17; 18  

C 3; 1;2 

D 1;3;2

Câu 33: Cho số phức z 2 3 i Mô đun của số phức w 1 i z bằng:

Câu 34: Gọi  S

là hình phẳng giới hạn bởi các đường y0;x0;x2;y10x Thể tích V của

khối tròn xoay tạo thành khi quay  S xung quanh trục Ox là:

A

2

1 0

10x

V  dx

B

2

2

0

10x

V  dx

C

2

0

100x

V  dx

D

2

0

100x

V  dx

1

0

4

f x dx 

Tính tích phân 1  2

0

I xf x dx

?

Câu 36: Hình trụ có bán kính bằng 2 và thể tích bằng 4  Chiều cao hình trụ bằng:

Câu 37: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A y x 3 3x2 3 B y x 33x 3 C y x3 3x2 D 3 yx33x2 3

-Câu 38: Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và

cách trục một khoảng bằng 7 , thiết diện thu được có diện tích bằng 30(tham khảo hình vẽ)

Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:

Câu 39: Một khúc gỗ hình trụ cao 15cm, người ta tiện thành một hình nón có đáy trùng với một đáy

hình trụ và đỉnh là tâm của đáy còn lại Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 300cm3

Trang 6

Tính diện tích đáy của hình nón tạo thành?

Câu 40: Xét một đa giác đều có 20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh Tính xác suất để chọn được 3 đỉnh

sao cho 3 đỉnh đó tạo thành một tam giác vuông nhưng không cân

A

17

8

3

2

35

Câu 41: Cho hàm số

x a y

bx c

 có đồ thị như hình vẽ Tính tổng S a 2b3 ?c

Câu 42: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và

2

SAa Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC SC, , . (như hình minh họa)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BP bằng:

A

57

19

a

B

37 19

a

C

57 38

a

D

2 57

19

a

Trang 7

Câu 43: Cho hàm số yf 2 x

có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số yf x 2 2

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 44: Sau khi dịch Covid-19 xuất hiện các chuyên gia y tế của WHO đã ước tính số người nhiễm

bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f t  300t2 t3

Nếu coi f t 

là hàm số xác định trên 0;

thì f t' 

được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t.

Xác định ngày mà tốc độ truyền bệnh là lớn nhất?

-Câu 45: Tính tổng các giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số  

2 2

2020 4042 2

2

f x

 và đồ thị hàm số   4

2 ln

m

x

g x

e x

chỉ có đúng một điểm chung?

Câu 46: Cho hàm số f x 

liên tục trên đoạn 1;2

thỏa mãn

   

   

17

1;2

x

  Biết rằng 2    

1

f x dxabcd

, trong đó a b c d  , , , . Tính

?

S a b c d   

Câu 47: Cho x y, ,y 1 thỏa mãn 1 42x y .51 2  x y 1 22x y  1

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2 5

1

P

x

 bằng?

Câu 48: Cho ABC A B C lăng trụ tam giác đều có cạnh a Gọi ' ' ' E F, lần lượt là trung điểm của AB

AB và ' ' B C ; mặt phẳng EFA' cắt cạnh BC tại G Gọi V’ là thể tích của khối đa diện EBG A B F ' '

Khi đó V ' :

A

3

7 3

32

a

B

3

7 3 68

a

C

3 3 32

a

D

3

7 3 96

a

Câu 49: Cho phương trình:

ln 2020 x ln 2020 x

x

thực Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 2019;2019 để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

Trang 8

A 2016 B 2017 C 2019 D 2020.

Câu 50: Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ:

Xét hàm số g x   2 2f x  10 f x  m

, với m là tham số thực Hỏi có bao nhiêu giá trị

m để

   

    2;2 2;2

max g x min g x 2

- HẾT

-ĐÁP ÁN CHI TIẾT CÁC CÂU VD-VDC TRONG ĐỀ THI THỬ

ĐỀ GỐC 1

14D 15C 16C 17A 18C 19B 20A 21B 22C 23D 24C 25B 26B 27C 28D 29A 30B 31D 32C 33A 34D 35B 36C 37A 38D 39A 40C 41C 42D 43C 44B 45A 46C 47C 48C 49B 50A

Câu 39

2

3

VVV   V    r h    r

Câu 44 Ta có f t '    600 t  3 t2  f '' 0    t 100 Lập bảng biến thiên ta thấy t  100

thỏa mãn yêu câu

Câu 41 Dễ thấy

2 1

2

a

a b c a b c b

c b

 

