- Vận dụng được các tính chất sau của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập: 3.. Về tư duy và thái độ: - Reøn luyeän tö duy logíc.[r]
Trang 1Tiết số: 17-18
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
2 Về kỹ năng:
- Tính được độ dài của hai vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
- Vận dụng được các tính chất sau của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập:
3 Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức :1’
2 Kiểm tra bài cũ :4’
Câu hỏi: Cho hình vuông ABCD Tính
a AB CD AC BD
b AB DB AC DC
3 Bài mới:
Thời
hướng
- Dẫn dắt học sinh đến biểu
thức tọa độ của tích vô hướng
-Nêu ví dụ áp dụng: Trên mặt
phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
A(-2;4),B(1;-5),C(2;3) Tính
.
AB AC
.
AC BC
.
AB BC
Chú ý tiếp nhận kiến thức có lôgíc
Ghi đề bài toán và suy nghĩ tìm lời giải
Trên mặt phẳng tọa độ ( ; , )O i j , cho hai vectơ a( ; ),a a1 2
Khi đó:
1 2
( ; )
b b b
a b a b a b
Ví dụ: Trên mặt phẳng tọa độ
Oxy cho ba điểm A(-2;4), B(1;-5),C(2;3) Tính AB AC. ,
, .
AC BC
.
AB BC
Giải
Trang 2lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Xác định tọa độ AB ,AC
?
BC
- Yêu cầu HS tính AB AC. ,
.
AC BC
.
AB BC
H: Kết luận?
H: Khi nào a b
-Nêu ví dụ áp dụng: Trên mặt
phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
A(2;4), B(1;2), C(6;2) Chứng
minh rằng ABC vuông tại A
H: Xác định tọa độ AB?
H: Xác định tọa độ AC?
H: Tính AB AC. ?
H: Kết luận?
Ta có: AB (3; 9) ,
, (4; 1)
AC
1; 8
BC
3.4 ( 9).( 1) 16
AB AC
.
AC BC
1 8
= .
AB BC
3.1+ 9 8 74
- a b a b.0
Ghi đề bài toán và suy nghĩ tìm lời giải
(1 2;2 4) ( 1; 2)
AB
(6 2;2 4) (4; 2)
AC
( 1).4 ( 2).( 2) 0
- AB AC
Ta có: AB (3; 9) , AC (4; 1) ,
1; 8
BC
Do đó 3.4 ( 9).( 1) 16
AB AC
.
AC BC
1 8
=3.1 + .
AB BC
9 8 74
*Nhận xét
Hai vectơ a( ; ),a a1 2 b( ; )b b1 2
khác vectơ 0
a b a b a b
Ví dụ: Trên mặt phẳng tọa độ
Oxy cho ba điểm A(2;4), B(1;2), C(6;2) Chứng minh rằng ABC
vuông tại A
Giải
Ta có: AB ( 1; 2), AC (4; 2)
Do đó ( 1).4 ( 2).( 2) 0
AB AC
Hay AB AC Do đó tam giác ABC vuông tại A
a) Độ dài của vectơ
H: Hãy tính a a . ?
Mà a a a 2 a2
2
?;
?
a
a
-Nêu ví dụ áp dụng
- Yêu cầu HS tính độ dài vectơ
a a a a a a a a
- a2= 2 2
a a
a a a
- Ghi đề bài toán và suy nghĩ tìm lời giải
- Thực hiện theo yêu cầu
Cho vectơ a( ; )a a1 2
a a a
Ví dụ: Tính độ dài vectơ
( 3;3)
a
Giải
Ta có :
Trang 3lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
dựa vào công thức
a GV
Tiết 18: ỨNG DỤNG
H: Nhắc lại định nghĩa tích vô
hướng?
H: Tính cos( , ).a b theo
, , ,
a b a b
. cos( , )
( , )
a b
cos a b
a b
Cho vectơ a( ; )a a1 2 ,b( ; )b b1 2
( , )
a b cos a b
a b
a b a b
H: Xác định tọa độ AB?
H: Áp dụng công thức tính độ
dài vectơ cho vectơ AB?
( B A; B A)
AB x x y y
Cho A x y B x y( ; ), ( ; )A A B B khi đó:
( B A) ( B A)
-Nêu bài toán áp dụng
H: Điều kiện nào để ABCD là
hình bình hành?
H: Ngoài cách trên ta có thể sử
dụng tính chất nào của hình
bình hành để tìm D?
H: Kết luận tọa độ D?
H: Nhắc lại công thức tình
khoảng cách AB?
b
H: Áp dụng tính khoảng cách
BD?
c
- Ghi đề bài toán và suy nghĩ tìm lời giải
- AB DC
- AB=DC và AC=BD
-D (-2;-4)
( B A) ( B A)
AB x x y y
( 2 2) ( 4 3) 65
BD
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho
ba điểm A(1;1) , (2;3) , ( 1; 2)B C
a Xác định D để ABCD là hình bình hành
b Tính khoảng cách BD
c Tính góc AABC
d Tính chu vi của tam giác ABC
Giải
a Gọi D x y( D; D) là điểm cần tìm, ta có
; (1;2)
AB
( 1 D; 2 D)
DC x y
Vì ABCD là hình bình hành nên
1 1
2 2
D D
x
AB DC
y
2 4
D D
x y
b Ta có:
( 2 2) ( 4 3) 65
BD
c Ta có:
Trang 4lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Làm thế nào để tính được
góc AABC?
H: Dùng máy tính xác định góc
?
AABC
d Chu vi của tam giác ABC
bằng gì?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét hoàn thiện bài
toán
ABC BA BC
- Dùng máy tính xác định góc AABC
- Tổng độ bài ba cạnh
- HS xung phong lên bảng
- Nhận xét bài làm của bạn
cos cos( ; )
.
BA BC ABC BA BC
BA BC
( 1).( 3) ( 2).( 5) ( 1) ( 2) ( 3) ( 5) 13
5 34
Suy ra AABC là góc có cosAABC= 13
5 34 d
2 2
1 1 1 2 13
AC
1 2 2 3 34
BC
Chu vi ABC 5 13 43 (đơn vị độ dài)
4 Củng cố và dặn dò: 3’
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng: a b a b a b. 1 1 2 2
- Điều kiện để hai vectơ vuông góc: a b a b a b1 1 2 20
- Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A,B: AB (x Bx A) (2 y By A)2
( , )
a b a b a b
cos a b
5 Bài tập về nhà
- Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6,7 trang 45,46 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM