1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 tuần 27 năm học 2019 2020

16 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Các hoạt động: Hoạt động của gi

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2017

Đạo đức:

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (tiết 2)

I Mục tiêu bài day:

1 Kiến thức: HS nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

2 Kĩ năng: HS biết cảm ơn, xinh lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

3 Thái độ: HS có thái độ biết cảm ơn, xin lỗi

Quý trọng những người biết nói cảm ơn xin lỗi

II Chuẩn bị:

1 GV: Bông hoa cho bài tập 5

2 HS: Vở bài tập Đạo đức 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2 Các hoạt động:

* Hoạt động1:

- Thảo luận nhóm bài tập 3

- Nêu yêu cầu bài tập

- Kết luận:

+ T h 2: Cách ứng xử (c) là phù hợp

+ Th 1: Cách ứng xử (b) là phù hợp

* Hoạt động 2:

Chơi ghép hoa (Bài tập 5)

- GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm

hai nhị hoa có ghi từ “cảm ơn” và “xin

lỗi” và các cánh hoa ghi các tình

huống

- Nêu yêu cầu ghép hoa

- GV nhận xét và chốt lại các tình

huống cần nói cảm ơn, xin lỗi

* Hoạt động 3:

HS làm bài tập 6

- Giải thích yêu cầu bài tập

- Mời HS đọc các từ đã chọn

- Kết kuận chung:

+ Cần nói cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ

+ Biết nói lời xin lỗi khi làm phiền

người khác…

- Nghe giới thiệu

- Thảo luận nhóm

- Đại diện từng nhóm báo cáo

- Nhận xét, bổ sung

- HS l

- Nhận và đọc trước

- Làm việc theo nhóm

- Ghép nhị hoa và các cánh hoa thành bông hoa “cảm ơn” và bông hoa “xin lỗi”

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét

- HS làm bài tập

- Một số HS đọc

- Đọc đồng thanh 2 câu trong vở bài tập

* HS khá, giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi.

Trang 2

Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2017

Thủ công:

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 2)

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức: HS biết kẻ, cắt, dán hình vuông

2 Kĩ năng: HS kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận và yêu thích học thủ công

II Chuẩn bị:

- Gv: Hình mẫu, giấy màu, kéo

- Hs: Giấy màu, bút, thước, kéo, hồ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ: - Gv kiểm tra dụng cụ học sinh

II- Bài mới:

1- Giới thiệu và ghi đề:

- Gv ghi đề: Cắt, dán hình chữ vuông - Hs nhắc lại đề

2- Hướng dẫn mẫu:

- Gv đính hình vuông mẫu lên bảng và

nhắc lại 2 cách cắt hình vuông

- Hs lắng nghe

3- Hs thực hành và trình bày SP:

Hs thực hành

- Hs kẻ hv theo 1 trong 2 cách đã học, sau đó cắt hình vuông ra khỏi

tờ giấy và dán vào vở thủ công

- Gv hướng dẫn bôi lớp hồ mỏng vào mặt

sau của hình vuông, đặt - dán cân đối và

miết hình cho phẳng

- Hs thực hiện

- Gv chấm bài, nhận xét

III- Nhận xét - dặn dò:

- Gv tuyên dương một số hs làm đúng,

đẹp

- Dặn dò:

+ Chuẩn bị đầy đủ kéo, thước, bút chì,

giấy màu, hồ để tiết sau học: Kẻ, cắt hình

tam giác

- Nhận xét tiết học

- HS lắng nghe

Trang 3

Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2017

Toán:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau

của một số

b/ Kỹ năng: HS biết phận tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị c/ Thái độ: HS biết chăm chỉ, tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

1 GV: Các bài tập

2 HS: Sgk, vở

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

Ghi đề bài

2 Hướng dẫn HS làm bài:

* Bài 1: Viết số

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

- Tổ chức HS thành 3 nhóm, mỗi nhóm

2 em

- Yêu cầu HS đọc lại các số

- Trong các số đó, số nào là số tròn

chục Vì sao em biết?

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 2: Viết (Theo mẫu) (Câu a, b)

- Viết câu mẫu lên bảng

Số liền sau của 80 là 81

- Hướng dẫn: Muốn tìm số liền sau của

một số ta làm thế nào?

- GV nhận xét, đánh giá

* Bài 3: ><=? (Cột a, b)

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS lên bảng làm

- Nghe giới thiệu

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS lên bảng, 1 em đọc số, 1 em viết số

- Nhận xét

- Nhiều em đọc

- HS trả lời

- Đọc yêu cầu bài tập

- Đọc câu mẫu

- HS trả lời

- HS làm bài

- Đọc kết quả và nhận xét

- Nêu yêu cầu: Điền dấu

- HS làm bài

- 2 em làm bảng a) 34 < 50 b) 47 > 45

78 > 69 81 < 82

72 < 81 95 > 90

62 = 62 61 < 63

Trang 4

- GV vừa chữa bài vừa hỏi cách so sánh

hai số cụ thể

* Bài 4: Viết (Theo mẫu)

- Viết câu mẫu lên bảng

- Hướng dẫn: 8 chục còn được gọi là

bao nhiêu?

- Thay chữ “và” bằng dấu (+) ta được

phép tính 87 = 80 + 7

- Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

- 2 HS nhận xét

- Đọc yêu cầu bài tập

- Đọc câu mẫu

- 80

- HS làm bài

- 3 em lên bảng làm Nhận xét

Trang 5

Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2017

Tự nhiên và xã hội:

CON MÈO

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức: HS biết nêu ích lợi của con mèo

2 Kĩ năng: Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật

3 Thái độ: Yêu quý và biết chăm sóc mèo

II Chuẩn bị:

- Gv: Phóng to các hình trong sgk, hình ảnh các tranh vẽ con mèo

- Hs: Vở bài tập, sgk

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ: Con gà

II- Bài mới:

1- Giới thiệu - ghi đề: - Hs hát bài "Chú Mèo lười"

- Gv ghi đề: Con mèo - Hs đọc lại đề bài

2- Hướng dẫn tìm hiểu bài:

a- Hoạt động 1: Quan sát và làm bài ở VBT

- Mục đích: Hs tự khám phá ra kiến thức và

biết cấu

tạo của con mèo, ích lợi của mèo,

vẽ được c

n mèo

- B1: Treo tranh phóng to như sgk lên bảng

+ Gv hướng dẫn hs quan sát con mèo

- Bước 2: Cho hs làm phiếu bài tập

1- Khoanh vào trước câu em cho là đúng:

2- Đánh dấu X vào câu em cho là đúng

3- Vẽ con mèo và tô màu em thích

- Gv phát phiếu bài tập - Hs làm bài trên phiếu

- Gv chấm bài, nhận xét - Hs nộp bài

b- Hoạt động 2:

Trang 6

- Mục đích: Củng cố hiểu biết về con mèo.

- Gv nêu câu hỏi cho hs trả lời:

+ Con mèo có những bộ phận n

o?

- Hs: Đầu, mình, lông, chân, ria + Lông mèo thường có màu gì? - Hs: Màu trắng, đen, xám, vàng,

đen + trắng, vàng + trắng + đen + Người ta nuôi mèo để làm gì? - Hs: Bắt chuột

+ Con mèo ăn gì? - Hs: Cơm, cá, chuột

+ Em chăm sóc mèo như thế nào? - Cho mèo ăn, không trêu mèo, + Khi mèo có những biểu hiện khác lạ

hoặc em bị mèo cắn, em sẽ làm gì?

