1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIÁO ÁN TUẦN 22 (đầy đủ)

49 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 170,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện.... - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các[r]

Trang 1

- Hiểu được vẻ đẹp của thiên nhiên khi mùa xuân đến

- Biết mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc, có nhiều loài hoa đua nở

- Nhận biết cuộc sống người dân nơi đây có đổi thay khi mùa xuân về

- Thực hiện được một số việc khi mùa xuân đến

- Giáo dục học sinh biết yêu quê hương đất nước

2 Năng lực chung:

- NL tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, giao tiếp và hợp tác

3 Phẩm chất:

- PC chăm chỉ, trách nhiệm, yêu nước

II YÊU CẦU TỔ CHỨC

- Đối tượng tham gia: HS khối 1, GV chủ nhiệm lớp 1

- Người chủ trì: Cô Trần Thị Thủy Phương

( Ca ngợi hình ảnh quê hương có nhiều cảnh đẹp.)

H:Khi hát bài này em cảm thấy thế nào?

( Yêu quý quê hương của mình)

- GV: Nhận xét, thái độ học của học sinh

Trang 2

KL: Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong một năm Mùa cho hoa khoe sắc, cây cối đâm chồi nảy lộc, làm cho không khí của mỗi nhà vui vẻ hẳn lên Để biết được nét đẹp của mùa xuân trên quê em chúng ta chuyển hoạt động khám phá.

- Ước lượng và dùng thước đo độ dài các vật

- Cộng, trừ được số đo độ dài với đơn vị xăng - ti - mét

- Tìm được phép cộng phù hợp với câu hỏi của bài toán có lời văn

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tiễn

- SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1

- Tranh phóng to hình vẽ trong sách giáo khoa

- Phiếu BT3

- Thước có vạch chia xăng - ti - mét

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Khởi động

- GV cho HS chơi trò chơi

- Nhận xét, tuyên dương

- GV giới thiệu lại cho HS cách đo độ

dài các đồ vật bằng thước có vạch chia

- Nêu yêu cầu BT1

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo cặp

đôi thực hiện yêu cầu

- GV theo dõi, giúp đỡ nhóm HS lúng

túng, gặp khó khăn

- GV gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu lại đo

- Nhận xét, tuyên dương

b BT2

- BT2 yêu cầu gì ?

- GV viết mẫu và phân tích mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 thực

hiện phép cộng, phép trừ hai số đo độ

- HS nghe

- Nhắc lại tên bài

- HS quan sát GV thao tác và TLCH

- 2 HS nêu

- HS thảo luận nhóm đôi

- Băng giấy xanh 5 cm

Trang 4

3 Hoạt động 2 Vận dụng

a BT3

- GV đưa bảng phụ ghi BT3

- GV hướng dẫn HS ước lượng ‘bước

chân em’’ sau đó đo lại bằng thước

- GV gọi HS nêu kết quả

b Bài 4 : Tìm phép tính, nêu câu trả lời

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- GV đưa bài toán, yêu cầu HS đọc lại

bài toán mẫu

- Gọi HS quan sát tranh và trả lời

miệng:

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Hãy nêu câu hỏi của bài toán ?

+ Với câu hỏi ‘Có tất cả bao nhiêu

bạn ?’ Ta phải làm gì ?

- Lấy 5 cộng 3 bằng 8, 8 ở đây là 8 bạn

? Vậy bạn nào có thể nêu câu trả lời của

bài toán ?

-GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu

lại câu trả lời

- GV viết phép tính và viết câu trả lời

giống như trong sách

-> GV lưu ý cho HS cách viết tên đơn

vị, danh số trong ngoặc đơn

- HS làm việc cá nhân+ Ước lượng

+ Đo lại chiều dài bước chân em

Trang 5

- GV HD bài toán vận dụng và BT5

+ Đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết nhà Bình có tất cả bao

nhiêu con gà ta phải làm thế nào ?

+ Để biết Hạnh có tất cả bao nhiêu bông

hoa ta phải làm gì ?

- GV yêu cầu HS nêu miệng phép tính

và nêu câu trả lời

- GV yêu cầu HS làm vở BT

- GV yêu cầu 1 HS làm bảng lớp

*Chú ý quan tâm, rèn luyện bạn Như

Quỳnh, Hữu Minh, Nguyên Giáp, Minh

Triệu

- Nhận xét, khen ngợi HS

5 Củng cố

?/ Nêu cách đo độ dài các đồ vật ?

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài

Góp phần hình thành và phát triển cho học sinh NL ngôn ngữ thông qua:

- Nhận biết được vần oanh, oach

- Biết đánh vần, ghép vần đọc tiếng, từ đọc đúng tiếng có thanh Và đọc thanh đúng

- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện tiếng có vần oanh, oach

- Tìm đúng tiếng có hình và đặt câu tiếng vừa tìm được

Trang 6

- Viết đúng vần oanh, oach và từ doanh trại, thu hoạch ( bảng con )

- Đọc – hiểu bài : “ Tiếng chim”; đặt và trả lời được các câu hỏi về những từngữ tả tiếng chim

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm

tiếng có vần uyên, uyêt…

- GV cho hs quan sát tranh doanh trại

+ Doanh trại này của ai?

- GV nói qua để HS hiểu về doanh trại

- GV viết bảng: doanh trại

- HS thực hiện

- HSQS, TLCHĐây là doanh trại của các chú bộ đội

Trang 7

+ Từ doanh trại có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng doanh chưa học

- GV viết bảng: doanh

+ Trong tiếng doanh có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần oanh chưa học

+ vần oanh có âm o đứng trước, âm

a đứng giữa và âm nh đứng sau

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần oach, tiếng hoạch

- HS đánh vần đọc trơn:

thu hoạch

Trang 8

- GVNX, sửa lỗi phát âm

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV cho học sinh nhìn tranh, giải nghĩa

+ Chọn âm kh ta được các tiếng:khoanh

giò (chạy quanh, vòng quanh, chim

oanh…)

Vần oach tìm tiếng mới cách làm tương

tự

hoạch oach

- vần oanh, oach

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oanh, oach: doanh, hoạch

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

Trang 9

- Lưu ý rèn luyện, giúp đỡ phần đọc cho

các em: Như Quỳnh, Hữu Minh,

- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o,a và

nh , cách viết giữa chữ doanh và chữ

trại, vị trí dấu thanh

5 Đọc bài ứng dụng: tiếng chim

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh SGK:

- Lưu ý rèn luyện, giúp đỡ phần đọc cho

các em: Như Quỳnh, Hữu Minh,

Nguyên Giáp, Minh Triệu, Bảo An

+ HS trả lời theo nhiều ý

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từngtiếng

- HS luyện đọc các tiếng có vần oanh, oach: chim oanh, choanh choách, oách

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 10

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Trong bài có từ nào tả tiếng chim?

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp: nói

thêm các từ tả tiếng chim?

6 Viết vở tập viết vào vở tập viết

- GVHDHS viết: oanh, oach, doanh trại,

thu hoạch

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- Lưu ý rèn luyện, giúp đỡ phần viết cho

các em: Như Quỳnh, Hữu Minh,

Nguyên Giáp, Minh Triệu, Bảo An

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

Trang 11

+ Tìm 1 tiếng có oanh, oach.

+ Đặt câu với tiếng đó

- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể

- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, cótrách nhiệm trong khi chơi trò chơi

- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân

để đảm bảo an toàn trong tập luyện

- NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện được các tư thế vận động phối hợpcủa thân mình từ đó vận dụng vào các hoạt động tập thể, hoạt động sinh hoạt hàngngày

Trang 12

- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát độngtác làm mẫu của giáo viên để tập luyện Thực hiện được các tư thế vận động phốihợp của thân mình.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Sân trường

- Phương tiện:

+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao

III PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi

- Gv HD học sinh

Đội hình nhận lớp

€€€€€€€€

€€€€€€€

- Cán sự tập trung lớp, điểm

số, báo cáo sĩ

số, tình hình lớpcho GV

Đội hình khởi động

€

Trang 13

- Ôn lại các tư thế

phối hợp của thân

- Nhắc lại tên động tác, cách thực hiện

và làm mẫu lại các

tư thế phối hợp của thân mình

- Lưu ý những lỗi thường mắc

- GV hô - HS tập theo Gv

- Gv quan sát, sửa sai cho HS

- Yc Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực

- Gv quan sát, sửa sai cho HS

- GV cho 2 HS quaymặt vào nhau tạo thành từng cặp để tập luyện

€ € € €

€ € €

- HS khởi động theo hướng dẫn của GV

€€€€€€€€

€€€€€€€

HS quan sát GVlàm mẫu

- Đội hình tập luyện đồng loạt

€€€€€€€€

€€€€€€€

ĐH tập luyện theo tổ

Trang 14

* Trò chơi “chạy tiếp

- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi

- Cho HS chơi thử

và chơi chính thức

- Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc

- GV hướng dẫn

- Nhận xét kết quả,

ý thức, thái độ họccủa HS

- VN ôn bài vàchuẩn bị bài sau

€ GV

€-ĐH tập luyệntheo cặp € € € € € €

- Từng tổ lên thi đua - trình diễn

- HS thực hiện thả lỏng

- ĐH kết thúc

€€€€€€€€

€€€€€€€

-TIẾNG VIỆT

Bài 107 : UYNH UYCH

€

Trang 15

I MỤC TIÊU

1 Năng lực đặc thù:

Góp phần hình thành và phát triển cho học sinh NL ngôn ngữ thông qua:

- Nhận biết được vần uynh, uych

- Biết đánh vần, ghép vần đọc tiếng, từ đọc đúng tiếng có thanh Và đọc thanhđúng

- Đọc, viết học được cách đánh vần uynh,uych, các tiếng chữ có uynh,uych, MRVT có tiếng chưa uynh,uych

- Đọc, hiểu bài Chơi với em Đặt và trả lời được câu hỏi về những hoạt động

thường làm cùng anh, chị, em của mình

Trang 16

- GV viết bảng: đèn huỳnh quang.

+ Từ đèn huỳnh quang có tiếng nào đã

học

- GV: Vậy tiếng huỳnh chưa học

- GV viết bảng: huỳnh

+ Trong tiếng huỳnh có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần uynh chưa học

+ Có tiếng đèn, quang đã học

Có âm h đã học

- HS nhận ra trong tiếng huynh, có vần uynh, chưa học, trong tiếng huỵch ,có vần uych chưa học.

+ vần uynh có âm đôi u đứng trước

âm y đứng giữa và âm nh đứng sau

- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần+ Tiếng “huỳnh” có âm h đứng trước, vần uynh đứng sau và thanh

Trang 17

hờ- uych- huych-nặng –huỵch

- GVNX, sửa lỗi phát âm

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

huyền

- HS đánh vần: tiếng huỳnh

- HS đánh vần, đọc trơn:

đèn huỳnh quang huỳnh

uynh

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần uych, tiếng huỵch

- HS đánh vần đọc trơn:

ngã huỵch huỵch uych

- vần uynh,uych

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần uynh,uych : huynh, huých, huỳnh huỵch

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân,

Trang 18

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV cho học sinh nhìn tranh, giải nghĩa

+ Chọn âm kh ta được các tiếng:

khuynh, huỳnh (chạy huỳnh huỵch, phụ

5 Đọc bài ứng dụng: Chơi với em

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh SGK:

+ Tranh vẽ những gì?

+ Hai anh em đang làm gì?

nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

- HS quan sát

- HS viết bảng con: uynh,huynh

- HSNX bảng của 1 số bạn

- HS quan sát, TLCH+ Tranh vẽ hai anh em+ HS trả lời theo nhiều ý

Trang 19

- GVNX, đọc bài ứng dụng.

5.2 Đọc thành tiếng

- GV kiểm soát lớp

- GV đọc mẫu

- Lưu ý rèn luyện, giúp đỡ phần đọc cho

các em: Như Quỳnh, Hữu Minh,

Nguyên Giáp

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Hai anh em cùng làm gì với nhau?

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp: Bạn

thường làm gì với anh chị em của mình?

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- Lưu ý rèn luyện, giúp đỡ phần viết cho

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từngtiếng

- HS luyện đọc các tiếng có vần uynh,uych, huỳnh huỵch

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS viết vở TV

Trang 20

các em: Như Quỳnh, Hữu Minh,

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

- Đọc, viết được các số trong phạm vi 20

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 20 và vận dụng được để tính toán, xử lí các tình huống trong cuộc sống

- Nhận dạng được các hình đã học

- Tìm được phép trừ phù hợp với câu hỏi của bài toán có lời văn

- Lưu ý rèn luyện, giúp đỡ cho các em: Như Quỳnh, Hữu Minh, Nguyên Giáp

Trang 21

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: SGK, vở bài tập toán 1, bộ đồ dùng toán học

- GV: Hình mẫu – hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân bài 1,2,

vào vở bài tập toán

- Gọi HS lên chữa bài

- Nhận xét, khen ngợi HS

b BT 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi làm

bài

- Nhận xét, khen ngợi HS

3 Vận dụng

a Bài 4 : Tìm phép tính, nêu câu trả lời

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- GV đưa bài toán, yêu cầu HS đọc lại

bài toán mẫu

- Gọi HS quan sát tranh và trả lời

miệng:

+ Bài toán cho biết gì ?

- HS chơi trò chơi Truyền điện: Mỗi

HS đố bạn các phép tính trong các bảng trừ 6,7,8,9

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nêucách làm ;

Trang 22

+ Hãy nêu câu hỏi của bài toán ?

+ Với câu hỏi ‘Còn lại bao nhiêu bạn ?’

Ta phải làm gì ?

- Lấy 8 trừ 3 bằng 5, 5 ở đây là 5 bạn

? Vậy bạn nào có thể nêu câu trả lời của

bài toán ?

-GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu

lại câu trả lời

- GV viết phép tính và viết câu trả lời

giống như trong sách

-> GV lưu ý cho HS cách viết tên đơn

vị, danh số trong ngoặc đơn

b GV HD bài toán vận dụng và BT5

+ Đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết trong bể còn lại bao nhiêu

con cá ta phải làm thế nào ?

+ Để biết tổ 2 có bao nhiêu bạn nữ ta

phải làm gì ?

- GV yêu cầu HS nêu miệng phép tính

và nêu câu trả lời

- GV yêu cầu HS làm vở BT

- GV yêu cầu 1 HS làm bảng lớp

- Lưu ý rèn luyện, giúp đỡ cho các em:

Như Quỳnh, Hữu Minh, Nguyên Giáp

Trang 23

Góp phần hình thành và phát triển cho học sinh NL ngôn ngữ thông qua:

- Nhận biết được vần oai, oay, uây

- Biết đánh vần, ghép vần đọc tiếng, từ đọc đúng tiếng có thanh Và đọc thanhđúng

- Đọc, viết, học được cách đọc vần oai, oay, uây và các tiếng/chữ có oai, oay, uây Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oai, oay, uây

- Đọc, hiểu bài Học làm bánh Đặt và trả lời được câu hỏi về tên những loài

Trang 24

A Khởi động:

- GV cho HS thi ghép tiếng có vần

uynh, uych theo tổ, trong thời gian 1

phút, tổ nào ghép được nhiều tiếng có

- GV nói qua để HS hiểu về khoai lang

- GV viết bảng: khoai lang

+ Từ khoai lang có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng khoai chưa học

- GV viết bảng: khoai

+ Trong tiếng khoai có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần oai chưa học

- GV viết bảng: oai

b Vần oay GV làm tương tự để HS bật

ra tiếng xoáy, vần oay

c Vần uây: GV làm tương tự để HS bật

ra tiếng khuấy, vần uây

- GV giới thiệu 3 vần sẽ học: oai, oay,

- HS nhận ra trong khuấy bột có tiếng khuấy chưa học, trong tiếng khuấy có vần uây chưa học.

Trang 25

- GVNX, sửa lỗi phát âm

c Vần oai, oay, uây

+ Chúng ta vừa học 3 vần mới nào?

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

+ vần oang có 3 âm: âm o, âm a, âmi

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần oay/uây, tiếng xoáy/ khuấy

- HS đánh vần đọc trơn:

xoáy nước/ khuấy bột xoáy / khuấy oay /uây

- vần oai,oay và uây

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới

Trang 26

thầm TN dưới mỗi tranh

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số

từ

3 Tạo tiếng mới chứa oai, oay, uây

- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép

với oai(sau đó là oay, uây) để tạo thành

tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:(choai,

đoài, đoái, hoài, loài, ngoai, hoay, hoáy,

ngoáy, nguây, nguậy, nguẩy….)

- GV thực hiện tương tự với: oay/uây,

xoáy nước, khuấy bột

TIẾT 2

5 Đọc bài ứng dụng: Học làm bánh

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh sgk:

+ Tranh vẽ những ai?

tranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oai, oay, uây:xoài, xoáy, thoại, nguẩy,

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

Ngày đăng: 05/04/2021, 12:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w