1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 4 - Tuần 20

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 118,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Lên lớp : Hoạt động của thầy 1.Kieåm tra baøi cuõ: - GV nhaän xeùt ghi ñieåm 2.Bài mới: a Giới thiệu b Thực hành : Baøi 1 -Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung -Yeâu caàu HS neâ[r]

Trang 1

TOÁN : PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

Bước đầu nhận biết về phân số ; biết phân số có tử số , mẫu số ; biết đọc , viết phân số

- HSKG làm thêm BT 3, BT4

II Đồ dùng dạy học :

 Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK

III Lên lớp :

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi tựa

a) Giới thiệu phân số :

GV vẽ lên bảng hình chữ nhật và chia ra

các phần bằng nhau như hình vẽ trong

SGK

+ Nêu câu hỏi:

+ Hình chữ nhật được chia thành mấy phần

bằng nhau?

+ Trong số các phần đó có mấy phần đã

được tô màu?

+ GV nêu: Chia hình chữ nhật thành 6

phần bằng nhau tô màu năm phần Ta nói

tô màu năm phần sáu hình chữ nhật

Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu về

điều này

+ Năm phần sáu viết thành ( viết số 5,

6 5

viết gạch ngang, viết số 6 dưới gạch ngang

và thẳng cột với số 5)

+ GV chỉ vào yêu cầu HS đọc

6 5

+ Ta gọi là phân số

6

5

+ Phân số có tử số là 5, mẫu số là 6

6 5

+ GV nêu :

-Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang Mẫu số

-1HS lên bảng chữa bài

- Lắng nghe, ghi tựa bài

- Vẽ hình chữ nhật vào vở như gợi ý

+ Thành 6 phần bằng nhau

+ Có 5 phần được tô màu

+ HS lắng nghe, quan sát

+ Tiếp nối nhau đọc: Năm phần sáu

+ 2 HS nhắc lại

+ 2 HS nhắc lại

Trang 2

cho biết hình chữ nhật được chia thành 6

phần bằng nhau 6 là số tự nhiên khác 0 (

mẫu số phải là số tự nhiên khác 0 )

+ Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số

cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó 5

là số tự nhiên

+ HS vẽ các hình tương tự như SGK và

nêu tên các phân số

+ Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số ở

mỗi phân số trên?

b/ Thực hành :

Bài 1

-HS nêu đề bài xác định nội dung

-Gọi hai em lên bảng sửa bài

-HS khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 2 :

-HS nêu yêu cầu đề bài, lớp làm vào vở

(Em nào làm xong suy nghĩ làm tiếp bài 3)

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

Bài 3: Dành cho HSKG

+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-GV nêu yêu cầu viết các phân số như

sách giáo khoa

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào

vở

- Yêu cầu 2 HS đọc tên các phân số vừa

viết

- GV nhận xét chữa bài, tuyen6 dương HS

Bài 4 : Dành cho HSKG

+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài

+ Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi

-Viết các phân số tương ứng sau đó đọc phân số và nêu tử số và mẫu số ; ;

2

1 4

3 7 4

Cho HS nêu về tử số, mẫu số của các phân số

+ Các tử số và mẫu số ở mỗi phân số đều là những số tự nhiên khác 0

- 1HS đọc đề bài và xác định yêu cầu bài tập

-Lớp thực hiện vào vở

-2 HS lên bảng sửa bài:

+ 1 HS nêu yêu cầu

-1 HS lên bảng làm bài

- HS chữa bài

- HS thực hiện

- HS nêu

+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

+ Nối tiếp nhau đọc tên các phân

Trang 3

+ HS A đọc phân số thứ nhất Nếu đọc

9 5

đúng thì HS A chỉ định HS B đọc tiếp, cứ

như thế đọc cho hết các phân số

+ Nếu HS nào đọc sai thì GV sửa

d) Củng cố - Dặn dò:

-Hãy nêu cách đọc và cách viết các phân

số?

-Phân số có những phần nào? Cho ví dụ?

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn học sinh về nhà học và xem lại bài

- chuẩn bị bài tiếp theo

số

-HS nêu lại cách đọc phân số và nêu cấu tạo phân số

-Học bài và làm lại bài tập và xem trước bài “ Phân số và phép chia số tự nhiên”

TOÁN : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu :

Học sinh nhận ra rằng:

+ Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên

+ Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

+ HGKG làm thêm BT2 (2 ý sau)

II Đồ dùng dạy học :

 Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK

III Lên lớp :

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu

- GV giới thiệu bài, ghi tựa

b/ Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải

quyết vấn đề

+ GV nêu : Có 8 quả cam, chia đều

cho 4 em Mỗi em được mấy quả?

+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả

+ Phép tính trên có đặc điểm gì?

-1HS lên bảng chữa bài

+ HS lắng nghe

+ Nhẩm và tính ra kết quả : 8 : 4 = 2 + Đây là phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0, thương tìm

Trang 4

+ GV nêu : Có 3 cái bánh, chia đều

cho 4 em Hỏi mỗi em được mấy phần

cái bánh?

+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả

+ GV hướng dẫn HS thực hiện chia như

SGK

3 : 4 = ( cái bánh )

4

3

+ GV giải thích: Ta chia đều 3 cái

bánh cho 4 bạn, thì mỗi bạn sẽ nhận

được cái bánh

4

3

+ Trường hợp này là phép chia một số

tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0,

thương tìm được là một phân số

+ Ngoài phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0, thương tìm

được là một số tự nhiên thì còn có

trường hợp nào có thể xảy ra?

+ Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số

ở thương so với số bị chia và số chia?

b/ Thực hành :

Bài 1

-Gọi học sinh nêu đề bài xác định yêu

cầu bài tập

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Gọi hai em lên bảng sửa bài

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

*Bài 2 : 2 ý sau dành cho HSKG

-Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

-Yêu cầu lớp làm vào vở

-Gọi 2 em lên bảng làm bài

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3

+ HS đọc đề bài

-GV nêu yêu cầu viết các phân số như

được là một số tự nhiên

+ Ta phải thực hiện phép tính chia 3 : 4

+ Ta không thể thực hiện được phép chia 3 : 4

+ HS lắng nghe

-Là trường hợp phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0, thương tìm được là một phân số

+ Tử số chính là số bị chia còn mẫu số là số chia

+ 2 HS nhắc lại

-Hai HS nêu, cả lớp theo dõi

-Hai em lên bảng sửa bài

+ HS khác nhận xét bài bạn

-Một em đọc đề bài và xác định yêu cầu đề

- 2 em lên bảng sửa bài (1 em làm 2 ý đầu, 1HSKG làm 2 ý sau)

- HS nhận xét

+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm trao đổi

Thực hiện vào vở, một HS lên bảng

Trang 5

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm

vào vở

- 2 HS đọc tên các phân số vừa viết

+ Vậy muốn viết các số tự nhiên dưới

dạng phân số ta viết như thế nào ?

d) Củng cố - Dặn dò:

-Hãy nêu cách viết thương hai số tự

nhiên dưới dạng phân số?

-Hãy nêu cách viết các số tự nhiên dưới

dạng phân số? Cho ví dụ?

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn học sinh về nhà học và xem lại

các bài tập

viết các phân số

+ Đọc chữa bài

+ Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1

-Hai em nhắc lại

-Về nhà học bài và xem trước bài “ Phân số và phép chia số tự nhiên tt”

TOÁN : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( tt)

I Mục tiêu :

- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số

- Bước đầu biết so sánh phân số với 1

- HSKG làm thêm BT2

II Đồ dùng dạy học :

 Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK

III Lên lớp :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét và ghi điểm cho HS

2.Bài mới:

a) Giới thiệu

b/ Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải

quyết vấn đề:

+ GV nêu : Có 2 quả cam, chia mỗi quả

cam thành 4 phân bằng nhau, Vân ăn 1

quả cam và quả cam

4 1

- Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân

đã ăn

-1HS lên bảng chữa bài

+ HS lắng nghe, ghi tựa bài

+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

+ Nhẩm và tính ăn 1 quả tức là ăn 4 phần; ăn thêm quả là ăn thêm 1

4 1

Trang 6

+ Ăn 1 quả cam tức là đã ăn 4 phần hay

quả cam; ăn thêm quả cam nữa, tức

4

4

4 1

là Vân đã ăn thêm 1 phần nữa như vậy

Vân đã ăn hết tất cả là quả cam

4 5

+ GV nêu tới đâu yêu cầu học sinh sử

dụng đồ dùng học toán 4 biểu diễn

+ GV nêu: Chia 5 quả cam cho 4 người

Tìm phần cam của 4 người?

+ HS nhắc lại

+ GV hướng dẫn HS dựa vào đồ dùng

học tập để tìm ra kết quả

+ Yêu cầu nêu kết quả tìm được

+ Vậy muốn biết có 5 quả cam chia cho 4

người thì mỗi người nhận được bao nhiêu

phần quả cam ta làm như thế nào ?

+ GV nêu tiếp : vì quả cam bao gồm

4 5

1 quả cam và quả cam, do đó quả

4

1

4 5

cam nhiều hơn 1 quả cam , ta viết : >

4 5

1

Hướng dẫn HS quan sát và so sánh tử số

với mẫu số của phân số để đưa ra

4 5

nhận xét

+ Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì

phân số đó lớn hơn 1

+ Tương tự GV hướng dẫn HS nhận biết

phân số có tử số bằng mẫu số thì phân

số đó bằng 1 Phân số có tử số bé hơn

mẫu số thì phân số bé hơn 1

phần

+ Trả lời : Vân đã ăn tất cả là (

4 5

quả cam)

+ Thực hiện nhận biết trên đồ dùng học tập

+ HS lắng nghe + HS đọc, lớp đọc thầm

+ Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau, lần lượt chia cho mỗi người 1 phần, tức là của từng quả

4 1

cam sau 5 lần chia mỗi người được

5 phần quả cam hay quả cam

4 5

+ Mỗi người nhận được quả cam

4 5

+ Ta lấy 5 : 4 =

4 5

+ HS lắng nghe

+ So sánh phân số tử số có tử số

4 5

là 5 lớn hơn mẫu số 4 nên phân số > 1

4 5

+ Thao tác trên đồ dùng học tập để rút kết luận phân số có tử số 4

4 4

bằng mẫu số 4 nên phân số = 1

4 4

+ Phân số có tử số 1 bé hơn mẫu

4 1

Trang 7

+ Gọi HS nhắc lại nhận xét.

b/ Thực hành :

Bài 1

-Gọi học sinh nêu đề bài xác định yêu

cầu

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Gọi hai em lên bảng sửa bài

+ Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

*Bài 2 : Dành cho HSKG

-HS nêu yêu cầu đề bài

+ GV vẽ lên bảng các hình như trong

SGK

- HS quan sát và tự làm vào vở

-Gọi HS đọc bài làm

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3

+ HS nêu đề bài

+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?

+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?

+Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?

-Yêu cầu HS làm vào vở

-+ Gọi HS đọc kết quả so sánh

- Nhận xét ghi điểm từng học sinh

số 4 nên phân số < 1

4 1

+ 2 HS nhắc lại

- HS nêu -Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số

- 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở

-Hai em lên bảng sửa bài

9 : 7 = ; 8 : 5 =

7

9

5 8

19 : 11 = ; 2 : 15 =

11

19

15 2

-Một em đọc, lớp đọc thầm

-2 HS đọc kết quả mục a, b:

+ Phân số chỉ phần đã tô màu

6 7

của hình 1 + Phân số chỉ phần đã tô màu ở

12 7

hình 2 + 1 HS đọc, lớp đọc thầm trao đổi + HS trả lời

+ Thực hiện vào vở, một HS lên bảng viết các phân số

+ Đọc chữa bài + Phân số nhỏ hơn 1 là : ; ;

4

3 14 9

10 6

+ Phân số bằng 1 là :

24 24

Trang 8

d) Củng cố - Dặn dò:

-Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?

+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?

+Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn học sinh về nhà học và xem lại

bài

+ Phân số lớn hơn một là : ;

5

7 17 19

.-Hai em nhắc lại -Về nhà học bài và xem trước bài “ Luyện tập ”

TOÁN : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết đọc , viết phân số

- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

- Bước đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một đoạn thẳng khác ( trường hợp đơn giản )

- HSKG làm thêm BT4, BT5

II Đồ dùng dạy học :

 Các mô hình hoặc các hình vẽ về độ dài các đoạn thẳng trong SGK

III.Lên lớp :

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu

b) Thực hành :

Bài 1

-Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội

dung

-Yêu cầu HS nêu miệng

-Gọi HS đọc chữa bài

- GV nhận xét ghi điểm

*Bài 2 :

-Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- HS tự làm vào vở

-Gọi HS lên bảng trình bày

+ HS dưới lớp nhận xét và chữa bài

-1HS lên bảng chữa bài

+ HS lắng nghe, ghi tựa

-Đọc các số đo đại lượng dưới dạng phân số

-Hai em đọc

- HS nêu -Một em làm bảng phụ, lớp làm vào vở

- HS đọc bài làm -2 HS lên bảng viết các phân số

Trang 9

-Nhận xét ghi điểm học sinh.

Bài 3

+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài

+ Yêu cầu HS làm vào bảng con

- Gọi HS lên bảng viết các phân số

- Nhận xét ghi điểm từng học sinh

Bài 4 : Dành cho HSKG

-Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- HS tự làm vào vở

-Gọi HS lên bảng viết các phân số sau

khi so sánh

- HS dưới lớp nhận xét và chữa bài

-Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 5 : Dành cho HSKG

-HS nêu yêu cầu đề bài

+ GV hướng dẫn HS làm mẫu một bài

- HS tự làm vào vở

-Gọi HS lên bảng viết các phân số sau

khi so sánh

+ HS dưới lớp nhận xét và chữa bài

3) Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn học sinh về nhà học vàxem lại các

bài tập

+ Nhận xét bài bạn

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm + HS bảng con

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm trao đổi

+ Thực hiện vào vở, một HS lên bảng viết các phân số

+ Phân số nhỏ hơn 1 là : hay

4 1

11 9

+ Phân số bằng 1 là : hoặc

2

2

9 9

+ Phân số lớn hơn một là:

8 12

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm trao đổi + Thực hiện vào vở, một HS lên bảng viết các phân số

a/

C P D

* Ta có : CP = CD ; PD = CD

4

3

4 1

B/

M O N

* Ta có : MO = MN ; ON =

5

2

5 3

MN + Nhận xét bài bạn

-Về nhà học bài , xem lại bài tập chuẩn bị trước bài “ Luyện tập ”

Trang 10

TOÁN: PHÂN SỐ BẰNG NHAU.

I Mục tiêu :

- Học sinh bước đầu nhận biết một số tính chất cơ bản của phân số

- Bước đầu nhận biết sự bằng nhau của hai phân số

- Vận dụng các tính chất của phân số để tạo ra một phân số mới bằng phân số đã cho

- HSKG làm thêm BT2, BT3

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: Các băng giấy để minh hoạ cho các phân số – Phiếu bài tập

* Học sinh : - Các đồ dùng liên quan tiết học

III Lên lớp :

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác:

+ Hướng dẫn HS nhận biết = tự nêu

4

3 8 6

được tính chất cơ bản của phân số :

-Gài lên bảng hai băng giấy hình chữ

nhật như nhau

+ Hai băng giấy này như thế nào với

nhau ?

Băng 1 : chia thành 4 phần bằng nhau

và tô màu vào 3 phần

+ Hãy đọc phân số tìm được ?

-Băng 2 : chia 8 phần bằng nhau tô màu

vào 6 phần

+ Hãy đọc phân số tìm được ?

-Một học sinh sửa bài trên bảng -Hai em khác nhận xét bài bạn -Lớp theo dõi giới thiệu

- HS quan sát

+ Hai băng giấy như nhau

+Vẽ hình chữ nhật và chia ra 4 phần tô màu 3 phần theo GV

+ Là phân số

4 3

+ Là phân số

8 6

Trang 11

-Quan sát băng giấy và nhận xét so sánh

hai phân số và ?

4

3 8 6

*GV giới thiệu phân số và phân số

4 3

là hai phân số bằng nhau

8

6

+ Từ phân số làm thế nào để được

4 3

phân số ?

8

6

+ Ngược lại từ phân số làm thế nào

8 6

để được phân số ?

4 3

+ Để có một phân số mới bằng phân số

đã cho ta làm cách nào ?

-Giáo viên ghi bảng qui tắc

-Gọi hai em nhắc lại qui tắc

c) Luyện tập:

Bài 1 :

+ Gọi 1 em nêu nội dung đề bài

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

-Gọi HS lên bảng sửa bài

+ Câu b / GV hướng dẫn HS dựa vào tử

số hoặc mẫu số của phân số đã đầy đủ

và một tử số hay một mẫu số của phân

số còn thiếu để suy ra phần cần tìm

+ Yêu cầu HS tìm các phân số còn lại

-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 2 : Dành cho HSKG

+ HS nêu yêu cầu đề bài, xác định yêu

cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở

-Gọi HS lên bảng chữa bài, sau đó rút ra

nhận xét

*Quan sát hai băng giấy và nêu :

4 3

băng giấy bằng băng giấy

8 6

+ 2 HS nêu

+ Ta lấy = =

4

3

2 4

2 3

X

X

8 6

+ Ta lấy = =

8

6

2 : 8

2 : 6

4 3

*Tính chất : Khi ta nhân (hoặc chia )

cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

+ 2 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

-Một em nêu đề bài xác định nội dung đề bài

-Lớp làm vào vở

+ 2 HS sửa bài trên bảng

b/ HS viết các phân số và nêu cách tìm

 60

18 10 3

Các phân số khác làm tương tự

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

-Một em đọc nội dung đề bài

- HS làm bài -2 HS lên bảng sửa bài

* Nếu ta nhân (hoặc chia) số bị chia

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:16

w