-GVyªu cÇu HS nªu yªu cÇu cña bµi -HS nối tiếp nhau đọc bài –Cả lớp theo -Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để dõi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài ch÷a bµi cña m×nh.. -GV nhËn xÐt c[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Tiết 65: Vương quốc vắng nụ cười (Tiếp theo)
I Mục tiêu :
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng vui, bất ngờ, hào hứng, thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung và nhân vật trong truyện
- Hiểu nội dung phần cuối truyện: Tiếng / / một phép mầu làm cho cuộc sống của /4 quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
- Hiểu nội dung truyện: Tiếng / rất cần thiết với cuộc sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học
-Tranh vẽ nội dung bài học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ
Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả lời về
nội dung bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng
và trả lời câu hỏi
- Gọi HS nhận xét bạn dọc bài và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3
1/!O' GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS
- HS đọc bài theo trình tự:
+ HS1: Cả triều đình háo hức trọng
/Y + HS2: Cậu bé ấp úng đứt dải rút ạ + HS3: Triều đình /!'' cơ tàn lụi
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải - 1 HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp
nốiđoạn
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm toàn
bài, trao đổi, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Luyện đọc và trả lời câu hỏi theo cặp
- Gọi HS trả lời tiếp nối - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Con / phi / mà cả triều đình háo
+ Thái độ của nhà vua / thế nào khi gặp cậu
bé?
+ Nhà vua ngọt ngào nói với cậu và nói sẽ trọng /Y cho cậu
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn /
ở đâu?
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn / ở xung quanh câụ: nhà
Trang 2vua + Vì sao những chuyện ấy buồn / _ + Những chuyện ấy buồn / vì
vua + Tiếng / làm thay đổi cuộc sống ở /4
quốc u buồn / thế nào?
+ Tiếng / / có phép mầu làm mọi /4 mặt đều rạng rỡ, /4 tỉnh,
+ Em hãy tìm nội dung chính của đoạn 1,2 và
3
+ Đoạn 1, 2: tiếng / có ở xung quanh ta
- Ghi ý chíh của từng đoạn lên bảng + Đoạn 3: Tiếng / làm thay đổi
cuộc sống u buồn + Phần cuối truyện cho ta biết điều gì? + Phần cuối truyện nói lên tiếng
/
- Ghi ý chính của bài lên bảng
c) Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, / dẫn
chuyện, nhà vua, cậu bé HS cả lớp theo dõi để
tìm giọng đọc
- 2 1/! HS đọc phân vai HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc N/ ở phần luyện đọc)
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc + Tổ chức cho HS thi đọc + 3 đến 5 HS thi đọc
+ Nhận xét, cho điểm từng HS
iii- Củng cố - dặn dò
- Gọi 5 HS đọc phân vai toàn truyện @/
dẫn chuyện, nhà vua, vị đại thần, viên thị vệ,
cậu bé
+ Hỏi: Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?
- 5 HS đọc phân vai
- HS nối tiếp nhau nêu ý kiến + Tiếng / rất cần thiết cho cuộc sống
+ Thật là kinh khủng nếu cuộc sôngs không có tiếng / ' + Thiếu tiếng / cuộc sống xé vô cùng tẻ nhạt và buồn chán
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc bài, kể lại truyện cho
/ thân nghe
********************************************************
Toán Tiết 161: ôn tập về các phép tính với phân số ( tiếp )
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
Bài 1: Yêu cầu Hs tính bằng hai cách Chăng hạn:
- ổn định tổ chức lớp
Trang 3a)
7
3 7
3 11
11 7
3 11
5 11
6
Hoặc
7
3 77
33 77
15 77
18 7
3 11
5 7
3 11
6 7
3 11
5 11
6
d)
2
11 30
165 30
77
30
88
2
11 15
7 2
11 15
8 11
2 : 15
7
11
2
:
15
8
Hoặc:
2
11 2
11 15
15 11
2 : 15 15
11
2 : 15
7 15
8 11
2 : 15
7 11
2 : 15
8
Bài 2 : Hs có thể tính bằng nhiều cách, tuy nhiên Gv
nên chỉ ra cách tính đoen giản, thuận tiện nhất
Bài 3 : Gv để Hs tự giải bài toán Có thể gợi ý nếu
cần:
Tính số vải đã may quần áo:
20 : 5 4 = 16 (m)
- Tính số vải còn lại: 20 – 16 = 4(m)
- Tính số túi đã may /!, 4 : = 6 ( cái túi)
3 2
Hoặc: - Đã may hết tấm vải thì còn tấm vải Từ
5
4
5 1
đó số vải còn lại là: 20 : 5 = 4(m)
Tính số túi may /!, 4 : = 6( cái túi)
3 2
Bài 4: Yêu cầu hs chọn /!, D.: 20
3 Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
*******************************************************
Chính tả(nhớ viết) Tiết 33: Ngắm trăng, không đề
I Mục tiêu :
- Nhớ - viết chính xác, đẹp hai bài thơ Ngắm trang và Không đề của Bác
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc iêu/iu
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra các từ, cần chú
ý chính tả của tiết %/'
- 1 HS đọc cho 2 HS viết các tiết sau: + PB: vì sao, năm sau, sứ sở, 2/4
mù, gắng sức, xin lỗi, sự + PN: khôi hài, dí dỏm, hóm hỉnh,
Trang 4công chúng, suốt buổi, nói chuyện, nổi tiếng
- Nhận xét chữ viết của HS
2 Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng
và Không đề
- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng từng bài thơ
- Hỏi: + Qua hai bài thơ Ngắm trăng và
Không đề của Bác, em biết /! điề gì ở
Bác Hồ?
+ Qua hai bài thơ, em học /! ở Bác điều
gì?
+ Qua bài thơ, em thấy Bác là / sống rất giản dị, luôn lạc quan, yêu
đời, yêu cuộc sống cho dù gặp bất kì hoàn cảnh khó khăn nào
+ Qua hai bài thơ em học /! ở Bác tinh thần lạc quan, không nản chí
%/ mọi hoàn cảnh khó khăn, vất vả
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết chính
tả, luyện đọc và luyện viết
- Luyện đọc và luyện viết các từ ngữ : không %/! hững hờ, trăng soi, cửa
sổ, / non, xách /4
c) Nhớ - viết chính tả
d) Soát lỗi, thu, chấm bài.
3- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2
a) - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Yêu cầu các nhóm làm việc GV nhắc HS
chỉ điền vào bảng các tiếng có nghĩa
- 4 HS ngồi 2 bàn trên / cùng trao
đổi, thảo luận, tìm từ
- Đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- Gọi 1 nhóm dán phiếu, đọc các từ vừa tìm
- Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà nhóm
- Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm /! và
viết một số từ vào vở
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp viết một số từ vào vở
Bài 3
a) - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu - 1 HS đọc thành tiếng
- Hỏi: + Thế nào là từ láy? + Từ láy là từ phối hợp những tiếng có
âm đầu hay vần giống nhau
+ Các từ láy ở BT1 yêu cầu thuộc kiểu từ láy
nào?
+ Từ láy bài tập yêu cầu thuộc kiểu phối hợp những tiếng có âm đầu giống nhau
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm - 4 HS cùng trao đổi, thảo luận, viết
các từ láy vừa tìm /! vào giấy
- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng, đọc và bổ
sung các từ láy GV ghi nhanh lên bảng
- Dán phiếu, đọc, bổ sung
- Nhận xét các từ đúng Yêu cầu 1 HS đọc
lại phiếu và HS cả lớp viết một số từ vào vở
- Đọc và viết vào vở
Các từ láy trong đó tiếng nào cũng
Trang 5bắt đầu bằng âm tr: trắng trẻo, trơ trẽn, tròn trịa, tráo %/ trùng trình, trùng trục, trùng triềng
Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm ch: chông chênh, chênh chếch, chống chếnh, chói chang, chong chóng, chùng chình
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiét học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngũ vừa
tìm /! và chuẩn bị bài sau
***************************************************
Đạo đức Tiết 33: Dành cho địa phương (tiết 3)
I Mục tiêu :
* HS đi thăm quan các công trình công cộng địa /4 và có khả năng:
1.Hiểu:-các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
- Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng
2.Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng
II Đồ dùng dạy học
- Các công trình công cộng của địa /4'
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Vì sao phải bảo vệ môi %/_
+Nêu ghi nhớ SGK ?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng
2 Tìm hiểu bài:
* HĐ1: HS đi thăm quan các công trình
công cộng địa /4
-Tiến hành : GV chia nhóm và giao
nhiệm vụ thảo luận: Kể tên và nêu ý nghĩa
các công trình công cộng ở địa /4
-HS trình bày, trao đổi , nhận xét
- GV chốt lại
*HĐ2: Những việc cần làm để giữ gìn các
công trình công cộng
-GVgiao nhiệm vụ thảo luận:Kể những
việc cần làm để bảo vệ ,giữ gìn các công
trình công công cộng ở địa /4
-HS trình bày, trao đổi , nhận xét
- GV chốt lại
3 Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Đánh giá nhận xét giờ học
-HS trả lời -HS nhận xét
+ HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao đổi ,bổ sung
-Nhà văn hoá ,chùa ,nghĩa trang liệt sĩ là những công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
-Các nhóm thảo luận +Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao đổi ,bổ sung
-Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng
Trang 6Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán Tiết 162: Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập về :
-Phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
-Rèn kỹ năng nhân nhẩm cho HS
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ , vở toán
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 4(169)
-Nhận xét cho điểm
2 Bài mới ;
1 Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 HD HS ôn tập :
*Bài 1(170)
-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài
-Gọi HS chữa bài
*Bài 2 HSKG(170)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự tính và điền vào ô trống
-GV chữa bài yêu cầu HS giải thích
cách làm của mình
*Bài 3 a (170)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-GV HS cho HSlàm bài, HS chữa bài
-GV nhận xét
*Bài 4 a (170) Giảm tải phần b
-Gọi HS đọc đề nêu cách làm
-GV YC HS làm bài
-GV chữa bài , nhận xét
3 Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
-HS chữa bài -HS nhận xét
-HS làm vào vở bài tập
35
38 35
10 35
28 7
2 5
4
35
8 7 5
2 4 7
2 5
4
x
x x
35
18 35
10 35
28 7
2 5
4
10
28 2
7 5
4 7
2 : 5
4
x
-2HS làm bảng -HS lớp làm vở
VD
Số bị trừ 4
5
3 4
7 9
3
1 4
26 45
15
1 2
1 5
-HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS chữa bài
-1 HS làm bảng , HS lớp làm vở Giải : Sau 2 giờ chảy /! số phần bể là : (bể )
5
4 5
2 5
2
Đáp số : bể
5 4
*****************************************************
Trang 7Luyện từ và câu Tiết 65: Mở rộng vốn từ : Lạc quan - Yêu đời
I Mục tiêu :
- Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đúng các từ cho %/ có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho %/ có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con / luôn lạc quan không nản trí %/ khó khăn BT4
II Đồ dùng dạy học
- Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2
câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân
- 2 HS lên bảng
- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng
- Nhận xét, cho điểm từng HS - Nhận xét
2 Bài mới :
1- Giới thiệu bài.
2- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, làm bài
- Gợi ý: Các em xác định nghĩa của từ "lạc
quan" sau đó nối câu với nghĩa phù hợp
- 1 HS làm bảng lớp HS / lớp dùng bút chì nối vào SGK
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Chữa bài
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
%/ lớp
- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm - Hoạt động trong nhóm: trao đổi, xếp từ
vào nhóm hợp nghĩa
- Yêu cầu HS làm vệic theo nhóm 4 HS
- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Dán bài, nhận xét bài nhóm bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng a Những từ trong đó "lạc" có nghĩa là
"vui mùng": lạc quan, lạc thú
b Những từ trong đó"lạc" có nghĩa là
"rớt lại, sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề + Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng
"lạc quan" ở bài tập
- Tiếp nối nhau giải thích theo ý hiểu: + Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin
/Y ở /4 lai tốt đẹp, có nhiều triển vọng
- Nếu HS / hiểu đúng nghĩa GV có thể
giải thích cho HS
+ Lạc thú: những thú vui
+ Lạc hậu: bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, phát triển chung
+ Lạc điệu: sai, lệch ra khỏi điệu của bài hát, bản nhạc
Trang 8+ Lạc đề: không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung
+ Em hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng "lạc"
vừa giải nghĩa
- Tiếp nối nhau đọc câu của mình %/ lớp:
+ Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời + Những lạc thú tầm / dễ làm / hỏng con / '
Bài 3
- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 /4
tự / cách tổ chức làm bài tập 2
a Những từ trong đó quan có nghĩa là
"quan lại" "quan tâm"
b Những từ trong đó quan có nghĩa là
"nhìn, xem": lạc quan
c Những từ trong đó quan có nghĩa là
"liên hệ, gắn bó" - quan hệ, quan tâm
+ Quan quân: quân đội của nhà /
phong kiến
+ Quan hệ: sự gắn liền về mặt nào đó giữa
hai hay nhiều sự vật với nhau
+ Quan tâm: để tâm, chú ý / xuyên
đến
+ Đặt câu:
+ Quan quân nhà Nguyễn /! phen sợ hú
vía
+ Mọi / đều có mối quan hệ với nhau
+ Mẹ rất quan tâm đến em
Bài 4
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,
- Gọi HS phát biểu ý kiến - 4 HS tiếp nối nhau phát biểu
- GV nhận xét, bổ sung
iii- củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngữ, tục
ngữ và làm lại BT4, chuẩn bị bài sau
**************************************************
Khoa học Tiết 65: Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I Mục tiêu :
Giúp HS
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy học
- Hình minh hoạ tranh 130, 131 -SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
Trang 9- Gọi 2 HS lên bảng trả lời nội dung bài
64
2 Bài mới:
a GTB - GĐB
B Nội dung:
HĐ1: MQH giữa thực vật và các yếu tố
vô sinh trong tự nhiên
GV: Cho HS quan sát hình 130, trao đổi
thảo luận TLCH
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và thảo luận TLCH
- Gọi hs lên trình bày - HS khác bổ sung
- GV vừa chỉ vào hình minh hoạ và giảng - HS quan sát lắng nghe
- GV kết luận
HĐ2: Mối quan hệ t/ă giữa các sinh vật
- T/ă của châu chấu là gì ? - HS trao đổi dựa vào kinh nghiệm hiểu
biết của mình TLCH
- Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ
gì ?
- T/ă của ếch là gì ?
- Giữa lá ngô , châu chấu và ếch có quan
hệ gì ?
+ GV kết luận và ghi sơ đồ lên bảng
HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng cây ngô châu chấu ếch
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi /
trong thiết kế
HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ
thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên
Cỏ Cá @/
- Gọi các nhóm lên trình bày lá rau sâu chim sâu
lá cây sâu gà
cỏ /4 hổ
3 Củng cố dặn dò
cỏ thỏ cáo hổ
- Về nhà học bài - chuẩn bị bài sau
****************************************************
Kể chuyện Tiết 33: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu :
- Dựa vào gợi ý SGK chọn và kể lại /! câu chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Hiểu nội dung của câu chuyện, đoạn truyện các bạn vừa kể, biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp
- HS chuẩn bị những câu chuyện viết về những / có tinh thần lạc quan, luôn yêu
đời, có khiếu hài / trong mọi hoàn cảnh
III Các hoạt động dạy học
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện Khát
vọng sống, 1 HS nêu ý nghĩa truyện
- 4 HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện và trả lời
câu hỏi:
- Nhận xét bạn kể chuyện và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn kể chuyện
a) Tìm hiểu đề bài.
- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc thành tiếng %/ lớp, cả lớp
đọc thầm đề bài trong SGK
- Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch
chân / những từ ngữ: /! nghe, /!
đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý - 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- GV yêu cầu: Em hãy giới thiệu về câu
chuyện hay nhân vật mình định kể cho các
bạn cùng biết
- 3 đến 5 HS tiếp nối nhau giới thiệu truyện
+ Em xin kể câu chuyện về vua hề Sác-Lô Lên 5 ông đã lên sân khấu, mang niềm vui đến cho mọi / '
+ Em xin kể câu chuyện Hai bàn tay chiến sĩ
+ Em xin kể câu chuyện Trạng Quỳnh
b) Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm, mõi
nhóm 4 HS Cùng kể chuyện, trao đổi với
nhau về ý nghĩa truyện
- 4 HS ngồi 2 bàn trên / tạo thành 1 nhóm, khi 1 HS kể chuyện HS khác lắng nghe, nhận xét, trao đổi với nhau
về nhân vật, ý nghĩa câu chuyện bạn kể
- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
Gợi ý:
+ Cần phải thấy /! ý nghĩa truyện, ý
nghĩa hành động của nhân vật
+ Kết truyện theo lối mở rộng
c) Kể trước lớp
- Tổ chức cho HS thi kể - 3 đến 5 HS tham gia kể chuyện
- HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật, ý
nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa
truyện
- Gọi HS nhận xét bạn kể - Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu
- Nhận xét và cho điểm HS kể tốt
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại truyện đã nghe các
bạn kể cho / thân nghe