Hoạt động của trò -Học sinh đọc lại đầu bài -Học sinh mở SGK -Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi 1 : vieát soá -1 em vieát soá -Hoïc sinh nhaän xeùt neâu caùch vieát soá -2 học sinh lên bảng [r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
CHÀO CỜ
TOÁN TIẾT 105 : LUYỆN TẬP (144)
I Mục tiêu :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; về tìm số liền sau của số có 2 chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Nâng cao chất lượng học toán
II Đồ dùng dạy - học :
+ Bảng phụ ghi các bài tập Các bảng mica trắng để học sinh tham gia trò chơi
III Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh lên bảng :
34 50 Khoanh tròn số lớn nhất : Viết các số 72, 38, 64
7…0 69 38 , 48 , 19 a) bé dần
72 81 91, 87 , 69 b) lớn dần
+ Giáo viên hỏi học sinh trả lời miệng trong khi học sinh làm bài : số liền trước, liền sau …
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Cho học sinh mở SGK Giới thiệu 4 bài
tập
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
1
-Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập
1a, 1b, 1c Yêu cầu học sinh mỗi tổ làm 1
bài vào bảng con
-Giáo viên cho học sinh cho học sinh nhận
xét bài làm của bạn Giáo viên chỉ vào
-Học sinh lặp lại đầu bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Lớp chia 3 tổ mỗi tổ làm 1 bài : a,b,c trên bảng con
-3 em đại diện 3 tổ lên bảng sửa bài
Trang 2các số yêu cầu học sinh đọc lại
-Giáo viên kết luận : Đọc : ghi lại cách
đọc
-Viết số : ghi số biểu diễn cho cách đọc số
Bài 2 (a, b) : Cho học sinh tự nêu
yêu cầu
-Giáo viên treo bảng phụ có bài tập 2
-Muốn tìm số liền sau 80 em phải làm gì ?
-Cho học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
-Giáo viên nhận xét, kiểm tra bài làm của
học sinh
-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền sau của
1 số ta thêm 1 đơn vị vào số đã cho trước
-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 Vậy liền sau 23
là 24
Bài 3 (a, b) : Điền dấu <, > , = vào
chỗ chấm
-Giáo viên treo bảng phụ ghi 3 bài tập 3a,
3b
-Cho học sinh phân 3 đội, mỗi đội cử 4 học
sinh tham gia chơi tiếp sức Từng em sẽ
điền dấu < , > , = vào chỗ chấm, lần lượt
mỗi em 1 phép tính
-Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc
-Nhận xét bài làm của học sinh Tuyên
dương đội thắng cuộc
-Hỏi học sinh : Muốn so sánh các số có 2
chữ số em cần chú ý điều gì ?
-Giáo viên kết luận theo ý kiến của học
sinh
Bài 4 : Viết ( theo mẫu )
-Giáo viên hướng dẫn theo mẫu :
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị Ta viết 87 =
80 + 7
-Vài em đọc lại các số theo yêu cầu của giáo viên
-Cho học sinh đọc lại các số ( đt)
-Viết số theo mẫu -Học sinh đọc mẫu : số liền sau của
80 là 81 ( giáo viên đính mẫu ) -Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80 là 81
-Học sinh nêu yêu cầu bài 3
-Học sinh cử 4 em / đội lên tham gia chơi
-Học sinh lớp cổ vũ cho bạn
-So sánh số hàng chục trước Số hàng chục nào lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu 2 số hàng chục bằng nhau thì ta so sánh số ở hàng đơn vị
Trang 3-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
-Giáo viên xem xét, chấm 1 số bài của
học sinh
-Gọi học sinh lên bảng sửa bài
-Giáo viên cho học sinh nhận xét cách
phân tích số tách tổng số chục và số đơn vị
-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Chuẩn bị xem trước bài : Bảng các số từ 1 100
TẬP ĐỌC HOA NGỌC LAN
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp Gọi được tên các loài hoa trong ảnh (SGK)
GDBVMT (gián tiếp): Giúp HS hiểu các loài hoa góp phần làm cho cuộc sống của con người thêm ý nghĩa Từ đó HS nâng cao ý thức yêu quý và BVMT cuộc sống quanh em.
II Đồ dùng dạy - học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK -Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy - học :
1.KTBC: Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
hỏi
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe
Trang 4* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan
ngát.
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn
lại
Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Nghỉ giữa tiết
* Luyện tập: Ôn các vần ăm, ăp.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ăp?
Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng mang vần
ăm, ăp:
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu
để người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu,
loan tỏa ra xa
Có 8 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Khắp
Đọc mẫu từ trong bài (vận động viên đang ngắm bắn, bạn học sinh rất ngăn nắp)
Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:
Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà Mẹ băm thịt …
Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực …
Trang 5Hỏi bài mới học.
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
- Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
- Hương hoa lan thơm như thế nào?
Nhận xét và liên hệ: Hoa ngọc lan vừa
đẹp vừa thơm nên rất có ích cho cuộc sống
con người Những cây hoa như vậy cần
được chúng ta giữ gìn và bảo vệ.
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
Nghỉ giữa tiết Luyện nói:
Gọi tên các loại hoa trong ảnh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập và
khẳng định rõ: Các loài hoa góp phần làm
cho môi trường xinh đẹp, cuộc sống của
con người thêm ý nghĩa.
Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi
nhanh về tên các loại hoa trong ảnh
Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý các loại hoa, không bẻ cành hái hoa, …
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
2 em
Hoa ngọc lan
2 em
Chọn ý a: trắng ngần
Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn
HS lắng nghe
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ, chăm sóc hoa
THỂ DỤC BÀI 27: BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI.
I Mục tiêu :
Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung theo nhịp hô
Trang 6Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm đứng nghỉ.
Biết cách tâng cầu bằng bang cá nhân hoặc vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại
Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 7, 8.
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
_ Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập
_ GV chuẩn bị 1 còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi HS một quả
III NỘI DUNG:
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp
-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
-Khởi động:
+ Chạy nhẹ nhàng thành một hàng
dọc trên địa hình tự nhiên ở sân
trường
+ Đi thường theo vòng tròn (ngược
chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu
+ Xoay khớp cổ tay, cẳng tay,
cánh tay, đầu gối, hông
2/ Phần cơ bản:
a) Ôn bài thể dục:
_ Lần 1-2: Cho HS ôn tập bình
thường
_ Lần 3-4: GV cho từng tổ lên kiểm
tra thử GV đánh giá, góp ý, động
viên HS
b) Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, điểm số; đứng nghiêm,
đứng nghỉ, quay phải, quay trái
c) Trò chơi: “Tâng cầu”
_ Dành 4-5 phút tập cá nhân (theo
1-2 phút
1 phút 1-2 phút 50-60m
1 phút
2 phút
3-4 lần
1-2 lần 10-12
- Cán sự lớp điều khiển lớp báo cáo sĩ số
-Ôn bài thể dục và trò chơi
“Tâng cầu”
- Tập hợp hàng dọc
- Từ 1 hàng dọc chạy thành hình vòng tròn
- Thực hiện 2 x 8 nhịp mỗi động tác
Trang 7_ Từng tổ thi trong mỗi tổ ai có số
lần tâng cầu cao nhất
GV hô: “ Chuẩn bị … bắt đầu!”
HS bắt đầu tâng cầu Ai để rơi cầu
thì đứng lại, ai tâng cầu đến cuối
cùng là nhất
_ Sau khi tổ chức cho các tổ thi
xong, GV cho HS nhất, nhì, ba của
từng tổ lên thi xem ai là vô địch
3/ Phần kết thúc:
_ Thả lỏng
+ Đi thường theo nhịp và hát
_ Củng cố
_ Giao việc về nhà
phút
1-2 phút
2 phút 1-2 phút
- Mỗi em 1 quả cầu -Tập hợp thành hàng ngang,
em nọ cách em kia1-2m
- Đội hình (2-4) hàng dọc
- GV cùng HS hệ thống bài Khen những tổ, cá nhân học ngoan, tập tốt
- Tập lại bài thể dục
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
TẬP VIẾT BÀI : TÔ CHỮ HOA E – Ê- G
I Mục tiêu :
- Tô các chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được
ít nhất 1 lần)
- HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy - học :
1/ GV : chữ mẫu
2/ HS : Vở tập viết, B con
III Các hoạt động dạy - học :
1/ Khởi động : Hát
2/ Bài cũ :
- GV nhận xét – thống kê điểm
- Cho HS viết B con : gánh đỡ, sạch sẽ
- GV nhận xét
Trang 83/ Bài mới : Tiết này các em luyện viết chữ : E – E - G
a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ
- GV treo chữ mẫu và giới thiệu chữ E – Ê - G
- GV hướng dẫn tô từng chữ và nêu quy trình viết
- GV cho HS tô từng chữ trên không trung, trên
mặt bàn
* Cho HS so sánh chữ E – Ê- G ? Nêu điểm
giống và khác nhau ?
- GV nhận xét – cho HS viết B con
- GV quan sát – chỉnh sửa
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần, từ ứng
dụng.
- GV treo chữ mẫu : ăm- chăm học ăp – khắp
vườn ươn, vườn hoa, ương, ngát hương
* Phân tích các chữ có vần ăm, ăp ?
- GV nhận xét – cho HS đọc lại các từ trên
- GV hướng dẫn HS viết B con : ăm – chăm học,
ăp_ khắp vườn…
- GV quan sát – chỉnh sửa
HS quan sát
HS dùng ngón trỏ để tô
Giống : e, Khác : ê có mũ
…
HS viết B con
HS quan sát
Hs phân tích tiếng
HS đọc CN – ĐT
HS viết B con
c/ Hoạt động 3 : Viết vở
- GV nêu lại nội dung viết
- Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi, cách cầm bút,
để vở
- GV viết mẫu từng dòng : E – £ - G ăm – chăm
học, ăp – khắp vườn…
4 Củng cố:
- GV thu vở chấm – nhận xét
5/ Tổng kết – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Tô chữ H-I -K
HS lắng nghe
HS nêu
HS quan sát
HS viết bài vào vở
CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP) NHÀ BÀ NGOẠI
I Mục tiêu :
Trang 9- Nhìn bảng, chép lại cho đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong 10 – 15 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II Đồ dùng dạy - học :
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có vở
III Các hoạt động dạy - học :
1.KTBC:
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
và 3 tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép Cả lớp đọc thầm đoạn văn và
tìm những tiếng các em thường viết sai:
ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên, khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
* Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu
chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Nghỉ giữa tiết
* Học sinh sửa lỗi chính tả:
Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Trang 10chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
* Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc k Học sinh làm vở
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải : Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Hát đồng ca Chơi kéo co
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
TOÁN TIẾT 106: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 100 (145)
I Mục tiêu :
- Nhận biết 100 là số liền sau 99
- Đọc, viết, lập được bảng các số từ 1 100
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100
II Đồ dùng dạy - học :
+ Bảng số từ 1 100(như SGK) Bảng phụ ghi bài tập 1, 3
III Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh đếm các số
Trang 11- Từ 10 30 , từ 30 50 , từ 50 75 , từ 75 90 , từ 9 99.
-87 gồm mấy chục mấy đơn vị ? 99 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- Liền sau 55 là ? Liền sau 89 là ? Liền sau 95 là ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng số từ
1100
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
Cho học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Giáo viên hỏi : Số liền sau số 97 là ?
Số liền sau 98 là ?
Số liền sau 99 là ?
-Giới thiệu số 100 đọc, viết bằng 3 chữ
số, chữ số 1 và 2 chữ số 0
-Cho học sinh tập đọc và viết số 100
-100 là số đứng liền sau 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
Hoạt động 2 : Lập bảng số từ 1100
-Giáo viên treo bảng các số từ 1 100
Cho học sinh tự làm bài vào phiếu
bài tập 2
-Gọi học sinh đọc lại bảng số
-Dựa vào bảng số, giáo viên hỏi 1 vài số
đứng liền trước hoặc liền sau
-Ví dụ : -Liền sau của 75 là ?
-Liền sau của 89 là ?
-Liền trước của 89 là ?
-Liền trước của 100 là ?
Hoạt động 3 :
Cho học sinh nêu yêu cầu của bài 3
-Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa
bài
-Giáo viên hỏi học sinh :
Số bé nhất có 1 chữ số là
-Học sinh mở SGK -Tìm các số liền sau của 97, 98, 99 -98
-99 -100 -Học sinh tập viết số 100 vào bảng con
-Đọc số : một trăm
-Học sinh viết các số còn thiếu vào các ô trong bảng số
-5 em đọc nối tiếp nhau -Học sinh trả lời các câu hỏi
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài