-Vaäy 70 – 50 =20 - Giáo viên viết các phép tính ở bài 1 -Mỗi dãy bàn làm 2 phép tính theo yêu leân baûng vaø yeâu caàu hoïc sinh laøm caàu cuûa giaùo vieân -Học sinh tự chữa bài vaøo ba[r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
CHÀO CỜ
TOÁN TIẾT 97 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính, tính và trừ nhẩm các số tròn chục (trong phạm vi 100)
- Biết giải toán có phép cộng
- Nâng cao chất lượng môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bài tập 1, 2 , 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị SGK
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? ( Trừ các số tròn chục )
+ 2 em lên bảng : 90 – 20 =
60 – 40 =
+ Học sinh dưới lớp làm bảng con ( Tổ 1 + tổ 2 ) ( tổ 3 )
+ Nhận xét, yêu cầu học sinh nêu cách tính theo cột dọc và tính nhẩm
+ GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện làm tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Em hãy nêu cách đặt tính bài 70 –
50
-Em hãy nêu cách trừ 70 – 50 theo
cột dọc
-Học sinh lặp lại đầu bài (3 em ) -1 học sinh nêu yêu cầu bài 1
- Viết 70 rồi viết 50 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị .Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang rồi tính -Ta lấy 0 trừ 0 bằng 0 , viết 0
7 trừ 5 bằng 2 , viết 2
80 40
70
Trang 2Giáo viên viết các phép tính ở bài 1
lên bảng và yêu cầu học sinh làm
vào bảng con
-Gọi 3 em lên bảng chữa bài
Bài 2 : Điền số vào vòng tròn
và ngôi sao Giáo viên tổ chức
cho học sinh thi đua 2 tổ
-Giáo viên đính hình bài 2 lên bảng (
2 bảng ) yêu cầu học sinh mỗi tổ xếp
hàng 1, khi có lệnh của giáo viên,
em đầu tiên của mỗi tổ sẽ tìm số
đúng đính vào vòng tròn thứ nhất,
em thứ 2 tiếp tục tìm số đúng đính
vào vòng tròn thứ 2 Lần lượt đến
em thứ 4 là hết Tổ nào làm nhanh
hơn và đúng thì tổ đó thắng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương tổ
thắng
Hoạt động 2:Trò chơi
*Bài 3 : Đúng ghi Đ , sai ghi S
-Giáo viên viết các phép tính của bài
3 lên bảng ( 2 bảng ) Yêu cầu học
sinh cử đại diện của đội lên thi đua
gắn chữ Đ hay S vào sau mỗi phép
tính
- Giáo viên nhận xét, kết luận :
*Phần a) sai vì kết quả thiếu cm
*Phần c) sai vì tính sai
Nghỉ 3 phút
Hoạt động 3 : Giải toán
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán 4
Giáo viên treo bảng tóm tắt bài toán
- Giáo viên cho học sinh tự suy nghĩ
-Vậy 70 – 50 =20 -Mỗi dãy bàn làm 2 phép tính theo yêu cầu của giáo viên
-Học sinh tự chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu của bài tập -Học sinh cử 4 em /tổ tham gia trò chơi
- Chơi đúng luật -Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn
- 20 - 30 -20 + 10
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh gắn xong giải thích vì sao đúng,
vì sao sai
a) 60 cm – 10 cm = 50
b) 60 cm - 10 cm = 50 cm c) 60 cm – 10 cm = 40 cm
-Nhà Lan có 20 cái bát, Mẹ mua thêm 1 chục cái nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát ?
Đ S S
90
Trang 3giải bài toán vào vở
- Lưu ý học sinh trước khi giải đổi 1
chục cái bát bằng 10 cái bát
- Giáo viên sửa bài
Bài 5 : Điền dấu + , - vào chỗ
chấm
-Học sinh làm miệng
- Giáo viên yêu cầu 3 em lên bảng
sửa bài ( có thể dùng thanh cài )
-Học sinh tự giải bài toán -1 em lên bảng giải
-Học sinh tự nêu yêu cầu của bài
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại cách đặt tính, cách tính
- Chuẩn bị bài : Điểm ở trong và ở ngoài 1 hình
TẬP ĐỌC TRƯỜNG EM
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường Tốc độ cần đạt: 25 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó thân thiết với bạn học sinh
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi – đáp theo mẫu về trường, lớp của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Mở đầu: Sau giai đoạn học âm, vần, các
em đã biết chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm
nay các em sẽ bước sang giai đoạn mới: giai
đoạn luyện tập đọc, viết, nghe, nói theo các
chủ điểm: Nhà trường, Gia đình, Thiên
nhiên, Đất nước Ở giai đoạn này các em sẽ
học được các bài văn, bài thơ, mẫu chuyện
dài hơn, luyện viết những bài chữ nhiều hơn.
Học sinh lắng nghe giáo viên dặn dò về học tập môn tập đọc
Trang 42.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, chủ đề, tựa bài học và
ghi bảng
Tranh vẽ những gì?
Đó chính là bài học tập đọc đầu tiên về chủ
đề nhà trường qua bài “Trường em”
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Học sinh thảo luận nhóm tìm từ khó, giáo
viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã
nêu
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ: Thứ hai: ai ay
Giảng từ: Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em: Vì …
Cô giáo: (gi d) ; Điều hay: (ai ay)
Mái trường: (ương ươn)
Các em hiểu thế nào là thân thiết?
Gọi đọc lại các từ đã nêu trên bảng
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Trường em
Câu 1: Gọi đọc từ đầu của em
Câu 2: Tiếp anh em
Câu 3: Tiếp thành người tốt
Câu 4: Tiếp điều hay
Câu 5: Còn lại
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Luyện đọc đoạn:
Cho điểm động viên học sinh đọc tốt
đoạn
Thi đọc đoạn
Nhắc tựa
Ngôi trường, thầy cô giáo và học sinh
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Học sinh giải nghĩa: Vì trường học giống như một ngôi nhà, ở đây có những người gần gủi thân yêu.
3, 4 em đọc, học sinh khác nhận xét bạn đọc
Rất thân, rất gần gủi.
Có 5 câu
2 em đọc
3 em đọc
2 em đọc
3 em đọc
2 em đọc
3 em đọc Mỗi dãy: 5 em đọc
Mỗi đoạn đọc 2 em
Đọc nối tiếp đoạn 3 em
Trang 5Đọc cả bài.
Nghỉ giữa tiết
* Luyện tập:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng có vần ai, vần ay?
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ai,
ay?
Giáo viên nêu tranh bài tập 3:
Gọi học sinh đọc bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
Trong bài trường học được gọi là gì?
Nhận xét học sinh trả lời
Cho học sinh đọc lại bài và nêu câu hỏi 2:
Nói tiếp: Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em vì … Nhận xét học sinh trả lời
Nghỉ giữa tiết
* Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp.
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Hỏi
nhau về trường lớp”
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc đoạn 2
2 em, lớp đồng thanh
Hai, mái, dạy, hay
Đọc mẫu từ trong bài
Bài, thái, thay, chạy … Học sinh đọc câu mẫu trong bài, hai nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay
2 em
Trường em
2 em
Ngôi nhà thứ hai của em
Vì ở trường … thành người tốt
Luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
THỂ DỤC Bài 25: BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI.
Trang 6I MỤC TIÊU:
Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung
Bước đầubiết cách tâng cầubằng bang cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 5, 8.
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
_ Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập
_ GV chuẩn bị 1 còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi HS một quả
III NỘI DUNG:
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp
-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
-Khởi động:
+ Xoay khớp cổ tay và các ngón
tay (đan các ngón tay của hai bàn tay
lại với nhau rồi xoay theo vòng tròn)
+ Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co
hai tay cao ngang ngực sau đó xoay
cẳng tay đồng thời xoay cổ tay)
+ Xoay cánh tay
+ Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng
bằng vai và khuỵu gối, hai bàn tay
chống lên hai đầu gối đó xoay theo
vòng tròn)
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
1-2
- Trò chơi (GV chọn)
2/ Phần cơ bản:
a) Ôn bài thể dục:
_ Lần 1: GV vừa làm mẫu vừa hô
nhịp cho HS tập theo
_ Lần 2: Chỉ hô nhịp
1-2 ph
1 phút 1-2 phút
5-10 vòng mỗi chiều 5-10 vòng
5 vòng
5 vòng
1 phút
1 phút 2-3 lần
- Cán sự lớp điều khiển lớp báo cáo sĩ số
-Ôn bài thể dục và làm quen trò chơi “Tâng cầu”
- Tập hợp hàng dọc
- Thực hiện 2 x 8 nhịp mỗi động tác
Trang 7Xen kẽ, GV nhận xét, uốn nắn động
tác sai
_ Lần 3: Cho HS tập theo hình thức
từng tổ lên trình diễn dưới sự điều
khiển của GV hoặc để cán sự hô nhịp
tập bình thường
* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
điểm số (; đứng nghiêm, đứng nghỉ;
quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn
hàng:
Điểm số theo tổ hoặc thứ tự từ 1
đến hết các thành viên trong lớp
- Lần 1: GV điều khiển
- Lần 2: Giúp cán sự điều khiển
b) Trò chơi: “Tâng cầu”
_ Chuẩn bị: Mỗi em 1 quả cầu
_ Cách chơi:
+ GV giới thiệu quả cầu
+ Làm mẫu và giải thích cách chơi
Trước khi kết thúc, GV cho cả lớp thi
xem ai tâng cầu được nhiều nhất (ai
rơi phải dừng lại) theo lệnh thống
nhất bắt đầu chơi của GV (bằng còi)
3/ Phần kết thúc:
_ Thả lỏng
_ Ôn 2 động tác vươn thở và điều hòa
của bài thể dục
_ Củng cố
_ Giao việc về nhà
2-3 phút
10-12 phút
1 phút
1 phút 1-2 phút
- Tập hợp thành một vòng tròn hoặc những hàng ngang Giãn cách cự li 1-2 m
- Cách 1: Từng em (đứng tại chỗ hoặc di chuyển) dùng tay hoặc bảng gỗ nhỏ, hoặc vợt bóng bàn v.v… để tâng cầu
- Cách 2: Đứng theo từng đôi, chuyền cầu cho nhau
- Cách 3: Thi tâng cầu tối đa hoặc tâng cầu nhanh trong 1 phút xem ai được số lần nhiều nhất
_ Chạy một hàng dọc trên địa hình tự nhiên
_ Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
Mỗi động tác 1 x 8 nhịp
- HS hệ thống bài học
- Khen tổ, cá nhân tập tốt
- Tập lại bài thể dục
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Trang 8TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â, B
I MỤC TIÊU:
- Tô các chữ hoa A, Ă, Â B
- Viết đúng các vần ai, ay, ao, au các từ ngữ: mái trường, điều hay sao sáng, mai sau kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên : Chữ mẫu
2/ Học sinh : VTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
- Nhận xét bài viết của Hs
3 Giới thiệu và nêu vấn đề:
- Tiết này các em tập viết A, Ă, Â, B
a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa
- Gv treo B chữ hoa A, Ă, Â
- Chữ A hoa gồm những nét nào?
- Gv : chữ A hoa gồm1 nét móc trái, 1 nét móc
dưới, 1 nét ngang
- GV nêu quy trình viết- Nhận xét
- Chữ Ă, Â hoa có cấu tạo và cách viết như chữ
A hoa thêm dấu phụ con chữ ă và â
- Gv treo B chữ B hoa - Chữ B gồm những nét
nào?
Gv nêu lại số nét
GV nêu quy trình viết - Nhận xét
b/ Hoạt động 2:Hướng dẫn viết vần,TN ứng
dụng
- Gv treo B phụ ghi từ ứng dụng : mái trường,
HS quan sát
2 nét móc dưới, 1 nét móc ngang
Hs viết B
HS quan sát nét móc dưới, 2 nét cong phải, có thắt ở giữa
Hs viết
Trang 9điều hay, sao sáng, mai sau.
- Gv lưu ý cách nối nét các con chữ
- Nhận xét
c/Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở
- Lưu ý cách nối nét
- Gv HD viết từng dòng nhắc nhở tư thế ngồi
4 : Củng cố
- Thu vở chấm – Nhận xét
5: Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
Hs đọc bài viết nêu khoảng cách các con chữ
HS viết vở
CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)
TRƯỜNG EM
I MỤC TIÊU:
- Nhìn bảng, chép lại cho đúng đoạn: “Trường học là … anh em.” 26 chữ trong 15 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần ai, ay, chữ c, k vào chỗ trống
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm
-Học sinh cần có vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết
học: HS chép lại chính xác, không mắc lỗi
đoạn văn 26 chữ trong bài Trường em.
Ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Học đọc đoạn văn cần chép
Giáo viên chỉ thước cho các em đọc các
Học sinh để lên bàn: vở tập chép (vở trắng), vở bài tập, bút chì, bút mực, thước kẻ để giáo viên kiểm tra
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc: trường, ngôi, hai, giáo,
Trang 10chữ các em thường viết sai.
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn cách viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Học sinh sửa lỗi chính tả:
Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,
viết vào bên lề vở
Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
hiền, nhiều, thiết … Học sinh viết bảng con
HS nêu tư thế ngồi viết Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ai hoặc ay
Điền chữ c hoặc k Học sinh làm vở
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải Gà mái, máy cày Cá vàng, thước kẻ, lá cọ
TOÁN TIẾT 98: ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH(133)
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết bước đầu về điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình
- Biết cộng trừ các số tròn chục và giải toán có phép cộng
Trang 11II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập : 1, 2, 3, 4 / 133, 134 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị SGK
2.Kiểm tra bài cũ :
+ HS làm bảng: 50 + 30 50 + 40
80 – 40 60 – 30
+ GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu điểm ở trong ở
ngoài một hình
-Giáo viên vẽ hình vuông hỏi : Đây là
hình gì ?
-Giáo viên vẽ điểm A và nói :” Điểm A ở
trong hình vuông “
-Giáo viên vẽ điểm N và nói : “ Điểm N
ở ngoài hình vuông”
-Giáo viên vẽ hình tròn hỏi : Đây là hình
gì ?
-Giáo viên vẽ điểm P hỏi : “ Điểm P ở
ngoài hình tròn hay trong hình tròn “
-Giáo viên vẽ điểm O nói : “ Điểm O ở
trong hay ở ngoài hình tròn “
-Giáo viên vẽ 1 hình tam giác, hỏi học
sinh : “ Đây là hình gì ? “
-Giáo viên vẽ điểm E ở trong hình tam
giác, hỏi học sinh : “ Điểm E nằm ở trong
hay ở ngoài hình tam giác “
-Vẽ Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác,
hỏi học sinh : “ Điểm B nằm ở vị trí nào
của hình tam giác ? “
-Gọi học sinh lặp lại : “ Điểm E ở trong
hình tam giác Điểm B nằm ở ngoài hình
-Hình vuông -5 em lặp lại -5 em lặp lại -Hình tròn
-5 em lặp lại điểm P ở ngoài hình tròn
-5 em lặp lại điểm O nằm ở trong hình tròn
-Hình tam giác -Điểm E nằm trong hình tam giác -Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác