1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Giáo án tuần 10 - Uyên

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 82,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ , tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.. -Bộ đồ dùng toán 1, bảng con.[r]

Trang 1

- Đọc được: au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ;

- Viết được :au, âu,cây cau, cái cầu

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa (Ứng dụng CNTT)

2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

II) HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: (5')

- GV cho HS đọc bài vần eo- ao

- Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao

( Nhấn ở âm a - âm a là âm chính vần

- Có vần au hãy gài chữ ghi tiếng cau?

? Nêu cách ghép?

- HD đánh vần: cờ - au -cau

- GV giới thiệu tranh cây cau

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: cây cau

? nêu cách ghép

- HD đọc cây cau

- Con vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào

- GV chỉ trên bảng au- cau- cây cau

- Học sinh đọc

- Học sinh viết bảng con

- HS gài chữ ghi vần

- Do 2 chữ : a và u ghép lại

- giống nhau: đều có âm a

- khác nhau : au có thêm âm u đứng sau âm a

Trang 2

* âu - cầu - cái cầu ( Tiến hành tương

tự)

b Đọc từ ứng dụng: (8')

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Tìm vần mới học

- GV giải nghĩa từ bằng tranh minh họa

c Viết bảng con: ( 13')

- Giáo viên viết mẫu: au

- Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết

a liền mạch viết u kết thúc giữa đường kẻ 2

- Tiếng cau : viết c, lia bút viết a, liền

mạch với u

- âu- cái cầu( Tiến hành tương tự)

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

Nhận vần, tiếng bất kì

-Nhẩm theo hiệu lệnh của gv

- Đọc -> nhận diện âm, vần bất kì

- Đọc CN - ĐT

- Toàn lớp theo dõi

- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ

à Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học

Trang 3

 Hai cháu đang làm gì?

 Trong nhà em ai là người nhiều tuổi

nhất?

- Em yêu quý bà nhất điều gì?

- Bà thường dẫn em đi đâu?

- Em giúp bà điều gì?

c Luyện viết: ( 13')

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 Viết vần au , cây câu

 Viết vần âu, cái cầu

3 Củng cố, dặn dò: (5)

 Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

 Cho học sinh cử địa diện lên nối cột

A với cột B thành câu có nghĩa

A B

Củ bầuQủa rau

Bó ấu

- Nhận xét

- Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học

- Chuẩn bị bài vần iu – êu

-Hs luyện nói theo chủ đề

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

II Bài mới (30’)

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp.

2 Luyện tập:

- 2 HS đọc

- Lớp làm bảng con, 3 HS lên bảng làm

Trang 4

*Bài 1: Số (cột 2, 3)

- Bài yêu cầu gì ?

- Ghi kết quả phép tính lên bảng

- Hs khá, giỏi làm hết các cột còn lại

* CC về làm tính trừ trong phạm vi 3 và

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

* Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống.

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Nêu cách làm

- Nhận xét, chữa bài

Cc về phép trừ , cộng trong phạm vi 3

*Bài 3: Điền dấu +, - (cột 2, 3)

- Bài yêu cầu gì ?

- Hs khá, giỏi làm hết các cột còn lại

Nhận xét, sửa sai (nếu có)

Cc về phép trừ , cộng trong phạm vi 3

Bài 4 :Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh

- HS làm bài - Trình bày kết quả

- 1 - 2

Trang 5

ĐẠO ĐỨC

Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

2 Kĩ năng: cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sốnghàng ngày

3 Thái độ : GD hs mọi người trong gia đình phải yêu thương nhau

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh, chị em trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh, chị

Trang 6

III ĐỒ DÙNG:

- Vở BT Đạo đức

-Đồ dùng để sắm vai: 1 quả cam to, 1 qua cam nhỏ, đồ chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: 3’

- Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai?

Việc xảy ra như thế nào?

-Giáo viên nhận xét và khen ngợi HS

HĐ 2: Bài tập 3: Nhận xét hành vi trong tranh

-Hướng dẫn làm bài tập 3:

Trong từng tranh có những ai?

Họ đang làm gì?

Việc nào đúng thì nối với chữ “nên”, còn

không đúng thì nối với chữ “không nên”

-KL: Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là

em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị

HĐ 3: Trò chơi sắm vai theo bài tập 2

-Cho HS sắm vai

Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?

Người chị/ anh cần phải làm gì cho đúng

với quả cam/ chiếc ô tô

-Nhận xét chung và kết luận:

Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì

được mẹ cho quả cam Chị cảm ơn mẹ, sau đó

nhường cho em quả to, quả bé cho mình

Tranh 2: Anh em chơi trò chơi Khi anh

đang chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn, anh

phải nhường cho em

KL : Anh chị em trong gia đình là những

người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu

-Nhường cho em chơi

-Vài HS trình bày trước lớp, bổsung ý kiến cho nhau

-Từng cặp HS làm bài-Trình bày kết quả trước lớp

- Nêu nội dung từng bức tranh rồinhận xét hành vi

Tranh 1 : Không nên

Tranh 2 : Không nên

-Lắng nghe GV nêu ghi nhớ

Trang 7

-Tập thực hiện hành vi vừa học ở trong gia

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ

3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt

II - ĐỒ DÙNG

- Sử dụng tranh minh họa (CNTT) + sử dụng bộ đồ dùng Tiếng việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tiết 1

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: (5’)

- GV cho HS đọc bài vần au- âu

 Viết bảng con: cây cau, cái cầu

ở âm i - âm i là âm chính vần.)

- GV: Có vần iu hãy gài chữ ghi tiếng rìu?

- giống nhau: đều có âm u

- khác nhau : iu bắt đầu bằng âm i au bắt đầu bằng âm a

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

- HS gài

Trang 8

? Nêu cách ghép?

- HD đánh vần: rờ - iu - rìu - huyền - rìu

- GV giới thiệu lưỡi rìu

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: lưỡi rìu

? Nêu cách ghép

- HD đọc Lưỡi rìu

- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào

- GV chỉ trên bảng iu ,rìu , lưỡi rìu

* êu- phễu - cái phễu ( Tiến hành

tương tự)

b Đọc từ ứng dụng: ( 8')

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Tìm vần mới học

- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu

c Viết bảng con: ( 13')

 Giáo viên viết mẫu: iu

+ Viết iu: viêt chữ i liền mạch với chữ u

+ Rìu: viết chữ r liền mạch với chữ iu ,

nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ iu

Tiết 2

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Luyện đọc: ( 12')

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc

ở sách giáo khoa ( Tiết 1)

Trang 9

- Cho học sinh đọc câu ứng dụng: Cây

bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

à Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

b) Luyện nói: ( 10')

à Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó

Trong tranh vẽ những con vật gì?

Theo em các con vật trong tranh đang làm

Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?

Trong các con vật trên nhà em có con vật

nào? Em có thích con vật đó không ?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó

để làm gì?

c.Luyện viết: (13')

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết:

iu , êu, lỡi rìu, cái phễu

3 Củng cố, dặn dò: (5')

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần iu và vần êu giống và khác

nhau chỗ nào?

Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu

- Chuẩn bị bài iêu – yêu

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh nêu

-Con trâu và bác nông dân đang cảy, con chim đang hót, con mèo bắt chuột,

-Hs trả lời theo suy nghĩ của mình

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4;Biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

2 Kĩ năng : Thực hiện được phép trừ trong phạm vi nhanh, chính xác

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3

Trang 10

Phép trừ trong phạm vi 4

b.Hoạt động 1: (14') Giới thiệu phép trừ

trong phạm vi 4

- Giáo viên đưa tranh minh họa

- Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?

- Giáo viên xoá dần các phép tính

- Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ

Cho 1 học sinh nêu yêu cầu

Lưu ý: 2 cột cuối nhằm củng cố mối quan hệ

*Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

+ Quan sát tranh nêu bài toán

- Có 3 thêm 1 là 4

- Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn

- Có 4 bớt 3 còn 1

`-Hs nhẩm thuộc lòng

- Thực hiện phép tính theo cột dọc

- Làm bài -> nêu miệng kết quả

- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?

Trang 11

- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp.

2 Kĩ năng : Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác

3 Thái độ: Yêu thích học toán

Trang 12

* Bài 3: Tính

- Tính dãy tính 4 – 1 – 1 =

? Mỗi phép tính phải trừ mấy lần

Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng 2, ghi 2 sau

dấu =

Cc phép trừ trong phạm vi 3,4 của dãy tính

*Bài 4: Điền dấu: >, < , =?

- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?

- GV hướng dẫn mẫu 1 bài

3 – 1 … 2

2 = 2

Cc so sánh trong bảng trừ 3,4

*Bài 5 (b) Viết phép tính thích hợp

Cho học sinh xem tranh

- Cho học sinh xem tranh ý b

- Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và làm bài

- Đọc được các âm., vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được từ 1 đến 2 câu theo chủ đề đã học

2 Kĩ năng : Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết thành thạo

3 Thái độ : Yêu thích môn học

2 HS đọc

Trang 13

cái nôi soi cá cái rìu

leo nôi táo tàu sếu bay

ngửi mùi cá sấu

-Chú mèo trèo cây cau

-Mẹ và Hải đi về quê chơi

- Nhà bà có đầy bưởi ,dứa,chuối tiêu

- Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả roi.`

4 Luyện viết(8):

GV đọc :cà chua, muối dưa, buổi trưa , túi

lưới , gửi thư, thổi xôi

- NX sửa sai

–HS yếu đánh vần-Lớp đọc trơn

GV đọc từ: nhà ngói, bơi lội, buổi trưa

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- GV theo dõi uốn nắn HS

-Hs nối - > luyện nói

- Đọc câu vừa nối được

-HS nghe và viết vở ô ly

Trang 14

- NX tiết học.Dặn dò.

Ngày soạn : 26/10/2015

Ngày dạy: Thứ năm, 29/10/2015

TOÁN Tiết 40 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

2 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu bài (1’)

- Phép trừ trong phạm vi 5

b) Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm

về phép trừ trong phạm vi 5

* GT phép trừ 5-1 = 4

- Giáo viên đưa tranh

- Học sinh quan sát và nêu đề Có 5 quả

táo, rụng 1 quả, hỏi còn mấy quả táo

Trang 15

5 – 2 = 3

5 – 3 = 2

- Giáo viên xóa dần cho học sinh học

thuộc

- Giáo viên gắn sơ đồ : chấm tròn

Giáo viên ghi từng phép tính

- Học sinh làm bài, nêu kết quả miệng

- Học sinh làm và thi đua sửa bảng lớp

Trang 16

- Chuẩn bị bài luyện tập

HỌC VẦN KIỂM TRA

2 Đọc thành tiếng các chữ ghi từ (mỗi hs đọc 6 từ)

3 Học sinh chọn đọc thành tiếng 1 trong 4 câu sau :

- Mẹ đưa bé đi chơi phố - Cô và mẹ là hai cô giáo

- Chị dạy bé nhảy dây - Bố và Nga thả cá mè

Trang 17

Ngày soạn : 27/10/2015

Ngày dạy: Thứ sáu, 30/10/2015

HỌC VẦN Bài 41 : iêu - yêu

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Đọc được:iêu, yêu,diều sáo, yêu quý , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iêu, yêu,

diều sáo, yêu quý

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iêu, yêu

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

II ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ bài học (CNTT)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: (5')

- GV cho HS đọc bài vần iu - êu

- Viết bảng con: lưõi rìu , cái phễu

( Nhấn nhở âm ê - âm ê là âm chính vần.)

- Có vần iêu hãy gài chữ ghi tiếng diều?