Trang 9

Câu 38 Diện tích thiết diện được tính theo công thức S  2 h r2  d2 , trong đó h r d , , lần

lượt là chiều cao của hình trụ, bán kính hình trụ, khoảng cách thiết diện đến trục của trụ Suy ra: 2.5 r2  7 30   r  3  Sxq   2 rh  40 

Câu 43 Ta có

f 2  x  '  f ' 2   x    2  x  3 2    x  1 2    x  1    5  x   3  x   1  x

Suy ra  f x  2  2 ' 2 '    xf x  2  2   2 5 x   x2  2 3    x2  2 1    x2  2 

Dễ thấy  f x   2 2 ' 0   

có 7 nghiệm phân biệt nên hàm số có 7 điểm cực trị.

Câu 40 Số cách chọn 3 đỉnh là n     C203

Đa giác 20 đỉnh có 10 đường chéo đi qua tâm mà cứ hai đường chéo tạo thành 1 hình chữ nhật, (mỗi hình chữ nhật tạo 4 tam giác vuông) nên có 4 C 103 180 tam giác vuông.

Trong c102 hình chữ nhật có 5 hình vuông nên có 5.4 20  tam giác vuông cân.

Suy ra n A    180 20 160   Xác suất 203

( )

57

P A

C

Câu 42 Gọi AI là đường cao tam giác đều

3 2

a ABCAI

Ta thấy

a

d MN BP d M SBC d A SBC

AS AI

5

t

Suy ra y  2 x   1 x  0

2

'

min

10

P   x     P  

Trang 10

(Học sinh dùng Mode 7 cũng ra kết quả bài toán)

Nhận xét: Khi làm trắc nghiệm học sinh có thể nhận ra được nếu cho 2 x y    1 2 thì hai

vế sẽ bằng nhau Do đó nhanh chóng có được y  2 x  1

Câu 45 Phương trình tương đương với

2020

4

x

mx

x m

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi hai đồ

2020

4

x m

 cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Điều đó xảy ra khi g x   nghịch biến và có tiệm

cận đứng nằm bên phải trục tung (do f x  

đồng biến trên  0;  và nhận Oy làm tiệm

cận đứng, lim   ; lim  

, (học sinh đùng đạo hàm hoặc Máy tính)

Mô tả: (xem hình vẽ)

2

2

4

0

0

m

x m

m

Vậy có 2017 giá trị m thỏa mãn.

Câu 46 Áp dụng công thức

m n

Ta suy ra

Trang 11

 

2

2 1 2

x x

x

ln 14 6 20 3 24 2 35

Suy ra a b c d     17

Nhận xét: Nguồn gốc Bài này ta dùng đến các tính chất

1 Xét tích phân

 

b

a

I   f x dx

Đặt t a b x    Ta có

dt  dxx a    t b x b ;   t a

Do đó

I   f x dx   f a b t    dt   f a b t dt     f a b x dx  

Vậy ta có: Cho hàm f x liên tục trên    a b Khi đó ; 

I   f x dx   f a b x dx  

2 Mở rộng:

Đặt

I   f a b x dx    nI   nf a b x dx  

Suy ra

mI nI    nf x dx   nf a b x dx       mf xnf a b x dx    

Vậy ta có: Cho hàm f x liên tục trên    a b Khi ;  m n   ta có 0

m n

3 Công thức

xa    

Câu 49 Phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 12

2 2

m

 

2

2

ln

Bảng biến thiên của h x  

Từ bảng để thỏa mãn ycbt thì m  505, m  506   m  1011

Câu 48:

Gọi M là trung điểm BC và N là trung điểm BM, khi đó

A EF '  cắt BC tại G N

Ta thấy

SS   SS

;

1

4

EBG

ABM

S BE BG

SBA BA

2

a

S S

Khối BEG B A F ' ' khối chóp cụt có hai đáy BEG B A F , ' ' , chiều cao BB '  a áp dụng

công thức thể tích khối chóp cụt ta có

7 3

VSSS S

Vậy

7 3 '

96

V 

Câu 50

Trang 13

Đặtt f x  x  2;2t  2;1 

 

ta có

g xt     t mh xg xt     t m

Khi đó: h x     2 t   2 10   t m  12   t m   t 12  m

Đặt: k t     t 12  m t ,    2;1   kmax   m 1; kmin   m 14

Nếu

   

   

 

2;2 2;2

13

12

14 0 2

16

m

m h x

m m

m



Thử lại thấy m  12, m  13 thoả mãn

   

   

2;2 2;2

,

m m

Thử lại thấy loại

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w