Mục tiêu: - Kiến thức:Hs ôn tập lại cách khảo sát Hsố bậc 2, pt trị tuyệt đối, pt căn thức, BĐT… - Kĩ năng: Rèn luyện Hs vẽ đồ thị chính xác và tìm được nghiệm của pt và hệ pt… - Tư duy [r]
Trang 1Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
Gv: Nguyễn Thị Thanh Hồng
CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC - BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tuần 15
Tiết 29
BẤT ĐẲNG THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Ơn tập lại kiến thức về BĐT như: Khái niệm về BĐT, BĐT hệ quả và tương đương, các tính chất của BĐT
- Kĩ năng: Biết các mệnh đề cĩ tính chất khẳng định đúng sai
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính tốn
II Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhĩm
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, ơn tập kiến thức cũ cho Hs và chuẩn bị một số đồ dùng dạy học
- Hs: Ơn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Khơng cĩ
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Khái niệm bất đẳng thức (10 / )
*Hs ôn tập bằng cách hoàn
thành 2 bài tập sau:
-Trong các mệnh đề sau mệnh
đề nào đúng?
a 3,25<4 b.-5>-4 c.-1 3
-Chọn dấu thích hợp (=;<;>)
điền vào ô vuông ta được một
mệnh đề đúng:
a/ 2 2 3 b/ 4 2
c/ 3+2 2 (1 2)2
d/ a2+1 0,với a là số đã cho
- Một hs trả lời 1 câu hỏi sau:
+ Thế nào là một BĐT?
Nhắc lại khái niệm BĐT?
- Nghe, nghiên cứu vấn đề
- Trả lời
- Nhận xét vấn đề
- Chỉnh sửa (nếu cĩ)
- Nêu khái niệm BĐT
- Nhận xét, bổ sung (nếu cĩ) khái niệm BĐT
- Ghi nhận kiến thức
Các mệnh đề cĩ dạng “a < b” hoặc “a > b” được gọi là bất đẳng thức.
Hoạt động 2:BĐT hệ quả và BĐT tương đương (10 / )
- Gv nêu khái niệm BĐT hệ quả
(Sgk)
- Vd: a < b và b < c a ? c
a < b và c tùy ý a + c ? b + c
- Hãy CM: a < b a – b < 0 và a
– b < 0 a < b
- Gv BĐT tương đương
- Nghe, ghi nhận kiến thức
- Trả lời:a < b và b < c a < c
a < b, c a + c < b + c
+ a < b a – b < 0 (đn) (1)
a – b < 0 a < b (đn) (2)
Từ (1) và (2) a < b a - b < 0
- Ghi nhận kiến thức
Nếu BĐT a < b là hệ quả của BĐT c < d và ngược lại thì ta nĩi hai BĐT tương đương với nhau.
a < b c < d
Hoạt động 3:Tính chất (10 / )
- Gv nêu các tính chất của BĐT
Trang 2Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
- Cho Hs thảo luận nhóm lấy ví
dụ áp dụng các tính chất trên?
- Gv theo dõi các nhóm làm việc
(Hd nếu có)
- Gọi các nhóm trình bày
- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)
- Cho Hs ghi nhận kiến thức
- Thảo luận nhóm
- Trả lời:
2 < 3 2 + 4 < 3 + 4
7 5 2 3 7 2
5 3
7 5 2 3 7 2
5 3
) 3 (
1 ) 3 (
2 1 2
3 1 3 2 1 2
…
- Ghi nhận kiến thức
Các tính chất của BĐT: (Sgk)
4 Củng cố:(5 / )
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Khái niện BĐT
- BĐT hệ quả và tương đương
- Các tính chất của BĐT
- Nghe, hiểu vấn đề
- Nhắc lại kiến thức của bài học
- Ghi nhận kiến thức
- Khái niệm BĐT.
-BĐT hệ quả và tương đương.
- Tính chất của BĐT.
5 Dặn dò: (5 / )
-Hs về học bài và xem tiếp bài học
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
………
………
………
Trang 3Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
Gv: Nguyễn Thị Thanh Hoàng
Tuần 16
Tiết 30
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
- Kiến thức:Hs ôn tập lại cách khảo sát Hsố bậc 2, pt trị tuyệt đối, pt căn thức, BĐT…
- Kĩ năng: Rèn luyện Hs vẽ đồ thị chính xác và tìm được nghiệm của pt và hệ pt…
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị bài tập ôn tập, hướng dẫn Hs giải…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài…
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5/)
- Nêu các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai?
- Để giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối (căn thức) ta có những phương pháp nào?.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai(10 / )
* Cho Hs làm BT
-Hdẫn Hs giải BT
- Gọi Hs giải
- Theo dõi các Hs còn lại
- Gọi Hs khác nhận xét
- Chỉnh sửa
- Ghi bài tập
- Theo dõi hdẫn làm bài
- Giải BT
- Nhận xét
- Ghi nhận kết quả
Vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = -x 2 -2x + 4 b) y = 2x 2 + 4x + 1
Hoạt động 2: Giải pt trị tuyệt đối và pt căn thức (10 / )
* Cho Hs làm BT
-Hdẫn Hs giải BT
- Gọi Hs giải
- Theo dõi các Hs còn lại
- Gọi Hs khác nhận xét
- Chỉnh sửa
- Ghi bài tập
- Theo dõi hdẫn làm bài
- Giải BT
- Nhận xét
- Ghi nhận kết quả
Giải các pt sau:
a) x1 2x3
b) x113x
4 Củng cố: (5 / )
Nhắc lại các kiến thức cơ bản:
- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc
hai
- Cách giải pt trị tuyệt đối, pt căn
thức
- Cách giải pt, hệ pt…
- Nghe, theo dõi Gv nêu lại kiến thức cũ
- Xem lại các kiến thức cũ
- Ghi nhận kiến thức
Nhắc lại các kiến thức cơ bản cần nhớ.
5 Dặn dò: (5 / )Hs xem lại các dạng bài tập, chuẩn bị kiểm tra HKI.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
………
………
………
Trang 4Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
Tuần 17
Tiết 31
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức đã học được trong HKI
- Kĩ năng:
- Tư duy và thái độ:
II Phương pháp: Bài viết: Trắc nghiệm + tự luận.
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị câu hỏi kiểm tra + Đáp án + Thang điểm
- Hs: Nhận và trả lời câu hỏi kiểm tra
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Nội dung kiểm tra:
Tuần 18:
Tiết 32 TRẢ BÀI KIỂM TRA HKI
I Mục tiêu
- HS có thể kiểm tra lại lời giải của bài làm với KQ đúng
- Thấy được chỗ sai của lời giải hoặc bài toán chưa giải được
- Hệ thống kiến thức trọng tâm của HKI
II Chuẩn bị
- GV: Đề thi HKI và đáp án đúng
- HS : Chuẩn bị câu hỏi thắc mắc về đề thi ?
III Tiến hành
- Quan sát , phân tích lời giải
- Tìm chỗ sai trong lời giải của mình
- Gọi HS giải những câu đã biết cách giải
- Đưa ra đáp án đúng
Trang 5Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
Gv: Nguyễn Thị Thanh Hoàng
Tuần 19
BẤT ĐẲNG THỨC (tt)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết được BĐT Côsi và BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Kĩ năng: Biết vận dụng BĐT Côsi để chứng minh bài toán và các tính chất tương đương để CM
- Tư duy và thái độ: Hiểu vấn đề sâu, rộng Biết quy lạ về quen, biết toán học có ứng dụng trong thực tế
II Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Hướng dẫn Hs chứng minh bài toán, chuẩn bị đồ dùng dạy học…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài…
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
Lớp:………
SS: ………
Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ: (10 / )
Áp dụng các BĐT và tính chất đã học hãy chứng minh:
Hs1: (b - c)2 < a2 (a,b,c: độ dài 3 cạnh tam giác)
Hs2: x3 + y3 x2y + xy2, x,y 0
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bất đẳng thức Côsi và các hệ quả (10 / )
- Gv nêu BĐT Côsi
- Hdẫn Hs chứng minh (Sgk)
- Gv nêu các hệ quả (Sgk) và
Hdẫn Hs chứng minh
- Áp dụng:
+ CMR: trong tất cả các HCN có
cùng chu vi, hình vuông có diện
tích lớn nhất
+ CMR: trong tất cả các HCN có
cùng diện tích, hình vuông có
chu vi nhỏ nhất
- Ghi nhận kiến thức BĐT Côsi
và cách chứng minh Đlí
- Ghi nhận các hệ quả (Sgk)
- Suy nghĩ và áo dụng hai hệ quả vừa nêu để CM
ab
Dấu “=” xảy ra a = b.
Hq1: 1 2,a0
a a
Hq2: Nếu x, y cùng dương và có tổng không đổi thì tích x.y lớn nhất x = y.
Hq3:Nếu x,y cùng dương và có tích không đổi thì tổng x+y nhỏ nhất x = y.
Hoạt động 2: Ví dụ áp dụng BĐT Côsi (10 / )
*Cho Hs làm các ví dụ áp dụng
-Hdẫn Hs giải ví dụ
- Gọi Hs giải
- Theo dõi các Hs còn lại
- Gọi Hs khác nhận xét
- Chỉnh sửa
- Ghi bài tập
- Theo dõi hdẫn làm bài
- Giải ví dụ
- Nhận xét
- Ghi nhận kết quả
a) Áp dụng B ĐT Cô sị cho hai
số dương và ta có:a
b
b a
b a b a b a
b) Áp dụng BĐT Côsi cho hai số
dương a và b ta có:
Cho a,b,c là các số dương.
Áp dụng BĐT Côsi hãy CM: a) 2
a
b b a
b) (ab)(bc)(ca)8abc
Trang 6Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
2
a b ab
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số
dương b và c ta có:
2
b c bc
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số
dương a và c ta có:
2
a c ac
Suy ra:
abc a
c c b b
Hoạt động 3: BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối (10 / )
- Yêu cầu Hs nhắc lại đn về giá
trị tuyệt đối của một số
- Yêu cầu Hs tính giá trị tuyệt đối
của các số ở HĐ6 Sgk
- Gv nêu tính chất giá trị tuyệt
đối (Cho trong bảng sgk)
- Yêu cầu đọc ví dụ Sgk (t78)
- Trả lời
-Tính giá trị tuyệt đối các số trong Sgk
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc ví dụ Sgk (t78)
0, x, -x
a -a x a
x
a > 0
ax-a hoặc xa
x
4 Củng cố:(5 / )
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- BĐT Côsi
- Các hệ quả
- BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
Nhắc lại các kiến thức:
- BĐT Côsi
- Các hệ quả
- BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
- BĐT Côsi.
- Các hệ quả.
- BĐT chứa dấu GTTĐ.
5 Dặn dò:
- Hs về học bài + làm bài tập sgk và xem lại kiến thức chuẩn bị bài tiết tiếp theo.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
7 Bổ sung giáo án:
Trang 7
Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
Gv: Nguyễn Thị Thanh Hoàng
Tuần 19
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm về bất phương trình một ẩn, hệ bất pt một ẩn
- Kĩ năng: Rèn luyện cho Hs giải được các bất pt, hệ bất pt một ẩn Xác định nhanh chóng tập nghiệm của bất pt, hệ bất pt đơn giản
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán
II Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Ôn tập lại kiến thức Hs đã học ở lớp dưới, hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới, chuẩn bị đồ dùng dạy học…
- Hs: Ôn tập lại kiên thức cũ, tích cực xây dựng bài, chuẩn bị đồ dùng học tập…
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp.
Lớp:………
SS: ………
Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho a,b,c là các số dương Áp dụng BĐT Côsi hãy CM:
a) (ab)(ab1)4ab
b) (1 )(1 )(1 )8
a
c c
b b a
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bất phương trình một ẩn (15 / )
- Yêu cầu Hs cho ví dụ về Bpt
một ẩn? và chỉ rõ vế trái, vế phải
của Bpt
- Nhận xét
- Nêu khái niệm Bpt: sgk
- Yêu cầu Hs đọc HĐ2 sgk
- Gọi Hs trả lời các câu hỏi
- Nhận xét
- Nghe và trả lời:
Vdụ: 2x + 1 > x + 2 (1)
3 – 2x x + 4 (2)
VT (1): 2x + 1; 3 – 2x
VP (2): x + 2; x + 4
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc HĐ2 sgk
- Trả lời các câu hỏi sgk:
a) Số -2 là nghiệm
b) x
2 3
Bất phương trình một ẩn: sgk
f(x) > g(x) ( f(x) g(x) ) hay f(x) < g(x) ( f(x) g(x) )
Hoạt động 2: Điều kiện của BPT – BPT chứa tham số (10 / )
- Nêu điều kiện xác định của
BPT (sgk)
- Yêu cầu Hs tìm điều kiện của
các BPT sau:
a) 3x x1 x2
2
x
- Yêu cầu Hs cho ví dụ thêm về
- Ghi nhận kiến thức
- Trả lời: ĐK của các BPT:
a) 3 x0 và x10 b) x – 2 > 0
Điều kiện của bất phương trình: sgk
Bất phương trình chứa tham số:
2 3
Trang 8Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
BPT và tìm ĐK
+ Cho bpt: (2m – 1 )x + 3 < 0
0 1
2 mx
x
- Trong các bpt trên có gì đặc
biệt?
- Có thể xem các bpt đó là bpt ẩn
x tham số m
- Yêu cầu Hs cho thêm ví dụ về
bpt có chứa tham số?
- Chỉnh sửa (nếu có)
- Nêu thêm vài BPT và tìm ĐK
- Theo dõi đề bài
- Trong bpt trên ngoài ẩn x còn
có chữ m
- Ghi nhận kiến thức
- Cho ví dụ về bpt có chứa tham
số m
sgk
Hoạt động 3: Hệ bất phương trình một ẩn (15 / )
- Chia lớp thành nhóm:
N1, N3: Tìm nghiệm của bpt:
3 – x 0
N2, N4: Tìm nghiệm của bpt:
x + 1 0
N3, N6: Hãy lấy giao của 2 tập
nghiệm trên
- Gọi Hs trình bày
- Nhận xét
Việc tìm tập nghiệm chung của 2
bpt là ta đi giải tìm nghiệm của
hệ bpt:
0 1
0 3
x
x
- Nêu cách giải hệ bpt: sgk
- Yêu cầu làm theo nhóm các ví
dụ sau: Giải các hệ bpt:
0
2
0
1
2
x
x
2
5 3
1 2 2 1
x x
x x
- Nhận xét chỉnh sửa
- Chia nhóm
- Thảo luận nhóm
- Trình bày lời giải
- Chỉnh sửa, bổ sung
- Nghe Gv giải thích
- Ghi nhận kiến thức
- Chia nhóm làm các ví dụ a, b
- Trình bày lời giải
- Chỉnh sửa, bổ sung
- Ghi nhận bài tập
Hệ bất phương trình một ẩn:
Để giải một hệ bất phương trình
ta giải từng bất phương trình rồi lấy giao của các tập nghiệm.
4 Củng cố: (5 / )
- Yêu cầu cho biết ĐK xác định
của bpt:
a) x1x2,b) x
x
2 1
3 2
- Bpt ntn là bpt chứa tham số, cho
ví dụ?
- Để tìm nghiệm của hệ bpt ta
làm sao?
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Nghe câu hỏi
- Trả lời: a) x 1, b) x -1
- Trong bpt ngoài ẩn x, còn có các chữ khác được xem là hằng
số và đgl tham số
Vd: mx – 1 > 0,…
- Để tìm nghiệm hệ bpt ta giải từng bpt rồi lấy giao các tập nghiệm
- Bpt một ẩn.
- ĐK của một bpt.
- Bpt chứa tham số.
- Cách giải hệ bpt một ẩn.
5 Dặn dò: Hs xem lại học bài và xem tiếp bài học.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
………
………
………
Trang 9Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
Gv: Nguyễn Thị Thanh Hoàng
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH (tt)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs nắm được Bpt tương đương, phép biến đổi tương đương, cộng, trừ, nhân, chia, bình phương 2 vế của các bpt
- Kĩ năng: Rèn luyện cho Hs giải được các bpt , hệ bpt đơn giản, xác định nghiệm một cách nhanh chóng
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán
II Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Câu hỏi gợi mở, hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới, chuẩn bị đồ dùng dạy học…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập…
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
Lớp:………
SS: ………
Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ: (10 / ) Nêu lại cách giải hệ bpt bậc nhất một ẩn.
Áp dụng: Giải hệ bpt sau: 1 4 0
8 2(3 2)
x
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bpt tương đương – Phép biến đổi tương đương (10 / )
- Yêu cầu Hs tìm tập nghiệm của
các bpt sau:
a) x10 (1)
b) 2x3 x2 (2)
- Hãy nhận xét tập nghiệm của
chúng?
* Nêu kn bpt tương đương: sgk
* Nêu kn phép biến đổi tương
đương: sgk
- Tìm nghiệm của các bpt trên
a) [-1;+ ) b) [-1;+ )
- Hai bpt trên có cùng tập nghiệm
- Ghi nhận kiến thức
- Bất phương trình tương đương: sgk
- Phép biến đổi tương đương: sgk
Hoạt động 2: Cộng, Trừ, Nhân (chia), Bình phương của bpt (10 / )
- Yêu cầu Hs đọc phép cộng
của bpt: sgk
+ Giải thích dựa trên ví dụ
- Yêu cầu Hs đọc phép nhân
của bpt: sgk
+ Giải thích dựa trên ví dụ
- Yêu cầu Hs đọc phép bình
phương của bpt: sgk
+ Giải thích dựa trên ví dụ
- Đọc phép cộng các bpt: sgk
- Theo dõi giải thích ví dụ
- Đọc phép nhân các bpt: sgk
- Theo dõi giải thích ví dụ
- Đọc phép bình phương các bpt: sgk
- Theo dõi giải thích ví dụ
- Ghi nhận kiến thức
Cộng:P(x)<Q(x) P(x)+f(x)<Q(x)+f(x) Trừ: P(x)<Q(x)+f(x) P(x)-f(x)<q(x)
Nhân (Chia):
P(x)<Q(x) P(x).f(x)<Q(x).f(x),f(x)>0, x P(x)<Q(x) P(x).f(x)<Q(x).f(x),f(x)<0, x
Bình phương:
P(x)<Q(x) P 2 (x)<Q 2 (x)
nếu P(x) 0, Q(x) 0, x
4 Củng cố lí thuyết thông qua các ví dụ (18 / )
- Yêu cầu Hs ghi ví dụ
-ĐK của bpt a),b) như thế nào - Ghi ví dụ
- Trả lời: Ví dụ: Giải các bpt saua)
Trang 10Giáo án Đại số 10 CB Năm học 2009-2010
- Chia nhóm tìm lời giải
- Gọi đại diện nhóm trả lời
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Củng cố:
+ Nêu các phép biến đổi tương
đương BPT
+ Nêu cách giải hệ BPT bậc nhất
một ẩn
+ Rút ra các chú ý cần nhớ khi
giải các bài toán BPT và hệ
BPT?
a) ĐK: 3 – x 0 x 3
b) ĐK: D = R
- Thảo luận nhóm
- Trả lời đáp số:
3
1 x
2
- Ghi nhận kiến thức
- Trả lời các nội dung củng cố bài theo yêu cầu của GV
6
3 3 4 4
1 4
3 2
b)
2
1 4
17
2 x
x
+ Các phép biến đổi tương đương BPT
+ Cách giải hệ BPT bậc nhất một ẩn
5 Dặn dò: (2 / )Hs học bài và làm bài tập sgk.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
………
………
………
7 Bổ sung giáo án: