1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 78, 79: Giá trị lượng giác của góc (cung)

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Muïc tieâu: 1> Kiến thức: Hiểu thế nào là đường tròn lượng giác và hệ toạ độ vuông góc gắn với nó , điểm M trên đường tròn lượng giác xác định bởi số  Bieát caùc ñònh nghóa cosin, sin[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết thứ : 78+79

Tên bài dạy :

I Mục tiêu:

1> Kiến thức:

Hiểu thế nào là đường tròn lượng giác và hệ toạ độ vuông góc gắn với nó , điểm M trên đường tròn lượng giác xác định bởi số

Biết các định nghĩa cosin, sin, tan, cotcủa góc và ý nghĩa hình học của chúng

Nắm chắc công thức lượng giác cơ bản

Kỷ năng: - Biết tìm điểm M trên đường tròn lượng giác xáx định bởi

Biết xác định dấu của sin , cos , tan , cot Biết các giá trị của sin , cos , tan , cot        

khi là giá trị đặc biệt

Sử dụng thành thạo công thức lượng giác cơ bản

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1> Của học sinh : Thước, compa,…Bài cũ

2> Của Giáo viên:Computer(nếu có), Thước, compa, bảng phụ ,phiếu học tập,…

III KIỂM TRA BÀI CŨ:

Hoạt động1: Đổi 300,450, 600, 900, 1200, 1800, …theo radian

GV nêu câu hỏi Gọi 1 học sinh trả lời ; ; ; ; ;

6

4

3

2

2

3 

Hoạt động2:

Cho đường tròn tâm O và tia O x cố định Vẽ các góc xOy bằng các góc trên

GV nêu câu hỏi Gọi 1 học sinh trả lời Học sinh vẽ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Sử dụng một loạt các phương pháp sau một cách linh hoạt:

Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: cho học sinh xem hình đường tròn lượng giác và hệ trục

Hỏi –hình trên là hình gì? M thuộc đường tròn, M có toạ độ không? Toạ độ chúng là gì? Hôm nay chúng tanghiên cứu các vấn đề trên

GV cho học sinh xem hình đường

tròn lượng giác và cho học sinh

định nghĩa

Xem hình và thảo luận tìm định nghĩa

I Đường tròn lượng giác : a> Định nghĩa : Đường tròn lượng giác là đường tròn đơn vị (bán kính bằng 1), định hướng, trên đó có một điểm A gọi là điểm gốc

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC

(CUNG) LƯỢNG GIÁC

Trang 2

GV giảng cho học sinh > Tương

ứng giữa số thực và điểm trên

đường tròn lượng giác

GV giảng cho học sinh > Tương

ứng giữa số thực và điểm trên

đường tròn lượng giác

GV Nêu đề bài cho các nhóm thảo

luận

GV giảng cho học sinh Tương ứng

Tiếp thu kiến thức mới

Tiếp thu kiến thức mới

Nhóm giải bài trên giấy GV chấm điểm

Tiếp thu kiến thức mới

Qui ước chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ

b> Tương ứng giữa số thực và điểm trên đường tròn lượng giác

M thuộc đường tròn lượng giác sao cho (OA,OM)= gọi là

điểm xác định bởi số (hay

bởi cung hay bởi góc  

).Điểm M còn được gọi là điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung (góc) lượng giác có số đo .

Các điểm nào trên trục số At trùng với điểm A trên đường tròn lượng giác ?

Các điểm nào trên trục số At trùng với điểm A’ trên đường tròn lượng giác (A’ là điểm đối xứng của A qua tâm O của đường tròn )? Hai điểm tuỳ ý trong số các điểm đó cách nhau bao nhiêu?

c> Hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn lượng giác

0

M

x y

Hệ toạ độ như trên được gọi là hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn lượng giác đã cho H2: Tìm toạ độ điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo

3 4

II Giá trị lượng giác của sin và cos

a> Các định nghĩa

Trang 3

giữa số thực và điểm trên đường

tròn lượng giác

GV ghi đề bài cho nhóm tham gia

thảo lluận và giải bài

GV Nêu đề bài cho các nhóm thảo

luận

GV cho học sinh xem mô hình cho

thấy tính lặp lại khi M di động trên

đường tròn

Gv nêu câu hỏi cho nhóm thảo

luận trả lời

Nhóm thảo luận và lên bảng giải bài

Nhóm giải bài trên giấy GV chấm điểm và sửa bài

Tiếp thu kiến thức mới

Nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi của gv

0

M

x y

M(x;y)

x được gọi là cosin của góc lượng giác hay cos( )=x

y được gọi là sin của góc lượng giác hay sin( )=y

VD: cos( )=

3

2

3

2

cos(2250)= 2

2

cos( )= OH Ox là trục sin sin( )= OK Oy là trục cos H3: Tìm để sin =0 Khi đó  

cos = bao nhiêu ?

Tìm để cos =0 Khi đó sin 

= bao nhiêu ?

b> Tính chất : 1* cos( +k2 )=cos   

sin( +k2 )=sin   

2* -1 cos 1 -1 sin 1 cos2 +sin2=1 H4:

0

x y

A

Xét cung AMcó số đo .Điểm

M nằm trong nữa mặt phẳng nào thì cos <0 ; cos >0 Vẽ  

hình minh hoạ

Điểm M nằm trong nữa mặt phẳng nào thì sin <0 ; sin 

>0 Vẽ hình minh hoạ

3> Giá trị lượng giác tang và

Trang 4

GV giảng cho học sinh các định

nghĩa

GV giảng cho học sinh ý nghĩa hh

GV nêu đề bài cho nhóm thảo luận

và lên bảng giải , cho nhóm khác

nhận xét, GV kết luận lại

GV nêu đề bài cho nhóm thảo luận

và lên bảng giải , cho nhóm khác

nhận xét, GV kết luận lại

GV cho học sinh xem mô hình cho

thấy tính lặp lại khi M di động trên

đường tròn

Cho nhóm thảo luận và chứng minh

Tiếp thu các kiến thức mới

Tiếp thu các kiến thức mới

Thảo luận trong nhóm và lên bảng giải nóm khác theo dõi và nhận xét

Thảo luận trong nhóm và lên bảng giải nóm khác theo dõi và nhận xét

Tiếp thu kiến thức mới

Thảo luận trong nhóm và lên

cotang

a> Các Định nghĩa tan = sin (cos 0) hay

cos

+k k Z )

2

cot = cos (sin 0) hay

sin

k k Z )

 b> ý nghĩa hình học

tan =

y

A T

 AT

Trục At được gọi làø trục tang

cot =

y

A

S B

 BS

trục Bs được gọi là trục cotang

Ví dụ: tạn450=1 tan(-450)=-1 tan00=0 H5:

A I II III IV

Điểm M nằm trong phần tư nào thì

a> tan(OA,OM)>0?

b> Cot(OA,OM)<0?

c>Tính chất : tan( +k )=tan   

cot( +k )=cot   

cot = 1

tan

Trang 5

3 công thức cot = 1

tan

1+tan2= 12 cos 0

1+cot2 = 12 sin 0

Cho học sinh điền KQ của các ô

trống trong bảng

0

6

4

3

2

sin

cos

tan

cot

GV kết luận

bảng giải nóm khác theo dõi và nhận xét

Nhóm chọn người và thay nhau lên bảng điền vào ô trống

1+tan2= 12 cos 0

1+cot2 = 12 sin 0

4> Tìm giá trị lượng giác của một góc:

Bảng giá trị đặc biệt VD: < <  3 Tìm cos ,

2

biết sin = 4

5

Vì < <  3 cos <0

2

nên cos =- 1 sin 2 = 3

5

VD: - < <0 Tìm cos , sin

2

biết tan =

2

Vì - < <0 cos >0

2

nên cos2 = cos =4

3

sin =cos tan =-   5

3

V.Củng cố:

Hoạt động 1: Tìm các điểm trên đường tròn lượng giác xác định bởi trong trường hợp sau

cos = 1 sin 2

GV nêu câu hỏi Gọi 1 học sinh trả lời sos >0 và x 2+y2=1, x>0

Hoạt động 2: Xác định dấu sin1560

GV nêu câu hỏi Gọi 1 học sinh trả lời sin1560>0

Hoạt động 3: Tìm giá trị lượng giác cos = 1

4

GV nêu câu hỏi Gọi 1 học sinh trả lời

sin = 15

4

tan =- 15 cot = 15

15

VI Hướng dẫn về nhà:

-Nhớ đường tròn lượng giác giá trị lượng giác của góc , tính chất , điểm đặc biệt

Trang 6

- Làm bài 20;21;22;23 trang 201

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm