1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Dạy thêm Hình 10

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mÆt ph¼ng Oxy cho A1;0, B0;2 a Tìm toạ độ điểm M đối xứng với điểm O qua đờng thẳng AB b Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABM 22.. Viết phơng trình đờng tròn C’ đối x[r]

Trang 1

Phần 1 VEC TƠ

A Khái niệm véc tơ

2 Cho tứ giác ABCD

a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0

b/ Gọi M, N, P, Q lần , là trung điểm AB, BC, CD, DA

CMR : MQ =

NP

3. Cho ABC Gọi M, N, P lần , là trung điểm AB, BC, CA

a/ Xác định các vectơ cùng 5" với MN

b/ Xác định các vectơ bằng NP

4. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF Dựng các vectơ EH và bằng

FG

AD

CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành

5. Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ C vẽ CI = CMR :

DA

a/ I là trung điểm AB và DI =

CB

b/ AI = =

IB

DC

6. Cho ABC Gọi M, N, P lần , là trung điểm của BC, CA, AD Dựng MK = và

CP

=

KL

BN

a/ CMR : KP =

PN

b/ Hình tính tứ giác AKBN

c/ CMR : AL = 0

B Phép toán véc tơ

1. Cho 4 điểm A, B, C, D CMR : AC + = +

BD

AD

BC

2. Cho 5 điểm A, B, C, D, E

CMR : AB + + = +

CD

EA

CB

ED

3. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F

CMR : AD + + = + +

BE

CF

AE

BF

CD

Trang 2

4. Cho 8 điểm A, B, C, D, E, F, G, H

CMR : AC + + + = + + +

BF

GD

HE

AD

BE

GC

HF

5. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD CMR :

a/ DO + =

AO

AB

b/ OD + =

OC

BC

c/ OA + + + =

OB

OC

d/ MA + = + (với M là 1 điểm tùy ý)

MC

MB

MD

6. Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB

CMR : OD + = +

OC

AD

BC

7. Cho ABC Từ A, B, C dựng 3 vectơ tùy ý AA ' , ,

' BB

' CC

CMR : AA ' + + = + +

' BB

' CC

' BA

' CB

' AC

8. Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB  AD  theo a

9. Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a

a/ Tính AB  AD 

b/ Dựng =  u   Tính  

 AC

10.Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6a, AC = 8a

a/ Dựng =  v  

 AC AB b/ Tính  . v

11.Cho tứ giác ABCD, biết rằng tồn tại một điểm O sao cho các véc tơ OA OB OC OD    , , , có độ dài bằng nhau và OA   OBOCOD = 0 Chứng minh ABCD là hình chữ nhật

12.Cho ABC Gọi M, N, P lần , là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý a/ CMR : AM + + =

BN

CP 0

b/ CMR : OA + + = + +

OB

OC

OM

ON

OP

13.Cho ABC có trọng tâm G Gọi MBC sao cho BM = 2

MC

a/ CMR : AB + 2 = 3

AC

AM

Trang 3

b/ CMR : MA + + = 3

MB

MC

MG

14.Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần , là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF

a/ CMR : AD + = 2

BC

EF

b/ CMR : OA + + + =

OB

OC

c/ CMR : MA + + + = 4 (với M tùy ý)

MB

MC

MD

MO

d/ Xác định vị trí của điểm M sao choMA + + +  nhỏ nhất

MB

MC

MD

15.Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần , là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1

điểm tùy ý

a/ CMR : AF + + + =

BG

CH

b/ CMR : MA + + + = + + +

MB

MC

MD

ME

MF

MG

MH

c/ CMR : AB  AC + = 4 (với G là trung điểm FH)

AD

AG

16.Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần , là G và H

CMR : AD + + = 3

BE

CF

GH

17.Cho hình bình hành ABCD có tâmO và E là trung điểm AD CMR :

a/ OA + + + =

OB

OC

b/ EA + + 2 = 3

EB

EC

AB

c/ EB + 2 + 4 =

EA

ED

EC

18.Cho 4 điểm A, B, C, D CMR : AB  = +

CD

AC

DB

19.Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR :

a/* CD +   +  =

FA

BA

ED

BC

b/ AD   =  

FC

EB

CD

EA

FB

c/ AB   =  +

DC

FE

CF

DA

EB

20.Cho ABC Hãy xác định điểm M sao cho :

a/ MA  + =

MB

b/ MB  + =

MC

BC 0

Trang 4

c/ MB  + =

MC

d/ MA   =

MB

e/ MC +  + =

MA

MB

21.Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a

a/ Tính AD  

AB

b/ Dựng =  u   Tính  

CA

22.Cho ABC đều cạnh a Gọi I là trung điểm BC

a/ Tính AB  AC 

b/ Tính BA  

BI

23.Cho ABC vuông tại A Biết AB = 6a, AC = 8a

Tính AB  AC 

24.Cho ABC Gọi M, N, P lần , là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý a/ CMR : AM + + =

BN

b/ CMR : OA + + = + +

OB

OC

OM

ON

OP

25.Cho ABC có trọng tâm G Gọi M  BC sao cho BM = 2

MC

a/ CMR : AB + 2 = 3

AC

AM

b/ CMR : MA + + = 3

MB

MC

MG

26.Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần , là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF

a/ CMR : AD + = 2

BC

EF

b/ CMR : OA + + + =

OB

OC

c/ CMR : MA + + + = 4 (với M tùy ý)

MB

MC

MD

MO

27.Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần , là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1

điểm tùy ý

a/ CMR : AF + + + =

BG

CH

DE 0

b/ CMR : MA + + + = + + +

MB

MC

MD

ME

MF

MG

MH

Trang 5

c/ CMR : AB + + = 4 (với G là trung điểm FH)

AC

AD

AG

28.Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần , là G và H

CMR : AD + + = 3

BE

CF

GH

29.Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD CMR :

a/ OA + + + =

OB

OC

b/ EA + + 2 = 3

EB

EC

AB

c/ EB + 2 + 4 =

EA

ED

EC

30.Cho tam giác ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên

a) Tính  AI AJ theo AB AC,   ,

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG theo và

AI



AJ



31.Cho ABC có M, D lần , là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho AN = Gọi K là trung điểm của MN

2

NC

a/ CMR : AK = +

4

1  AB

6

1  AC

b/ CMR : KD = +

4

1  AB

3

1  AC

32.Cho ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho AD = 2 , = 3

DB

CE

EA

Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR :

a/ AM = +

3

1 

AB

8

1  AC

b/ MI = +

6

1 

AB

8

3  AC

33.Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2AB + 3 = 5

AC

AD

CMR : B, C, D thẳng hàng

34.Cho ABC, lấy M, N, P sao cho MB = 3 ; +3 = và + =

MC

NA

NC 0

PA

a/ Tính PM , theo và

PN

AB

AC

b/ CMR : M, N, P thẳng hàng

35.Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng với B qua

C, C’ là điểm đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm

36.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý Gọi A’, B’, C’ lần , là điểm đối xứng của M

Trang 6

qua các trung điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB

a/ Chứng minh ba f" thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui

b/ Chứng minh khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giác ABC

37.Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn " đtều kiện sau : a/ MAMB

b/   MAMBMCO

c/ |A  A      C

d/ A    A  C 

   

e/ | A   A   C  

C Trục – Toạ độ trên trục:

38.Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần , là 2 và 5

a/ Tìm tọa độ của AB

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA + 5 =

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = 1

39.Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần , là a, b, c

a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho MA +  =

MB

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA  3 =

NB

NC

40.Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần , là 3 và 1

a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3MA  2MB = 1

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3NB = AB

41.Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

a/ CMR : + =

AC

1 AD

1 AB 2

b/ Gọi I là trung điểm AB CMR : IC ID  IA2

c/ Gọi J là trung điểm CD CMR : AC AD  AB AJ

D Toạ độ trên mặt phẳng:

Trang 7

42.Viết tọa độ của các vectơ sau : = a  3 , = + ; =  + ; = 3 ;

i

j

 b

 2

1 i

 j

 c

i

 2

3 j

 d

 i

 e

= 4 j

43.Viết K6 dạng = x + y , biết rằng : u

i

j

= (1; 3) ; = (4; 1) ; = (0; 1) ; = (1, 0) ; = (0, 0)

u

u

u

u

u

44.Trong mp Oxy cho = (1; 3) , = (2, 0) Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ : a

b

a/ = 3  2 u

a

b

b/ = 2 +  v

a

b

c/ = 4  w 

a

2

1 b

45.Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ AB , ,

AC

BC

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : CM = 2  3

AB

AC

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : AN + 2  4 =

BN

46.Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

47.Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1)

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC

b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

48.Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của f" tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính f" tròn đó

49.Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho

ABM vuông tại M

50.Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C

Trang 8

b/ Tính diện tích ABC.

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

51.Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân

d/ Tính diện tích ABC

52.Cho ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM

a/ CMR : 2IA + + =

IB

IC 0

b/ Với 1 điểm O bất kỳ CMR : 2OA + + = 4

OB

OC

OI

53.Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC a/ CMR : 2AI = 2 +

AO

AB

b/ CMR : 3DG = + +

DA

DB

DC

54.Cho ABC Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho BC = 3 Tính theo và

BN

AN

AB

AC

55.Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I và J là trung điểm của BC, CD

a/ CMR : AI = ( + 2 )

2

1  AD

AB

b/ CMR : OA + + =

OI

OJ 0

c/ Tìm điểm M thỏa : MA  + =

MB

56.Cho ABC và 1 điểm M tùy ý

a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD = + , = + và =

MC

AB

ME

MA

BC

MF

+ CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M

MB

CA

b/ CMR : MA + + = + +

MB

MC

MD

ME

MF

57.Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :

a/ MA =

MB

b/ MA + + =

MB

c/ MA +  =   

MB

MA

MB

d/ MA +  =   +  

MB

MA

MB

e/ MA +  =  + 

MB

MA

MC

Trang 9

58.Cho ABC có trọng tâm G Gọi D và E là các điểm xác định bởi AD = 2 , =

AB

AE

5 2

AC

a/ Tính AG , , theo và

DE

DG

AB

AC

b/ CMR : D, E, G thẳng hàng

59.Cho ABC Gọi D là điểm xác định bởi AD = và M là trung điểm đoạn BD

5

2  AC

a/ Tính AM theo và

AB

AC

b/ AM cắt BC tại I Tính và

IC

IB

AI AM

60.Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2)

a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B

b/ Tính chu vi và diện tích  OAB

c/ Tìm tọa độ trong tâm  OAB

d/ sf" thẳng AB cắt Ox và Oy lần , tại M và N Các điểm M và N chia đoạn thẳng

AB theo các tỉ số nào ?

e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E

f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành

Phần ii phương trình đường thẳng

1 Viết 5" trình f" thẳng đi qua 2 điểm:

a) A(1;3); B(2;6) b) A(3;2) và B(-1;-5)

2 Viết 5" trình f" thẳng (d)

a) đi qua điểm M(1;2) và có vtcp u(2; 1)  b) đi qua điểm A(3;1) và song song với đt (&): x-4y-2=0

3 Viết 5" trình f" thẳng (d)

a đi qua điểm M(-2;4) và có vtpt n (5;2) b) đi qua điểm A(3;2) và vuông góc với đt (&): 2x-3y-9=0

4 Xét vị trí " đối giữa các cặp f" thẳng sau

a) 2x+3y-1=0 và 3x+y+2=0 b) 4x-y+2=0 và 1 c) và

3 3

 

  

2

3 5

 

  

'

1 '

x t

  

5 Tính góc tạo bởi các cặp f" thẳng sau

a) x-2y+5=0 và 2x+y-8=0 b) 3x-4y+1=0 và 1 c)

3 4

 

  

6.Cho 3 điểm A(-3;4), B(-5;-1), C(4;3)

a) Tính độ dài các cạnh AB, BC, AC b) Viết pt f" cao AH

Trang 10

7 Viết 5" trình các cạnh của tam giác ABC biết toạ độ trung điểm là: M(2;1), N(5;3), P(3;-4)

8 Viết 5" trình f" thẳng qua A(0;1) tạo với f" thẳng: x+2y+3=0 một góc 450

9 Cho tam giác ABC, biết cạnh BC có 5" trình: 7x+5y-8=0, các f" cao BI,

CK lần , có 5" trình là: 9x-3y-4=0 và x+y-2=0 Lập 5" trình các cạnh AB,

AC và f" cao AH

10Cho hình thoi ABCD trong đó A(1;3), B(4;-1) biết AD song song với Ox và đỉnh

D có hoành độ âm Tìm tọa độ C, D

11 Viết ptđt qua I(-2;3) và cách đều 2 điểm A(5;-1), B(3;7)

12 Cho tam giác ABC, A(1;1), các f" cao từ B và C có 5" trình lần , là:-2x+y-8=0 và 2x+3y-6=0 Viết 5" trình f" cao AH, tìm tọa độ các điểm B và C

13.) Cho tam giác ABC 5" trình cạnh AB: 5x-3y+2=0 Các f" cao từ A và B

có 5" trình là: 4x-3y+1=0 và 7x+2y-22=0 Lập 5" trình các cạnh và các f" cao còn lại

14 Cho tam giác ABC, M(-1;1) là trung điểm cạnh BC, 5" trình các

cạnh AB, AC lần , là: x+y-2=0 và 2x+6y+3=0 Tìm tọa độ các điểm A, B, C và lập 5" trình f" cao AH

15 Viết 5" trình f" thẳng qua M(-5;13) và vuông góc với f" thẳng 2x-3y+3=0

16 Lập 5" trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4;-1) f" cao và trung

tuyến kẻ từ một đỉnh có 5" trình lần , là (d1): 2x-3y+12=0 và (d2): 2x+3y=0

17 Cho 5" trình 2 cạnh của tam giác ABC là: 5x-2y+6=0; 4x+7y-21=0 Viết 5" trình cạnh thứ 3 của tam giác biết trực tâm tam giác trùng với gốc tọa độ O(0;0)

18 Viết 5" trình f" thẳng (d) biết:

a) Đi qua điểm A(1;1) và có hệ số góc k=2

b) đi qua điểm B(5;-2) và tạo với 6" K" của trục Ox một góc 600

c) đi qua điểm C(3;7) và tạo với trục Ox một góc 450

19 Viết 5" trình các trung trực của tam giác ABC biết các trung điểm ba cạnh AB,

BC, CA lần , là: M(2;3), N(4,-1), P(-3;5)

20 Cho A(10;5), B(15;-5), D(-20;0) là 3 đỉnh của hình thang cân ABCD biết AB song

song CD tìm tọa độ của C

21 Cho tam giác ABC biết B(-4;5) và 2 f" cao có 5" trình lần , là:

5x+3y-4=0 và 3x+8y+13=0 Lập 5" trình các cạnh của tam giác

22 Cho tam giác ABC có pt cạnh AB là: x+y-9=0, các f" cao qua đỉnh A và B

lần , là (d1): x+2y-13=0, (d2): 7x-5y-49=0 lập 5" trình AC, BC và f" cao thứ ba, và xác định trực tâm H

23 Viết pt các cạnh tam giác ABC trung tuyến AM f" cao AH biết A(1:2), B(3;4),

C(-1;5)

24 Viết 5" trình tổng quát của f" thẳng (d) trong mỗi /f" hợp sau:

a) Đi qua điểm M(-2;-4) và cắt Ox, Oy lần , tại A và B sao cho tam giác 0AB là vuông cân

b) Đi qua điểm M(1;2) và cắt Ox, Oy tại A và B sao cho M là trung điểm của AB

Trang 11

25 Lập 5" trình f" thẳng đi qua M(1;2) và chắn trên hai trục toạ độ 2 đoạn có độ dài bằng nhau

26 Cho tam giác ABC biết AB có 5" trình: 4x+y-12=0 và hai f" cao AH: 2x+2y-9=0, BH: 5x-4y-15=0 Hãy viết pt hai cạnh và f" cao thứ 3 của tam giác

27 Cho tam giác ABC có A (2;1); B(-2;3); C(1;-1)

a) Hãy viết 5" trình các f" trung trực của tam giác và xác định tâm I và bán kính

R của

f" tròn ngoại tiếp tam giác

b) Viết 5" trình các f" cao và xác định trực tâm H

c) Viết 5" trình các trung tuyến và xác định trọng tâm G

d) CMR 3 điểm H, G ,I thẳng hàng

28 Cho điểm A(2;4) và ': 2x-4y+3=0 viết 5" trình f" thẳng đối xứng với ' qua A

29 Cho M(5/2;1) và 2 f" thẳng: y=x/2, y-2x=0 Lập ptđt (d) qua M cắt 2

f" thẳng trên tại 2 điểm A, B sao cho M là trung điểm của AB

30 Viết 5" trình 3 cạnh của tam giác biết C(4;3), f" phân giác trong và

f" trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có 5" trình lần , là: x+2y-5=0 và 4x+13y-10=0

31 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0), 5" trình AB: x-2y+2=0,

AB=2AD Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết A có hoành độ âm

32Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M(1;-1) là trung điểm BC, G(2/3;0) là trọng

tâm của tam giác Tìm tọa độ các đỉnh

33 Cho A(0;2), B(- 3; 1)  Tìm tọa độ trực tâm tam giác OAB

34 Cho tam giác ABC biết A(-1;0), B(4;0), C(0;m) Tìm tọa độ trọng tâm G theo m, với m=? thì tam giác GAB vuông tại G

35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) Tìm điểm C thuộc

f" thẳng x-2y-1=0 sao cho khoảng cách từ C đến f" thẳng AB bằng 6

36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai f" thẳng d1: x-y=0 và d2: 2x+y-1=0

Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh

B, D thuộc Ox

37 Cho A(-1;2), B(3;4) Tìm C thuộc (d): x-2y+1=0 sao cho tam giác ABC

vuông ở C

38 Viết ptđt qua M(1;1) tạo với (d): 2x+3y+1=0 một góc 450

39Cho hình thoi biết một đỉnh có tọa độ (0;1), một f" chéo và một cạnh có

5" trình lần , là: x+2y-7=0 và x+3y-3=0 Tìm 5" trình các cạnh còn lại

40 Cho tam giác ABC, A(1;3) *" trình f" cao BH và cạnh BC lần

, là: 2x-3y-10=05x-3y-34=0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C

41 trình: x-2y+1=0 và y-1=0 Lập 5" trình các cạnh của tam giác

Cho tam giác ABC, A(1;3), f" trung tuyến từ B và C có 5"

42 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho tam giác ABC với

A(3;0) và 5" trình hai f" cao (BB’): 2x+2y-9=0 và (CC’): 3x-12y-1=0 Viết 5" trình các f" thẳng AB, AC, BC

43 Cho tam giác ABC, A(1;2), trung tuyến BM và phân giác trong CD " ứng có

5" trình là 2x+y+1=0 và x+y-1=0 Viết 5" trình BC

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:45

w