1.LUYỆN TẬP Giúp HS đọc được một số thông tin trên biểu đồ .BT1,22.LUYỆN TẬP CHUNGViết , đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một số. Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.BT1. BT3 a,b,c. BT4 a,b 3.PHÉP CỘNG Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.Làm bài tập 1; 2 dòng 1và 3; 3 4.PHÉP TRỪBiết đặt tính và biết thực hiện phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.Làm BT1; 2 (dòng 1); 35.BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ HS nhận biết được biểu thức đơn giản có chứa hai chữ. Biết cách tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ.BT1; 2(a,b); 3 (hai cột)6.TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNGNhận biết tính chất giao hoán phép cộng.Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính.BT1; 2
Trang 1Tuần 6-2018
TOÁN LUYỆN TẬP ( tr33)
Tiết 26
I.Mục tiêu: Giúp HS đọc được một số thông tin trên biểu đồ BT1,2
II.Đồ dùng dạy & học: Biểu đồ ở SGK.
(((.Các hoạt động dạy & học:
Thời
gian
A Kiểm tra bài cũ:
Giới thiệu bài:Bài học hôm nay sẽ
củng cố cho các em kĩ năng đọc biểu đồ
HĐ 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: - Gọi HS đọc đề bài.
- Hỏi: Đây là biểu đồ biểu diễn gì?
- Yêu cầu dựa vào biểu đồ hãy điền đúng
(Đ) hoặc sai (S) vào ô trống
- Yêu cầu HS dùng bút chì điền Đ/S vào
ô trống trong sgk, chữa bài:
+ Tuần 1 bán được 2m vải hoa và 1m
vải trắng Đúng/Sai? Vì sao?
+ Tuần 3 bán 400m vải Đúng/Sai? Vì
sao?
+ Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải
hoa nhất Đúng/Sai? Vì sao?
+ Số mét vải hoa tuần 2 bán được nhiều
hơn tuần 1 là 100m Đúng/Sai? Vì sao?
-Số người tăng thêm từ năm
1999 đến năm 2002 giảm dần.-Năm 2002 số người tăng thêmcủa xã Xuân Phương ít hơn sovới năm 1999: 2800 - 2000 =1000
-Trung bình mỗi năm xã XuânPhương tăng thêm:
+ Đúng, vì 100m x 4 = 400m
+ Sai, vì tuần 3 chỉ bán được100m vải hoa bé hơn tuần 2 là300m, bé hơn tuần 1 là 200m vàbằng tuần 4 là 100m
+Đúng,vì tuần 2 bán hơn tuần 1:
300 - 200 = 100 (m)
a.Năm 2002 số người tăng thêm ít hơn so với năm 1999 ?
b Trung bình mỗi năm
xã tăng thêm?
Trang 2+ Số mét vải hoa tuần 4 bán được ít hơntuần 2 là 100m Đúng/Sai? Vì sao?
+ Hỏi thêm: Cả bốn tuần bán được baonhiêu mét vải hoa? Làm thế nào để biết?
+ Tuần 3 bán được nhiều vải hoa nhất
Đúng/Sai? Vì sao?
Bài 2: Biểu đồ biểu diễn gì? Các
tháng được biểu diễn là tháng nào?
- Yêu cầu HS tiếp tục làm bài vào vở.
Gọi 2 HS lên bảng làm bài, 1 em làmcâu a, b; 1 em làm câu c
a) Tháng 7 có bao nhiêu ngày mưa?
b) Tháng 8 mưa nhiều hơn tháng 9 baonhiêu ngày?
c) Trung bình mỗi tháng có mấy ngàymưa?
- Gọi HS đọc kết quả trước lớp theoyêu cầu
*HS làm vào vở
Bài 2: Số ngày có mưa trong 3
tháng năm 2004 là tháng 7, 8, 9.-2HS lên bảng làm bài, lớp làmvào vở, đọc kết quả trước lớp.-Nhận xét
c) Số ngày mưa trung bình củamỗi tháng: (18 + 5 + 3) : 3 = 12(ngày)
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG.(tr 35)
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC SGK,bảng ghi bài tập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ H ỌC
Trang 3gian
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Bài1: HS quan sát biểu đồ số vải hoa và số vải
Bài 2: Quan sát bảng số liệu số ngày mưa trong 3
tháng năm 2004 ở một huyện miền núi
Số ngày
a.Số ngày mưa tháng 7 nhiều hơn tháng 9
b.Số ngày mưa trong cả 3 tháng:
c.Trung bình mỗi tháng có số ngày mưa:
HĐ2 Bài mới
Giới thiệu bài: (1 phút) Giờ học
toán hôm nay các em sẽ làm các bài tập
củng cố các kiến thức về dãy số tự nhiên
- Câu a: GV ghi 2835917 Yêu cầu HS ghi
số tự nhiên liền sau vào bảng con Gọi 1
em lên bảng
- Câu b: Viết số tự nhiên liền trước số
2835917 Tiến hành tương tự Nêu cách
Bài 3a,b,c/35: HS đọc yêu cầu.Quan sát
1/a.tuần 1 bán 200m vải hoa b.tuần 3 bán 100 m trắng c.cả 4 tuần bán 700 m vải hoa d.cả 4 tuần bán 1200m vải e.Trung bình mỗi tuần bán
300 m vải
2/ câu a.B 15 ngày Câub B 36 ngày Câuc C 12 ngày
-HS lắng nghe
Bài 1/35:
1HS đọc yêu cầu, hs làm bảng con
Trang 4Bài 4a,b/36:1HS nêu yêu cầu,
làm bài vào vở, 1hs lên bảng viết
a) Năm 2000 thuộc thế kỉ XXb) Năm 2005 thuộc thế kỉXXI
Đọc được thông tin trên biểu đồ cột.Tìm được số trung bình cộng
Bài 1a,b,c,d,e; Bài 2
HĐ2.Bài mới (Liên hệ) Giới thiệu bài:Giờ học toán hôm nay các
em sẽ được củng cố về các nội dung đã học
từ đầu năm chuẩn bị cho bài kiểm tra đầu
2HS trả lời
- HS lắng nghe
Trang 5học kì I.
HĐ3: Bài kiểm tra.(đàm thoại, thực hành
*Bài 1a,b,c,d,e: Gọi HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS dùng bút chì khoanh tròn vàoSGK, ghi kết quả vào bảng con
a.Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn
và năm mươi
b.Giá trị chữ số 8 trong số 548762c.Số lớn nhất trong các số 684257 ; 684275
; 684752; 684725
d 4 tấn 85 kg = kge.2phút10giây= giây
*KT làm bài 1 a,b`
Bài 2: GV nêu yêu cầu HS dựa vào biểu
đồ trả lời câu hỏi Yêu cầu làm vào vở Phát 2 bảng nhóm HS điền kết quảa.Hiền đã đọc được bao nhiêu quyển sách?
b.Hoà đã đọc bao nhiêu quyển sách?
c.Hoà đã đọc nhiều hơn Thục bao nhiêuquyển sách?
d.Ai đã đọc ít hơn Thục 3 quyển sách?
d) C.4085e) C.130
Bài 2: HS quan sát biểu đồ và
trả lời câu hỏi: (làm vào vở)a) 33 quyển d) 3 quyểnb) 40 quyển e) Hoàc) 15 quyển g) Trungh) Trung bình:
Tiết 29
I.MỤC TIÊU
Trang 6Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớkhông quá 3 lượt và không liên tiếp.
HĐ1 Kiểm tra Điền vào chỗ chấm
4 tấn 85 kg = kg
5 tạ 30 kg= kg
3 phút 5 giây= giâyNăm 1975 thuộc thế kỉ
Nhận xét , kết luận
HĐ 2.Củng cố cách thực hiện phép cộng (Đàm thoại)
Bước 1: GV viết, nêu: 48352 + 21026
+ Yêu cầu HS đọc, lên bảng vừa làm vừanêu cách thực hiện
Bước 2: GV viết, nêu: 367859 + 541728
+ Tiến hành như trên
HS nhắc lại: Muốn thực hiện phép cộng talàm thế nào?
HS làm bài tính cộng để kiểm trabài cũ
- HS cộng: 48352 + 21026
367859 + 541728Cách cộng:
+ Đặt tính: Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho cùng hàng thẳng cột, viết dấu cộng, dấu gạch ngang
+ Tính: Theo thứ tự từ phải sangtrái
Bài 1/39: Làm bảng con
HS nêu yêu cầu
a) 4682 + 2305 (Tổ 1,2)
5247 + 2741 (Tổ 3,4)b) 2968 + 6524 (Tổ 1,2)
3917 + 5267 (Tổ 3,4)
Bài 2/39: Làm vào vở
-1HS nêu yêu cầu
-2 HS lên bảng 1 em làm câu a, -1 HS khá làm câu b, lớp làmvào vở
Trang 7một số em khác chấm.
- Gọi 1 em trình bày cách làm 1 bài
- Điều tra bài làm của HS còn lại
Bài 3/39: HS đọc đề bài Cho biết gì? Hỏi
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: SGK, bảng con.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Thời
gian
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- yêu cầu HS làm bài
a 2875 + 3219
b 46375 + 25408Nhận xét kết luận
HĐ2 Bài mới
- 2HS lên bảng làm bài Lớplàm bảng con tổ 1,2 bài a; tổ3,4 bài b
Trang 8* Giới thiệu bài: Hôm nay các em học phép
GV Kết luận ; lưu ý trường hợp có nhớ
*KT: nêu lại cách thực hiện phép trừ
HĐ4.Thực hành (Đàm thoại, thực hành)
Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu đặt tính rồi
tính
- B1: GV ghi 2 bài của phần a lên bảng,
gọi 2HS lên bảng thực hiện, lớp làm bảng
Bài 2 dòng 1/40: Nêu yêu cầu tính.
Yêu cầu HS làm vở, gọi 2 em lên bảng
Bài 3/40: Gọi HS đọc đề, nêu cách giải.
Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, đổi
vở chấm
- Nhận xét.
-Lần lượt 2 HS lên bảng thựchiện đặt tính rồi tính theo yêucầu; lớp làm nháp
-HS trình bày lại phép tính
- Cách trừ: Đặt tính, viết số trừdưới số bị trừ sao cho chữ số ởcùng 1 hàng thẳng cột, dấu trừ,dấu kẻ ngang Trừ theo thứ tự
từ phải sang trái
- 1HS nêu yêu cầu
- 2HS lên bảng thưc hiện, lớplàm bảng con
GiảiQuãng đường xe lửa từ NhaTrang đến thành phố HCM
Trang 9II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: SGK, bảng con.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
* Giới thiệu bài (trực tiếp)
Để củng cố thêm phép trừ, hôm nay các
Trang 10+ GV nêu cách thử lại phép cộng
Muốn thừ lại phép cộng ta có thể lấy
tổng trừ đi một số hạng nếu được kết quả
là số hangj còn lại thì phép tính đúng
- Yêu cầu HS thử lại phép cộng trên
-Yêu cầu thực hành làm bài b Làm vào
Bài 2/40: Nêu yêu cầu.
- GV tổ chức các bước như bài 1.
B1: Yêu cầu làm bảng con đặt tính và thử
lại Gọi 1HS lên bảng thực hiện
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Hỏi: Nêu tên gọi thành phần của phép
- Nêu cách thử lại
- Làm bài b vào vở
4025 - 312
4025 Thử lại 3713-312 + 312
3713 4025
5901- 638
5901 Thử lại 5263 -638 + 638
Trang 11Giờ học toán hôm nay các em sẽ được làmquen với biểu thức có chứa hai chữ vàthực hiện tính giá trị của biểu thức theocác giá trị cụ thể của chữ.
HĐ3.Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ (Đàm thoại)
Bước 1:
- Yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ.
- Hỏi: Muốn biết cả hai anh em câu được
bao nhiêu con cá ta làm thế nào?
-2HS lên bảng làm bài-Lớp làm bảng con
- Lắng nghe, nêu đề bài
-1Em đọc
- Ta thực hiện tính cộng số cá của
Trang 12- Treo bảng (hoặc kẻ sẵn)
Hỏi: Nếu anh câu được 3 con cá, em câu
được 2 con cá thì cả hai anh em câu được
mấy con cá? Ghi vào bảng
Tiến hành tương tự các dòng còn lại
- Nếu anh câu được a con cá và em câu
được b con cá thì số cá mà hai anh em câu
được là bao nhiêu con?
- GV giới thiệu: a + b được gọi là biểu
- Hỏi: Khi biết giá trị cụ thể của a và b,
muốn tính giá trị của biểu thức a + b ta
làm thế nào?
- Vậy mỗi lần thay chữ a và b bằng số thì
ta tính được gì? (của biểu thức a + b)
HĐ 4 Luyện tập (thực hành, đàm thoại)
Bài 1:GV ghi lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu
Tính giá trị biểu thức c + d nếu:
a/ c =10 và d =25
b/ c=15 cm và d=45cm
Hướng dẫn
- c + d là biểu thức có chưa mấy chữ?
- Câu a c=? d=? vậy c+d = ? em thay lần
lượt chữ a và chữ d bằng số đã cho rồi tính
giá trị của biểu thức
- Câu b em làm tương tự
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện câu a, b
*KT: làm câu a
Nhận xét, kết luận
Bài 2a,b:GV ghi đề bài
- Gọi HS đọc đề Tính giá trị của a-b
a/ a=32 và b=20 b/ a=45 và b=36
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện.
*KT: làm câu a
- Nhận xét.
em với số cá của anh
- Nếu anh câu được 3 con cá, emcâu được 2 con cá thì hai anh emcâu được 3 + 2 con cá
- Hai anh em câu được a + b concá
a c=10 và d=25, c+d=10+25=35
b c=15cm và d=45cm,
c+d=15+45=60 (cm)Nhận xét bài của bạn
2/Làm vào vở
- 2 HS làm bài 2 a, b
- Lớp làm vào vở
Trang 13- HS nhắc lại mỗi lần thay chữ bằng số ta
tính được gì của biểu thức a + b
3/làm vào SGK-Quan sát
-Nhắc lại biểu thức có chứa 2 chữ
TOÁN TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG
HĐ1.Kiểm tra bài cũ
Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được gìcủa biểu thức a+b
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, viết giá trịbiểu thức vào ô trống
- Lớp ghi kết quả bảng con tổ 1, 2 cột 1; tổ3,4 cột 2
- Nhận xét kết luận
HĐ2.Bài mới
Giới thiệu bài: (trực tiếp)
Nêu mục tiêu của bài
HĐ3.Giới thiệu tính chất (thực hành, đàm thoại, so sánh)
- Treo bảng phụ (hoặc kẻ sẵn bảng trang42) ở 1/3 bảng lớp
Trang 14cho biết đây là biểu thức có chưa mấy
+ Tương tự với 2 cột còn lại
- Hỏi vậy giá trị a + b và b + a luôn như
thế nào?
KL: a + b = b + a
- Hỏi: Khi đổi chỗ các số hạng của tổng
a + b thì giá trị của tổng này như thế nào?
+ Yêu cầu đọc kết luận trong SGK
+ Hỏi: Em viết gì vào chỗ chấm? Vì sao?
- HS tiếp tục làm bài vào vở.
-Giá trị a + b luôn bằng giá trịb+a
-Đọc a + b = b + a
-Khi đổi chỗ các số hạng củatổng a + b thì giá trị của tổngkhông thay đổi
-Vài em đọc
1/ Nêu miệngMỗi HS nêu kết quả 1 phéptính
2/Làm vào vở
-Viết số 48 để có: 48+12 =12+ 48
Nêu quy tắc
Trang 15- Dặn dò: Học lại tính chất giao hoán của
phép cộng
TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ ( tr 43)
Tiết 34
I.MỤC TIÊU
Giúp HS nhận biết biểu thức đơn giản có chứa ba chữ
Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ
*Giới thiệu bài: (trực tiếp)
Các em đã học biểu thức có chứa hai chữ;
hôm nay các em sẽ học biểu thức có chứa
ba chữ và tính giá trị của biểu thức có chứa
ba chữ
HĐ3.Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ
(đàm thoại)
Bước 1: - Yêu cầu đọc bài toán ví dụ.
- Hỏi: Muốn biết cả 3 bạn câu bao nhiêu
con cá ta làm thế nào?
- Hướng dẫn mẫu dòng 1 vừa nêu vừa ghi
số cá của An câu 2 con, Bình câu 3 con,
Cường câu 4 con thì cả ba bạn câu bao
nhiêu con cá?
- Tương tự HS nêu các dòng tiếp.
- Hỏi: An câu a con cá, Bình câu b con cá,
Cường câu c con cá thì cả ba người câu bao
-2 HS lên bảng thực hiện, lớplàm nháp
- HS lắng nghe, nêu lại đề bàihọc
- HS đọc bài toán ví dụ sgk/43-Cộng số cá của 3 bạn
- Cả ba bạn câu được 2 + 3 +
4 con cá
- Cả ba người câu được a + b
Trang 16- GV nêu và ghi: Nếu a=2, b=3,c=4 thì
a+b+c bằng bao nhiêu?
+ Khi đó ta nói 9 là một giá trị của biểu
- Bài này yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở câu a, câu b.
- Hỏi: Nếu a = 12, b = 15, c = 9 thì giá trị
của biểu thức a + b + c bằng bao nhiêu?
- Nhận xét, điều tra HS dưới lớp.
B1: Yêu cầu HS đọc đề, nêu yêu cầu
B2: GV h/dẫn mẫu vừa nêu vừa ghi như
- HS: Nếu a = 2, b = 3, c = 4thì:a + b + c = 2 + 3 + 4 = 9
- Mỗi lần thay chữ bằng số tatính được một giá trị số của Biểu thức a + b + c
1/
-Tính giá trị biểu thức-2 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm và vở, tổ 1câu a, tổ
2 câu ba) Nếu a=5, b=7, c=10 thìa+b+c =……
b) Nếu a=12, b=15, c= 9 thìa+b+c = …
2/
- 1HS đọc đề , nêu yêu cầu
- Nghe hướng dẫn mẫu:
Nếu a = 4, b = 3, c = 5 thì
a ¿ b ¿ c = 4 ¿ 3 ¿ 5 =12
¿ 5 = 60
- 2HS lên bảng Lớp làm vào vở
a/ a=9, b=5, c=2b/ a=15, b=0, c=37
- HS trả lời: mọi số nhân với 0đều bằng 0
Trang 17II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Bảng phụ kẻ sẵn bảng như sgk.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Yêu cầu HS đọc bảng số (đọc cả biểu
thức cho sẵn không đọc “dấu ngoặc”).
+ GV lần lượt 3 HS lên bảng điền
-Gọi HS lần lượt nhận xét giá trị của haibiểu thức theo từng dòng
- 2 HS lên bảng1lượt thực hiện 2 bài
- HS nêu các cách tính khác của biểuthức a + b + c
5 + (4+6) = 5+10 = 15
35 + (15+20) = 35 + 35 = 70
28 + (49+51) = 28 + 100 = 128
Trang 18- Vậy khi ta thay chữ bằng số thì giá trị của
biểu thức (a + b) + c như thế nào so với
giá trị của biểu thức a + (b + c)?
- GV ghi bảng:(a +b) + c= a+(b + c), vừa
ghi vừa nêu: tổng của a và b tức là của số
thứ nhất so với số thứ hai cộng với c là số
+ Ngoài việc tính từ trái sang phải muốn
tính nhanh bài này ta làm thế nào?
- Gọi 1 em lên bảng làm tiếp bài câu a,
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Hỏi: Muốn biết cả ba ngày nhận được
bao nhiêu tiền ta làm thế nào?
- 1HSlên bảng, HS dưới lớp làm vào vở.
(a + b) + c = a + (b + c) + Đọc: Tổng của a và b cộng với c
bằng a cộng với tổng của b với c.
Trang 19II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: bảng ghi bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- GV nhận xét
HĐ2.Bài mới
* Giới thiệu bài: (1 phút) Tiết học hôm
nay các em sẽ được củng cố kĩ năngthực hiện cộng các số tự nhiên, áp dụngtính chất giao hoán và tính chất kết hợpcủa phép cộng để tính nhanh
*Bài 1b : Bài yêu cầu làm gì?
26387+14075 + 9210 = 4967254293+61934+ 7652 = 123879
………
Trang 20 Bài 2 dòng 1,2:
-Nêu yêu cầu của bài tập
- Sau đó HS tự làm vào vở
- Lượt 1: Gọi 2 HS làm bài 2a dòng 1, 2
- Lượt 2: Gọi 2 HS làm bài 2b.dòng 1,2
- Chữa bài Yêu cầu giải thích
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: học lại tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng, chuẩn bị học tìmhai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Bài 2: Làm vào vở -Tính thuận tiện
-HS lên bảng làm bài, lớp làmvào vở theo yêu cầu
a.96+78+4 67+21+79 (tổ 1, 2) (tổ 3, 4)
b.789+285+15 448+594+52 (tổ 1, 2) (tổ 3, 4
………
Bài 4a: làm vào vở
-1HS lên bảng tóm tắt và giảitheo câu a
Tóm tắtMột xã có: 5256 ngườiSau một năm tăng thêm:79ngườiSau năm nữa tăng thêm:71ngườiSau hai năm tăng thêm:? Người
GiảiSau hai năm số dân xã đó tăng thêm:
79+71=150 (người) KQ: a)150 người
-Nối tiếp trả lời
Tiết 37 CỦA HAI SỐ ĐÓ (tr 47)
I.MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Bước đầu biết giải bài toán liên quan đến tim hai sô khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Trang 217 0
1 0
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
* Giới thiệu bài: (1 phút) Kết quả của biểu thức a +
b gọi là gì? kết quả của a - b gọi là gì? Khi biết tổng
và hiệu của hai số, muốn tìm hai số đó ta làm thế
nào? Hôm nay các em học bài Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó.
HĐ3.Cách giải bài toán (15 phút)
* Bài toán:
- Treo đề bài: (như SGK)
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV tóm tắt bằng sơ đồ (vừa vẽ vừa nêu cách vẽ)
Gọi HS biểu diễn tổng, hiệu trên sơ đồ
* Hướng dẫn:
- GV che phần hiệu
+ Nhìn vào sơ đồ nếu bớt đi phần hiệu thì số lớn như
thế nào so với số bé?
+ Lúc này trên sơ đồ còn mấy lần số bé?
+ Tổng của hai lần số bé bằng bao nhiêu?
- GV chỉ vào 2 bước tính đầu: Ta có thể làm gộp 2
phép tính này để tìm số bé như thế nào? GV ghi bảng
- 3 HS lên bảng làm bài, nêu lại tínhchất giáo hoán, kết hợp của phép cộng.-Lớp làm nháp
- HS lắng nghe, nêu đề bài học
- 2 HS đọc đề bài
+ Tổng 2 số là 70, hiệu 2 số là 10.+ Tìm 2 số
- Lấy tổng 2 lần số bé chia cho 2
- Lấy số bé cộng với hiệu
- HS trình bày bài
Hai lần số bé là: 70 - 10 = 60
Số bé là: 60 : 2 = 30
Số lớn là: 30 + 10 = 40 (hoặc 70 - 30 = 40)
Đáp số: Số lớn: 40; Số bé: 30
- HS nêu cách gộp:
Trang 227 0
- GV gắn bảng công thức nêu: Đây là công thức tìm
số bé trước của bài toán tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của 2 số đó
* GV hướng dẫn cách 2: Tìm số lớn trước:
- GV tái hiện lại sơ đồ bài toán
+ Để có 2 lần số lớn trên sơ đồ ta cần thêm vào số đó
bao nhiêu đơn vị?
+ GV nêu cách làm và biểu thị bằng phấn màu trên
* GV kết luận 2 cách giải bài toán và lưu ý cho
HS cần áp dụng công thức có thể giải bằng cách nào
cũng được Khi gặp bài toán cần xác định rõ tổng,
hiệu, số lớn, số bé
HĐ4: Luyện tập thực hành
*Bài 1/47:
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Em hãy cho
biết đâu là 2 số phải tìm, đâu là tổng, đâu là hiệu? Áp
dụng công thức tìm số bé, tìm số lớn
- HD tóm tắt vẽ sơ đồ trên giấy nháp
- Yêu cầu 2 HS lên bảng, HS khác làm vào vở GV
theo dõi giúp đỡ
- Chữa bài; kiểm tra HS làm đúng, sai và lưu ý HS
về tên đơn vị, sơ đồ, đáp số
- Hai lần số lớn chia cho2(80: 2)
Số lớn trừ đi hiệu (40 10) hoặc (70 40)
- 1 HS lên bảng giải cách 1
- 1 HS lên bảng giải cách 2-Tổ1, 2 làm cách 1; tổ 3, 4 làm cách 2
- HS theo dõi nhận xét bài trên bảng,kiểm tra chéo
HS gái-HS tự giải
Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2
Trang 23A D
B D A
M B
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: Thước thằng và ê ke (cho GV).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HĐ1.Ôn bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng cho biết 2 đường thẳng vuông
góc tạo thành bao nhiêu góc vuông?
- Tìm trong hình vẽ những cặp cạnh vuông góc?
-Nhận xét
HĐ2.Bài mới
Giới thiệu bài: (1 phút) Làm thế nào để nhận
biết các cặp cạnh không vuông góc đó cắt
nhau hay song song? Hôm nay các em sẽ được
làm quen với hai đường thẳng song song
HĐ3.Giới thiệu hai đường thẳng song song
Bước1:Gv vẽ trực tiếp hình chữ nhật ABCD
- GV dùng phấn màu kéo dài 2 phía cạnh đối diện
AB và DC và nêu: ta được hai đường thẳng song
song
- Gọi 1 em lên bảng vẽ thêm bằng cách kéo dài cặp
cạnh khác Hai đường thẳng nào song song?
- GV nêu: Hai đường thẳng song song thì không bao
giờ gặp nhau (ghi bảng)-Gọi nhiều em nhắc lại
Bước 2: GV vẽ tiếp một số hình khác, HS quan sát
bằng mắt lên bảng khoanh vào hình có đường thẳng