HS biết cách nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000, ... Chia cho số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,...cho 10, 100, 1000, ... Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân, bước dầu biết vận dụng tính chất tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính. BT1a, BT2a Biết nhân với số tận cùng bằng chữ số 0.Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm.BT1; 2. Biết đềximét vuông là đơn vị đo diện tích. Đọc, viết số đo diện tích theo đơn vị đềximét vuông. Biết 1 dm2 = 100 cm2.Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại. Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích. Biết đọc, viết được “mét vuông”. (m2) Biết 1m2= 100 dm2. Bước đầu biết chuyển đổi từ m2 sang dm2,, cm2 BT1;2 (cột1) ; BT3
Trang 1TUẦN 11-2018
Tiết 51 CHIA CHO 10, 100, 1000, (tr 59)
HĐ2.Bài mới: * Giới thiệu bài: Tiết học
hôm nay các em sẽ biết cách nhẩm nhanhnhân 10, 100, 1000, Chia cho 10, 100,
- 3 HS lên bảng làmbài:
+ 35 x 10 = 350
+ 350 chính là thừa số thứ
Trang 2-Vậy khi nhân một số với 10 chúng ta làm
thế nào để ghi nhanh kết quả?
b/ 350: 10
-Từ phép nhân trên, lấy tích 350 chia cho
thừa số 10 thì bằng thừa số nào?
-Vậy khi chia số tròn chục cho 10 ta có thể
viết ngay kết quả của phép chia như thế
nào?
-Ứng dụng: Gọi nhiều em cho ví dụ nhân
với 10; chia cho 10
Bước 2: HD nhân với 100; chia cho 100.
a/ 35 x 100
-Tương tự như nhân 10, em nào lên viết
kết quả phép nhân: 35 x 100
+ Nhận xét tích 3500 và thừa số 35? GV
nhấn mạnh vì nhân với 100 có hai chữ số 0
nên thêm hai chữ số 0 vào bên phải số 35.
+ Gọi HS nêu cách nhân với 100?
+ HS nêu kết luận như sgk
+ Tích 350 chia cho thừa số
10 thì bằng thừa số kia là 35
350 : 10 = 35.
+ Thương 35 chính là số bịchia 350 đã bỏ đi một chữ số0
+ 1 số tròn chục chia cho 10
ta chỉ bỏ đi một chữ số 0 ởbên phải số đó
- Nhiều HS nêu ví dụ
- HS viết: 35 x 100 =
3500
- Tích 3500 chính làthừa số 35 thêm hai chữ số 0vào bên phải
Trang 3quả với số bị chia.
+ Nêu cách chia cho 1000?
-Ứng dụng: HS tự nêu ví dụ
HĐ4: Bài tập
Bài 1a, cột 1,2 và 1b cột 1,2:
Bước 1: GV treo bài a yêu cầu nêu miệng
Gọi HS nối tiếp nêu miệng, mỗi em 1 bài
Gọi HS khác giải thích cách nhẩm ở một
số bài Yêu cầu nêu lại cách nhân nhẩm
Bước 2: bảng phụ bài b trò chơi tiếp sức
Yêu cầu nêu lại cách chia nhẩm
+HS làm tương tự các bài còn lại
-Yêu cầu HS dười lớp giải thích cách làm
khi sửa bài tập
- Nêu kết luận như sgk
- HS chơi tiếp sức ở bàib.Giải thích cách làm
-1HS lên bảng làm bài mẫusau đó nêu cách đổi, HSkhác nêu cách đổi nhanh hơn(bằng cách chia 100)
- 2 HS lên bảng làm,các em khác làm vở, đổi vởchấm
Trang 4TOÁN TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
gian HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HĐ1 Ôn bài cũ: Kiểm tra bài nhân (chia)
10, 100, 1000,
Trò chơi máy tính: yêu cầu nhẩm nhanh vànêu kết quả
Bài này củng cố kiến thức gì đã học?
Chuyển từ tính chất giao hoán sang bàimới
HĐ2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Để tính thuận tiện nhất
ngoài cách sử dụng dụng tính chất giaohoán của phép nhân, hôm nay các em sẽ
học bài Tính chất kết hợp của phép nhân.
HĐ3: So sánh giá trị hai biểu thức(so sánh, đàm thoại)
Bước 1: GV ghi Tính và so sánh kết quả 2
biểu thức: (2x3)x4 và 2x(3x 4)-Hỏi tính được các em thực hiện thế nào?
-Tổ 1, 2 làm biểu thức 1 Tổ 3,4 làm biểu thức 2
-2 HS lên bảng tính, mỗi HS 1 biểu thức
-Gọi HS đọc bài làm trên bảng
-Hỏi: Kết quả của hai biểu thức đó như thếnào?
- GV nêu và ghi:
2x(3x4)=(2 x 3) x 4Chuyển ý
Cả lớp tham gia
18 x 10 9000:1082x100 6800:100
18 x1000 2000:100012x 10 =10 x
- HS lắng nghe
- Nêu đề bài học
-Tính trong ngoặc đơn trước
- 2 HS lên tính giá trịbiểu thức; lớp làm nháp
- HS đọc bài trên bảng ,nỗi em một bài
- TL:Tích của 2 và 3 nhân với 4 bằng 2 nhân với tích của 3 và 4
Trang 5HĐ 2: Viết giá trị biểu thức vào ô
trống(quan sát, thảo luận nhóm)
Bước 1: Bảng phụ GV giới thiệu cầu tạo
-Thảo luận nhóm đôi rồi điền kết quả vào
bảng (giao bảng xuống cho 1HS), HS khác
nhất và số thứ hai nhân với số thứ 3
-Gọi HS 2 đọc biểu thức 2: 1 số nhân với
Bài 1a: Gọi HS đọc BT1
Hỏi BT 1 yêu cầu gì? ( tính bằng 2 cách)
-HS xem mẫu ở trên, so sánh
-Tính giá trị 2 biểu thức-Biểu thức có chứa 3 chữ
-HS lắng nghe
- HS nêu tính chất
- HS nhận biết 2 cáchtính thuận tiện nhất
Nối tiếp trả lời
- HS quan sát so sánhmẫu
Trang 6-Gọi 2 hs lên bảng làm 2 bài theo 2 cách Cách 1 4 x 5 x 3 = cách 1 3 x 5 x 6=
Cách 2 4 x 5 x 3 = cách 1 3 x 5 x 6=
Chấm bài Đ/S không ghi điểmGọi HS nhận xét
Hỏi BT1 củng cố kiến thức gì? Cách làmnào nhanh hơn?
Chuyển ý sang cách tính thuận tiện
Bài 2a: Gọi HS đọc bài tập
Bài yêu cầu làm gì?
Muốn tính thuận tiện ta làm gì?
-GV viết 13 x 5 x 2 5 x 2 x 34
Yêu cầu Tính giá trị biểu thức theo 2 cách
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện Gọi HS nhận xét
BT2 củng cố kiến thức gì? ( tính thuậntiện)
HĐ 3: Củng cố, nhận xét, dặn dò
-Tổng kết giờ học: HS nhắc lại tính chấtkết hợp của phép nhân
Nhận xét, dặn dò
- Làm vở, đổi chéochấm
- HS đọc đề
- 2 HS lên bảng làm,lớp làm vào vở
Biết nhân với số tận cùng bằng chữ số 0.Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm.BT1; 2
II.Đồ dùng dạy & học: SGK.bảng ghi bài tập
III.Các hoạt động dạy & học:
Thời
gian HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HĐ1.Kiểm tra bài cũ:
1/Tính bằng hai cách: 5 x2 x62/Tính thuận tiện: 2 x 20 x5
- Nhận xét
- 2 HS lên bảng chữabài về nhà
- HS tính và nêu cáchtính, nhắc lại tính chất kếthợp
Trang 7HĐ2 Bài mới
* Giới thiệu bài: Trong giờ học này các
em học cách thực hiện phép nhân với số có
-GV nêu: Khi thực hiện 1324 x 20 ta chỉ
việc thực hiện 1324 x 2 rồi viết thêm một
chữ số 0 vào bên phải của tích
-Yêu cầu vận dụng tính chất giao hoán và
kết hợp của phép nhân để tính giá trị biểu
thức trên
20 = 2 x 10 = 10 x 2
- 1HS lên bảng tính Lớplàm nháp
a) 1324 x 20
1324
x 2026480
- 3HS lên bảng tính, lớp làmbảng con bài 124 x 30
b) 230 x 70
- 1HS lên bảng làm (23 x 10) x (7 x 10)
Trang 8-Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm nháp.
