1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Dạy thêm môn Toán 6 - Trường THPT Điền Hải

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 317,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp N cho häc sinh , biÕt vËn dông linh ho¹t c¸c tÝnh chÊt.. Hoạt động của trò Bµi tËp 1[r]

Trang 1

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

Tập hợp - Phần tử của tập hợp

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ?

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1 :

Cho tập hợp các chữ cái : X = {A ; C ; O }

a Tìm cụm từ có nghĩa tạo thành từ các chữ cái

trong tập hợp X

b Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra tính chất đặc

trưng cho các phần tử X

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2 : Cho các tập hợp :

A = {1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 }

B = { 1 ;3 ;5 ;7 ;9 }

a Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không

thuộc B

b Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không

thuộc A

c Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc

B

d Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc

thuộc B

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s trình bày

Bài tập 3: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }

a Chỉ rõ các tập hợp con của A có một phần tử

b Chỉ rõ các tập hợp con của A có hai phần tử

c Tập hợp B = { a;b;c } có phải là một tập hợp con

của A không?

Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm bài

Giáo viên gọi 3 h/s đại diệm trình bày

Bài tập 4: Cho tập hợp A các số tự nhiên có 3 chữ số

Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

Bài tập 1 :

a Chẳng hạn : CA CAO ; Có Cá;ao cá…

b X = {x : x – chữ cái trong cụm chữ CA CAO }

H/s suy nghĩ và trả lời , h/s dưới lớp nhận xét

Hai h/s lên bảng làm bài

Bài tập 2 : Bốn h/s lên bảng làm bài

a C = { 2; 4 ;6 }

b D = {7 ; 9 }

c E = { 1 ;3 ;5 }

d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 } h/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a Các tập hợp con của A có một phần tử là : {1} ; {2} ; {a} ; {b }

b Các tập hợp con của A có hai phần tử là : {1;2} ; {1;a} ; {1;b} ; {2;a} ; {a;b} ; {2;b }

c Tập hợp B không là con của A vì : c B  nhưng không thuộc A

3 h/s đại diệm trình bày h/s dưới lớp nhận xét

Trang 2

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

Hãy viết tập hợp A ?

Gv giới thiệu : Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b

– a + 1 số

Vậy a có bao nhiêu phần tử ?

Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp

Bài 4/5- Sách ôn tập

Cho hai tập hợp:

A =  2:3 ; B = 5; 6; 7  

Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B

b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc B

3.Bài 6/5 – Sách ôn tập

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách

viết nào sai?

a) 12  N

b) 0  N

c) 0  N*

d) 5  N*

4.Bài 12/8- Sách ôn tập.

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao

nhiêu phần tử ?

a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x : 4 = 2

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 2 < 6

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà 7 – x = 8

d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x + 0 = x

Bài 5: Cho tập hợp A là cỏc chữ cỏi trong cụm từ

“Thành phố Hồ Chớ Minh”

a Hóy liệt kờ cỏc phần tử của tập hợp A

b Điền kớ hiệu thớch hợp vào ụ vuụng

Bài 6: Cho tập hợp cỏc chữ cỏi X = {A, C, O}

a/ Tỡm chụm chữ tạo thành từ cỏc chữ của tập hợp X.

b/ Viết tập hợp X bằng cỏch chỉ ra cỏc tớnh chất

đặc trưng cho cỏc phần tử của X

Bài 7: Chao cỏc tập hợp

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}

a/ Viết tập hợp C cỏc phần tử thuộc A và khụng

thuộc B

b/ Viết tập hợp D cỏc phần tử thuộc B và khụng

thuộc A

c/ Viết tập hợp E cỏc phần tử vừa thuộc A vừa

thuộc B

Bài tập 4:

A = { 100;101;102 …;999}

học sinh tự làm tiếp

6.Bài 15/9.

Cho tập hợp B = {1; 2; 3; 4; 5 } a) Viết các tập hợp con của tập hợp B mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn?

b) Viết các tập hợp con của tập hợp B mà mọi phần tử của nó đều là số lẻ?

7 Bài 17/9 Tính số phần tử của mỗi tập hợp

sau

a) A= { 10; 11; 12; …; 50} (có 50-10+1 = 41 phần tử)

b) B = { 20; 22; 24;…68} (

Có (68 – 20) :2 +1 =25 phần tử) c) C = { 31; 33; 35…75}

( Có (75 – 31) :2 +1 = 23 phần tử)

5.Bài 14/9 Sách ôn tập

Cho tập hợp A = { 1; 2; 3 } Điền ký hiệu , ,

 vào ô vuông?