- HS gài chữ ghi vần iêu

- Do 2 âm iê và âm u ghép lại

- giống nhau: đều có âm ê và âm u

- khác nhau : iêu có thêm âm i đằng trước

Trang 18

- GV giới thiệu: diều sáo.( Diều có cài

sáo, khi thả phát ra tiếng kêu như đàn)

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: diều sáo

+ Lưu ý: yêu y dài được viết khi đứng một

mình , không có âm nào đứng trước

b Đọc từ ứng dụng: ( 8')

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

- Tìm vần mới học

- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu

c Viết bảng con: ( 13')

- Giáo viên viết mẫu: iêu

+ Viết iêu: viết chữ i liền mạch với chữ ê,

liền mạch vơí chữ u

.+ diều: viết d liền mạch với chữ iêu , nhấc

bút đặt dấu huyền trên chữ ê

- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ -HS viết bảng con

à Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.

à Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

Trang 19

b.Luyên nói: ( 10')

- Cho học sinh nêu chủ đề luyện nói

Tranh vẽ gì?

- Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?

+ Em năm nay lên lớp mấy?

+ Em đang học lớp nào?cô giáo nào đang

dạy em?

+ Nhà em ở đâu , có mấy anh em?

+ Em có thích hát và vẽ không?

* Em hãy tự GT về bản thân mình?

* Trẻ em có quyền được tham gia bày tỏ ý

kiến( nói lời khẳng định, phủ định), giới

thiệu bản thân.

a) Luyện viết: ( 13')

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu

- Nêu cách viết: iêu – yêu – sáo diều – yêu

quý

- Giáo viên viết mẫu từng dòng

3.Củng cố dặn dò: (5')

- Thi đua ai nhanh ai đúng

- Điền iêu hay yêu

- Tự giới thiệu về bản thân trước lớp

- HS nêu lại cách viết

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ , biết bảo vệ các

giác quan của mình

3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

*Ghi chú: Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như:

Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt ; buổi trưa : ngủ trưa, chiều tắm gội; buổi tối: đánhrăng

II.CHUẨN B Ị:

- Giáo viên:Tranh vẽ sách giáo khoa trang 22 (CNTT)

- Học sinh: Các tranh về học tập và vui chơi

I) HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ :

Trang 20

- Cơ thể người gồm mấy phần ?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh

bằng những bộ phận nào ?

- Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm gì ?

c) Hoạt động 2: (15')Nhớ và kể lại việc

làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày

* Mục đích: - Củng cố và khắc sâu hiểu

biết về các hành vi vệ sinh, ăn uống , hoạt

động , nghỉ ngơi hằng ngày để có sức khoẻ

tốt

- Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?

Giáo viên cho học sinh trình bày

- Giáo viên nhắc nhở học sinh luôn giữ vệ

sinh cá nhân

3.Củng cố, dặn dò (4')

- Giáo viên cho học sinh thi đua nói về cơ thể

và cách làm cho cơ thể luôn sạch và khoẻ

- Nhận xét tiết học

- Luôn bảo vệ sức khoẻ

-Chuẩn bị : đếm xem gia đình em có mấy

người, em yêu thích ai nhiều nhất vì sao ?

- Học sinh chơi

- Tóc, mắt, tai,

- Cơ thể người gồm 3 phần đầu, mình

và tay chân

- Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe

- Khuyên bạn không chơi

- Học sinh nêu với bạn cùng bàn

- Học sinh trình bày trước lớp

- Nêu các bộ phận và cách giữ vệ sinh thân thể

SINH HOẠT LỚP TUẦN 10

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy

- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau

2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê

3 Thái độ HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

Trang 21

1.Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần.

- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ

GV CN nhận xét chung

- Chuyên

cần:

- Nề nếp học

tập:

- Nề nếp ôn

bài:

- Nề nếp ăn

ngủ:

- Đồ dùng học

tập:

- Đồng

phục:

- Hoạt động tập

thể:

- Vệ

sinh:

* Tuyên

dương:

* Phê bình:

2 Phương hướng tuần 11

- Thực hiện tốt kế hoạch tuần11

- Khắc phục dần những khuyết điểm còn mắc

- Thi đua học tốt chào mừng ngày 20/11

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w