CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1’ A.Ổn định tổ chức -Cả lớp hát 4’ B.Kiểm tra bài cũ: -Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp 3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết và[r]
Trang 1TUẦN2
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.Mục tiêu:
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ cảu nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn dược danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Học sinh khá giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa chọn ( câu hỏi 4)
II Đồ dùng dạy – học
-Tranh minh hoạ bài Tập đọc trang 15, SGK
- Giấy khổ to ( hoặc bảng phụ) viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy – học:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1’
4’
1
12’
11’
A.Ổn đinh tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên
bảng học thuộc lòng bài thơ Mẹ
ốm và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
GV nhận xét ghi điểm
C Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
a Luyện đọc:
- GV gọi HS tiếp nói nhau đọc bài
đọc từ 2-3 lượt
-Gọi 2 HS đọc lại toàn bài
- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của
các từ mới được giới thiệu ở phần
Chú giải
- GV đọc mẫu lần 1
b.Tìm hiểu bài:
- Truyện xuất hiện thêm nhân vật
nào?
+ Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì?
- Trận địa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào?
+ Dế Mèn làm thế nào để bọn
Nhện phải sợ ?
+ Đoạn 2 giúp em hình dung ra
cảnh gì?
-Cả lớp hát -3 HS lên bảng học thuộc lòng bài thơ
và trả lời
-HS nghe
-Em hình dung cảnh Dế Mèn trừng trị bọn Nhện
- HS tiếp nối nhau đọc bài
- HS đọc
-HS nghe
-Xuất hiện thêm bọn Nhện -Để hỏi tại sao bọn Nhện lại ức hiếp chị Nhà Trò
- Bọn Nhện chăng tơ kín ngang cả đường bố trí Nhện gộc canh gác, tất cả nhà Nhện núp kín trong các hang đá +Dế Mèn ra oai với bọn Nhện
+Cảnh Dế Mèn ra oai làm cho bọn Nhện phải sợ
Trang 2Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Toán Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỨ SỐ.
I.MỤC TIÊU:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
- HS làm BT 1, 2, 3 và BT 4 ( câu a,b) Các bài còn lại HS khá giỏi làm
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Phóng to bảng ( trang 8 – SGK)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1’
4’
1’
32’
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 4
GV nhận xét ghi điểm
C Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
a.Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn
-GV cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các
hàng liền kề
b Hàng trăm nghìn
Gv giới thiệu : 10 chục nghìn bằng 1 trăm
nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000
c Viết và đọc số có 6 chữ số
Gv cho HS quan sát bảng có viết các hàng
-Cả lớp hát -1 HS lên bảng làm
-HS nghe
-HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
10 đơn vị = 1chục 10chục = 1trăm 10trăm = 1 nghìn 10nghìn =1chục nghìn
HS quan sát
8’
3’
+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn
Nhện nhận ra lẽ phải ?
+ Vậy nội dung chính của đoạn
trích là gì ?
c Đọc diễn cảm:
Gọi 2 HS khá đọc toàn bài
GV đưa ra cách đọc và hướng dẫn
HS cách đọc
Yêu cầu HS thi đọc diễn cảm Gv
uốn nắn, sửa chữa cách đọc
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Về đọc lại bài
+ Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải
+Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
-2 HS khá đọc
HS thi đọc diễn cảm -HS nghe
Trang 3từ đơn vị đến trăm nghìn
-GV cho HS xác định lại số này gồm bao
nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn…,
bao nhiêu đơn vị, hướng dẫn HS viết số và
đọc số
- GV viết số, sau đó yêu cầu HS lấy các thẻ
số 100 000; 10 000 ; 1000 ; 10; 1 và các
tấm ghi các chữ số 1 ; 2 ; 3 …vào các cột
tương ứng trên bảng
d Thực hành:
Bài tập 1: Gv cho HS phân tích mẫu
GV đưa hình vẽ như SGK, nêu kết quả cần
viết vào ô trống 523453, cho cả lớp đọc số
Bài tập 2: GV cho HS đọc và viết số theo
bảng như SGK
GV chấm chữa bài
Bài 3: Cho học sinh nêu miệng sau đó làm
vào vở
Bài 4: HS viết số ( Giảm câu c, d )
3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học , dặn dò HS
HS xác định lại số và nêu
-HS làm bài tập Viết: 523453 -HS làm bài
-HS đọc các số
a/ 63 118 ; b/ 723 936 c/ 943 103 ; d/ 860 372
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Lịch sử:
Tiết 2: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ ( TT ) I.MỤC TIÊU:
- Nêu được các bước sử dụng bản đồ, đọc tên bản đồ, xem bản chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lý trên bản đồ
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1’
4’
1’
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi: Bản đồ là gì? Tên bản đồ
cho ta biét điều gì? Tỉ lệ bản đồ cho ta biết
điều gì?
C Bài mới
1.Giới thiệu bài:
-Cả lớp hát -HS trả lời
-HS nghe
Trang 45’
2 Dạy bài mới
a Cách sử dụng bản đồ
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
Gv yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học ở
bài trước, trả lời câu hỏi:
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
+ Dựa vào bảng Chú giải ở hình 3 để đọc
các kí hiệu của một số đối tượng địa lý
+ Chỉ đường biên giới phần đất liền của
Việt Nam với các nước láng giềng trên
hình 3 và giải thích vì sao đó là biên giới
quốc qia ?
GV yêu cầu đại diện HS trả lời và lên chỉ
bản đồ
GV giúp HS nêu được các bước sử dụng
bản đồ
b.Bài tập
-Cho HS trong nhóm lần lượt làm bài tập
a,b trong SGK
- Gọi đại diện các nhóm trình bày trước
lớp kết quả làm việc của nhóm
GVKL: Các nước láng giềng của Việt
Nam: trung Quốc, Lào, Cam-pu- chia
Vùng biển nước ta là một phần của biển
Đông.Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa,
Trường Sa, Một số đảo của Việt Nam :
Phú Quốc, Côn đảo, Cát Bà…
Một số sông chính: sông Hồng, sông Tiền,
sông Hậu, sông Thái Bình…
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
-GV treo bản đồ hành chính Việt Nam lên
bảng
-GV yêu cầu : 1 HS lên bảng đọc tên bản
đồ và chỉ các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây
trên bản đồ
-Gọi 1 HS lên chỉ vị trí của tỉnh mình đang
sống trên bản đồ
3 Củng cố - dặn dò:
GV gọi 2 HS lên thực hành chỉ trên bản đồ
và nêu tên những tỉnh, thành phố giáp với
tỉnh của mình
-GV nhận xét giờ học
-HS dựa vào kiến thức đã học ở bài trước, trả lời
-Vị trí, giới hạn, hình dáng …của một lãnh thổ
-HS lên bảng chỉ trên bản đồ
-Đại diện HS trả lời và lên chỉ bản đồ
-HS nêu các bước sử dụng bản
đồ -HS trong nhóm lần lượt làm bài tập a,b trong SGK
đại diện các nhóm trình bày trước lớp kết quả làm việc của nhóm
-1 HS lên bảng đọc tên bản đồ và chỉ các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ
-1 HS lên chỉ vị trí của tỉnh mình đang sống trên bản đồ
2 HS lên thực hành chỉ trên bản
đồ
-HS nghe Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 5Đạo đức : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
KNS - Kĩ năng nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách giáo khoa
- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1’
5’
1’
13’
15’
A.Ổn định tổ chức:
B.Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao cần phải trung thực trong học tập?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
C Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (BT3)
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận
nhóm
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả
- Giáo kết luận về cách ứng xử đúng trong
mỗi tình huống:
a.Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để
gỡ lại
b.Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm
cho đúng
c.Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là
không trung thực trong học tập
Hoạt động 2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm
được (bài tập 4)
- Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu tư liệu
đã sưu tầm được
- Yêu cầu thảo luận lớp: Em nghĩ gì về
những mẩu chuyện, tấm gương đó?
- Nhận xét, bổ sung
- Kĩ năng nhận thức về sự trung thực trong
học tập của bản thân
- Kĩ năng bình luận, phê phán những hành
vi không trung thực trong học tập
- Hát tập thể
- Học sinh nêu trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương -HS nghe
- HS hình thành nhóm và nhận nhiệm vụ
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét, bổ sung
- HS trình bày, giới thiệu
- Lớp thảo luận (có thể thảo luận nhóm đôi)
- Nhận xét, bổ sung
Trang 6- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
GV kết luận: Xung quanh chúng ta có nhiều
tấm gương về trung thực trong học tập
Chúng ta cần học tập các bạn đó
- GV đưa ra một số tình huống, HS đưa thẻ
đúng, sai
-Tình huống 1: Em luôn đi học sớm để
mượn bài tập về nhà của bạn chép trước khi
vào học
-Tình huống 2: Khi em không hiểu bài, em
nhìn sang bài của bạn bên cạnh để chép mà
không yêu cầu cô giảng lại
-Tình huống 3: Chép bài văn mẫu có sẵn
trong các sách
-Tình huống 4: Tự mình làm các bài tập làm
văn, trong đó có học tập những câu văn hay
-Tình huống 5: Khi không hiểu bài, nhờ cô
giáo hoặc bạn giảng lại chứ nhất định không
chép bài của bạn
3.Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Vượt khó trong
học tập (tiết 1)
- HS thể hiện đúng sai bằng thẻ màu: xanh, đỏ
+ Tình huống 1 S) xanh + Tình huống 2 S) xanh
+ Tình huống 3 S) xanh + Tình huống 4 Đ) đỏ + Tình huống 5 Đ) đỏ
Học sinh lắng nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013
Chính tả ( Nghe viết):
MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC I.MỤC TIÊU:
- Nghe, viết đúng chính xác, trình bày bài chính tả sạch sẽ đúng quy định
- Làm đúng BT2 và BT3(a,b) hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Bảng lớp viết bài tập 2
-VBT tiếng việt, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1’
4’
1’
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp
viết vào vở nháp những từ do GV
đọc
GV nhận xét chữ viết của HS
C Bài mới
-Cả lớp hát
3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết vào
vở nháp -HS nghe
Trang 74’
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a.Hướng dẫn nghe- viết chính tả :
-GV yêu cầu HS đọc đoạn văn
+Bạn Sinh làm gì để giúp đỡ Hanh?
+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng
ở điểm nào ?
-GV yêu cầu HS nêu các từ khĩ
-YC HS đọc và viết các từ vừa nêu
-GV đọc cho HS viết
-Sốt lỗi và chấm bài
-HS chấm bài GV kiểm tra lại và
cho điểm
b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Chọn cách viết đúng từ đã cho
trong ngoặc đơn:
Lời giải: Lát sau, rằng, phải
chăng, xin bà, băn khoăn, không
sao, để xem
Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu của bài
Cho Cả lớp tự làm bài
Gọi HS nhận xét chữa bài
3 Củng cố - dặn dị:
Nhận xét tiết học
Dặn Hs về nhà chuẩn bị bài sau
-HS đọc đoạn văn, cả lớp đọc thầm -Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm -Tuy cịn nhỏ nhưng Sinh đã khơng quản khĩ khăn, ngày ngày cõng Hanh tới trường
HS nêu từ khĩ -HS đọc và viết các từ vừa nêu -HS viết chính tả vào vở
- HS sốt lỗi -HS đổi vở nhau chấm
1 HS đọc yêu cầu
HS tự làm bài
- Ở chi tiết: Ơng khách … tìm lại chỗ ngồi
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
HS nhận xét chữa bài -HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐỒN KẾT
I.MỤC TIÊU:
Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ hán việt thơng dụng)
về chủ điểm thương người như thể thương thân (BT1, BT4); nắm được cách dùng một số từ cĩ tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau: người, lịng thương người (BT2, BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Giấy khổ to kẻ sẵn bảng + bút dạ
VBT tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 84’
1’
30’
4’
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ người trong gia đình
mà phần vần : Có 1 âm , có 2 âm
GV nhận xét các từ HS tìm được
C Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Chia HS thành những nhóm nhỏ, phát giấy và bút
dạ cho trưởng nhóm, yêu cầu các nhóm tìm từ và
điền vào giấy
Thể hiện
lòng nhân
hậu yêu
thương
đồng loại
Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương
Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại
Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
Lòng
thương
người…
mang…
Ưc hiếp…
-GV yêu cầu nhóm nào làm xong dán phiếu lên
bảng
- Gv cùng cả lớp nhận xét
Bài tập2: Gọi 1 Hs đọc yêu cầu
GV phát giấy kẻ bảng thành 2 cột nội dung BT
2a,2b
Tiếng “nhân” có
nghĩa là người
Tiếng “nhân” có nghĩa là lòng thương người
Nhân dân Nhân đức
Yêu cầu HS trao đổi theo cặp làm vào giấy nháp
Gọi HS lên bảng làm bài
Gv cho lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập3: Cho HS tự làm bài
-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp làm vào giấy nháp
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Gv cho lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố - dặn dò: GV nhận xét tiết học
- Về hoàn thành bài còn lại
-HS hát
HS tìm các tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần có 1 âm, 2 âm:
Cô, chú, bác…
-1 HS đọc -HS ngồi theo nhóm nhỏ tìm từ và điền vào giấy
-Nhóm làm xong dán phiếu lên bảng
-Cả lớp nhận xét
HS trao đổi theo cặp làm vào giấy nháp
HS lên bảng làm bài lớp nhận xét
-HS đọc bài
HS tự làm bài
-HS nghe Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 9Toán Tiết 7: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số(cả các trường hợp có các chữ số 0)
- HS làm bài tập: 1, 2, 3 ( câu a, b, c); bài 4 câu a, b các câu còn lại HS khá giỏi làm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1’
4’
1’
10’
20’
4’
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS lên bảng làm bài tập 4
GV nhận xét ghi điểm
C.Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a Ôn lại hàng
-GV cho HS ôn lại các hàng đã học; quan
hệ giữa các đơn vị 2 hàng liền kề
-GV viết 825713, cho HS xác định các
hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số
nào
-GV cho HS đọc các số : 850 203; 820
004 ; 800 007 ; 832 100; 832 010
b.Thực hành
Bài tập 1: Cho HS tự làm bài sau đó chữa
bài
Bài tập 2: GV cho HS đọc các số
Sau đó Gv cho HS xác định hàng ứng với
chữ số 5 của từng số đã cho
Bài tập 3: Làm câu a, b, c.
GV cho HS tự làm bài, sau đó gọi HS lên
bảng ghi số của mình, cho cả lớp nhận xét
Bài tập 4: Làm câu a, b.
GV cho HS tự nhận xét quy luật viết tiếp
các số trong từng dãy số, tự viết các số
Gv nhận xét kết quả
3 Củng cố-dặn dò: GV nhận xét giờ học
GV dặn HS về nhà chuẩn bị bài tiết sau
-HS hát -HS lên bảng làm bài -HS nghe
-HS xác định các hàng và chữ số thuộc hàng các chữ số GV nêu -HS đọc các số : 850 203; 820
004 ; 800 007 ; 832 100; 832 010
HS tự làm bài sau đó chữa bài
HS đọc các số
HS xác định hàng ứng với chữ
số 5 của từng số đã cho, như:
2453 – chữ số 5 thuộc hàng chục, …
HS tự làm bài, sau đó gọi HS lên bảng ghi số của mình, cả lớp nhận xét
HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số trong từng dãy số, tự viết các số
-HS làm bài sau đólên bảng chữa bài
-HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 10Khoa học TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI I.MỤC TIÊU:
- Kể được một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể người sẽ chết GDBVMT: -Mối quan hệ giữa con người với môi trường: Con người cần đến không khí, thức ăn, nước uống từ môi trường
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Hình trang 8,9 SGK
-Phiếu học tập theo nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1’
10’
10’
A.Ổn định lớp:
B.Kiểm tra bài cũ:
-Thế nào là quá trình trao đổi chất ?
-Con người, thực vật, động vật sống
được là nhờ những gì ?
-Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS
C Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Chức năng của các cơ
quan tham gia quá trình trao đổi chất
-Yêu cầu HS quan sát các hình minh
hoạ trang 8 / SGK và trả lời câu hỏi
-Hình minh hoạ cơ quan nào trong quá
trình trao đổi chất ?
-Cơ quan đó có chức năng gì trong
quá trình trao đổi chất ?
-Gọi 4 HS lên bảng vừa chỉ vào hình
minh hoạ vừa giới thiệu
-Nhận xét câu trả lời của từng HS
* Kết luận: Trong quá trình trao đổi
chất, mỗi cơ quan đều có một chức
năng Để tìm hiểu rõ về các cơ quan,
các em cùng làm phiếu bài tập
Hoạt động 2: Sơ đồ quá trình trao đổi
chất
- GVHDHS thảo luận nhóm
- Phát phiếu học tập cho từng nhóm
-Các em hãy thảo luận để hoàn thành
-HS hát -3 HS lên bảng trả lời các câu hỏi
-HS lắng nghe
-Quan sát hình minh hoạ và trả lời
+Hình 1: vẽ cơ quan tiêu hoá Nó
có chức năng trao đổi thức ăn
+Hình 2: vẽ cơ quan hô hấp Nó có
chức năng thực hiện quá trình trao đổi khí
+Hình 3: vẽ cơ quan tuần hoàn Nó
có chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng đi đến tất cả các cơ quan của cơ thể
+Hình 4: vẽ cơ quan bài tiết Nó có
chức năng thải nước tiểu từ cơ thể
ra ngoài môi trường
-HS lắng nghe
-HS thảo luận nhóm -HS chia nhóm và nhận phiếu học tập và làm bài