3 A 5 A {1} A

Bài 5:

Hướng dẫn a/ A = {a, c, h, I, m, n, ụ, p, t}

Lưu ý HS: Bài toỏn trờn khụng phõn biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đó cho

Bài 6:

Hướng dẫn a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Cể CÁ”

b/ X = {x: x-chữ cỏi trong cụm chữ “CA CAO”}

Bài 7:

Hướng dẫn:

a/ C = {2; 4; 6}

b/ D = {5; 9}

Trang 3

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

d/ Viết tập hợp F cỏc phần tử hoặc thuộc A hoặc

thuộc B

c/ E = {1; 3; 5}

d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Hoạt động 3 : Củng cố :

Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ : Thành thố hồ chí minh

Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?

Học sinh viết ;

X = { a;c;h;i;m;n;ô;p;t }

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

- Làm bài tập 1 – 4 SBT

HD : Bài tập 2 tương tự bài 5 vừa chữa

* Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con

Kyự duyeọt Tuaàn 1

Ngaứy 16 thaựng 08 naờm 2010

Trang 4

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về tập hợp , phần tử của tập hợp , tập hợp con

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau để làm bài trên tập hợp cho học sinh , biết tìm ra số phần tử của một tập hợp , số số hạng của một dãy tổng nào đó…

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1:

Viết mỗi tập hợp sau và cho biết mỗi tập

hợp có bao nhiêu phần tử?

a Tập hợp các số tự nhiên không vượt

quá 50

b Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8

nhưng nhỏ hơn 9

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và làm

bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Tính số phần tử của các tập hợp sau :

a A = { 40;41;42…100 }

b B = {10;12;14…98}

c C = { 35;37;39….105}

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 3 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

b Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ

số?

Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b – a +

1 số

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Có các số tự nhiên có bốn chữ số nào ?

Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Bạn tâm đánh số trang sách từ 1 -> 100

Bạn phải viết tất cả bao nhiêu chữ số ?

Bài tập 1:

2 h/s trình bày

Ta đã biết : Các số tự nhiên từ a đến b có tất cả b – a + 1 số do đó :

a M = {x N / 0 x 50 }   Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50 có số phần tử là :

50 – 0 + 1 = 51 phần tử

b Không có số tự nhiên nào thoả mãn điều kiện đặt

ra Tập hợp đó là tập rỗng

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

3 h/s làm bài

a có 100 – 40 + 1 = 61 phần tử H/s nghe giáo viên giới thiệu cách tìm số phần tử của dãy

b Số phần tử của dãy là : 98 10 + 1 = 45 phần tử

2

c Tương tự số phần tử là : 36 H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

2 h/s làm bài

a Có các số tự nhiên có bốn chữ số là : 1000 ->

9999 : Vậy có :9999 1000 + 1 = 9000 số

1

b Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số là : 100 ->

998

Vậy có :998 100 + 1 = 450 số

2

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

H/s tự tính toán và làm bài

Trang 5

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

Từ 1> 9 dùng hết bao nhiêu chữ số ? 10

-> 99 có bao nhiêu chữ số ? Số 100 có bao

nhiêu chữ số ?

Giáo viên yêu cầ h/s tự làm tiếp

Bài 5: Gọi A là tập hợp cỏc số tự nhiờn

cú 3 chữ số Hỏi tập hợp A cú bao nhiờu

phần tử?

phần tử

Bài 6: Hóy tớnh số phần tử của cỏc tập

hợp sau:

a/ Tập hợp A cỏc số tự nhiờn lẻ cú 3

chữ số

b/ Tập hợp B cỏc số 2, 5, 8, 11, …, 296

c/ Tập hợp C cỏc số 7, 11, 15, 19, …,

283

Cho HS phỏt biểu tổng quỏt:

- Tập hợp cỏc số chẵn từ số chẵn a

đến số chẵn b cú (b – a) : 2 + 1 phần tử

- Tập hợp cỏc số lẻ từ số lẻ m đến số

lẻ n cú (n – m) : 2 + 1 phần tử

- Tập hợp cỏc số từ số c đến số d là

dóy số cỏc đều, khoảng cỏch giữa hai số

liờn tiếp của dóy là 3 cú (d – c ): 3 + 1 phần

tử

Bài 7: Cha mua cho em một quyển số

tay dày 256 trang Để tiện theo dừi em

đỏnh số trang từ 1 đến 256 HỎi em đó phải

viết bao nhiờu chữ số để đỏnh hết cuốn sổ

tay?

Bài 8: Cỏc số tự nhiờn từ 1000 đến

10000 cú bao nhiờu số cú đỳng 3 chữ số

giống nhau

Đ/s : 192 chữ số.

Bài 5: Hướng dẫn:

Tập hợp A cú (999 – 100) + 1 = 900 phần tử

Bài 6:

Hướng dẫn a/ Tập hợp A cú (999 – 101):2 +1 = 450 phần tử b/ Tập hợp B cú (296 – 2 ): 3 + 1 = 99 phần tử

c/ Tập hợp C cú (283 – 7 ):4 + 1 = 70 phần tử

Cho HS phỏt biểu tổng quỏt:

- Tập hợp cỏc số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b

cú (b – a) : 2 + 1 phần tử

- Tập hợp cỏc số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n cú (n – m) : 2 + 1 phần tử

- Tập hợp cỏc số từ số c đến số d là dóy số cỏc đều, khoảng cỏch giữa hai số liờn tiếp của dóy là 3 cú (d – c ):

3 + 1 phần tử

Bài 7: Hướng dẫn:

- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số

- Từ trang 10 đến trang 99 cú 90 trang, viết 90 2 =

180 chữ số

- Từ trang 100 đến trang 256 cú (256 – 100) + 1 =

157 trang, cần viết 157 3 = 471 số

Vậy em cần viết 9 + 180 + 471 = 660 số

Bài 8:

Hướng dẫn:

- Số 10000 là số duy nhất cú 5 chữ số, số này cú hơn

3 chữ số giống nhau nờn khụng thoả món yờu cầu của bài toỏn

Vậy số cần tỡm chỉ cú thể cú dạng: abbb , babb , , với a b là cỏ chữ số

bbab bbba

- Xột số dạng abbb, chữ số a cú 9 cỏch chọn ( a 0) 

cú 9 cỏch chọn để b khỏc a

 Vậy cú 9 8 = 71 số cú dạng abbb Lập luận tương tự ta thấy cỏc dạng cũn lại đều cú 81 số Suy ta tất cả cỏc số từ 1000 đến 10000 cú đỳng 3 chữ số giống nhau gồm 81.4 = 324 số

* Hoạt động 3 : Củng cố

Với 200 chữ số dùng để viết một dãy số lẻ thì ta có thể viết đến số bao nhiêu ?

Tính số chữ số từ :

1 -> 9

11 -> 99 …

Sau đó tính số chữ số còn lại và tính tiếp

* Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

- Làm bài tập 29 ; 35 ; 36 SBT

HD : Bài tập 35 dùng biểu đồ ven để minh hoạ

Trang 6

Trường THPT Điền Hải Giáo án Dạy thêm Toán 6

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ký duyệt Tuần 2

Ngày 23/08/2010

Trang 7

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

Phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép cộng và phép nhân

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp

N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

II Chuẩn bị :

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?

Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài :

h/s1 : Cho biết 37.3 = 111 Hãy tính nhanh : 37.12 ( 111 + 12 = 123)

h/s2 : Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh 15 873 21

(15 873 21 = 15 873 7.3 = 333 333)

Gv nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1:

áp dụng tính của phép cộng và phép nhân

để tính nhanh :

a 81 + 243 + 19

b 168 + 79 + 132

c 5.25.2.16.4

d 32.47 + 32.53

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Hãy các tính chất của phép cộng và phép

nhân để làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Tìm số tự nhiên x biết :

a ( x – 45 ) 27 = 0

b 23 ( 42 – x ) = 23

Nừu a b = 0 thì sảy ra các trường hợp nào ?

Một số nhân với bao nhiêu thì vẫn bằng

chính nó ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Trong các tích sau tìm kết quả các tích

bằng nhau mà không cần tính kểt quả mỗi

tích?

11 18 ; 15 45 ; 11 9 2 ; 45 3 5 ; 6 3

.11 ; 9 5 15

Bài tập 1:

a 81 + 243 + 19 = ( 81 + 19 ) + 243 = 343

b 168 + 79 + 132 = ( 168 + 132 ) + 79 = 300 + 79 =

379

c 5.25.2.16.4= ( 2.5 ) (25 4 ) 16 = 10 100 16 = 16000

d 32.47 + 32.53 = 32 ( 47 + 53 ) = 32 100 = 3200

2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

Vì khi a = 0 hoặc b = 0 nên :

a x- 45 = 0 nên : x= 45

b 42- x = 1 nên x = x = 42 – 1 = 41

2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

11 18 = 11 9 2 = 6 3 11

15 45 = 45 3 5 = 9 5 15 học sinh độc lập làm bài

1 h/s làm bài

Trang 8

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất a.(

b - c ) = a.b – a.c :

8.19 ; 65.98

Số 19 và 98 thêm bao nhiêu đơn vị để thành

20 và 100 ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 5:

Tính nhẩm bằng cáh:

a áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân

: 17.4 ; 25.28

b áp dụng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng :

13.12 ; 53.11; 39.101

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 6:

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba

chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có

ba chữ số khác nhau

Số tự nhiên nhỏ nhất , nhỏ nhất có ba chữ

số là số nào ?

Giáo viên gọi 1 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 7:

Tính nhanh :

a 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

b 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 8:

So sánh a và b mà không tính giá trị cụ thể

của chúng:

A = 2002.2002 ;

B = 2000.2004

Hãy áp dụng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng để làm bài

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 4:

8.19 = 8 ( 20 – 1 ) = 160 – 8 = 152 65.98 = 65 ( 100 – 2 ) = 6500 – 130 = 6370 h/s làm bài

H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 5:

a = 17.2.2 = (17.2) 2 = 34.2 = 68 25.28 =25.4.7

=(25.4).7 =100.7= 700

b = 13.( 10 + 2)=13.10 + 13.2 = 130 + 26 = 156 53.11 = 53.(10 + 1) = …583

39.101= 39.(100+ 1)= 3939 học sinh độc lập làm bài

2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 6:

H/s trả lời :

Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là 102

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 987

102 + 987 = 1089 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 7:

a.2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3= 24.31 + 24.42 + 24.27 =

24 (31+42+27) =24.100 = 2400 b.36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41=

36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=

110 100= 11000 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 8:

a = 2002.(2000+2) = 2002.2000 + 2004

b.= 2000.( 2002 + 2) = 2000 2002 + 4000 Vậy a > b

2 h/s làm bài H/s dưới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Trang 9

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

Tìm các số tự nhiên x sao cho :

a a + x = a

b a + x > a

c a + x < a

Đ/s : a {0 } ; b N* c 

Hãy viết xen vào các chữ số của số 12 345 một dấu + để được tổng bằng 60

H/s hoạt động nhóm

12+3 + 45 = 60

Hoạt động 4 : Huớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lí thyết SGK

- Làm bài tập 50 ; 51 ; 53 ;54 SBT

HD : Bài tập 54

98 + 99 = 197 hoặc 99 + 98 = 197

Làm bài tập 68 ; 69 ; 71 SBT

HD : Bài tập 71

a Nam đi lâu hơn Việt là 1 giờ

b Việt đi lâu hơn Nam 3 giờ

* Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ký duyệt Tuần 3

Ngày 01/09/2009

Trang 10

Trường THPT Điền Hải Giỏo ỏn Dạy thờm Toỏn 6

Phép trừ và phép chia

I Mục tiêu :

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau để làm bài trên tập hợp

N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Tìm số tự nhiên x biết :

a ( x- 47 ) – 115 = 0 (x = 162)

b 315 + ( 146 – x) = 401 ( x = 60)

Gv gọi 2 h/s lên bảng làm bài, nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1:

Tìm số tự nhiên x biết :

a 2436 : x = 12 b 6.x- 5 = 613

c 12.(x- 1) = 0 d 0 : x = 0

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số tư nhiên cho 6,

số dư có thể bằng bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự nhiên chia

hết cho 4 ; chia cho 4 dư 1

Số chia cho 4 được k có dạng nào ?

Số chia cho 4 được k dư 1 có dạng nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gọi H/s dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Tính nhanh :

a ( 1200 + 60 ) : 12

b ( 2100 – 42 ) : 21

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 1:

a x= 203 b 6.x = 613 + 5 =618;

x= 103

c x= 1 d x N *

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a Trong phép chia một số tự nhiên cho

6 , số dư có thể là : 0; 1; 2; 3; 4; 5

b 4k ; 4k + 1 Với k N

h/s làm bài dưới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a ( 1200 + 60 ) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12

= 100 + 5 = 105

b ( 2100 – 42 ) : 21 = 2100 : 21 – 42: 21

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w