1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy thêm hình học 10 phân dạng chuyên đề, biên soạn theo hướng trắc nghiệm dành cho học sinh khá + giỏi

187 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 10,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I.. Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo.. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽnào sau đây: Lời giải Ch

Trang 1

GIÁO ÁN DẠY THÊM

HÌNH HỌC 10 DÀNH CHO HỌC SINH

KHÁ + GIỎI

1 C1_Cac dinh nghia ve vecto

2 C1_Hieu hai vecto

3 C1_Tich cua hai vecto voi mot so

4 C1_Tong cua hai vecto

5 C1_Truc toa do va he truc toa do

6 C2_Gia tri luong giac cua mot goc bat ky

7 C2_He thuc luong trong tam giac

8 C2_Tich vo huong cua hai vecto

Trang 2

16 C3_Toa do mat phang Oxy

Trang 3

VECTO

CHUYÊN ĐỀ 3 HIỆU CỦA HAI VECTO Câu 1 Cho 4 điểm bất kì , , ,A B C O Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.OAOBBA B.ABOB OAC.ABACBC D.OACA CO

Lời giải ChọnD

Theo qui tắc 3 điểm ta có: OACA CO

Câu 2 Cho hai điểm phân biệtA B, Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng ABlà:

A.IAIB B.AIBI C.IA IB D.IA IB

Lời giải ChọnC

Vì IA IB và IA IB chiều nên , IA IB

Câu 3 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.ABBCCA B.ABCACB C.CABABC D.ABACBC

Lời giải ChọnC

ABCACAABCB(Qui tắc 3 điểm)

Câu 4 Chọn khẳng định sai:

A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0

B Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIBIAB

C Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIIB0.

D Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0

Lời giải ChọnA

Ta có: IA IB BA0

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai ?

A.BDDCCB B.BDCDCB C.BDBCBA D.ACABAD

Lời giải ChọnA

1

Trang 4

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 2/10

Ta có: OA BO  CO OB  CBa

Câu 8 Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng?

A.ABACBC B.ABBCAC C.ABACBC D.ABBCAC

Lời giải ChọnB

Ta có: ABBCAC(qui tắc 3 điểm)

Câu 9 Cho ba vectơ a b , và c đều khác vectơ – không Trong đó hai vectơ a b , cùng hướng, hai vectơ ,

a cđối nhau Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.Hai vectơ b v c à cùng hướng B.Hai vectơ b v c à ngược hướng

C.Hai vectơ b v c à đối nhau D.Hai vectơ b v c à bằng nhau

Lời giải ChọnB

Ta có: ABCDEFAFEDBC

0 0

Trang 5

Câu 13 Cho a b ,  0, a b , đối nhau Mệnh đề dưới đây sai là:

A.a b , ngược hướng B.a b , cùng độ dài

C.a b , cùng hướng D.a   b 0

Lời giải http://topdoc.v n – Fil e word sách tham khảo, giáo án dạy thêm, đề thi,

ChọnC

,

a b đối nhaunên chúng có cùng độ dài, ngược hướng và có tổng bằng 0

Câu 14 Cho hình chữ nhật ABCD , gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng?

C.OA OB OCOD 0 D.ACADAB

Lời giải ChọnC

Ta có: OA là vectơ đối của OC, OB là vectơ đối của OD

Vậy: OA OB OCOD 0

Trang 6

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 4/10

Câu 15 Cho hình vuông ABCD cạnha, độ dài vectơ ABACBDbằng:

Lời giải ChọnA

Trang 7

Câu 20 Chỉ ra vectơ tổng MNQPRNPNQR trong các vectơ sau:

Lời giải ChọnD

Ta có: MAMCMBMD

00

Nhìn hình ta thấy vectơ đối của vectơ DN là:AM MB ND , ,

Câu 24 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây là sai:

A.AOBOBC B.AODCOB C.AOBODC D.AOBOCD

Lời giải ChọnB

Ta có: AODCAOABOB

Câu 25 Cho các điểm phân biệtA B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.ABBCAC B.ABCBCA C.ABBCCA D.ABCACB

Trang 8

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 6/10

Lời giải ChọnB

Ta có: CHHCCHCHCB Độ dài là BC a

Câu 27 Cho bốn điểm A B C D, , , phân biệt Khi đó vectơ uADCDCBDBlà:

Lời giải ChọnB

uADCDCBDBADDCCBBDACCDAD

Câu 28 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

A.ABBCAC B.CAABBC C.BAACBC D.ABACCB

Lời giải ChọnB

Ta có: CAABCBBC

Câu 29 Cho A B C, , phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:

A.ABACBC B.CABABC C.ABCACB D.ACBCCA

Lời giải ChọnC

Ta có : CAACCC  0 AB

Câu 31 Kết quả bài toán tính : ABCDAD là:

Lời giải ChọnA

Trang 9

A.AOBOBD B.AOACBO C.AOBOCD D.ABACDA

Lời giải ChọnD

Ta có: ABACCBDA

Câu 33 Cho bốn điểm A B C D, , , phân biệt Khi đó vectơ uADCDCBABbằng:

Lời giải ChọnB

Ta có: uADCDCBABADABCBCDBDDB 0

Câu 34 Cho ABC Điểm Mthỏa mãn MA MB MC    0 thì điểm M là:

A Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AC và BC làm hai cạnh.

B Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh.

C Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và BC làm hai cạnh.

D Trọng tâm tam giác ABC

Lời giải ChọnA

Ta có: ABCBAC(qui tắc 3 điểm)

Câu 36 Cho 3 điểmA B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng

A.ABCBCA B.BCABAC C.ACCBBA D.ABCACB

Lời giải ChọnA

Ta có: ABCBCA (qui tắc 3 điểm)

Câu 37 Cho 4 điểm bất kỳA B C O, , , Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A.OACACO B.ABACBC C.ABOBOA D.OAOBBA

Lời giải ChọnA

Ta có: OACACO (qui tắc 3 điểm)

Câu 38 Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó:

A.ABAIBI B.ABDABD C.ABDC 0 D.ABDB 0

Lời giải ChọnC

Điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC là GAGBGC 0 nên đáp án là

C

Trang 10

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 8/10

Câu 40 Cho tam giác đều ABC cạnh a Khi đó AB CA 

Gọi I là trung điểm BC

Trang 11

ChọnB

Ta có: AOBO CO DOAO CO BODO0

Do AO CO đối nhau, , BO DO đối nhau ,

Câu 45 Cho tam giác ABC , trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng?

Lời giải ChọnD

Ta có: GA BG CG   GA GB GC   0 0

Câu 46 Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MAMBMC 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành.

B M là trọng tâm tam giác ABC

C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.

D M thuộc trung trực của AB

Lời giải ChọnC

Ta có: MAMBMC  0 BAMC  0 MCAB.

Vậy: M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

Câu 47 Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khẳng định nào sau đây là

khẳng định sai?

A.IA CI 0 B.ABDC C.ACBD D.ABDAAC

Lời giải ChọnC

Ta có: AC BD không cùng phương và độ lớn nên , ACBD

Câu 48 Cho ba lực F1MA F, 2MB F, 3MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F F1, 2 đều bằng 100N và AMB  600 Khi đó cường độ lực của F3 là:

A.50 2 N B.50 3 N C.25 3 N D.100 3 N

Lời giải ChọnD

Gọi I là trung điểm của AB Vì MAB là tam giác đều nên 3 50 3

2

Vậy MC2MI 100 3N

Vậy: F3 có cường độ 100 3 N

Trang 12

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 10/10

Câu 49 Cho ba lực F1 MA F , 2  MB F , 3  MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của F1, F2 đều bằng 50N và góc AMB  600 Khi đó cường độ lực của F3 là:

A.100 3 N B.25 3 N C.50 3 N D.50 2 N

Lời giải Chọn C

Gọi I là trung điểm của AB Vì MAB là tam giác đều nên 3 25 3

Ta có: AB CD EFABBO OA AO OA 2AO0

Trang 13

VECTO

CHUYÊN ĐỀ 4 TÍCH CỦA HAI VECTO VỚI MỘT SỐ Câu 1: Chọn phát biểu sai?

A Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi ABk BC k , 0

B Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi ACk BC k , 0

C Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi ABk AC k , 0

D Ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi AB = k AC

Lời giải Chọn D

Ta có ba điểm phân biệt , , A B C thẳng hàng khi và chỉ khi  k ,k 0sao cho AB = k AC

Câu 2: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GA

3GM C

23

AM D 1

2AM

Lời giải Chọn C

G M

Câu 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây là sai:

Lời giải Chọn D

G M

Trang 14

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 2/15

3

  

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD Tổng các vectơ ABACAD là

Lời giải Chọn B

Do hình bình hành ABCD Ta có ABACADABADAC2AC

Câu 5: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP Điểm P được xác định đúng trong

hình vẽnào sau đây:

Lời giải Chọn C

Ta có MN 3MP nên MN 3MPMNMP ngược hướng ChọnC

Câu 6: Cho ba điểm , , A B C phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là

Lời giải Chọn D

Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm , , A B C phân biệt thẳng hàng là

:

 k R ABk AC

Câu 7: Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ AM theo hai véctơ AB và AC của tam giác ABC

với trung tuyến AM

Trang 15

Chọn D

D A

Câu 9: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BCG là trọng tâm của tam giác ABC

Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

Câu 10: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BCGlà trọng tâm của tam giác ABC Câu

nào sau đây đúng?

A GB GC 2GM B GB GC 2GA C ABAC2AG D ABAC3AM

Lời giải Chọn A

G

M

A

Do M là trung điểm của BCnên ta có:GB GC 2GM

Câu 11: Nếu Glà trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng

Trang 16

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 4/15

Điểm O là trung điểm của đoạn AB khi và chỉ khi OAOB OA; và ngược hướng

Ta có AB3AI AI; và AB ngược hướng nên AB 3AI 3AIAB0

M G

A

Ta có

Trang 17

D A

Ta có

Trang 18

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 6/15

Câu 18: Cho vectơ b0, a 2 , b c a b Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai vectơ b v c à bằng nhau B Hai vectơ b v c à ngược hướng

C Hai vectơ b v cà cùng phương D Hai vectơ b v c à đối nhau

Lời giải Chọn A

Ta cóa 2 b        c a b 2b b b

Vậy hai vectơ b v c à đối nhau

Câu 19: Gọi Olà giao điểm hai đường chéo ACBD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau

Trang 19

CI CB CA C 1 

32

CI CA CB D CI 3CB CA

Lời giải Chọn B

Do GG lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCA B C   nên

Trang 20

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 8/15

Hai vectơ uvlà cùng phương

Câu 27: Biết rằng hai vec tơ a và b không cùng phương nhưng hai vec tơ 2 a3b và a x 1b cùng

phương Khi đó giá trị của x là:

A 1

32

Gọi Mlà trung điểm BC

Trang 21

D A

Ta cóMA MC 2MIAB

Vậy M là trung điểm của AD.

Câu 32: Cho tam giác ABC , tập hợp các điểm M sao cho MA MB MC  6 là:

A.một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC

B.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 6

C.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2

D.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 18

Lời giải Chọn C

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có MA MB MC3MG

Thay vào ta được : MA MB MC   6 3MG  6 MG2, hay tập hợp các điểm M

đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2

Câu 33: Cho tam giác ABC , điểm I thoả mãn: 5 MA2MB Nếu IAmIMnIB thì cặp số

Câu 34: Xét các phát biểu sau:

(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là BA 2AC

(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạnAB là CBCA

(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là PQ2PM

Trong các câu trên, thì:

A Câu (1) và câu (3) là đúng B Câu (1) là sai

C Chỉ có câu (3) sai D Không có câu nào sai

Lời giải Chọn A

Trang 22

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 10/15

Ta có

(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là BA 2AC

(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là PQ2PM

Phát biểu sai: (2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạnAB là CBCA

Câu 36: Cho tam giác ABCM thuộc cạnh BC sao cho CM  2MBI là trung điểm củaAB

Đẳng thức nào sau đây đúng?

M

I A

Trang 23

A Đường tròn đường kính AB B Trung trực của AB

C Đường tròn tâm I , bán kính AB D Nửa đường tròn đường kính AB

Lời giải Chọn A

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB

Câu 40: Tam giác ABC vuông tại , A ABAC2 Độ dài vectơ 4ABAC bằng:

Lời giải

D C'

B' C

A

B

Chọn D

Vẽ AB'4AB; AC' AC Vẽ hình bình hành AC DB 

Trang 24

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 12/15

Câu 42: Cho tam giác ABCN thuộc cạnh BC sao cho BN2NCI là trung điểm củaAB

Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 43: Cho tam giác ABCI D, lần lượt là trung điểmAB CI, , điểm N thuộc cạnh BC sao

choBN2NC Đẳng thức nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Gọi K là trung điểm BN

Xét CKI ta có

/ /

11

22

K N A

Trang 25

Xét ABN ta có

/ /

21

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có MA MB MC3MG

D I

A

Trang 26

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 14/15

C M

A

D

Lời giải Chọn A

Do M là trung điểm các cạnh AB nên MBMA0

Do N lần lượt là trung điểm các cạnh DC nên 2MNMCMD

Trang 27

N M

A

B

Do M là trung điểm các cạnh AD nên MDMA0

Do N lần lượt là trung điểm các cạnh BC nên 2MNMCMB Nên D đúng

N M

Trang 28

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 1/10

VECTO

CHUYÊN ĐỀ 2 TỔNG CỦA HAI VECTO Câu 1 Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó:

A ABIABI B ABADBD C AB CD 0 D.ABBD0

Lời giải Chọn C

Ta có: ABIAIB , ABADAC, AB CD 0

Câu 2 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC ,

với M là trung điểm của BC

A MA MC 0 B AGBG CG 0 C AG GB GC  0 D GA GB GC  0

Lời giải Chọn C

0

AG GB GC  AB GC  vì hai vec-tơnày không cùng phương

Câu 3 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB

Lời giải Chọn D

Điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB là OA OB 0

Câu 4 Cho 4 điểm A B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB CD  ACBD B AB CD ADBC

C AB CD  AD CBD AB CD DA BC

Lời giải Chọn C

AB CD ADDB CB BDAD CB

Câu 5 Chọn khẳng định đúng :

A Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB CG  0

B Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC  0

C Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GAAG GC 0

D Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC  0

Lời giải Chọn B

Câu 6 Chọn khẳng định sai

A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0

B Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIIBAB

C Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIBI 0

D Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0

Lời giải Chọn A

0

IA BI BIIABA

Câu 7 Cho các điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng ?

1

Trang 29

A ABBCCA B ABCBAC C ABBCAC D ABCA BC

Lời giải Chọn B

ABAC CB CBAC

Câu 8 Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó OA BO 

Lời giải Chọn D

Dựng hình bình hành ABCDvàgọi M là trung điểm của BC

Trang 30

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 3/10

Do B là trung điểm của đoạn thẳng AC nên AB CB 0

Câu 13 Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a Khi đó ABAD bằng:

Ta có: ABADACACa 2

Câu 14 Cho hình chữ nhật ABCDbiết AB4aAD3athì độ dài ABAD = ?

Lời giải Chọn D

0

AB CD FA BC   EFDEAB BC CD DE   EFFA

Câu 16 Gọi Glà trọng tâm tam giác vuôngABCvới cạnh huyền BC12 Tổng hai vectơ GB GC có

độ dài bằng bao nhiêu ?

Lời giải Chọn B

Dựng hình bình hành GBDC Gọi M là trung điểm BC

Trang 31

Dựng hình bình hành GBDC Gọi M là trung điểm BC

Do tam giác ABC đều nên 3 3

ABDCCD

Câu 23 Cho 4 điểm A B C O, , , bất kì Chọn kết quả đúng AB

A OA OBB OA OBC B A D AOOB

Lời giải Chọn A

Trang 32

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 5/10

Chọn C

AC BD saivì hai vec-tơ này không cùng phương

Câu 26 Cho tam giácAB C Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC BC, , Hỏi MPNP

bằng vec tơ nào?

Lời giải Chọn C

Dựng hình bình hành OAEB và gọi M là giao điểm của ABOE

Ta có: OA OB  OEOE2OMa

Câu 29 Cho hình chữ nhật ABCD biết AB4a và AD3a thì độ dài ABAD?

Lời giải Chọn D

Trang 34

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 7/10

OA OC CA CA OC   

Câu 36 Chọn đẳngthức đúng:

A BCABCA B BA CA BC C OCAOCA D ABCBAC

Lời giải Chọn D

Câu 37 Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA BM MC0 thì M phải thỏa

mãn mệnh đề nào?

A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành

B M là trọng tâm tam giác ABC

C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

D M thuộc trung trực của AB

Lời giải Chọn C

Vậy M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

Câu 38 Cho bốn điểm , , ,A B C D phân biệt Khi đó vectơ uAD BA CB DC bằng:   

Lời giải Chọn B

Trang 35

AB CA CB  DA

Câu 40 Kết quả bài toán tính : AB CD DA BC là   

Lời giải Chọn C

0

MNPQRNNP QR MNNPPQ QR RNMN MN

Câu 43 Cho ABC Điểm M thỏa mãn MA MB CM  0 thì điểm M

A Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận ACBC làm hai cạnh

B Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận ABAC làm hai cạnh

C Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận ABBC làm hai cạnh

D trọng tâm tam giác ABC

Lời giải Chọn B

0

MA MB CM   MA MB MC

Vậy M là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận ABAC làm hai cạnh

Câu 44 Cho hình thang ABCDAB song song với CD Cho AB2 ;a CDa Gọi O là trung

điểm của AD Khi đó :

Dựng hình bình hành OBFC tâm E Khi đó

Trang 36

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 9/10

CHCHCHHBCBCBa

Câu 48 Cho 4 điểm bất kỳ A B C D, , , Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A OA CA CO   B BC CA AB  0 C BAOBAO D OAOBAB

Lời giải Chọn B

Trang 37

BC CA AB  BA AB 

Câu 49 Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho: MA MB  MCMB là:

A M nằm trên đường trung trực của BC

B M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho

2

IAIB

C M nằm trên đường trung trực của IJ với I J, lần lượt là trung điểm của ABBC

D M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho

2

IAIB

Lời giải Chọn C

GọiI J, lần lượt là trung điểm của ABBC Khi đó:

MA MB  MCMBMIMJMIMJ

Vậy M nằm trên đường trung trực của IJ

Câu 50 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Khi đó ABAC bằng:

Trang 38

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 1/11

VECTO

CHUYÊN ĐỀ 5 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho A xA;y A và Bx B;y B Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng

Theo công thức tọa độ vectơ ABx Bx A;y By A

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A xA;y A , B x B;y Bvà C xC;y C Tọa độ trọng tâm G của tam

Ta có: G là trọng tâm của tam giác ABCOA OB OC  3OG với O là điểm bất kì

Chọn O chính là gốc tọa độ O Khi đó, ta có:

1

Trang 39

3 33

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ u2; 1 và   v  1; 2đối nhau

B Hai vectơ u2; 1 và   v   2; 1đối nhau

C Hai vectơ u2; 1 và   v  2;1đối nhau

D Hai vectơ u2; 1 và   v 2;1 đối nhau

Lời giải Chọn C

Ta có: u2; 1     2;1 vuv đối nhau

Câu 6: Trong hệ trục O i j , tọa độ của vec tơ i; ;   j là:

A 1;1 B  1; 0 C  0;1 D  1;1

Lời giải Chọn D

Ta có: i j      1;0  0;1  1;1

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A  5; 2 ,B 10;8 Tọa độ của vec tơ ABlà:

A  2; 4 B  5; 6 C 15;10  D 50;6

Lời giải Chọn B

  

 

  D 1; 1  Lời giải

Ta có:

2 30

Trang 40

http://topdoc.vn – Cung cấp, chia sẽ đề thi, giáo án, sknn, chuyên đề, sách tham khảo,…file word Trang 3/11

Câu 10: Vectơ a  4;0 được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

A a  4i j B a  i 4j C a 4j D a 4i

Lời giải Chọn D

Ta có: a  4;0   a 4i 0j 4i

Câu 11: Cho hai điểm A 1; 0 và B0; 2 .Tọa độ điểm D sao cho AD 3AB là:

A 4; 6  B  2; 0 C  0; 4 D  4; 6

Lời giải Chọn D

Ta có: ab cùng phương khi ak b  x 0

Câu 13: Cho a  1; 2 , b5; 7  Tọa độ của vec tơ a b là:

A 6; 9  B 4; 5  C 6;9 D  5; 14

Lời giải Chọn C

Ta có: a b    1 5; 2 7   6;9

Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB3,BC4 Độ dài của vec tơ AC là:

Lời giải Chọn B

Ta có vectơ đối của AB là BA0 1; 2 0      1; 2

Câu 16: Cho a3; 4 ,  b  1; 2 Tọa độ của vec tơ a b là:

A 2; 2  B 4; 6  C  3; 8 D 4; 6

Lời giải Chọn A

Ta có: a b   3 ( 1);( 4) 2    2; 2 

Câu 17: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A Hai vec tơ u 4; 2 và v 8;3 cùng phương

B Hai vec tơ a  5;0 và b  4;0 cùng hướng

Ngày đăng: 23/10/2018, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w