III- Các hoạt động dạy học:- Cho học sinh mở SGK .Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện các bài - Yêu cầu học sinh nêu cách làm - Cho học sinh làm bài vào bảng con.. Tìm và đọc tiếng có
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt Học vần : ưu ươu
I Mục tiêu:
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ từ khoá Tranh câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao
b Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết.
- buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, giàyếu
- Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều
đã về
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)Giống: kết thúc bằng u
Khác : ưu bắt đầu bằng ưPhân tích và ghép bìa cài: ưuĐánh vần Đọc trơn ( cá nhân - đồngthanh)
Phân tích và ghép bìa cài: lựuĐánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( Cá nhân - đồngthanh)
Đọc xuôi – ngược ( Cá nhân - đồngthanh)
Tìm, phân tích, đánh vần và đọctiếng có vần vừa học Đọc trơn từứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
TUẦN
11
Trang 2- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối
4 Củng cố, dặn dò Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ưu, ươu, trái lựu,hươu sao
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ
suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi”.
Đọc mẫu, chỉnh sửa phát âm
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện nói.
Hỏi:- Trong tranh vẽ những gì?
- Những con vật này sống ở đâu?
- Trong những con vật này, con nào
ăn cỏ?
- Con nào thích ăn mật ong?
- Con nào to xác nhưng rất hiền
Hoạt động 3: Luyện viết.
- GV đọc HS viết theo dòng vào vở
HS mở sách Đọc (cá nhân, đồngthanh)
Hs đọc tên chủ đề luyện nói
Quan sát tranh và trả lời(Trong rừng, đôi khi ở Sở thú)
Trang 3III- Các hoạt động dạy học:
- Cho học sinh mở SGK Giáo viên
hướng dẫn học sinh thực hiện các bài
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Cho học sinh làm bài vào bảng con
- Giáo viên sửa bài trên bảng
Bài 4 : Có 2 bài tập 4a, 4b
- Cho học sinh nêu bài toán và cài
5 – 2 – 1 = 2
HS làm bảng con lần lượt các phéptính ở (cột 1, 3)
Cá nhân nêu miệng bài toán
- Em vừa học bài gì ? đọc lại bảng trừ phạm vi 5
- Dặn học sinh về ôn lại bài, học thuộc bảng cộng trừ phạm vi 5
- Chuẩn bị bài hôm sau
––––––––––––––––––––––––––––––––––
5 5 5
2 3 1
Trang 4Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt Học vần : Ôn tập
I- Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u / o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài
38 đến bài 43
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu.
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu.
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- Đọc lại bài ở trên bảng
4.Củng cố, dặn dò.
- chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờsuối Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấyrồi
HS nêu lại các vần đã học
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọcvới chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ônĐọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: cá sấu , kì diệu.
( cá nhân - đồng thanh)
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
Trang 5- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo
ưa nơi khô ráo , có nhiều châu
chấu, cào cào
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện viết:
- GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3: Kể chuyện:
- GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh
HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh
HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- GV: Đồ vật có trang trí đường diềm Bài vẽ mẫu
Một số bài vẽ của HS lớp trước
- HS: Vở vẽ, bút chì, màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiềm tra: Kiểm tra dụng cụ học tập của
HS
GV nhận xét bài vẽ quả dạng tròn
GV nêu ưu, khuyết điểm của bài trước
để HS rút kinh nghiệm, vẽ bài này đẹp
hơn
HS mở dụng cụ ra để kiểm tra
HS lắng nghe để rút kinh nghiêm, sửa chữa
Trang 6Hoạt động 1: Giới thiệu đường diềm trên
- Đường diềm thường thấy có ở đâu?
Ở những đồ vật nào nữa? ( váy, áo,
đĩa, tô vv …)
=> Vậy đường diềm làm cho đồ vật
thêm đẹp, thêm phong phú
Bước 2: HS quan sát hình đường
- Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông hoa
- Vẽ màu nền khác với màu hoa
- Chú ý: không vẽ nhiều màu quá,
không vẽ màu chồm ra khỏi đường
Bình chọn bài vẽ đẹp Tuyên dương
Chuẩn bị bài sau
Trang 7Nhận biết vai trò Số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó, biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 5
+ Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh ở vở Bài tập toán
+ Sửa bài tập 3 trên bảng lớp ( 3 học sinh lên bảng )
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ
và nêu bài toán
- Gợi ý để học sinh nêu :
- Giáo viên viết bảng : 1 – 1 = 0
- Gọi học sinh đọc lại
- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ
và hướng dẫn nêu bài toán
- Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình nào là bớt
0 hình vuông “
- Giáo viên gợi ý để học sinh nêu
- Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi học sinh
đọc lại
b)Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5
(Tiến hành như trên )
- Học sinh lặp lại đầu bài
-Trong chuồng có 1 con vịt , 1 convịt chạy ra khỏi chuồng Hỏi trongchuồng còn mấy con vịt ?
- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 convịt CN Nêu phép tính tương ứng:
- 4 Hình vuông bớt 0 hình vuôngcòn 4 hình vuông
- Nêu phép tính: 4 - 0 = 4
- cá nhân - đồng thanh
Trang 8-Cho học sinh mở SGK giáo viên nhắc
lại phần bài học – Cho học sinh lần lượt
-Cho học sinh nêu cách làm
-Gọi Học sinh làm tính miệng
oBài 3 : Điền phép tính thích hợp
vào ô trống
-Gọi cá nhân nêu yêu cầu bài
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh nêu
bài toán và phép tính phù hợp
-Lưu ý học sinh đặt phép tính phải phù
hợp với bài toán nêu ra
-Cho học sinh giải vào bảng con
Thảo luận và nhận xét-Số nào trừ đi 0 thì bằng chính số
-Nêu yêu cầu bài Thảo luận nhómđôi nêu bài toán và phép tính tươngứng tranh vẽ
-Trong chuồng có 3 con ngựa Có 3con ngựa ra khỏi chuồng Hỏi trongchuồng còn lại mấy con ngựa?
- Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào ?
- Dặn học sinh ôn lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt Học vần : ON AN
Trang 9I Mục tiêu:
- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ từ khoá Tranh câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé và bạn bè
b Dạy vần an: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết.
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối
4 Củng cố, dặn dò
- chú cừ, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờsuối Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấyrồi
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)Giống: bắt đầu bằng o
Khác : on kết thúc bằng n, oi kếtthúc bằng i
Phân tích và ghép bìa cài: onĐánh vần, Đọc trơn ( cá nhân - đồngthanh)
Phân tích và ghép bìa cài: conĐánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( CN- đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( Cá nhân - đồngthanh)
Tìm, phân tích, đánh vần và đọctiếng có vần vừa học Đọc trơn từứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: on, an, mẹ con, nhà
Trang 10Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
“Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ
mẹ thì dạy con nhảy múa.”
Đọc mẫu, chỉnh sửa phát âm
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện nói.
Hỏi:- Trong tranh vẽ mấy bạn?
- Các bạn trong tranh đang chơi với
nhau như thế nào?
- em thường chơi trò gì với bạn ?
- Hãy kể về một người bạn thân của
nhau những công việc gì?
Hoạt động 3: Luyện viết.
- GV hướng dẫn HS viết theo dòng vào
vở
Củng cố dặn dò.
Dặn HS về học lại bài Xem trước bài
sau : ân, ă – ăn
Đọc (cá nhân – đồng thanh)
Nhận xét tranh Tìm tiếng có vầnmới học Phân tích, đánh vần tiếngmới Đọc (cá nhân–đồng thanh)
HS mở sách Đọc (cá nhân, đồngthanh)
Hs đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè.
Quan sát tranh và trả lời
Trang 11III- Các hoạt động dạy học:
Cá nhân nêu miệng Nhận xét
3 B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ 2 số
bằng nhau và phép trừ 1 số trừ đi 0
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- GV đặt câu hỏi ôn lại 1 số khái niệm
- Một số cộng hay trừ với 0 thì cho kết
quả như thế nào ?
- 2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết
- Cho học sinh tự làm bài và sửa bài
Bài 4(cột 1,2): Điền dấu < , > , =
- Giáo viên sửa sai trên bảng lớp
Bài 5(a): Học sinh quan sát tranh
nêu bài toán và phép tính thích hợp.
- Cho học sinh nêu theo suy nghĩ cá
- Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- … kết quả bằng chính số đó
- … kết quả bằng 0 -… kết quả không đổi
- Học sinh lên bảng : 3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
5 - 2 = 3
5 - 3 = 2
- Học sinh nêu cách làm bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Nhận biết phép trừ với 0 Số 0 làkết quả của phép trừ có 2 số giốngnhau
- Học sinh nêu cách làm bài
- Tự làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu : Tìm kết quả của phép tính đầu lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại
- Học sinh tự nêu cách làm
- Tự làm bài và chữa bài
HS thảo luận nhóm đôi: quan sáttranh và nêu bài toán tương ứng
-Nam có 4 quả bóng, dây đứt 4 quả bóng bay mất Hỏi nam còn mấy quả
Trang 12- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Tiếng việt Học vần : ân, ă- ăn
I- Mục tiêu:
- Đọc được: ân, ă- ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ân, ă- ăn, cái cân, con trăn
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
mẹ thì dạy con nhảy múa
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)Giống: kết thúc bằng n
Khác : ân bắt đầu bằng â
Phân tích và ghép bìa cài: ânĐánh vần Đọc trơn ( cá nhân - đồng
Trang 13- Đọc tiếng khoá và từ khoá : cân, cái
c.Dạy vần ăn: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
4 Củng cố, dặn dò.
thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cânĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
HS nhận xét So sánh ă và â
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi - ngược ( Cá nhân- đồngthanh)
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con: ân, ă, ăn, cái cân, contrăn
Tiết 2 Hoạt Động 1: Luyện Đọc
- Đọc Lại Bài Tiết 1
- GV Chỉnh Sửa Lỗi Phát Âm Của HS
- Đọc Câu ứng Dụng:
“Bé Chơi Thân Với Bạn Lê Bố Bạn
Lê Là Thợ Lặn”.
- Đọc SGK:
Hoạt Động 2: Luyện Nói:
- Trong tranh vẽ các bạn đang làm
gì?
- Các bạn ấy nặn những con vật gì?
- Thường đồ chơi được nặn bằng gì?
- Em đã nặn được những đồ chơi gì?
- Trong số các bạn của em, ai nặn đồ
chơi đẹp, giống như thật?
- Em có thích nặn đồ chơi không?
- Sau khi nặn đồ chơi xong em phải
làm gì?
Hoạt Động 3: Luyện Viết:
- GV đọc hs viết vào vở theo dòng
Củng Cố, Dặn Dò.
Nhận Xét Tiết Học Dặn HS về học
Đọc (cá nhân– đồng thanh)Nhận xét tranh Đọc (cá nhân–đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân – đồngthanh
HS đọc tên bài luyện nói
Quan sát tranh và trả lời(đất, bột, gạo nếp, bột dẻo,…)
Thu dọn cho ngăn nắp, sạch sẽ,rửa tay chân, thay quần áo,…
Viết vở tập viết
HS đọc lại bài Tìm tiếng ngoài bài có vần mới học xem trước bài hôm sau
Trang 14lại bài Xem trước bài hôm sau: ôn
ơn
_
TOÁN (TIẾT 44) Luyện tập chung
2.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 học sinh lên bảng :
3 + 0 = 1 - 1
3 – 0 = 5 - 2 … 4
3 – 3 = 6 … 5 + 0
- Học sinh nhận xét sửa bài trên bảng
3 B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1 : Ôn phép cộng, trừ trong
- Cho học sinh nêu cách làm bài
- Chú ý luôn so từ trái qua phải
- Giáo viên sửa sai trên bảng lớp
- Học sinh lần lượt đọc cá nhân
- Học sinh nêu cách làm bài
- Tự làm bài và sửa bài
- Học sinh nêu cách làm bài
- Học sinh tự làm bài, chữa bài
- Tính kết quả của phép tính trước Sau
đó lấy kết quả so với số đã cho
Trang 15Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Học sinh quan sát nêu bài toán và phép
tính thích hợp
- Cho học sinh ghi phép tính trên bảng con
- 4a) Có 3 con chim, thêm 2 con chim Hỏi có tất cả mấy con chim ?
I Mục tiêu:
Biết hát theo giai điệu với lời 1 của bài
Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo theo bài hát
II Giáo viên chuẩn bị :
Hát chuẩn xác bài hát Đàn gà con và tập đệm đàn
Nhạc cụ gõ
III Đồ dùng dạy học:
1 Ổn định tổ chức: Nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: GV đàn giai điệu một trong hai bài hát vừa ôn ở tiết
trước, hỏi HS nhắc lại tên bài hát, cho cả lớp hát lại
cho HS đọc thuộc từng lời theo tiết
tấu) Mỗi lời ca có 4 câu
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát
hai, ba lần để thuộc lời và giai điệu bài
hát
- Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát
lại nhiều lần để thuộc lời và giai điệu
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe
- Nghe băng mẫu ( hoặc GV hát mẫu)
- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn củaGV
- Tập hát từng câu theo hướng dẫn của
GV, Hát đúng giai điệu và tiết tấu theohướng dẫn của GV
- Hát lại nhiều lần theo hướng dẫn của
GV, chú ý phát âm rõ lời, tròn tiếng
+ Hát đồng thanh+ Hát theo dãy, nhóm
Trang 16- Cho HS đứng lên ôn lại bài hát kết
hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách
một lần trước khi kết thúc tiết học
- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả
bài hát
Nhận xét chung ( khen những em hát
thuộc lời, đúng giai điệu, tiết tấu, biết
hát kết hợp gõ đệm theo phách đúng
yêu cầu, nắhc nhở những em chưa tập
trung trong tiết học cần cố gắng hơn)
Dặn HS về ôn bài hát vừa tập
+ Hát cá nhân
- HS xem GV thực hiện mẫu
- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theophách, sử dụng các nhạc cụ gõ songloan, thanh phách, trống nhỏ Theohướng dẫn của GV
- HS thực hiện theo nhóm, dãy, cá nhân
- HS trả lời;
+ Bài hát Đàn gà con+ Tác giả nhạc Phi - lip - pen - cô+ Lời: Việt Anh
- Chú ý nghe GV nhận xét, dặn dò vàghi nhớ
GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to
- Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết
HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
III.Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ (cá nhân lên bảng lớp, cảlớp viết bảng con)
- Nhận xét vở Tập viết
Trang 173.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu cái kéo, trái
đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài.
Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết
- Hướng dẫn viết bảng con:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
Hoạt động 3: Thực hành
- Nêu yêu cầu bài viết?
- Cho xem vở mẫu
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- Hướng dẫn HS viết vở:
Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết
cần nối nét với nhau ở các con chữ GV
theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ những HS
I- Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ : chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, … kiểu chữthường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
II-Đồ dùng dạy học:
GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to
- Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết
HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
III.Hoạt động dạy học:
1 Oån định tổ chức.