-Hỏi: 161 là tích của các số nào?
-Hỏi: Nhận xét gì về số 161 và 16100?
-Hỏi: Số 230, 70 có mấy chữ số 0 ở tậncùng? Vậy cả hai thừa số có tất cả mấy chữ
số 0 ở tận cùng
- 1HS đặt tính và thựchiện, lớp làm nháp
- HS nêu cách thực hiệnphép nhân trên
- 3HS lên bảng thựchiện
- 3 HS lên bảng, cả lớplàm bảng con Nêu cách tính.a.1342 x 40
b.13546 x 30
c 5642 x 200
- HS tự làm.tính ngang,làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm bàia.1326 x300
b.3450x 20c.1450 x 800-Nối tiếp nêu
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Bảng ghi bài tập, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 9HĐ 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Em đã học đơn vị đo diện
tích nào? Tiết học hôm nay các em sẽ được
làm quen với một đơn vị đo diện tích khác
lớn hơn xăng-ti-mét vuông
HĐ 3 Ôn tập về xăng-ti-mét vuông
-Hỏi: 1cm2 là diện tích hình vuông có cạnh
dài bao nhiêu cm?
HĐ 4 Giới thiệu đề-xi-mét vuông
a) Giới thiệu đề-xi-mét vuông
-Treo bảng hình vuông có diện tích là
1dm2 và giới thiệu: để đo diện tích các
hình, người ta còn dùng đơn vị là
đề-xi-mét vuông
-HVtrên bảng có diện tích là 1dm2
-Yc HS thực hành đo cạnh HV theo mô
hình bìa hay nhựa (hay đo hình vuông
trong sgk có cạnh bằng bao nhiêu dm?)
-Vậy 1dm2 chính là diện tích của HV có
cạnh dài 1dm Đây là đê-xi-mét vuông GV
chỉ bề mặt hình vuông trên bảng
-Giới thiệu và viết: đề-xi-mét viết tắt là
dm2 (viết kí hiệu đề-xi-mét vuông viết
thêm số 2 vào phía trên bên phải)
-Quan sát hình vuông cho biết hình vuông
cạnh 1dm xếp đầy bao nhiêu hình vuông
nhỏ (diện tích 1cm2)
-Vậy 1dm2 = ? cm2
-Viết cho HS đọc: 2cm2, 3dm2, 24dm2
- HS lắng nghe, nêu đềbài học
- 1cm2 là diện tích hìnhvuông có cạnh dài 1cm
- HS lắng nghe
- Hs quan sát hìnhvuông trên bảng
- HS đo cạnh hìnhvuông trong sgk hay trên bìa
Trang 10 Bài 2: HS nêu yêu cầu.
-Ghi mẫu: GV đọc một trăm linh hai đề ximét vuông- Viết 102dm2
-Đọc tiếp lần lượt 3 dòng còn lại, HS ghibảng con
-GV viết 48 dm2 = cm2, Gọi hs điền
-Hỏi vì sao em điền được?
-Viết: 2000cm2 = dm2 yêu cầu hs điềnvào chỗ trống
Hỏi vì sao điền được?
Yêu cầu tự làm phần còn lại-Nhận xét, kết luận
*KT: làm 2 ý
HĐ6: Củng cố, nhận xét, dặn dò
Tổng kết: nhắc lại nội dung bàiNhận xét, dặn dòLàm bài tập 4/64, làm thêm:
Một hình chữ nhật có chiều dài là 72 dm, chiên b h
- Nối tiếp đọc to bài tập1
-Viết bảng con, 1 em lênbảng viết
+Tám trăm mười hai
để-xi-mét vuông: 812 dm 2
+Một nghìn chín trăm sáumươi chín dm2: 1969 dm 2
+Hai nghìn tám trăm mười
-Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích
-Biết đọc, viết được “mét vuông” (m2)
-Biết 1m2= 100 dm2 Bước đầu biết chuyển đổi từ m2 sang dm2,, cm2
-BT1;2 (cột1) ; BT3
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Bảng vẽ hình vuông có diện tích 1m2 (thiết bị)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 11- Tiến hành: 1HS đọc từng bài, gọi HS
khác trả lời Một HS lên bảng ghi kết quả
- Nhận xét
HĐ 2 Bài mới
* Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ được làm quen với một đơn vị
đo diện tích khác, lớn hơn các đơn vị đo
+ Hình vuông lớn có cạnh dài bao nhiêu?
+ Hình vuông nhỏ có độ dài bao nhiêu?
+ Vậy DT hình vuông lớn bằng bao nhiêu?
-GV kết luận: Ngoài đơn vị đo là cm2 và
dm2 người ta còn dùng đơn vị đo là mét
vuông Mét vuông chính là diện tích hình
vuông có cạnh dài 1m (GV chỉ bề mặt của
hình và cạnh hình vuông)
-Mét vuông viết tắt là m2 (kí hiệu m và
chữ số 2 ở phía trên bên phải)
Trang 12HĐ 4 Luyện tập, thực hành (đàm thoại, thực hành
Bài 1: HS nêu yêu cầu GV nhắc cách
viết: viết số 2 phía trên bên phải của kíhiệu (m)
-Gọi 5 HS lên bảng viết, GV đọc
-Yêu cầu HS đọc lại số đo trên bảng
Bài 2: cột 1 Nêu yêu cầu, tự làm.
-GV ghi đề lên bảng (hoặc bảng phụ) Gọi
2 HS lên bảng làm
Nhận xét kết luận
Bài 3: nêu yêu cầu.
-GV hỏi: Lát nền phòng cần bao nhiêuviên gạch? Mỗi viên gạch có diện tíchbằng bao nhiêu? DTnền phòng bằng baonhiêu?
- 5 em lên bảng viết
- Hs đọc lại số đó vừaviết trên bảng
- HS làm bài
- Lớp làm vào vở
HS nêu yêu cầuLàm vào vởTrình bày cách làm
- 30 x 30 = 900 (cm2)
- 900 x 200 = 180000(cm2)
Trang 13Tiết 56
I.MỤC TIÊU
Biết thực hiện nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số
BT1; BT2a 1 ý; 2b 1ý; BT3
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Bảng kẻ sẵn nội dung bài tập 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
-1 HS lên bảng hô “máy tính máy tính 400
dm 2 = ? m 2 Gọi 1 bạn dưới lớp trả lời
-Trò chơi trên củng cố kiến thức gì?
-Nhận xét chung tuyên dương cả lớp
HĐ 2.Bài mới
* Giới thiệu bài: Tiết trước các em đã học
tính chất giao hoán kết hợp của phép nhân
Tiết học học hôm nay các em học cách
nhân một số với một tổng, một tổng với
- Yêu cầu HS tính lần lượt 2 biểu thức
- Nhận xét trên bảng giá trị 2 biểu thức như
thế nào?
- Kết luận: GV ghi bảng vửa ghi vừa nêu
HS cả lớp tham gia trò chơi máytính
Mối quan hệ giữa các đơn vị đodiện tích m2, dm2, cm2
- HS lắng nghe, nêu đề bài học
- HS lắng nghe, nếu lại yêu cầu tính và so sánh 2 biểu thức
- 2 HS lên bảng mỗi emlàm một bài Lớp làm nháp
- Giá trị biểu thức 4 nhânvới tổng của 3 và 5 bằng giá trịbiểu thức 4 nhân 3 cộng 4 nhân5
Trang 14của số đó với từng số hạng của tổng.
- Vậy muốn nhân một số với một tổng ta
- Câu a yêu cầu làm gì? HS tự làm bài
+ Hỏi: Trong 2 cách trên, cách nào thuận
tiện hơn? GV nhận xét, kết luận
- Câu b yêu cầu làm gì?
+ GV ghi mẫu: 38 x 6 + 38 x 4, yêu cầu
Yêu cầu làm tương tự
Bài 3: Nêu yêu cầu tính và so sánh giá
trị của 2 biểu thức
- HS tự làm bài
- Yêu cầu: ghi kết quả so sánh Nêu cách
- HS nhắc lại 4 x (3 + 5) có dạngmột số nhân với một tổng
- 4 x 3 + 4 x 5 chính là tổng giữacác tích của số đó với từng sốhạng của tổng
Trang 15- BT1, BT3, BT4
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Kẻ bảng BT1(SGK).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
* Giới thiệu bài: (1 phút) Tiết học hôm nay sẽ
giúp các em biết cách nhân một số với một
3 x (7 - 5) = 3 x 7 - 3 x 5
Trang 16HĐ 4 Nhân một số với 1 hiệu (5’)
- Chỉ và g/t biểu thức, cách nói 3x(7- 5) và giới
thiệu 3 x 7 - 3 x 5 về tên gọi, cách nói
- Nêu quy tắc
- Yêu cầu HS nhẩm thuộc 1 phút
- Nêu công thức Viết trên bảng con hoặc nháp
HĐ 5: Thực hành (20‘)
Bài1:Treo bảng phụ, gọi hs đọc các cột
Chúng ta phải tính giá trị biểu thức nào?
Yêu cầu làm vào vở
Chữa bài.Hỏi nếu a=3, b=7,c=3 thì giá trị của 2
biểu thế nào? Hỏi tương tự 2 dòng còn lại
BT củng cố kiến thức gì?
*KT Làm Bài 1 theo hướng dẫn
Bài 3: Đọc đề, yêu cầu tìm gì?
Muốn biết cừa hàng còn lại bao nhiêu quả
trứng ta phải biết được gì?
Yêu cầu tìm 2 cách
BT củng cố kiến thức gì?
Bài 4.Yêu cầu tính giá trị của hai biểu thức
Gọi hs nhận xét về dạng toán, về các thừa số
của các tích trong biểu thức thứ hai số với các
thừa số trong biểu thức thứ nhất
Vậy khi thực hiện nhân 1 hiệu với một số
chúng ta có thể làm nào? Cần thuộc quy tắc
-Đọc công thức khái quát
- 3 HS lần lượt lên bảng làm, mỗi
-Kết quả 5250 quả
1HS lên bảng làm bài( 7 - 5) x 3 = 2 x 3 = 6 (1 hiệu x 1 số)
7 x 3 -5 x 3 =21-1=6 (Hiệu của 2 tích)
Các tích trong thừa số thứ hai chính
là tích cảu số bị trừ và số trừ trong hiệu của biểu thức htư nhất
Nối tiếp nêu
TOÁN LUYỆN TẬP (tr 68)
Tiết 58
I.MỤC TIÊU
Trang 17Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân, nhân một số với một tổng(hiệu) trong thực hành tính, tính nhanh.
BT1 dòng 1; Bài 2 a;b ( dòng 1) bài 4 ( chỉ tính chu vi)
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Bảng ghi bài tập, SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Hướng dẫn nhân từng số hạng của tổng
hoặc nhân lần lượt số bị trừ, số trừ
- Để tính thuận tiện ta làm thế nào?
+ Gọi 3 HS lên bảng làm, nêu cách làm:
vận dụng giao hoán, kết hợp
- Nêu yêu cầu b
+Hướng dẫn mẫu như sgk
+ Gọi 2 HS lên bảng làm, yêu cầu cả lớplàm vào vở
a) 135 x (20 + 3) b) 642 x (30 - 6)
2/
a)134 x 4 x 5
5 x 36 x 2
42 x 2 x 7 x 5 b)137 x 3 + 137 x 97
428 x 12 - 428 x 19
Trang 18 Bài 4: HS đọc đề, tự làm tóm tắt và giải
Muốn tính CV hình chữ nhật ta làm gì?
yêu cầu chỉ tính chu vi
Yêu cầu: 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
180 : 2 = 90 m(180 + 90 ) x 2 = m
II.Đồ dùng dạy & học: SGK.Bảng ghi bài tạp
III.Các hoạt động dạy & học:
* Giới thiệu bài: Giờ học toán
hôm nay, các em sẽ biết cách thực
hiện phép nhân với số có hai chữ
số
HĐ3: Phép nhân 36 x 23
HS tham gia trò chơi máy tính
HS lắng nghe, nêu đề bài học
Trang 19lại được không?
- GV vừa ghi vừa trình bày cách
Bài 1a,b,c: Yêu cầu làm gì?
B1: GV hướng dẫn mẫu bài a ,HS
+ Kiểm tra bảng con , nhận xét
(gọi HS nhận xét 1 bảng con của
bạn đọc và nêu kết quả rồi nhận
1HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
a) 86 x 58 b) 33 x 44c) 157 x 24
HS làm mẫu
HS làm bảng conTrình bày cách nhâ
1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Giải:
Số trang của 25 quyển vở:
48 x 25 = 1200 (trang) Đáp số: 1200 trang
Trang 20 Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề, tự
làm Gọi 1HS lên bảng giải
- Yêu cầu chữa bài trên bảng, đổi
chéo vở, GV chấm
HĐ5.: Củng cố, nhận xét, dặn dò
-Nhân với số có hai chữ số có
mấy tích riêng? Tích riêng thứ hai
được viết như thế nào?
Củng cố về thực hiện phép nhân với số có hai chữ số, vận dụng được vào giải các bài toán
có phép nhân với số có hai chữ số
BT1, 2 cột 1, 2 ; BT3
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Sách giáo khoa.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
a = 13; 26Bài tập trên đã củng cố kiến thức gì?
Trang 21 Bài 2 cột 1, cột 2: GV kẻ bảng như sgk
trang 70 , nêu nội dung từng dòng
GV hướng dẫn mẫu 1 dòngNhận xét kết luận
*KT làm BT2 cột 1
Bài 3: HS nêu yêu cầu, phân tích đề.
- Hỏi bài này có những cách giải nào?
- Gọi hs lên bảng thực hiện, các em làmvở
(phút)
75 x 1440 =108000 (lần)Lắng nghe
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: SGK, bảng ghi bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 22* Giới thiệu bài: Bài hôm nay giúp các em
biết cách thực hiện nhân nhẩm số có hai
- Yêu cầu HS nhận xét thừa số 27 và 297
các chữ số giống và khác nhau điểm nào?
Bài 1: Yêu cầu đọc đề, tự nhẩm
Yêu cầu hs đọc đề bài lộn xộn gọi tên em khác nêu nhanh kết quả
112727297
- Để có 297 ta đã viết số 9 làtổng của 2 và 7 xen giữa haichữ số 2 và 7
-HS vận dụng 25 x 11 làmbảng con.
-Nhân nhẩm như trên vàtrình bày
-1hs lên bảng đặt tính rồitính
48114848528
- Nhẩm 4 + 8 = 12 viết 2 xenvào giữa 4 và 8 được 428.Thêm 1 vào 4 được 528