-Học sinh đọc lại đầu bài -Học sinh mở SGK -Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi 1 : vieát soá -1 em vieát soá -Hoïc sinh nhaän xeùt neâu caùch vieát soá -Hoïc sinh vieát vaøo baûng con -2 học [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 27
THƯ ÙNGÀY MÔN TÊN BÀI DẠY
HAI Chào cờ
Tập đđọc Đạo đức
Nói chuyện dưới cờ Hoa ngọc lan
Cảm ơn và xin lỗi (T20
Ba Toán
Chính tả Tập viết Tự nhiên xã hội
Luyện tập Nhà bà ngoại Tô chữ hoa ; E, Ê ,G Con mèo
Tư Âm nhạc
Toán Tập đđọc
Học hát bài hòa bình cho bé (TT) Bảng các số từ 1 đến 100
Ai dậy sớm
Năm Toán
Chính tả
Mĩ thuật
Luyện tập Câu đố Vẽ hoặc nặn cái ô tô
Sáu Toán
Tập đđọc
Kể chuyện SHTT
Luyện tập chung Mưu chú sẻ Trí khôn Sinh hoạt tập thể
Trang 2
2
Trang 3Thứ hai ngày tháng năm
TẬP ĐỌC BÀI : HOA NGOC LAN I/MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan dày ,lấp ló ,ngan ngát , khắp vườn , …bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2(SGK)
II/CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh minh họa, bộ đồ dùng tiếng Việt
2 Học sinh:
- SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Vẽ ngựa
- Đọc bài ở SGK
- Tại sao nhìn tranh bà không đoán được bé
vẽ gì?
- Viết: bức tranh, trông nom, trông thấy
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Hoa ngọc lan
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ ngữ cần luyện
đọc: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan
ngát, khắp, sáng sáng, xòe ra
Giáo viên giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn vần ăm – ăp.(HSKT)
Phương pháp: trực quan, động não, đàm
thoại
- Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Phân tích tiếng vừa nêu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm – ăp
- Hát
- Học sinh đọc
Hoạt động lớp
- Học sinh dò theo
- Học sinh nêu từ khó
+ Học sinh luyện đọc từ
+ Đọc câu: 2 học sinh đọc
+ Mỗi bàn đồng thanh 1 câu
+ Luyện đọc cả bài
- Hoạt động nhóm, lớp
- … khắp
- Tiếng khắp có âm kh đứng đầu, vần ăp đứng sau
- Học sinh thảo luận nêu
Trang 4- Quan sát tranh SGK dựa vào câu mẫu nói
câu mới theo yêu cầu
- Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh đọc câu mẫu
+ Đội A: nói câu có vần ăm + Đội B: nói câu có vần ăp
TIẾT2
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: trực quan, động não, luyện
tập, đàm thoại
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn 1, đoạn 2
- Hoa lan có màu gì?
- Hương lan thơm như thế nào?
Giáo viên nhận xét, cho điểm
b) Hoạt động 2: Luyện nói
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
- Chúng ta sẽ kể lại cho nhau nghe về các
loại hoa mà mình biết
- Cho học sinh đem 1 số hoa thật ra
- Em có biết các loại hoa này không? Kể
tên chúng
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Em có yêu quí hoa không ? Vì sao?
- Hoa dùng để làm gì?
4 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Tiết sau học tập viết chữ hoa E, Ê
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh dò bài
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh đọc toàn bài
Hoạt động lớp
- Học sinh mang hoa để ra bàn và quan sát
- Học sinh luyện nói
+ Hoa này là hoa gì?
+ Cánh hoa to hay nhỏ?
+ Lá như thế nào?
+ Hoa nở vào mùa nào?
Trang 5ẹAẽO ẹệÙC CAÛM ễN VAỉ XIN LOÃI (T2) I/MUẽC TIEÂU :
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Giáo viên: Bông hoa cảm ơn, xin lỗi.
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III CáAÙC HOAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 ổn định: - Hát 1 bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nói cảm ơn, xin lỗi khi nào? - 2 em trả lời
- Nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Làm bài tập 3
+ MT: HS biết phân biệt cách ứng xử phù hợp
+ Tiến hành:
- Nêu yêu cầu bài tập, phân nhóm
(mỗi nhóm 1 tình huống) + KL: Tình huống 1 ý c
Tình huống 2 ý b
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Báo cáo kết quả, nhận xét bạn
- Hoạt động 2: Làm bài tập 5
+ MT: Biết được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin
lỗi
+ Tiến hành:
- Gắn bông hoa cảm ơn, xin lỗi lên
bảng, phát cánh hoa có ghi sẵn tình huống cho HS
+ KL: Các tình huống cần nói cảm ơn, xin lỗi.
- Hoạt động 3: Làm bài tập 6.
+ MT: Biết điền t]f đúng với nội dung
+ Tiến hành:
- GiảI thích yêu cầu bài tập
- Hoạt động nhóm
- Thi nhau ghép thành bông hoa cảm ơn, xin lỗi
- Nhận xét, bổ sung
- Theo dõi
Trang 6- Gọi HS đọc câu điền đúng:
+ Kết luận:
Nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp
đỡ
Nói xin lỗi khi làm phiền người khác
- Làm cá nhân vào vở BT đạo đức
- HS đọc kết quả
- HS nhắc lại
4 Củng cố – dặn dò:
- Đọc lại phần ghi nhớ
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Chào hỏi và tạm biệ
************************************
Thửự ba ngaứy thaựng naờm
TOAÙN Luyeọn taọp I/ MUẽC TIEÂU :
- Bieỏt ủoùc ,vieỏt ,so saựnh caực soỏ coự 2 chửừ soỏ ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ ; bieỏt phaõn
tớch soỏ coự 2 chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ
II/ CHUAÅN Bề:
1 Giaựo vieõn:
- SGK, baỷng phuù
2 Hoùc sinh:
- Vụỷ baứi taọp
III/HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ:
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng: ẹieàn daỏu >, <, =
27 … 38 54 … 59
12 … 21 37 … 37
45 … 54 64 … 71
3 Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu: Hoùc baứi luyeọn taọp
b) Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn taọp
Phửụng phaựp: luyeọn taọp, giaỷng giaỷi
Baứi 1: Neõu yeõu caàu baứi
- Cho caựch ủoùc soỏ, vieỏt soỏ beõn caùnh
- Haựt
- 2 hoùc sinh leõn baỷng
- Hoùc sinh dửụựi lụựp so saựnh baỏt kyứ soỏ maứ giaựo vieõn ủửa ra
Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn
- Vieỏt soỏ
- Hoùc sinh laứm baứi
- 3 hoùc sinh leõn sửỷa ụỷ baỷng lụựp
Trang 7- Trong các số đó, số nào là số tròn
chục?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên gắn mẫu lên bảng
- Số liền sau của 80 là 81
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm
thêm 1
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Khi so sánh số có cột chục giống nhau
ta làm sao?
- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Phân tích số 87
4 Củng cố:
- Đọc các số theo thứ tự từ 20 đến 40; 50
đến 60; 80 đến 90
- So sánh 2 số 89 và 81; 76 và 66
5 Dặn dò:
- Về nhà tập so sánh lại các số có hai chữ
số đã học
- Chuẩbn bị: Bảng các số từ 1 đến 100
- Viết theo mẫu
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Điền dấu >, <, =
- … căn cứ vào cột đơn vị
- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Viết theo mẫu
- … 8 chục và 7 đơn vị
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh và nêu cách so sánh
**************************************
CHÍNH TẢ NHÀ BÀ NGOẠI I/ MỤC TIÊU :
- nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Nhà bà ngoại : 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ăm ăp ; chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II/CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Đoạn văn viết ở bảng phụ
2 Học sinh:
- Vở viết, bảng con
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cái Bống
- Nhận xét bài viết của học sinh ở tiết
trước
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Nhà bà
ngoại
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên treo bảng phụ
- Nêu cho cô tiếng khó viết
- Phân tích các tiếng đó
- Cho học sinh chép bài vào vở
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
Bài 2: Điền vần ăm hay ăp
Bài 3: Điền chữ c hoặc k
- Khi nào viết k?
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
4 Củng cố:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
5 Dặn dò:
- Em nào có nhiều lỗi sai về nhà chép lại
bài
- Học thuộc qui tắc viết chính tả
- Hát
Hoạt động lớp
- Học sinh đoc đoạn cần chép
- Học sinh nêu: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, thoang thoảng, khắp vườn
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết
- Học sinh đổi vở cho nhau để sửa bài
Hoạt động cá nhân
- Học sinh đọc yêu cầu
- 4 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở
**************************************
Trang 9TAÄP VIEÁT TOÂ CHệế HOA E ,EÂ ,G I/ MUẽC TIEÂU :
- Tô được các chữ hoa: e, ê, g
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát
hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- GV: Mẫu chữ viết hoa
Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa: e, ê, g, VTV,…
- HS: Vở Tập viết 1 tập 2
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 ổn định: - Hát 1 bài.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra phần bài viết của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Treo bảng phụ: nêu nhiệm vụ của giờ học
b) Hướng dẫn tô chữ hoa: e, ê, g
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Nhận xét về số lượng nét
- Mở vở tập viết
- Lớp viết bảng con: B
- Nhận xét
- Quan sát chữ trên bảng phụ và trong
vở tập viết
- Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
và kiểu nét Sau đó nêu quy trình viết chữ e, ê, g
(vừa viết vừa tô chữ trong trong khung chữ )
- Hướng dẫn viết trên bảng con
- Nhận xét, sửa sai
+ Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc vần và từ ngữ ứng dụng
- Hướng dẫn viết trên bảng con
+ Hướng dẫn viết vào vở:
- Cho HS tô chữ hoa theo mẫu trong vở tập viết
(HS K- G viết dãn dòng, đều k/ cách, viết đủ số
dòng quy định trong vở tập viết)
- Quan sát và HD từng em cách cầm bút, tư thế
ngồi, cách sửa lỗi
- Chấm 1 số bài – nhận xét
- Quan sát cô viết mẫu trên bảng
- Viết vào bảng con - HD viết
- Đọc vần và từ ứng dụng: ươn, ương, vườn hoa, ngát hương
- Viết bảng con
- Mở vở tập viết, tô chữ hoa: e, ê, g - HD tô chữ
và vần, từ ngữ ứng dụng hoa
4 Củng cố dặn dò:
- Cho cả lớp bình chọn người viết đúng, đẹp nhất trong tiết học
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương các em đó
- Về nhà tự luyện viết thêm
Trang 10TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CON MÈO I/ MỤC TIÊU :
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật
II/CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh ảnh về con mèo
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Con gà
- Nuôi gà có lợi gì?
- Cơ thể gà có những bộ phận nào?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài con mèo
a) Hoạt động 1: Quan sát và làm bài tập
Phương pháp: quan sát, thực hành
Mục tiêu: Học sinh tự khám phá kiến thức
và biết cấu tạo của mèo, ích lợi của mèo,
vẽ được con mèo
Cách tiến hành:
- Cho học sinh quan sát tranh con mèo
- Cho học sinh tự làm bài trên vở bài tập
- Giáo viên sửa bài
b) Hoạt động 2: Đi tìm kết luận
Phương pháp: đàm thoại
Mục tiêu: Củng cố những hiểu biết về con
mèo cho học sinh
Cách tiến hành:
- Con mèo có những bộ phận nào?
- Nuôi mèo để làm gì?
- Con mèo ăn gì?
- Con chăm sóc mèo thế nào?
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm bài
Hoạt động lớp
- Đầu, mình, lông, ria
- … bắt chuột
- … ăn cá, cơm, chuột
Trang 11 Kết luận: Khi mèo có biểu hiện khác lạ,
con sẽ nhốt mèo lại, nhờ bác sĩ thú y theo
dõi
4 Củng cố:
- Cho học sinh thi đua lên bảng chỉ và tả về
con mèo
- Đội nào kể hay và đúng nhất sẽ thắng
5 Dặn dò:
- Chăm sóc con mèo nuôi ở nhà
- Chuẩn bị: Con muỗi
- … cho mèo ăn, chơi đùa với mèo
…
- Học sinh chia 2 đội lên thi đua tả và kể về hoạt động của mèo
************************************
Thứ tư ngày tháng năm
ÂM NHẠC HÒA BÌNH CHO BÉ( T.2) I/ MỤC TIÊU :
- biết hát theo giai điệu và lời ca
- biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
II/ Chuẩn bị :
1/ GV: nhạc cụ
2/ HS : nhạc cụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : Hòa bình cho bé (T1) (
- Gọi HS trình bày bài hát theo nhóm – CN,…
3 Bài mới :Tiết này các em ôn bài hát : Hòa bình cho bé( T2).
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS a/ Hoạt động 1 : Ôn tập bài hát
- PP : Thực hành, luyện tập
- GV cho HS hát lại bài hát
- GV nhận xét
- GV cho HS hát lại theo nhóm
Nhóm 1 : câu 1
Nhóm 2 : câu 2
Nhóm 3 : câu 3
Nhóm 4 : câu 4
- GV nhận xét – chỉnh sửa
- GV cho HS hát cả bài ( ĐT, CN, nhóm,…) kết hợp
HS lắng nghe
HS hát theo sự hướng dẫn của GV
Các nhóm thi đua
Trang 12goừ theo phaựch, tieỏt taỏu
- GV nhaọn xeựt – tuyeõn dửụng
b/ Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón haựt keỏt hụùp phuù hoaù
- PP : Trửùc quan, thửùc haứnh
- GV cho HS haựt ủoỏi ủaựp theo nhoựm
- GV hửụựng daón HS haựt keỏt hụùp vụựi moọt soỏ ủoọng
taực muựa ủụn giaỷn
- GV laứm maóu – hửụựng daón caỷ lụựp laứm theo
Caõu 1,3 Voó tay theo phaựch
Caõu 2,4,2 tay chửừ V nghieõng sang traựi, sang phaỷi
nhũp nhaứng
- GV nhaọn xeựt – chổnh sửỷa
c/ Hoaùt ủoọng 3 : Giụựi thieọu caựch ủaựnh nhũp
- Gv laứm maóu
- Nhaọn xeựt
d/ Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ
- GV cho caực nhoựm leõn thi haựt vụựi nhau
- GV nhaọn xeựt – tuyeõn dửụng
Caực nhoựm thi haựt ủoỏi ủaựp
HS quan saựt
HS quan saựt – laứm theo
HS duứng boọ goừ
Caỷ lụựp cuứng haựt muựa, ủaựnh nhũp
5 Toồng keỏt – daởn doứ :
- Chuaồn bũ : OÂn taọp 2 baứi haựt : Quaỷ vaứ Hoứa bỡnh cho beự
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
**********************************
TOAÙN BAÛNG CAÙC SOÁ Tệỉ 1 ẹEÁN 100 I.MUẽC TIEÂU:
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100.
- Biết một số đặc điểm các số trong bảng
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Giáo viên: Bảng kẻ sẵn như bài 2, phiếu BT,…
- HS: SGK, vở BTT
III./ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát 1 bài
- Số liền sau 79 là
- Nhận xét, đánh giá
- Số 80
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Trang 13- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
* Giới thiệu về số 100 - Làm việc cá nhân
+ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, sau đó làm
và chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Số liền sau của 97 là 98, của 99
là 100
- Gọi HS đọc số 100, số này có bao nhiêu chữ
số?
99 thêm mấy thì bằng 100?
- Đọc số 100, có ba chữ số
- 99 thêm 1 bằng 100
* Bảng các số từ 1 đến 100 - Hoạt động cá nhân
+ Bài 2(145): Treo bảng, gọi HS nêu yêu cầu
- Treo bảng phụ:
- Nhận xét, sửa sai
- 2 em nêu yêu cầu
- Lớp làm vào SGK, 1 em bảng lớp
- Từ bảng số cho HS tìm số liền trước, từ đó
đưa ra cách tìm số liền trước
- Lấy số đó bớt 1 đi
* Đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100
+ Bài 3(145)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 3, sau đó tự trả
lời
- Nhận xét, chốt KQ đúng
- HS tự nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm, sau đó báo cáo kết quả
Chốt: Cho HS đọc các số theo hàng, theo cột - Đọc các số cách 10 theo hàng, theo cột
4 Củng cố - dặn dò:
- Thi đọc nối tiếp các số từ 1 đến 100
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập
*****************************************
TẬP ĐỌC BÀI : AI DAÄY SễÙM I/MỤC TIấU :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ
đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp của đất trời.
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK (hoặc phóng to tranh trong SGK)
- HS: SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 ổn định: - Hát 1 bài.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi một số câu hỏi của bài - Trả lời câu hỏi