- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp N cho häc sinh , biÕt vËn dông linh ho¹t c¸c tÝnh chÊt.. Hoạt động của trò Bµi tËp 1[r]
Trang 1Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
Tập hợp - Phần tử của tập hợp
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách?
H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ?
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1 :
Cho tập hợp các chữ cái : X = {A ; C ; O }
a Tìm cụm từ có nghĩa tạo thành từ các chữ cái
trong tập hợp X
b Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử X
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2 : Cho các tập hợp :
A = {1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 }
B = { 1 ;3 ;5 ;7 ;9 }
a Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không
thuộc B
b Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không
thuộc A
c Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc
B
d Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc
thuộc B
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s trình bày
Bài tập 3: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }
a Chỉ rõ các tập hợp con của A có một phần tử
b Chỉ rõ các tập hợp con của A có hai phần tử
c Tập hợp B = { a;b;c } có phải là một tập hợp con
của A không?
Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm bài
Giáo viên gọi 3 h/s đại diệm trình bày
Bài tập 4: Cho tập hợp A các số tự nhiên có 3 chữ số
Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
Bài tập 1 :
a Chẳng hạn : CA CAO ; Có Cá;ao cá…
b X = {x : x – chữ cái trong cụm chữ CA CAO }
H/s suy nghĩ và trả lời , h/s dưới lớp nhận xét
Hai h/s lên bảng làm bài
Bài tập 2 : Bốn h/s lên bảng làm bài
a C = { 2; 4 ;6 }
b D = {7 ; 9 }
c E = { 1 ;3 ;5 }
d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 } h/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a Các tập hợp con của A có một phần tử là : {1} ; {2} ; {a} ; {b }
b Các tập hợp con của A có hai phần tử là : {1;2} ; {1;a} ; {1;b} ; {2;a} ; {a;b} ; {2;b }
c Tập hợp B không là con của A vì : c B nhưng không thuộc A
3 h/s đại diệm trình bày h/s dưới lớp nhận xét
Trang 2Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
Hãy viết tập hợp A ?
Gv giới thiệu : Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b
– a + 1 số
Vậy a có bao nhiêu phần tử ?
Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp
Bài 4/5- Sách ôn tập
Cho hai tập hợp:
A = 2:3 ; B = 5; 6; 7
Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B
b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc B
3.Bài 6/5 – Sách ôn tập
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách
viết nào sai?
a) 12 N
b) 0 N
c) 0 N*
d) 5 N*
4.Bài 12/8- Sách ôn tập.
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao
nhiêu phần tử ?
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x : 4 = 2
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 2 < 6
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà 7 – x = 8
d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x + 0 = x
Bài 5: Cho tập hợp A là cỏc chữ cỏi trong cụm từ
“Thành phố Hồ Chớ Minh”
a Hóy liệt kờ cỏc phần tử của tập hợp A
b Điền kớ hiệu thớch hợp vào ụ vuụng
Bài 6: Cho tập hợp cỏc chữ cỏi X = {A, C, O}
a/ Tỡm chụm chữ tạo thành từ cỏc chữ của tập hợp X.
b/ Viết tập hợp X bằng cỏch chỉ ra cỏc tớnh chất
đặc trưng cho cỏc phần tử của X
Bài 7: Chao cỏc tập hợp
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
a/ Viết tập hợp C cỏc phần tử thuộc A và khụng
thuộc B
b/ Viết tập hợp D cỏc phần tử thuộc B và khụng
thuộc A
c/ Viết tập hợp E cỏc phần tử vừa thuộc A vừa
thuộc B
Bài tập 4:
A = { 100;101;102 …;999}
học sinh tự làm tiếp
6.Bài 15/9.
Cho tập hợp B = {1; 2; 3; 4; 5 } a) Viết các tập hợp con của tập hợp B mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn?
b) Viết các tập hợp con của tập hợp B mà mọi phần tử của nó đều là số lẻ?
7 Bài 17/9 Tính số phần tử của mỗi tập hợp
sau
a) A= { 10; 11; 12; …; 50} (có 50-10+1 = 41 phần tử)
b) B = { 20; 22; 24;…68} (
Có (68 – 20) :2 +1 =25 phần tử) c) C = { 31; 33; 35…75}
( Có (75 – 31) :2 +1 = 23 phần tử)
5.Bài 14/9 Sách ôn tập
Cho tập hợp A = { 1; 2; 3 } Điền ký hiệu , ,
vào ô vuông?
3 A 5 A {1} A
Bài 5:
Hướng dẫn a/ A = {a, c, h, I, m, n, ụ, p, t}
Lưu ý HS: Bài toỏn trờn khụng phõn biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đó cho
Bài 6:
Hướng dẫn a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Cể CÁ”
b/ X = {x: x-chữ cỏi trong cụm chữ “CA CAO”}
Bài 7:
Hướng dẫn:
a/ C = {2; 4; 6}
b/ D = {5; 9}
Trang 3Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
d/ Viết tập hợp F cỏc phần tử hoặc thuộc A hoặc
thuộc B
c/ E = {1; 3; 5}
d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Hoạt động 3 : Củng cố :
Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ : Thành thố hồ chí minh
Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?
Học sinh viết ;
X = { a;c;h;i;m;n;ô;p;t }
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 1 – 4 SBT
HD : Bài tập 2 tương tự bài 5 vừa chữa
* Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con
Kyự duyeọt Tuaàn 1
Ngaứy 16 thaựng 08 naờm 2010
Trang 4Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp , tập hợp con
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh , biết tìm ra số phần tử của một tập hợp , số số hạng của một dãy tổng nào đó…
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia?
H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1:
Viết mỗi tập hợp sau và cho biết mỗi tập
hợp có bao nhiêu phần tử?
a Tập hợp các số tự nhiên không vượt
quá 50
b Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8
nhưng nhỏ hơn 9
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và làm
bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tính số phần tử của các tập hợp sau :
a A = { 40;41;42…100 }
b B = {10;12;14…98}
c C = { 35;37;39….105}
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?
b Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ
số?
Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b – a +
1 số
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Có các số tự nhiên có bốn chữ số nào ?
Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Bạn tâm đánh số trang sách từ 1 -> 100
Bạn phải viết tất cả bao nhiêu chữ số ?
Bài tập 1:
2 h/s trình bày
Ta đã biết : Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b – a + 1 số do đó :
a M = {x N / 0 x 50 } Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50 có số phần tử là :
50 – 0 + 1 = 51 phần tử
b Không có số tự nhiên nào thoả mãn điều kiện đặt
ra Tập hợp đó là tập rỗng
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
3 h/s làm bài
a có 100 – 40 + 1 = 61 phần tử H/s nghe giáo viên giới thiệu cách tìm số phần tử của dãy
b Số phần tử của dãy là : 98 10 + 1 = 45 phần tử
2
c Tương tự số phần tử là : 36 H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
2 h/s làm bài
a Có các số tự nhiên có bốn chữ số là : 1000 ->
9999 : Vậy có :9999 1000 + 1 = 9000 số
1
b Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số là : 100 ->
998
Vậy có :998 100 + 1 = 450 số
2
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
H/s tự tính toán và làm bài
Trang 5Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
Từ 1> 9 dùng hết bao nhiêu chữ số ? 10
-> 99 có bao nhiêu chữ số ? Số 100 có bao
nhiêu chữ số ?
Giáo viên yêu cầ h/s tự làm tiếp
Bài 5: Gọi A là tập hợp cỏc số tự nhiờn
cú 3 chữ số Hỏi tập hợp A cú bao nhiờu
phần tử?
phần tử
Bài 6: Hóy tớnh số phần tử của cỏc tập
hợp sau:
a/ Tập hợp A cỏc số tự nhiờn lẻ cú 3
chữ số
b/ Tập hợp B cỏc số 2, 5, 8, 11, …, 296
c/ Tập hợp C cỏc số 7, 11, 15, 19, …,
283
Cho HS phỏt biểu tổng quỏt:
- Tập hợp cỏc số chẵn từ số chẵn a
đến số chẵn b cú (b – a) : 2 + 1 phần tử
- Tập hợp cỏc số lẻ từ số lẻ m đến số
lẻ n cú (n – m) : 2 + 1 phần tử
- Tập hợp cỏc số từ số c đến số d là
dóy số cỏc đều, khoảng cỏch giữa hai số
liờn tiếp của dóy là 3 cú (d – c ): 3 + 1 phần
tử
Bài 7: Cha mua cho em một quyển số
tay dày 256 trang Để tiện theo dừi em
đỏnh số trang từ 1 đến 256 HỎi em đó phải
viết bao nhiờu chữ số để đỏnh hết cuốn sổ
tay?
Bài 8: Cỏc số tự nhiờn từ 1000 đến
10000 cú bao nhiờu số cú đỳng 3 chữ số
giống nhau
Đ/s : 192 chữ số.
Bài 5: Hướng dẫn:
Tập hợp A cú (999 – 100) + 1 = 900 phần tử
Bài 6:
Hướng dẫn a/ Tập hợp A cú (999 – 101):2 +1 = 450 phần tử b/ Tập hợp B cú (296 – 2 ): 3 + 1 = 99 phần tử
c/ Tập hợp C cú (283 – 7 ):4 + 1 = 70 phần tử
Cho HS phỏt biểu tổng quỏt:
- Tập hợp cỏc số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b
cú (b – a) : 2 + 1 phần tử
- Tập hợp cỏc số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n cú (n – m) : 2 + 1 phần tử
- Tập hợp cỏc số từ số c đến số d là dóy số cỏc đều, khoảng cỏch giữa hai số liờn tiếp của dóy là 3 cú (d – c ):
3 + 1 phần tử
Bài 7: Hướng dẫn:
- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số
- Từ trang 10 đến trang 99 cú 90 trang, viết 90 2 =
180 chữ số
- Từ trang 100 đến trang 256 cú (256 – 100) + 1 =
157 trang, cần viết 157 3 = 471 số
Vậy em cần viết 9 + 180 + 471 = 660 số
Bài 8:
Hướng dẫn:
- Số 10000 là số duy nhất cú 5 chữ số, số này cú hơn
3 chữ số giống nhau nờn khụng thoả món yờu cầu của bài toỏn
Vậy số cần tỡm chỉ cú thể cú dạng: abbb , babb , , với a b là cỏ chữ số
bbab bbba
- Xột số dạng abbb, chữ số a cú 9 cỏch chọn ( a 0)
cú 9 cỏch chọn để b khỏc a
Vậy cú 9 8 = 71 số cú dạng abbb Lập luận tương tự ta thấy cỏc dạng cũn lại đều cú 81 số Suy ta tất cả cỏc số từ 1000 đến 10000 cú đỳng 3 chữ số giống nhau gồm 81.4 = 324 số
* Hoạt động 3 : Củng cố
Với 200 chữ số dùng để viết một dãy số lẻ thì ta có thể viết đến số bao nhiêu ?
Tính số chữ số từ :
1 -> 9
11 -> 99 …
Sau đó tính số chữ số còn lại và tính tiếp
* Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 29 ; 35 ; 36 SBT
HD : Bài tập 35 dùng biểu đồ ven để minh hoạ
Trang 6Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 6
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ký duyệt Tuần 2
Ngày 23/08/2010
Trang 7Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp
N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?
Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài :
h/s1 : Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)
h/s2 : Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21
(15 873 21 = 15 873 7.3 = 333 333)
Gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1:
áp dụng tính của phép cộng và phép nhân
để tính nhanh :
a 81 + 243 + 19
b 168 + 79 + 132
c 5.25.2.16.4
d 32.47 + 32.53
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Hãy các tính chất của phép cộng và phép
nhân để làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Tìm số tự nhiên x biết :
a ( x – 45 ) 27 = 0
b 23 ( 42 – x ) = 23
Nừu a b = 0 thì sảy ra các trường hợp nào ?
Một số nhân với bao nhiêu thì vẫn bằng
chính nó ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Trong các tích sau tìm kết quả các tích
bằng nhau mà không cần tính kểt quả mỗi
tích?
11 18 ; 15 45 ; 11 9 2 ; 45 3 5 ; 6 3
.11 ; 9 5 15
Bài tập 1:
a 81 + 243 + 19 = ( 81 + 19 ) + 243 = 343
b 168 + 79 + 132 = ( 168 + 132 ) + 79 = 300 + 79 =
379
c 5.25.2.16.4= ( 2.5 ) (25 4 ) 16 = 10 100 16 = 16000
d 32.47 + 32.53 = 32 ( 47 + 53 ) = 32 100 = 3200
2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
Vì khi a = 0 hoặc b = 0 nên :
a x- 45 = 0 nên : x= 45
b 42- x = 1 nên x = x = 42 – 1 = 41
2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
11 18 = 11 9 2 = 6 3 11
15 45 = 45 3 5 = 9 5 15 học sinh độc lập làm bài
1 h/s làm bài
Trang 8Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất a.(
b - c ) = a.b – a.c :
8.19 ; 65.98
Số 19 và 98 thêm bao nhiêu đơn vị để thành
20 và 100 ?
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 5:
Tính nhẩm bằng cáh:
a áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân
: 17.4 ; 25.28
b áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng :
13.12 ; 53.11; 39.101
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 6:
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba
chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có
ba chữ số khác nhau
Số tự nhiên nhỏ nhất , nhỏ nhất có ba chữ
số là số nào ?
Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 7:
Tính nhanh :
a 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
b 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 8:
So sánh a và b mà không tính giá trị cụ thể
của chúng:
A = 2002.2002 ;
B = 2000.2004
Hãy áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng để làm bài
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 4:
8.19 = 8 ( 20 – 1 ) = 160 – 8 = 152 65.98 = 65 ( 100 – 2 ) = 6500 – 130 = 6370 h/s làm bài
H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 5:
a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7
=(25.4).7 =100.7= 700
b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156 53.11 = 53.(10 + 1) = …583
39.101= 39.(100+ 1)= 3939 học sinh độc lập làm bài
2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 6:
H/s trả lời :
Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là 102
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 987
102 + 987 = 1089 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 7:
a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3= 24.31 + 24.42 + 24.27 =
24 (31+42+27) =24.100 = 2400 b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=
36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=
110 100= 11000 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 8:
a = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004
b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 2002 + 4000 Vậy a > b
2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cố
Trang 9Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
Tìm các số tự nhiên x sao cho :
a a + x = a
b a + x > a
c a + x < a
Đ/s : a {0 } ; b N* c
Hãy viết xen vào các chữ số của số 12 345 một dấu + để được tổng bằng 60
H/s hoạt động nhóm
12+3 + 45 = 60
Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học lí thyết SGK
- Làm bài tập 50 ; 51 ; 53 ;54 SBT
HD : Bài tập 54
98 + 99 = 197 hoặc 99 + 98 = 197
Làm bài tập 68 ; 69 ; 71 SBT
HD : Bài tập 71
a Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ
b Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ
* Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ký duyệt Tuần 3
Ngày 01/09/2009
Trang 10Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6
Phép trừ và phép chia
I Mục tiêu :
- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia
- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp
N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất
- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao
II Chuẩn bị :
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tìm số tự nhiên x biết :
a ( x- 47 ) – 115 = 0 (x = 162)
b 315 + ( 146 – x) = 401 ( x = 60)
Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài, nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1:
Tìm số tự nhiên x biết :
a 2436 : x = 12 b 6.x- 5 = 613
c 12.(x- 1) = 0 d 0 : x = 0
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a Trong phép chia một số tư nhiên cho 6,
số dư có thể bằng bao nhiêu ?
b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia
hết cho 4 ; chia cho 4 dư 1
Số chia cho 4 được k có dạng nào ?
Số chia cho 4 được k dư 1 có dạng nào ?
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Gọi H/s dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
Tính nhanh :
a ( 1200 + 60 ) : 12
b ( 2100 – 42 ) : 21
Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài
Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?
Bài tập 1:
a x= 203 b 6.x = 613 + 5 =618;
x= 103
c x= 1 d x N *
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Bài tập 2:
a Trong phép chia một số tự nhiên cho
6 , số dư có thể là : 0; 1; 2; 3; 4; 5
b 4k ; 4k + 1 Với k N
h/s làm bài dưới lớp nhận xét
Bài tập 3:
a ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12
= 100 + 5 = 105
b ( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42: 21