- Nhờ bác sĩ thú y theo dõi, nếu

bị mèo cắn phải đi tiêm phòng

- Gọi từng hs nêu Lớp nhận xét, bổ sung

* Gv chốt ý: Mèo có đầu, mình, đuôi và

bốn chân Toàn thân mèo được phủ một

lớp lông dày và mượt Mắt mèo to, tròn và

sáng Mũi mèo và tai mèo rất thính nên có

thể đánh hơi và nghe được từ khoảng cách

xa Mèo đi bằng bốn chân, leo trèo và bắt

chuột rất giỏi

- Hs lắng nghe

III- Củng cố, dặn dò:

- Nêu các bộ phận của con mèo? - Hs trả lời

- Nuôi mèo có ích lợi gì? - Hs phát biểu

- Dặn dò:

+ Xem lại bài ở sgk

+ Bài sau: Con muỗi

- Hs lắng nghe

- Nhận xét tiết học

IV Bổ sung:

Trang 7

Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2017

Chào cờ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS nắm rõ những nội quy, nề nếp do nhà trường đề ra

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tập xếp hàng cho học sinh, biết lắng nghe và giữ trật tự chung

3 Thái độ: Nâng cao ý thức tổ chức kỉ luật

II Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Lễ chào cờ:

- Tổng Phụ trách ổn định đội hình

- Mời Liên đội trưởng lên điều khiển

buổi lễ chào cờ

2 Đánh giá tình hình tuần qua, phổ biến

kế hoạch hoạt động tuần tới

- GV Tổng phụ trách đánh giá việc thực

hiện nội quy, nề nếp của HS trong tuần

qua

- Phổ biến 1 số kế hoạch trong tuần tới

3 Hiệu trưởng lên nói chuyện đầu tuần

- Nhận xét, đánh giá các hoạt động

- Dặn dò HS 1 số điều cần thiết

- Kể chuyện về Bác Hồ

4 Kết thúc lễ chào cờ:

- GV cho HS về lớp

- GV dặn dò HS các việc cần làm trong

tuần

- Ổn định đội hình

- Liên đội trưởng điều khiển buổi lễ chào cờ

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Xếp hàng vào lớp

- HS lắng nghe để thực hiện

Trang 8

Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2017

Toán:

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS nhận biết được 100 là số liền sau của 99

b/ Kĩ năng: Biết đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng

c/ Thái độ: Chăm chỉ, tự giác học tập

II Chuẩn bị:

a/ GV: Bảng các số từ 1 đến 100 Bảng gài, que tính

b/ HS: Sách, vở

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

Ghi đề bài

2 Giới thiệu bước đầu về số 100:

- Gắn tia số có viết số 90 – 99 và một

vạch để không

- Gọi HS lên làm dòng đầu tiên

- Treo bảng có sẵn 99 que tính

- H: Trên bảng có bao nhiêu que tính?

- Vây số liền sau của 99 là …?

- Vì sao em biết?

Gv: Gắn lên tia số số 100

- 100 là số có mấy chữ số?

GV nhắc lại

- Phân tích số 100 và đọc

3 Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100:

- Nhận xét các số ở hàng ngang đầu

tiên?

- Nhận xét về hàng đơn vị của các số

cột dọc?

- Hàng chục thì như thế nào?

GV kết luận về mối quan hệ 1 – 100

4 Giới thiệu một vài đặc điểm của

bảng các số từ 1 – 100:

- Hướng dẫn: Dựa vào bảng các số để

làm bài tập 3

- Nghe giới thiệu

- Đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu

- Số liền sau của 97 là 98

- Số liền sau của 98 là 99

- 99 que tính

- Số 100

- Vì em cộng thêm một đơn vị

- Số co 3 chữ số

- Đọc và phân tích

- Làm tiếp dòng 2

- Nêu yêu cầu bài tập 2

- Các số hơn kém nhau một đơn vị

- Các số giống nhau và đều là 1

- Các số hơn kém nhau 1 chục

- HS làm bài

- HS thi đua đọc các số trong bảng

- Đọc và nêu yêu cầu bài tập 3

- HS làm bài

Trang 9

- Số lớn nhất có một chữ số…?

- Số bé nhất có một chữ số …?

- Ngoài ra còn số nào bé nhất?

- Số tròn chục lớn nhất là số nào?

- Số tròn chục bé nhất là số nào?

- Số bé nhất có hai chữ số?

- Số lớn nhất có hai chữ số?

- Nêu các số có hai chữ số giống nhau?

Nhận xét, chữa bài

IV Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

a) 1 HS đọc chữa phần a

- Số 9

- Số 1

- Số 0 b) 1 HS đọc chữa phần b

- Số 100

- Số 10 c) 1 HS đọc chữa phần c

- Số 10

- Số 99 d) 1 HS đọc chữa phần d

- HS trả lời Nhận xét

Trang 10

Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2017

Toán:

Luyện bài 100: So sánh các số có hai chữ số.

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS Luyện bài 100: So sánh các số có hai chữ số

b/ Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong bài

c/ Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

GV + HS: Vở bài tập Toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hướng dẫn HS làm bài 100: So sánh

các số có hai chữ số

- Bài 1: ><=?

Hướng dẫn HS làm bài

Gọi HS lên bảng làm

Nhận xét

- Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất:

a/ 72, 76, 70 b/ 82, 77, 88

c/ 92, 69, 80 d/ 55, 47, 60, 39

Hướng dẫn HS làm bài

Nhận xét

- Bài 3: Khoanh vào số bé nhất:

a/ 72, 76, 80 b/ 60, 51, 48

c/ 66, 59, 71 d/ 69, 70, 59,

66

Hướng dẫn HS làm bài

Nhận xét

- Bài 4: Viết các số 67, 74, 46:

a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Hướng dẫn HS làm bài

Nhận xét

- Bài 5: Đúng ghi đ, sai ghi s:

a/ Số 26 là số có hai chữ số

b/ 26 < 62

c/ Số 55 là số có một chữ số

Số 50 là số có hai chữ số

Hướng dẫn HS làm bài Nhận xét

Nêu yêu cầu:Điền dấu

HS làm bài

3 em làm bảng Đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài Đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài

Đọc yêu cầu bài tập và làm bài a/ 46, 67, 74

b/ 74, 67, 46

HS làm bài và nhận xét

Đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài Điền đ hoặc s vào ô trống

Trang 11

Thứ tư ngày 11 tháng 3 năm 2015

Toán:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS luyện tập về các số có hai chữ số

b/ Kĩ năng: Viết được các số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của một số; biết giải toán có một phép cộng

c/ Thái độ: Chăm chỉ, tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

- Gv: Các bài tập

- Hs: Sách giáo khoa, bảng con, thước

III Các hoạt động dạy học:`

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

I Bài cũ: Bảng các số từ 1 đến 100

Nhận xét bài cũ

- HS thực hiện

II- Bài mới:

1- Giới thiệu, ghi đề bài:

- Gv ghi đề lên bảng: Luyện tập

Gọi hs NHẮc lại đề bài - Hs nhắc lại đề

2- Hướng dẫn hs làm bài tập :

* Bài 1:

- Gọi hs nêu yêu cầu bài làm - Hs: Viết số

- Gv cho hs làm bài vào vở - Hs làm bài

- Gọi hs đọc kết quả bài làm của mình - Hs đọc

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Gv nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Bài này chuyển thành trò chơi "Ai nhanh,

ai đúng" - Hs: Viết số

- Gọi đại diện hs lên bảng chọn hoa để gắn

- Gv hỏi cách tìm số liền trước? Liền sau?

- Gv cùng hs nhận xét bài ở bảng

* Bài 3:

- Gọi hs nêu yêu cầu bài làm - Hs: Viết các số

- Gọi 2 hs lên bảng, lớp làm vào sgk - 2 hs làm ở bảng lớp, lớp làm

vào sgk Nhận xét

- Gv nhận xét, chữa bài

Trang 12

- Trò chơi: "Ai nhanh, Ai thắng?"

Tìm nhanh số liền trước, số liền sau của một

số

- Hs dựa vào bảng số từ 1 ® 100

2 đội: Từng cặp hs, mỗi tổ 1 hs, hs tổ này

yêu cầu tìm số liền trước thì hs của tổ kia

tìm số liền sau và ngược lại, mỗi đội được

đưa yêu cầu và chỉ 5 lần

- Lượt 1 đội nào nhanh và đúng được cộng 1

điểm

- Hs tham gia trò chơi

- Gv tổng kết: Đội nào có nhiều điểm hơn là

thắng

- Dặn dò: + Xem lại bài ở sgk

+ Làm bài ở vở bài tập toán

+ Bài sau: Luyện tập chung

- Hs lắng nghe và thực hiện

- Nhận xét tiết học

Trang 13

Thứ tư ngày 22 tháng 3 năm 2017

Toán:

Luyện bài: Luyện tập

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS luyện tập bài Luyện tập

b/ Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong bài

c/ Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

GV + HS: Vở bài tập Toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hướng dẫn HS làm bài

- Bài 1: Số?

Số liền sau của 97 là

Số liền sau của 98 là

Số liền sau của 99 là

Gọi HS đọc bài làm

- Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống

trong bảng các số từ 1 đến 100:

Gọi HS đọc các số từ 1 đến 100

Yêu cầu HS viết bài

Quan sát, nhận xét

- Bài 3: Trong bảng các số từ 1 đến

100:

a/ Các số có một chữ số là:

b/ Các số tròn chục có hai chữ số là:

c/ Số bé nhất có hai chữ số là:

d/ Số lớn nhất có hai chữ số là:

đ/ Các số có hai chữ số giống nhau

là:

Gọi HS trả lời

Nhận xét, sửa chữa

* Nhận xét tiết học

Đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài

Đọc bài làm

Đọc yêu cầu bài tập

HS lần lượt đọc

HS làm bài

Đọc yêu cầu và làm bài a/ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 b/ 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 c/ 10

d/ 99 đ/ 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Trang 14

Thứ năm ngày 23 tháng 3 năm 2017

Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS luyện tập về các số có hai chữ số

b/ Kĩ năng: Biết đọc, viết so sánh các số có hai chữ số; biết giải toán có một phép cộng

c/ Thái độ: Chăm chỉ, tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

- Gv: Nội dung bài tập

- Hs: Sách giáo khoa, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ: Luyện tập

II- Bài mới:

1- Giới thiệu, ghi đề bài:

- Gv ghi đề lên bảng: Luyện tập chung

- Gọi hs nhắc lại đề - Hs nhắc lại đề

2- Hướng dẫn hs làm bài tập:

* Bài 1:

- Gọi hs nêu yêu cầu bài làm - Hs: Viết các số

- Gọi 2 hs lên bảng, lớp làm bài vào sgk - 2 hs (1 em làm câu a, 1 em làm câu

b ), lớp làm vào sgk

- Hs dưới lớp nhận xét bài ở bảng - Hs nhận xét

- Gv nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi hs nêu yêu cầu bài làm - Hs: Đọc mỗi số sau

- Hs đọc thầm - gọi hs đọc - Hs đọc (tiếp sức)

- Gv nhận xét

* Bài 3: (Câu b, c)

- Gọi hs nêu yêu cầu bài làm - Hs: Điền dấu <, >, =

- Gọi 3 hs lên bảng, lớp làm vào sgk - 2 hs làm ở bảng lớp (mỗi em 1 cột),

lớp làm vào sgk

- Câu c: Thực hiện vế sau trước khi điền

dấu

- Hs dưới lớp nhận xét bài ở bảng - Hs nhận xét

- Gv nhận xét, chữa bài

Ngày đăng: 16/10/2019, 05:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w