- Nhận xét Bài 3 : Một cửa hàng bán vải ngày thứ nhất bán được 98 m vải, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 5 m vải, ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai là 5 m vải.. H[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày ………
HƯỚNG DẪN HỌC : LUYỆN TIẾNG VIỆT
luyện đọc diễn cảm
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh đọc diễn cảm tốt các tập đọc đã học
II.Nội dung
1 Luyện đọc bài: “Gà trống và cáo”
- Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng nhũp thụ, cuoỏi moói doứng thụ
- Bieỏt ủoùc baứi vụựi gioùng vui,dớ doỷm
2 Luyện đọc bài: “nỗi dằn vặt của an - đrây - ca”
- Bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi caực nhaõn vaọt vaứ lụứi ngửụứi keồ chuyeọn;ủoùc ủuựng ngửừ ủieọu caõu keồ vaứ caõu hoỷi
- HS luyên đọc theo nhóm, HS thi đọc, HS và GV nhận xét
III Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
******************************************
Thứ ba ngày ……….
HƯỚNG DẪN HỌC(T)
Luyện tập
I.Mục tiêu :
- Củng cố thêm về bảng đơn vị đo khối 12+ và phần số tự nhiên
- Rốn cho hs
II.Nội dung:
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 : ( và đọc các số sau :
a).6 , , 5 , 6 . /
b).23 nghỡn , 4 3 , 8 . /
c).4 5 6 3 nghỡn , 8
- 7 1 HS trỡnh bày, cỏc , < xột, GV KL ghi tuyờn BC.
Bài 2 : Khoanh vào D CE cõu ! $% G
4 H 4 Kg = Kg
A 44 Kg B.4400 Kg C 4040 Kg D 4004 Kg
Bài 3 : Tớnh P cỏc sau :
a) 5670284 và 482971
b) $E H cú 6 D và $E H cú 5 chữ
- L H R 5-10 em ; 1 HS lờn ! chữa bài
Trang 2Bài 4 : UV kho hàng trong ba ngày =H CW 3998 Kg Ngày H =H CW 1342 Kg , ngày hai =H ớt ngày H 638 Kg 8Y ngày ba kho hàng Z =H CW bao nhiờu kilụgam hàng ?
- Cỏc nhúm trỡnh bày
- X < xột tuyờn BC.
*****************************************
Thứ ba ngày ………
HOẠT ĐỘNG TẬP TH Ể
Vẽ tranh về thủ đô Hà nội
Mục tiêu: Giáo dục học sinh:
- Thể hiện tình cảm của mình bằng những việc làm cụ thể
- Biết giữ gìn Hà Đông thêm xanh, sạch, đẹp
II-Đồ dùng dạy học
- Giấy vẽ, mầu, tranh ẳnh về Hà Đông, Hà Nội
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Khởi động :
2 Nội dung:
Hoạt động 1 : Vẽ tranh
- Giáo viên nêu mục đích yêu cầu
- Yêu cầu hs vẽ vào giấy A4
- GV gợi ý ,quan sát , nhắc nhở những hs
Hoạt động 2: Trưng bày
+ GV cùng cả lớp chọn những bài vẽ tiêu biểu
để nhận xét :
- Nội dung
- Bố cục
- Màu sắc
+ Dán những bài vẽ đẹp vào bìa treo cuối lớp
3 Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết thực hành đánh răng
- Hát : Quê 1 + em
- Hs nêu các suy nghĩ của mình về nội dung các bức tranh
- Học sinh vẽ
- HS làm theo nhóm
- HS nhận xét tranh vẽ của bạn
- Các nhóm dán tranh để F1+ bày
- Bình chọn nhóm tranh vẽ đẹp
- HS lắng nghe
*******************************************
Thứ tư ngày ………
HƯỚNG DẪN HỌC(T.V)
@;5 : luyện viết bài 5
I Mục tiêu
Trang 3- HS viết đúng cỡ chữ.
- HS viết đẹp, đúng tốc độ
II.Hoạt động :
- Giáo viên 1<+ dẫn cách viết
- HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai
III-Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
*********************************************
Thứ tư ngày ………
HƯỚNG DẪN HỌC(T)
Luyện tập chung
I.Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về bảng đơn vị đo khối 12+! đơn vị đo thời gian
- Giúp HS củng cố về tìm số trung bình cộng
II.Nội dung:
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8000 kg = …….tấn 43tạ = ……tấn
5Tấn 5 tạ =………kg 8tạ 36yến = ….kg
2800kg =………tạ 238kg= ……Tạ …….kg
- Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
- GV nhận xét – củng cố kiến thức
Bài 2:
A Bác Hồ mất năm 1969 Vậy Bác Hồ mất vào thế kỷ nào?
a.XVIII; b XIX ; c X X; d XXI
B Thế kỷ XVIII kéo dài từ:
a Năm 1501 đến 1600
b Năm 1601đến hết 1700
c Năm 1701đến 1800
d Năm 1801 đến hết năm 1900
- Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
- GV nhận xét – củng cố kiến thức
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
23 thế kỷ = ……….năm 400năm =……….thế kỷ
5 phút 6 giây = ……….giây 1 giờ = ……….phút
4
8 phút 8 giây= ……giây 1 ngày = ………giờ
4
- Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
- GV chấm bài – củng cố kiến thức
Bài 4:
nhiêu km? ĐS( 53km)
Trang 4- Häc sinh lµm bµi – GV chÊm bµi - GV nhËn xÐt – cđng cè kiÕn thøc.
III Cđng cè dỈn dß :
NhËn xÐt tiÕt häc
*********************************************
Thứ năm ngày ………
HƯỚNG DẪN HỌC(T.V)
LuyƯn tËp: luyƯn tõ vµ c©u tuÇn 6.
I Mơc tiªu
- Củng cố cho HS về danh dừ chung vµ danh tõ riªng
II Néi dơng:
1/Ổn định :
2/Bài tập :
Bài 1 : viết lại cho đúng các danh từ riêng có trong bài văn
Phiên chợ Lũng Phìn
Chợ Lũng phìn nằm trong một thung lũng khá bằng phẳng thuộc địa phận xã Lũng Phìn huyện §ồngVăn tỉnh Hà Giang cách biên giíi ùTrung Quốc
khoảng vài chục Km.
Trời càng sáng, người từ các nơi lân cận như Lũng Chinh, Sông Mán , theo các con đường nhỏ quanh co dọc các triền núi đổ về chợ càng nhiều
- 2-3 em trình bày miệng
- Nhận xét tuyên dương , sửa các câu sai
Bài 2 : Tìm 5 danh từ có trong bài không phảøi là danh từ riêng ?
Bài 3 :a, T×m 3 danh tõ chung chØ : b, T×m 3 danh tõ riªng chØ
- H+1] - H+1]
- VËt: - VËt:
- §Þa danh : - §Þa danh :
- HS trình bày , nhận xét
- Chấm vở HS
III-Cđng cè dỈn dß :
NhËn xÐt tiÕt häc HS Häc thuéc ghi nhí
*************************************************
Thứ năm ngày………
HƯỚNG DẪN HỌC(T)
LuyƯn tËp phÐp céng
I Mơc tiªu
Rèn cho hs
bình
II Néi dơng:
1/Ổn định:
Trang 52/Luyện tập:
Bài 1 : _^ tớnh ` tớnh
a) 14672 + 35189 + 43267 ; b) 345 + 5438 + 7081
- 7 2 HS lờn ! ! $Eb làm ! con
Bài 2 : Tớnh nhanh c cỏch < 5
a) 315 + 666 + 185 b) 1677 + 1969 + 1323 + 1031
- HS
- 8dBe cỏc em xỏc / D hàng . /
- Y/c HS g hành trờn ! ! $Eb làm vào R
- X < xột
Bài 3 :
UV h) hàng bỏn ! ngày H bỏn CW 98 m ! ngày hai bỏn CW ngày H 5 m ! ngày ba bỏn CW ngày hai là 5 m !& 8Y trung bỡnh
i ngày h) hàng bỏn CW bao nhiờu một ! ?
- 7 HS CE Be HS tỡm &
- HS làm R
- 7 HS nờu 5 HS khỏc < xột, GV ghi
III-Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
*************************************************
Thứ sỏu ngày………
HƯỚNG DẪN HỌC(T.V)
Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
I.Mục tiêu:
- HS biết xây dựng đoạn trong văn kể chuyện
II Nội Dung:
1 HS làm bài VBT
2 Dựa vào bài “ Chị em tôi” Hãy đặt mình vào vai +1] chịđể xây dựng đoạn văn kể chuyện
III-Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học; HS Học thuộc ghi nhớ
*************************************************
Thứ sỏu ngày ………
HƯỚNG DẪN HỌC(T)
Luyện tập chung
I.Mục tiêu :
- HS biết làm phép tính cộng, trừ thành thạo
- HS biết vận dụng t/c giao hoán của phép cộng để làm bài
II.Nội dung:
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Trang 6Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh.
12 354 933 + 312 456 12 000 903 + 321 999
10 000 223 + 154 329 102 933 000 + 253
HS lµm bµi – 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi- HS NhËn xÐt
GV NhËn xÐt cñng cè vÒ phÐp céng
Bµi 2 : §Æt tÝnh råi tÝnh
12 354 933 - 312 456 12 000 903 - 321 999
10 000 223 - 154 329 102 933 000 - 253
HS lµm bµi – 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi- HS NhËn xÐt
GV NhËn xÐt cñng cè vÒ phÐp céng
Bµi 3: t×m x
12345 +x= 1365166 x + 3125 315 =3 512 738
25 754 + x = 54 612 – 789 x + 3125 696 = 4 234 524 – 929 636
HS lµm bµi – 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi- HS NhËn xÐt
GV NhËn xÐt cñng cè vÒ phÐp céng
Bµi 4 8F1]+ tiÓu häc An Hoµ cã 907 HS 8F1]+ tiÓu häc Quúnh Ngäc Ýt h¬n 8F1]+ tiÓu häc An Hoµ 484HS Hái c¶ hai F1]+ cã bao nhiªu HS
- HS lµm bµi
- GV chÊm bµi
- HS ch÷a bµi – NhËn xÐt – GV NhËn xÐt
III Cñng cè dÆn dß : NhËn xÐt tiÕt häc
... 3: tìm x123 45 +x= 1 365 166 x + 3 125 315 =3 5 12 738
25 7 54 + x = 54 6 12 – 789 x + 3 125 69 6 = 23 4 5 24 – 929 63 6
HS lµm bµi – HS lên bảng chữa bài- HS Nhận xét
GV Nhận... 000 22 3 + 1 54 329 1 02 933 000 + 25 3
HS làm HS lên bảng chữa bài- HS Nhận xét
GV Nhận xét củng cố phép cộng
Bài 2< /b> : Đặt tính tÝnh
12 3 54 933 - 3 12 45 6 12 000...
A 44 Kg B .44 00 Kg C 40 40 Kg D 40 04 Kg
Bài 3 : Tớnh P cỏc sau :
a) 567 028 4 4 829 71
b) $E H cú D $E H cú chữ
- L H R 5-1 0 em