Đọc đúng, phát âm chính xác các tên ngườidân tộc: Y hoa, già Rok Rốc - Biết đọc bài văn với giọng trang nghiêm ở đoạn dân làng đón cô giáo với những ghi thức trang trọng, vui hồ hởi ở đo
Trang 1- Biết đọc trôi chảy lưu loát bài văn Đọc đúng, phát âm chính xác các tên người
dân tộc: Y hoa, già Rok (Rốc)
- Biết đọc bài văn với giọng trang nghiêm ở đoạn dân làng đón cô giáo với
những ghi thức trang trọng, vui hồ hởi ở đoạn dân làng xem chữ của cô giáo
- Hiểu nội dung bài: Qua buổi lễ đón cô giáo về làng rất trang trọng và thân ái,
HS hiểu tình cảm yêu quý cô giáo, yêu quý cái chữ của người Tây Nguyên
Điều đó thể hiện suy nghĩ rất tiến bộ của người Tây Nguyên: mong muốn cho
con em dân tộc mình được học hành, thoát nghèo nàn, lạc hậu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV :Tranh minh hoạ Hình trong SGK.
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Gọi HS đọc bài và TLCH
H: Đọc khổ 1, em hiểu hạt gạo làm nên từ những gì?
H: Tuổi nhỏ đã góp công sức như thế nào đễ làm ra hạt gạo?
- GV nhận xét và cho điểmGiới thiệu bài
- Gọi 1 HS khá đọc -> Nhận xét
- GV chia đoạn: 4 đoạn
Đ1: từ đầu đến khách quý Đ2: tiếp theo đến nhát dao Đ3: tiếp theo đến chữ nào Đ4: còn lại
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc những từ ngữ: Y hoa, già Rok
- GV đọc mẫu toàn bài
• Đoạn 1
H: Người dân Chư Lênh đã chuẩn
bị đón tiếp cô giáo trang trọng
- HS 2 đọc và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
-HS theo dõi _ 1 em đọc chú giải
- HS dùng viết chì để đánh dấuđoạn trong SGK
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS đọc thầm đoạn 1+ Họ đến rất đông, ăn mặc như đihội, trải lông thú trên lối đi, trưởng
Trang 2HĐ3 :Đọc diễn cảm
• Đoạn 3+4
H: Tìm những chi tiết thể hiện thái độ của dân làng đối với cái chữ.
H: Tình cảm của người Tây Nguyên với cô giáo, với cái chữ nói lên điều gì?
GV chốt lại: Qua các chi tiết trên
ta thấy, người Tây Nguyên suynghĩ rất tiến bộ Họ muốn con …
- Cho HS thảo luận tìm ND
ND : Qua bài văn ta nhận thấy
tình cảm của người Tây Nguyênđối với cô giáo và sự mong muốncho con em của dân tộc mìnhđược học hành
- GV hướng dẫn chung giọng đọctoàn bài
- GV đưa bảng phụ chép đoạnvăn cần luyện và hướng dẫn cáchđọc cho các em GV đọc mẫuđoạn vừa luyện
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét tiết học
-YC HS về chuẩn bị tiết sau
buôn đón khách cho cô giáo thựchiện nghi lễ trở thành người trongbuôn – chém dao vào cột
HS đọc thầm+ Trưởng buôn giao cho cô giáomột con dao để cô chém một nhácvào cây cột Cô giáo chém mộtnhát thật sâu vào cột Y hoa đượcxem là người trong buôn
- HS đọc thầm+Các chi tiết là:
• Mọi người im phăng phắc
• Mọi người hò reo khi Y Hoaviết xong chữ
- HS phát biểu tự do, có thể là:
• Người Tây Nguyên rất ham học,ham hiểu biết
- Họ muốn trẻ em biết chữ
- HS thảo luận nhóm bàn tìm ND
- HS nhắc lại
- HS luyện đọc đoạn
- Một vài HS thi đọc diễn cảmđoạn văn, bài văn
Trang 3
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
– Củng cố quy tắc và thực hành thành thạo phép chia số thập phân cho số TP
– Vận dụng giải các bài tập có liên quan
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
Gọi 2 HS làm bài tập 1 ( c, d )
H : Muốn chia một số thập phâncho một số thập phân ta làm ntn ?GTB
– GV viết bài tập lên bảng, gọi 1
HS thực hiện, cho cả lớp làm vàovở Sau đó sửa bài
GV quan sát giúp HS còn yếu đặttính và tính
HS thực hiện cá nhân
- GV quan sát HS cách trình bày vàgiúp HS còn yếu ở phần (b), (c)
GV hướng dẫn HS tóm tắt và thựchiện bài giải
Hỏi: bài toán có thể giải bằng cáchnào?
Hướng dẫn HS thực hiện phép chiađể tìm số dư
-HS thảo luận theo nhóm để rút rakết luận về số dư
- GV chốt lại kiến thức ôn luyện và
HĐ của trò
HS lắng nghe và nhắc lại tên bàia) 17,55 : 3,9 = 4,5
b) 0,603 : 0,09 = 6,7c) 0,3068 : 0,26 = 1,18d) 98,156 : 4,63 = 21,2
a)X×1,8=72b)X×0,34=119×1,02
X =72:1,8 X × 0,34 = 1,2138
X = 40 X = 1,2138 : 0,34
X = 3,57c) x × 1,36 = 4,76 × 4,08
5,32 : 0,76 = 7 Đáp số: 7 lít
Trang 43 Củng cố , dặn dò :
KHOA HỌC THUỶ TINH
I/ Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :
- Phát hiện một số tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông thường
- Kể tên các vật liệu được dùng để sản xuất ra thuỷ tinh
- Nêu tính chất và công dụng của thuỷ tinh chất lượng cao
II/ Đồ dùng D-H: GV : Hình và thông tin trang 60; 61 SGK
III/ Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
(3’)
2.Bài mới :
Hoạt động 1: Quan sát
và thảo luận
-Yêu cầu quan sát hình trang
60 SGK và trả lời các câu hỏi :
H : Kể tên một số đồ dùngđược làm bằng thuỷ tinh ?H: Những đồ dùng này khi vachạm mạnh vào vật rắn sẽ thếnào ?
Kết luận : Thuỷ tinh trong
suốt , cứng nhưng giòn , dễ vỡ Chúng thường được dùng để sản xuất chai ,lọ , li , cốc , bóng đèn , kính đeo mắt ,….
- Yêu cầu thảo luận các câu hỏi
a Thuỷ tinh có những tính chất
Kết luận : Thuỷ tinh được làm
- HS trả lời câu hỏi của GV
Nghe-Làm việc theo cặp -Thảo luận theo yêu cầu của GV
- Một số HS trình bày trước lớpkết quả làm việc theo cặp
-Các em khác nhận xét , bổ sung
-Làm việc theo nhóm 6-Thảo luận và nêu được :-Thuỷ tinh trong suốt không gỉ ,cứng ,…
-Thuỷ tinh chất lượng cao : rấttrong , chịu được nóng , lạnh ; bềnkhó vỡ ,…
*Cách bảo quản : khi sử dụng cầnphải nhẹ nhàng , tránh va chạmmạnh
Trang 53 Củng cố , dặn dò :
-Nhắc lại ND bài học -Nhận xét tiết học – nhắc HShọc bài và chuẩn bị bài sau
- Đại diện các nhóm trình bày kếtquả làm việc , các nhóm khác bổsung
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010 CHÍNH TẢ (Nghe viết): BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I MỤC TIÊU:
-Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Buôn Chư Lênh
đón cô giáo
-Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu tr/ ch hoặc có thanh hỏi/ thanh
ngã
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: 4, 5 phiếu khổ to để HS làm bài tập
3 tờ phiếu Phô-tô-cô-pi để HS làm bài tập trên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
+Hướng dẫn chính tả
- GV đọc toàn bài chính tả 1lượt
- Cho HS luyện viết những từ
khó phăng phắc, quỳ
+GV đọc chính tả
-GV đọc từng câu hoặc bộ phậncâu cho HS viết (đọc 2 lần)
+ Chấm chữa bài
-HS làm bài tập 2a hoặc 2bcủa tiết chính tả trước
Trang 6HĐ 2: Luyện tập
BT2a(7’)
BT3b(7’)
3 Củng cố , dặn dò :
- GV đọc toàn bài t một lượt
- GV chấm 5-7 bài
- GV nhận xét và cho điểm
+Hướng dẫn HS làm BT2a
Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2a-GV giao việc:các em tìmnhững tiếng chỉ khác nhau trhoặc ch
- Cho HS làm việc theo trò chơitiếp sức (GV dán 4 phiếu lênbảng theo đúng 4 nhóm)
-GV nhận xét và chốt lại nhữngtừ HS tìm đúng
+Hướng dẫn HS làm BT3b
sau: tổng, sử, bảo, điểm, tổng,
chỉ, nghĩ.
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm lạivào vỡ bài tập 2a hoặc 2b
- HS đổi tập cho nhau chấmsửa mỗi ra lề
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-4 nhóm tiếp sức nhau lên tìmnhanh những tiếng có nghĩachỉ khác nhau âm đầu tr/ ch
- Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
2 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
– Ôn tập cấu tạo hàng và cách ghi số thập phân, so sánh các số thập phân
– Thực hành tính +, –, ×, : các số thập phân qua đó củng cố các quy tắc tính vàrèn kỹ năng tính
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HĐ của trò
2 HS thực hiện
Trang 7Bài 1:(8’)
Bài 2: (8’)
Bài 3:(10’)
Gọi HS đọc đề bài, nêu cách làm
– Yêu cầu thực hiện cá nhân vàovở Gợi ý (cho HS khá giỏi):
Ngoài cách tính cộng để có kếtquả, còn có cách nào viết kết quảnhanh hơn không?
H : Để biểu thị 400 thì viết chữ số
4 ở hàng nào, biểu thị 50 thì chữsố 5 viết ở hàng nào?
H : Biểu thị 0,07 1007 ÷thì chữ số
7 đứng ở hàng nào?
-Gọi 1 HS khá trả lời y/c về nhàlàm cách 2
H : Đề bài yêu cầu gì?
H : Để so sánh được ta phải làmntn ?
– Hãy viết dưới dạng số thậpphân để so sánh rồi điền dấu >, <,
= (cá nhân thực hiện)-GV giúp đỡ một số HS còn yếuđể kịp thời sửa sai
– Gọi HS đọc kết quả điền và giảithích
– Xác nhận kết quả để HS chữabài
* GV chốt kiến thức gọi HS đọc đề bàiH: Bài toán nêu yêu cầu gì?
H: Muốn tìm số dư trước hết phảilàm gì?
– Yêu cầu cả lớp làm cặp đôi(cùng thảo luận tìm số dư) Gọi 1
HS khá lên làm trên bảng
Đưa các phân số thập phân về sốthập phân rồi cộng:
a) 400 + 50 + 0,07 = 450,07b) 30 + 0,5 + 0,04 = 30,54c) 100 + 7 + 0,08 = 107,08d) 35 + 0,5 + 0,03 = 35,53+Dựa vào cấu tạo hàng của sốthập phân Chẳng hạn: Chữ số 4đứng ở hàng trăm, chữ số 5 đứng
ở hàng chục; chữ số đứng ở hàngphần trăm, còn các hàng không có
ta ghi số 0 (hàng đơn vị, hàngphần 10)
Tương tự các phần còn lại
+Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm +Viết hỗn số thành số thập phân
=>So sánh hai số thập phân
Ta có: 4 35 = 4,6 mà 4,6 > 4,35Vậy 4 3
5 > 4,35Tương tự ta có:
2 1
25 < 2,2 (vì 2 1
25= 2,04 )14,09 < 14 101 (vì 14 101 = 14,1)
–Thực hiện phép chia; tới khithương có hai chữa số ở phần thập
Trang 8Bài 4: Tìm x
(8’)
3 Củng cố , dặn dò :
(3’)
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
H : Trong bài x là những thànhphần nào của phép tính?
H: Muốn tìm một thừa số của tích
ta làm thế nào?
H: Muốn tìm số chia ta làm thếnào?
* Yêu cầu cả lớp thực hiện (cánhân)
- GV theo dõi giúp đỡ HS còn yếu
* GV chốt kiến thức Chúng ta vừa ôn tập lại nhữngkiến thức nào ?
Về nhà học bài và làm bài tậptrong vở bài tập
Lấy tích chia cho thừa số đã biết+ Lấy số bị chia chia cho thươnga) 0,8 × x = 1,2 × 10
0,8 × x = 12
x = 12 : 0,8
x = 15trình bày tương tự các phần cònlại
b) x = 25 ;c) x = 15,625 ; d) x = 10
LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC
I MỤC TIÊU:
- Hiểu được thế nào là hạnh phúc, là một gia đình hạnh phúc Mở rộng hệ thống
hóa vốn từ về hạnh phúc.
- Tìm được một số từ biết đặt câu với những từ chứa tiếng phúc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV Một vài tờ phiếu khổ to để HS làm bài tập
-Từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt, sổ tay từ ngữ tiếng Việt tiểu học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bài tập 3 của tiếttrước
- HS lắng nghe -> Nhận xét
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
Trang 9-Cho HS làm bài trình bày kết quả
- GV nhận xét: Ý b là đúng nhất
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập-GV giao việc:
• Các em tìm từ đồng nghĩa với từ
-GV nhận xét và chốt lại những từđồng nghĩa, từ trái nghĩa HS tìmđúng và giải nghĩa nhanh những từngữ vừa tìm được
• Những từ đồng nghĩa với hạnh
phúc: sung sướng, may mắn
• Những từ trái nghĩa với hạnh
phúc : bất hạnh, khốn khổ, khổ cực,
• Phúc đức (điều tốt lành để lại
cho con cháu)
• Phúc hậu (có lòng nhân hậu, hay
làm điều tốt cho người khác ) ………
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- GV giao việc : Các em đọc lại vàchọn 1 trong 4 ý a, b, c, d
- Cho HS làm bài và trình bày kếtquả
- GV nhận xét và chốt lại kết quảđúng : Ý c
- HS làm bài cá nhân
- HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Các nhóm làm bài, nhóm tra từđiển để tìm nghĩa của từ ghi lênphiếu
- Đại diện nhóm lên dán phiếutrên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- HS làm bài cá nhân
- 1 vài em phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
Trang 103 Củng cố , dặn dò(3’)
- GV nhận xét tiết học.
-Y/cHS làm lại vào vở bài tập3, 4
NX tiết học
YC học sinh chuẩn bị tiết tiếp
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010 KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện em đã được nghe, được đọc vềnhững người đã giúp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu vì hạnh phúc củacon người
- Hiểu câu chuyện, biết trao đổi với các bạn về những người đã góp sức mìnhchống lại đói nghèo, lạc hậu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Một số sách truyện, bài báo viết về những người đã
góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ :(3’)
2 Bài mới :
HĐ 1: Hướng dẫn
HS hiểu yêu cầu
của đề bài.
(5’)
HĐ 2: Cho HS lập
dàn ý cho câu
chuyện sẽ kể
Đề bài: Hãy kể một câu
chuyện em đã được nghe hoặc được đọc nói về những người góp sức mình chống lại đói nghèo lạc hậu vì hạnh phúc của nhân dân.
- Cho HS đọc lại đề bài vàđọc gợi ý 1
- Cho HS nói nhanh về nóitên câu chuyện định kể
*GV: Các em dựa vào gợi
- 2 HS lần lượt lên kể 1, 2 đoạn trongcâu chuyện Paxtơ và em bé và trả lờicâu hỏi
- HS đọc và phân tích tìm hiểu đề bài
- HS đọc gợi ý
- HS nói tên câu chuyện sẽ kể
- HS đọc gợi ý và lập dàn ý trên giấynháp
-2, 3 HS đọc trước lớp dàn ý mình làm
- HS làm việc theo nhóm: Kể chuyện
Trang 11HĐ 3: Cho HS kể
chuyện và trao
đổi về nội dung
- Cho HS làm mẫu
*GV: Các em hãy đọc gợi
ý 3+4 và kể câu chuyệncủa mình cho các bạntrong nhóm nghe
- Cho HS thi kể
- GV nhận xét và khennhững HS có câu chuyệnhay, kể hay, nêy ý nghĩacâu chuyện đúng
- GV nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà tập kể lạicâu chuyện cho người thânnghe Chuẩn bị trước chitiết kể chuyện tiếp theo
và trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
- Đại diện các nhóm thi kể và nêu ýnghĩa câu chuyện kể
- Lớp nhận xét
TẬP ĐỌC VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
I MỤC TIÊU:
-Biết đọc bài thơ trôi chảy lưu loát, ngắt giọng đúng ; Biết đọc bài thơ với giọng
chậm rãi,nhẹ nhàng, tình cảm, vui, trải dài ở hai dòng thơ cuối
-Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: thông qua hình ảnh đẹp và sống động củangôi nhà đang xây, ca ngợi cuộc sống lao động trên đất nước ta
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: -Tranh minh hoạ bài trong SGK.
- Bảng phụ để ghi những câu chuyện cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H: Tình cảm của người Tây Nguyên đối với cô giáo và cái chữ nói lên điều gì?
GTB
- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài ->
HS 1: đọc đoạn 1 bài buôn ChưLênh đó cô giáo và trả lời câu hỏi1
HS 2: Đọc đoạn 2 và trả lời câuhỏi 2
Trang 12HĐ 3 : Đọc diễn cảm
– đọc thuộc lòng(10’)
GV nhận xét
- Cho HS luyện đọc từ ngữ khó
đọc: giàn giáo, huơ huơ, sẫm biếc
-Cho HS đọc khổ nối tiếp-GV đọc diễn cảm lại toàn bài
H: Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh ngôi nhà đang xây?
H: Tìm những hình ảnh so sánh nói lên vẻ đẹp của ngôi nhà.
H: Tìm những hình ảnh nhân hoá làm cho ngôi nhà được miêu tả sống động, gần gũi.
H: Hình ảnh những ngôi nhà đang xây nói lên điều gì về cuộc sống trên đất nước ta?
Cho HS thảo luận nhóm bàntìm ND của bài
ND : Thông qua hình ảnh đẹp
và sống động của ngôi nhàđang xây, ca ngợi cuộc sống laođộng trên đất nước ta
-GV hướng dẫn cách đọc cả bàithơ
-GV đưa bảng phụ đã chépnhững khổ thơ cần luyện lên và
HS hướng dẫn biết nhấn giọng,
- HS theo dõi-1HS đọc giải nghĩatừ
- HS luyện phát âm
- HS nối tiếp nhau đọc khổ (2 lần)-HS đọc to, lớp đọc thầm bài thơ+ Những chi tiết là: Giàn giáo ;Trụ bê tông ; Mùi vôi vữa
;Tường chưa trát
+ Hình ảnh so sánh là: Giàn giáotựa cái lồng ;Ngôi nhà giống bàithơ sắp làm xong ; Ngôi nhà nhưbức tranh ; Ngôi nhà như đứa trẻ-HS đọc thầm lại bài thơ
+ Hình ảnh nhân hoá là: Ngôi nhàtựa vào ; Nắng đứng ngủ quên ;Làn gió may hương ủ đầy ;Ngôinhà như đứa trẻ, lớn lên cùng trờixanh
- HS phát biểu tự do Có thể:
• Cuộc sóng náo nhiệt, khẩntrương trên đất nước ta
• Đất nước ta là một công trườngxây dựng to lớn
• Bộ mặt đất nước đang hằngngày hàng giờ thay đổi
- HS thảo luận
- HS nhắc lại
- HS luyện đọc từng khổ, cả bài
- HS luyện đọc sau khi được nghehướng dẫn
Trang 133 Củng cố , dặn dò :
(3’)
ngắt giọng khổ thơ đó
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Cho HS học thuộc lòng 2 khổthơ đầu và thi đọc
-GV nhận xét và khen những
HS đọc thuộc đọc hay
- GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tụchọc thuộc lòng 2 khổ thơ
đầu,chuẩn bị bài Thầy thuốc như mẹ hiền.
-3 HS thi đọc diễn cảm
- Lớp nhận xét
- HS nhẩm thuộc 2 khổ đầu
- 4 HS thi đọc thuộc lòng -Lớp nhận xét
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
– Rèn kỹ năng thực hành tính với 4 phép tính trên số thập phân
– Vận dụng để giải quyết tình huống thực tiễn đơn giản
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
H : Gọi 1 HS nêu quy tắc chia sốthập phân cho một số thập phân
Thực hành : 3,9 : 2,6 = ?
GV kiểm tra
GTB Gọi HS đọc bài tập 1
H : Bài toán yêu cầu gì?
Chú ý: 4 ý (a); (b); (c); (d) ứng với
4 quy tắc chia
-Tổ chức thực hành theo nhóm 4
mỗi em thực hiện một phần; khinêu kết quả phải đọc quy tắc đểcả nhóm nghe và góp ý
-GV theo dõi cách làm việc củacác nhóm và giúp đỡ (nếu cần)
HĐ của trò
Ở bên dưới HS làm vào vở nháp
+ Thực hiện các phép tinh chia.a)266,22 34 b) 483 35
282 7,83 133 13,8
102 280
0 0
Trang 14Bài 2: Tính(10’)
Bài 3:(7’)
Bài 4: Tìm x
(8’)
3 Củng cố , dặn dò :
-Gọi các nhóm nêu kết quả tínhvà cách tính
Hỏi : Bài 2 nêu gì?
H : Nêu cách tính giá trị biểu thứccó dấu ngoặc (hoặc không có dấungoặc)?
Yêu cầu mỗi HS tự làm cá nhânvào vở GV gọi 2HS lên bảnglàm
Cho HS đọc bài toán -> phântích
- Cho thảo luận nhóm–Gọi HSnêu hướng giải
gọi các HS lên bảng trình bà)
GV quan sát các HS yếu
Gọi HS đọc yêu cầu
H : x phải tìm trong các phần (a),(b), (c) là những thành phần nàocủa phép tính?
- Cho HS làm bài - GV gọi 3 HSlên bảng làm ; GV quan sát giúp
HS còn yếu xác định hiệu, tổngvà tích để tìm x chính xác
H : Chúng ta vừa ôn tập lại những
kiến thức nào ?
* Dặn HS ôn lại các quy tắc tính+, –, ×, : số thập phân ; Ôn lại tỉsố của hai số a: b viết như thếnào? Cho biết gì?
+Tính giá trị biểu thức có dấungoặc và các phép tính (+; –; ×
; :)+HS nhắc lại
Ở dưới đổi vở kiểm tra chéo(cặp đôi)
a)(128,4–73,2 ) : 2,4 – 18,32 =4,68
b)( 8,64 : ( 1,46 + 3,34 ) + 6,32 =8,12
- HS tự trình bày bài giải vào vở
Bài giải
120 lít dầu thì động cớ đó chạytrong số giờ là:
120 : 0,5 = 240 (giờ)
Đáp số: 240 giờ
+ Là số bị trừ (a); Là số hạngcủa tổng (b); Là thừa số (c)a) x – 1,27 = 13,5 : 4,5
Trang 15LỊCH SỬ CHIẾN THẮNG BIÊN GIỚI THU –ĐÔNG 1950.
I.
Mục tiêu: Sau bài học HS nêu được.
-Lí do ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu –đông 1950
-Trình bày sơ lược diễn biến của chiến dịch ; Ý nghĩa của chiến dịch
-Nêu được sự khác biệt giữa chiến thắng Việt Bắc Thu đông 1947 và chiến
thắng Biên giới thu đông năm 1950
II: Đồ dùng D-H: GV Lược đồ chiến dịch Biên giới thu đông 1950.
Các hình minh hoạ trong SGK
Phiếu học tập cho HS
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ :
(3’)
2 Bài mới :
HĐ1:Ta quyết định mở
chiến dịch biên giới
thu đông 1950
(7’)
HĐ2: Diễn biến, kết
quả chiến dịch biên
KT 3 HS
H : Thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc nhằm âm mưu gỉ?
H : Thuật lại diễn biến chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947?
H : Nêu ý nghĩa thắng lợi?
-Nhận xét cho điểm HS
GV giới thiệu bài
-GV giới thiệu các tỉnh trong căncứ địa Việt Bắc
H: Nếu Pháp tiếp tục khoá chặtbiên giới Việt Trung ,sẽ ảnhhưởng gì đến căn cứ địa Việt Bắcvà kháng chiến của ta?
H : Vậy nhiệm vụ của khángchiến lúc này là gì?
*GV nêu: Trước âm mưu cô lậpViệt Bắc, khoá chặt biên giớiViệt Trung của đich, Đảng vàchính phủ đã quyết định mở chiếndịch Biên Giới thu –đông 1950……
-GV yêu cầu HS làm việc theonhóm
- GV đưa các câu hỏi gợi ý để HS
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầucủa GV
- HS nghe
+Nếu vậy thì căn cứ Việt Bắc sẽ
bị cô lập, không khai thông đượcđường liên lạc quốc tế
+Cần phá tan âm mưu khoá chặtbiên giới của địch, khai thôngbiên giới, mở rộng quan hệ giữa tavà quốc tế
-HS làm việc theo nhóm (nhóm