1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giao an lop 3 - tham

31 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học – Lớp 3
Tác giả Nguyễn Tiến Hải
Người hướng dẫn Nguyễn Tiến Hải
Trường học Trường Tiểu Học Kiên Thành
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Kiên Thành
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 555 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK - Một sản phẩm thêu đẹp Tập đọc III.. Hoạt động 1: Thảo luận nhóm * Mục tiêu: HS biết đợc một số biểu hiện tôn trọng đối với khác

Trang 1

Tuần 21

Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010

Hoạt động tập thể Toàn trờng chào cờ

B Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói: Biết khái quát, đặt đúng tên cho từng đoạn văn của câu truyện Kể lại đợc 1 đoạn của câu chuyện, lời kể tự nhiên, giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện, lời kể tự nhiên, giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe đọc:

- Tranh minh hoạ luyện trong SGK

- Một sản phẩm thêu đẹp

II Các hoạt động dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Một sản phẩm thêu đẹp

Tập đọc

III Bài mới

A KTBC: Đọc bài chú ở bên Bác Hồ và trả lời câu hỏi về ND mỗi đoạn (2HS)

Trang 2

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N5

- Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung

Quốc, vua TQ đã nghĩ ra cách gì để

thử tài sứ thần Việt Nam ?

- Vua cho dựng lầu cao mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang xem

- Trần Quốc Khái đã làm gì để không

bỏ phí thời gian ?

- ông mày mò quan sát 2 cái lọng và bức trớng thêu, nhớ nhập tâm cách thêu trớng và làm lọng

- Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống

- Nội dung câu chuyện nói điều gì ? - Ca ngợi Trần Quốc Khái là ngời

thông minh ham học hỏi …

Trang 3

a GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1

- GV nhắc HS đặt tên ngắn gọn, thể

hiện đúng nội dung

- HS đọc thầm, suy nghĩ, làm bài cá nhân

- GV gọi HS nêu - HS tiếp nối nhau nêu tên mình đã đặt

Đ3: Tài trí của Trần Quốc Khái

Đ5: Truyền nghề cho dân

b Kể lại một đoạn của câu chuyện:

- Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại

- 5HS nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn

II Bài mới:

1 Hoạt động1: HD học sinh cộng nhẩm các số tròn nghĩa, tròn trăm

* HS nắm đợc cách công nhận:

a Bài 1 *:

- GV viết lên bảng phép cộng

Trang 4

- 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp

- HS nªu c¸ch lµm - lµm vµo vë bµi tËp

- GV gäi HS nªu yªu cÇu

- Nªu c¸ch tÝnh nhÈm c¸c sè trßn - (2HS)

Trang 5

nghìn ?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Đạo đức Tiết 21: Tôn trọng khách nớc ngoài.

2 HS biết c xử lịch sự khi gặp gỡ với khách nớc ngoài

3 HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài

II Tài liệu ph ơng tiện:

- Phiếu học tập

- Tranh ảnh

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Trẻ em có quyền kết giao bạn bè với những ai ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết đợc một số biểu hiện tôn trọng đối với khách nớc ngoài

* Tiến hành:

- GV chia HS thành các nhóm và nêu

yêu cầu

- HS quan sát các tranh treo trên bảng

và thảo luận, nhận xét về cử chỉ, thái

độ, nét mặt của các bạn nhỏ trong tranh khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày

Trang 6

cảm thân thiện, mến khách của thiếu

nhi Việt Nam với khách nớc ngoài

- HS biết thêm một số biểu hiện của

cho các nhóm và nêu yêu cầu

- HS nhận phiếu, thảo luận theo nhóm

và nhận xét về việc làm của các bạn trong những tình huống

- GV gọi đại diện trình bày - Đại diện các nhóm trình bày

- Biết thực hiện các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng)

- Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ

a Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

Trang 7

- VËy muèn trõ sè cã 4 ch÷ sè cho sè

c Bµi 3: Cñng cè vÒ ý nghÜa cña phÐp

trõ qua gi¶i to¸n cã lêi v¨n b»ng phÐp

Trang 8

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS phân tích bài toán

- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm bài

trung điểm của đoạn thẳng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Bảng lớp viết 11 từ cần điền vào chỗ trống

- 12 từ cần đặt dấu hỏi hay dấu ngã

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - GV đọc xao xuyến, sáng suốt (HS viết bảng con)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HD học sinh nghe viết:

Trang 9

Khái vó tôm, triều đình, tiến sĩ …

- HS luyện viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

b GV đọc bài chính tả - HS nghe viết vào vở

- GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- NX bài viết của HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 10

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Nêu điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xung quanh ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

2.Bài mới:

a Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo nhóm

* Mục tiêu: Nhận dạng và kể đợc một số thân cây mọc đứng, thân leo, thân bò, thân thảo

* Tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo cặp:

+ GV nêu yêu cầu - 2HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát

các H 78, 79 (SGK) và trả lời câu hỏi + GV hớng dẫn HS điền kết quả vào

bảng (phiếu bài tập)

- HS làm vào phiếu bài tập

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

+ GV gọi HS trình bày kết quả - Đại diện các nhóm trình bày kết quả

nói về đặc điểm, cách mọc và cấu tạo của thân 1 số cây

- Nhóm khác nhận xét + Cây xu hào có đặc điểm gì đặc

b Hoạt động2: Chơi trò chơi (Bingo)

* Mục tiêu: Phân loại 1 số cây theo

Trang 11

Cách mọc

Đứng

Leo

+ GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu

dời mỗi phiếu viết 1 cây

- Nhóm trởng phát cho mỗi nhóm từ 1

- 3 phiếu

- Các nhóm xếp hàng dọc trớc bảng câm của nhóm mình

+ GV hô bắt đầu - Lần lợt từng HS lên gắn tấm phiếu

ghi tên cây phiếu hợp theo kiểu tiếp sức

+ Sau khi chơi, giáo viên yêu cầu cả

lớp cùng chữa bài theo đáp án đúng

II Địa điểm, phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Còi, dụng cụ

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

Trang 12

cử động 1:

+ Tại chỗ so dây+ Mô phỏng động tác treo dây.+ Quay dây

- GV cho HS tập chụm 2 chân bật nhảy không có dây rồi mới có dây

- GV chia nhóm cho HS tập luyện

- GV quan sát, HD cho HS

2 Chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức - GV nêu tên trò chơi, cách chơi

- GV cho HS chơi trò chơi

Trang 13

- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục.

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng từ mới: Phô

- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kỳ diệu của côm giáo Cô đã tạo ra biết bao nhiêu điều lạ từ đôi bàn tay khéo léo

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: Kể chuyện ông tổ nghề thêu (3HS) + trả lời ND

- Giáo viên hớng dẫn cách đọc - HS nghe

b HD học sinh luyện đọc + giải nghĩa

từ

- Đọc từng dòng thơ - 1HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp

+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp thở - HS đọc nối tiếp từng khổ

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc theo nhóm 5

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Từ một tờ giấy xanh cô cắt tạo thành mặt nớc dập dềnh …

- Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài nh thế

nào?

- Cô giáo rất khéo tay …

Trang 14

- GV chốt lại: Bàn tay cô giáo khéo

léo, mềm mại, nh có phép màu nhiệm

- Nêu lại ND chính của bài ? - 2HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: HD học sinh thực hiện trừ nhẩm các số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu

- GV viết lên bảng phép trừ

- GV gọi HS nêu cách trừ nhẩm - HS nêu cách trừ nhẩm

8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn Vậy 8000 - 5000 = 3000

Trang 15

b Bài 2: HS nắm đợc cách trừ

nhẩm các số tròn trăm

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu bài tập

- GV viết bảng 5700 - 200 = - HS quan sát nêu cách trừ nhẩm

57 trăm - 2 trăm = 55 trăm Vậy 5700 - 200 = 5500-> Nhiều HS nhắc lại cách tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bảng con - HS làm bảng con

Trang 16

- GV thu vở chấm điểm Số muối còn lại trong kho là:

4720 - 3700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg

- Hát đúng giai điệu, lời ca, biết thể hiện các tiếng có luyến

- Giáo dục tình bạn bè thân ái

II Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác bài hát cùng múa hát dới trăng

- Tranh minh họa bài hát

- Chép lời ca vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - Hát lại bài "Em yêu trờngem" ? (2HS)

- GV + HS nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Dạy bài hát Cùng múa hát dới trăng

- GV giới thiệu bài hát

- GV đọc lời ca

- HS đọc đồng thanh lời ca

- GV dạy HS hát từng câu theo hình

thức móc xích

- HS hát theo HĐ của GV

- GV nghe - sửa sai cho HS

- HS hát hoàn thiện cả bài:

Trang 17

Mặt trăng tròn nhô lên toả

x x x x xx xsáng xanh khu rừng

- GV hớng dẫn HS vừa vỗ tay vừa

đếm 1, 2, 3 bao giờ HS làm đều thì

mới kết hợp vừa hát vừa chơi

1 Tiếp tục hcọ về nhân hoá: Nắm đợc ba cách nhân hoá

2 Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu? (tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu?, trả lời đúng các câu hỏi )

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết ND đoạn văn:

- 3 tờ phiếu khổ to viết bài tập 1

Trang 18

2 Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc thầm lại bài thơ để tìm những sự vật đợc nhân hóa

+ Em hãy nêu những sự vật đợc nhân

hoá trong bài ?

- Mặt trời, mây, trăng sao, đất, ma, sấm

- HS đọc thầm lại gợi ý trong SGK trả lời ý 2 của câu hỏi

b Các sự vật đợc tả = những từ ngữ

c Tác giả nói với

ma thân mật nh thế nào?

Qua bài tập 2 các em thấy có mấy

- 1HS lên bảng chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét a Trần Quốc Khái quê ở huyện Thờng

Tín, Tỉnh Hà Tây

b Ông học đợc nghề thêu ở Trung Quốc

Trang 19

c Để tởng nhớ ông lập đền thờ ông…

ở quê hơng ông

4 Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập + 1 HS đọc

bài ở lại với chiến khu

- GV yêu cầu HS làm vào vở - nêu kết

quả

- HS làm bài vào vở

a Câu chuyện kể trong bài - HS nhận xét

Diễn ra vào thời kỳ kháng chiến

- HS bớc đầu làm quen với nghẹ thuật điêu khắc

- Có thói quen quan sát, nhận xét các pho tợng thờng gặp

III Các hoạt động dạy học"

* Giới thiệu bài - ghi đầu bài:

Trang 20

nào là tợng anh hùng liệt sĩ ?

+ Hãy kể tên chất lợng của mỗi pho

II Bài mới:

* Hoạt động 1:

a Bài 1: Cộng trừ nhẩm các số tròn

trăm, tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách nhẩm - HS làm SGK nêu kết quả

Trang 21

và tính cộng, trừ số có 4 chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm bảng con

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở - HS phân tích bài toán - giải vào vở

Bài giải

- GV gọi HS đọc bài nhận xét Số cây trồng thêm đợc:

- GV nhận xét, ghi điểm 948 : 3 = 316 (cây)

Số cây trồng đợc tất cả là:

948 : 316 = 1264 (cây)

Đáp số: 1246 (cây)

d Bài 4 (106): củng cố về tìm thành

phần cha biết của phép cộng, phép trừ

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Nêu lại ND bài ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tự nhiên xã hội

Tiết 42: Thân cây (tiếp)

Trang 22

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết;

- Nêu đợc chức năng của thân cây

- Kể ra ích lợi của một số thân cây

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nêu đợc chức năng của thân cây trong đời sống của cây

* Tiến hành

- GV nêu yêu cầu

- HS quan sát các hình 1, 2, 3 (50) và trả lời câu hỏi của GV

+ Việc làm nào chứng tỏ trong thân

cây có chứa nhựa ?

+ Để biết tác dụng của thân cây và

nhựa cây các bạn ở H3 đã làm thí

nghiệm gì ?

- HS trả lời

- HS nêu các chức năng khác của cây

b Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu: Kể ra đợc một số ích lợi

của 1 số thân cây đối với đời sống của

ngời và động vật

* Tiến hành:

- B1: GV nêu yêu cầu - Nhóm trởng điều khiển các bạn quan

sát các hình 4,5,6,7,8 trong SGK - 81

- Nói về thân cây và lợi ích của chúng

đối với đời sống của con ngời và động vật

Trang 23

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

II Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, VS sạch sẽ

- Phơng tiện; còi, dụng cụ

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

- GV quan sát - HD thêm cho HS

1 lần - Cả lớp đồng loạt nhảy dây

- HS nào nhảy đợc nhiều nhất thì đợc biểu dơng

2 Chơi trò chơi " Lò cò tiếp sức"

- GV yêu cầu nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- HS chơi theo tổ

- GV quan sát, tuyên dơng

Trang 24

- Mẫu chữ viết hoa O, Ô, Ơ.

- Các chữ Lãn Ông và câu ca dao viết trong dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: Nhắc lại từ và câu ứng dụng ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- GV yêu cầu HS mở sách quan sát - HS quan sát

+ Tìm các chữ hoa có trong bài ? L, Ô, Q, B, H, T, Đ

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách

viết

- HS quan sát

- HS tập viết các chữ O, Ô, Ơ, Q, trên bảng con

- GV quan sát sửa sai

b Luyện viết từ ứng dụng

- GV gọi HS nhắc lại từ ứng dụng - 2 HS đọc

- GV giới thiệu tên riêng Lãn Ông - HS nghe

- GV đọc Lãn Ông - HS viết trên bảng con Lãn Ông

- GV quan sát sửa sai

c Luyện viết câu ứng dụng

Trang 25

- GV gọi HS đọc - HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích câu ứng dụng, câu ca

- HS viết bài vào vở

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

4 Chấm, chữa bài

- Nhận xét bài viết

5 Củng cố dặn dò:

- Về nhà viết hoàn thiện bài

- Chuẩn bị bài sau

trắng, chiếc thuyền, sóng lợn rì rào?

- HS nghe luyện viết vào bảng con

b HS nhớ viết, tự viết lại bài thơ

- GV gọi HS đọc - 2HS đọc lại bài thơ

- GV yêu cầu HS đọc ĐT - Cả lớp đọc Đt

- HS viết bài thơ vào vở

3 HD làm bài tập 2a

Trang 26

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

4 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

+ Biết tên gọi các tháng trong 1 năm

+ Biết số ngày trong từng tháng

+ Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm )…

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu các tháng trong năm và số ngày trong từng tháng

* HS nắm đợc các tháng (12 tháng) và số ngày trong từng tháng

a GT tên gọi các tháng trong năm:

- GV treo tờ lịch năm 2006 và giới - HS nghe quan sát

Trang 27

thiÖu ®©y lµ tê lÞch n¨m 2006.

- LÞch ghi c¸c th¸ng n¨m 206 Ghi c¸c

ngµy trong th¸ng?

+ Mét n¨m cã bao nhiªu th¸ng? - HS quan s¸tb tê lÞch trong SGK ->

12 th¸ng + Nªu tªn c¸c th¸ng? - 1HS nªu - vµi HS nh¾c l¹i

b Giíi thiÖu sè ngµy trong tõng

th¸ng;

- HS quan s¸t phÇn lÞch T1+ Th¸ng 1 cã bao nhiªu ngµy? - Cã 31 ngµy

- GV ghi b¶ng

- Th¸ng 2 cã bao nhiªu ngµy ? - Cã 28 ngµy

* Th¸ng 2 cã 28 ngµy nhng cã n¨m cã

29 ngµy ch¼ng h¹n nh n¨m 2004 v×

vËy T2 cã 28 hay 29 ngµy

- HS tiÕp tôc quan s¸t vµ nªu tõ T3 - T12

+ Th¸ng 1 lµ bao nhiªu ngµy ? - Cã 31 ngµy

+ Th¸ng 3 cã bao nhiªu ngµy ? - Cã 31 ngµy

+ Th¸ng 6 cã bao nhiªu ngµy ? - Cã 30 ngµy

+ Th¸ng 7 cã bao nhiªu ngµy ? - 31 ngµy

+ Th¸ng 10 cã bao nhiªu ngµy ? - 31 ngµy

+ Th¸ng 11 cã bao nhiªu ngµy ? - 30 ngµy

+ Ngµy cuèi cïng cña th¸ng 8 lµ thø

Trang 28

- Bảng lớp viết 3 câu hỏi gợi ý.

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: Đọc báo cáo về HĐ của tổ trong tháng vừa qua ? (3HS)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS làm mẫu nói về nội dung tranh 1

- GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát 4 bức tranh trong SGK

- HS trao đổi theo cặp

- GV gọi các nhóm trình bày: - Đại diện nhóm thi trình bày

Trang 29

- HS đọc câu hỏi gợi ý

- GV treo tranh ông Lơng Định Của - HS quan sát

+ Viện nghiên cứu nhận đợc quà gì ? - Mời hạt giống quý

+ Vì sao ông Lơng Định Của không

đem gieo 10 hạt giống quý ?

+ Ông Lơng Định Của đã làm gì để

bảo vệ 10 hạt giống quý ?

- Vì lúc ấy trời rất rét nếu đem gieo những hạt giống này thì khi nảy mầm rồi chúng sẽ chết rét nên ông đã chia

10 hạt giống làm 2 phần 5 hạt đem gieo trong ……, 5 hạt kia ông ngâmvào nớc ấm, gói vào khăn……

- GV yêu cầu HS tập kể - Từng HS tập kể theo ND câu chuyện

3 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đan đợc nong mốt đúng qui trình - kỹ thuật

- Yêu thích các sản phẩm đan nan

II Chuẩn bị:

- Tranh quy trình đan

- Bìa màu, kéo keo…

III Các HĐ dạy học

5' 3 HĐ3: HS thực - GV yêu cầu 1 số HS nhắc - 2HS nhắclại

Ngày đăng: 26/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Các nhóm xếp hàng dọc trớc bảng câm của nhóm mình. - Gián án giao an lop 3 - tham
c nhóm xếp hàng dọc trớc bảng câm của nhóm mình (Trang 11)
- GV viết bảng 5700 - 200 = -HS quan sát nêu cách trừ nhẩm 57 trăm - 2 trăm = 55 trăm  Vậy 5700 - 200 = 5500 - Gián án giao an lop 3 - tham
vi ết bảng 5700 - 200 = -HS quan sát nêu cách trừ nhẩm 57 trăm - 2 trăm = 55 trăm Vậy 5700 - 200 = 5500 (Trang 15)
- GV đọc Lãn Ông -HS viết trên bảng con Lãn Ông - GV quan sát sửa sai - Gián án giao an lop 3 - tham
c Lãn Ông -HS viết trên bảng con Lãn Ông - GV quan sát sửa sai (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w