- Thành thạo trong việc biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất một ẩn trên trục số và giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn.. Về t duy: - Hiểu đợc các bớc biến đổi để giải b
Trang 1chơng 4
Đ 1bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức
Đ 2 đại cơng về bất phơng trình
Đ 3 bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Đ 4 dấu của nhị thức bậc nhất
Đ 5 bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Đ 6 dấu của tam thức bậc hai
Đ 7 bất phơng trình bậc hai
Đ 8 một số phơng trình và bất phơng trình quy về bậc hai
Trang 2- Hiểu khái niệm bất đẳng thức.
- Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
- Nắm đợc các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Nắm vững bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 2 số không âm
- Nắm đợc bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 3 số không âm
- Hiểu đợc cách chứng minh các bất đẳng thức
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của bất đẳng thức
II chuẩn bị phơng tiện dạy học:
Tình huống 1:Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
HĐ 1: Nhắc lại các tính chất đã biết của bất đẳng thức
HĐ 2: Củng cố lại kiến thức thông qua các bài tập ví dụ
Tình hống 2: Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
HĐ 3: Nêu các tính chất của bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
HĐ 4: Chứng minh các tính chất
Trang 3Tình huống 3: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân
HĐ 5: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 2 số không âm
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức
HĐ 7: Hệ quả và ứng dụng
HĐ 8: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
HĐ 9: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 3 số không âm.
HĐ 10: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức
2 Tiến trình bài học:
Tiết 1
1 Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
HĐ 1: Nhắc lại các tính chất đã biết của bất đẳng thức
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nêu các tính chất về bất đẳng thức đã đợc học
ở lớp dới
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1 Cho biết dạng của bất đẳng thức
2 Hãy nêu các tính chất đã biết của bất đẳng thức
3 Nêu các hệ quả rút ra đợc từ các tính chất trên
* Cho HS ghi nhận các kiến thức
HĐ 2: Củng cố kiến thức thông qua ví dụ:
* Ví dụ 1: So sánh 2 số 2+ 3và 3
* Ví dụ 2: Chứng minh rằng: x2 >2(x−1)
* Ví dụ 3: Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác thì:
abc c
b a b a c a c
* Ví dụ 1:
- Nghe hểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án giải: Sử dụng tính chất :
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án giải: Biến đổi tơng đơng
* Ví dụ 1:
- Sử dụng tính chất nào của bất đẳng thức để giải quyết bài toán?
- Gọi HS thực hiện
- Nhận xét bài làm của HS, chỉnh sửa nếu cần
- Cho HS ghi nhận kiến thức
* Ví dụ 2:
- Hớng dẫn học sinh biến đổi tơng đơng về bất
đẳng thức mà ta đã biết nó đúng
Trang 4- Trình bày kết quả.
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
* Ví dụ 3:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án giải: theo hớng dẫn của GV
()( 2 2
2 Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
HĐ 3: Nêu các tính chất của bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Nhớ lại kiến thức cũ
- Ghi nhận kiến thức
- Kiểm tra định nghĩa giá trị tuyệt đối
- Nêu các bất đẳng thức về trị tuyệt đối
- Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 4: Chứng minh bất đẳng thức sau:
∈+
≤+
≤
- Nghe hiểu nhiệm vụ
a − ≤ + và a+b ≤ a + b để chứng minh
- Yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét: Đây là bất đẳng thức kẹp về giá trị tuyệt đối
* Cho HS ghi nhận kiến thức
3 Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.
a Đối với 2 số không âm.
HĐ 5: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 2 số không âm
Trang 5Với mọi a ≥ 0, b ≥ 0 ta có: a+b ≥ ab
2
)(
- Nhận biết trung bình cộng, trung bình nhân
- Ghi nhớ định lý ngay trên lớp, chú ý điều kiện
- Thế nào là trung bình cộng, trung bình nhân?
- Phát biểu định lý, chú ý điều kiện của định lý cho HS
- Yêu cầu HS chứng minh định lý
- Đẳng thức xảy ra khi nào?
- Cho HS ghi nhận kiến thức bằng bảng trong SGK
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức:
Chứng minh rằng nếu a, b, c là 3 số dơng bất kì thì:
6
≥
++
++
+
b
a c a
c b c
b a
- Tách
c
b c
a c
- Nhận xét và sửa chữa bài làm của HS
HĐ 7: Hệ quả và ứng dụng của định lý
* Từ bất đẳng thức: x+y ≥ xy
2
)(
khi và chỉ khi đẳng thức xảy ra, tức là x = y
- Nếu P = xy không đổi thì S nhỏ nhất bằng
* Cho HS ghi nhận hệ quả
*Nêu ứng dụng của hệ quả
HĐ 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
x x x
f( )= +4; với x > 0 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=(x+1)(3−x); với -1 ≤ x ≤ 3
Trang 6* Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
x x x
f( )= +4; với x > 0:
- Nhận dạng bài toán
- Tìm cách giải: Do x > 0 nên
4
4.2
f( )= +4; với x > 0:
- Hớng dẫn HS nhận dạng bài toán: x và
x
4
có tích không đổi, vậy tổng lớn nhất khi nào?
abc c
b
- Nhận biết trung bình cộng, trung bình nhân của
- Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 10: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức:
c b a c b a
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm cách chứng minh bất đẳng thức
- Trình bày kết quả
* Hớng dẫn HS cách chứng minh và các bớc chứng minh bất đẳng thức:
- áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
Trang 7- Ghi nhận kiến thức trung bình nhân với 3 số dơng a, b, c.
- áp dụng tơng tự với 3 số dơng
c b a
1
;
1
;1
* Cho HS ghi nhận kiến thức
v củng cố toàn bài:
1) Nêu các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối?
2) Nêu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân và hệ quả của nó?
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 2 số không âm
- Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 3 số không âm
- ứng dụng của các bất đẳng thức nêu trên
- Hiểu đợc cách chứng minh các bất đẳng thức
- Biết quy lạ về quen
Trang 84 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của bất đẳng thức
II chuẩn bị phơng tiện dạy học:
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào các HĐ học tập của giờ học
2 Luyện tập:
HĐ 1: Tiến hành làm bài tập 15 – SGK.( Đề bài : SGK)
* Lên bảng làm bài
* Độc lập tiến hành giải toán: Sử dụng bất đẳng
thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 2: Tiến hành làm bài tập 16 – SGK ( Đề bài: SGK)
Câu b): Phân tích:
k k
k k k
11
1)1(
11
Trang 9HĐ 3: Tiến hành làm bài tập 17 – SGK:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= x−1+ 4−x
* Lên bảng làm bài
* Độc lập tiến hành giải toán:
+ Tìm giá trị lớn nhất:
6413)4)(
1(
1(
Chú ý HS tìm điều kiện có nghĩa của biểu thức
* Nhận và chính xác hoá kết quả của HS lên bảng làm
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ý các sai lầm thờng gặp
* Cho HS ghi nhận kiến thức
* Giao bài tập, hớng dẫn HS làm bài:
a) Phân tích (x+ y)2=?, sử dụng các giả thiết đã cho để suy ra điều cần chứng minh
* Kiểm tra các bớc thực hiện của HS
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ý các sai lầm thờng gặp
* Cho HS ghi nhận kiến thức
b b
a
vi bài tập về nhà:
Các bài : 4.11; 4.12; 4.20; 4.23 – SBT - 103, 104 & 105
Trang 10- Hiểu khái niệm bất phơng trình, hai bất phơng trình tơng đơng.
- Nắm đợc các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
2 Về kĩ năng:
- Nêu đợc điều kiện xác định của một bất phơng trình đã cho
- Biết cách xem hai bất phơng trình cho trớc có tơng đơng với nhau hay không
- Vận dụng đợc các phép biến đổi tơng đơng bất phơng trình để đa một bất phơng trình đã cho về dạng
đơn giản hơn
3 Về t duy:
- Hiểu đợc cách xác định điều kiện của bất phơng trình
- Hiểu đợc cách biến đổi tơng đơng
Trang 11III gợi ý về phơng pháp dạy học:
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Các tình huống học tập:
HĐ 1: Khái niệm bất phơng trình một ẩn
HĐ 2: Bất phơng trình tơng đơng
HĐ 3: Biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
HĐ 4: Củng cố kiến thức thông qua bài toán tổng hợp
2 Tiến trình bài học:
HĐ 1: Khái niệm bất phơng trình một ẩn
- Ghi nhận khái niệm bất phơng trình một ẩn
- Biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình bởi kí
hiệu khoảng hoặc đoạn:
- Tìm điều kiện xác định của 2 bất phơng trình:
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 3: Biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
x là sai ( ví dụ x= 0)
+ Khẳng định 2 2
1
)1
−
−
x x
x x
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS thực hiện H4 trong SGK
Trang 12x= 1)
- Ghi nhận hệ quả, từ đó rút ra quy tắc nâng lên
luỹ thừa bậc chẵn, bậc lẻ - Cho biết 1 số hệ quả của định lý:
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc ba
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc hai.( chú ý điều kiện của h(x) và g(x))
HĐ 4: Củng cố kiến thức thông qua bài toán: Tìm điều kiện xác định và suy ra tập nghiệm của bất
ph-ơng trình sau:
3
123
1
−+
≥
−
+
x x
x
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm điều kiện của bất phơng trình: x ≠ 3
3
123
−+
≥
−
x x
- Điều kiện xác định của bất phơng trình?
- Hớng dẫn cách suy ra tập nghiệm cho HS
* Cho HS ghi nhận kiến thức
v củng cố toàn bài:
Câu hỏi 1:
a) Thế nào là hai bất phơng trình tơng đơng?
b) Định lý về một số phép biến đổi đơng đơng thờng dùng?
Câu hỏi 2: Giải bất phơng trình sau đây, giải thích rõ các phép biến đổi tơng đơng đã thực hiện:
Trang 132 Về kĩ năng:
- Biết cách giải và biện luận bất phơng trình dạng ax + b < 0
- Thành thạo trong việc biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất một ẩn trên trục số và giải
hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
3 Về t duy:
- Hiểu đợc các bớc biến đổi để giải bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Tổng kết đợc phơng pháp giải bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
III gợi ý về phơng pháp dạy học:
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Các tình huống học tập:
Tình huống 1: Giải và biện luận bất phơng trình dạng ax + b < 0
HĐ 1: Là hoạt động dẫn dắt
HĐ 2: Giải và biện luận bất phơng trình ax + b < 0
HĐ 3: Rèn luyện kĩ năng thông qua bài toán giải và biện luận bất phơng trình
Tình huống 2: Giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
HĐ 4: Cách giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
HĐ 5: Rèn luyện kĩ năng thông qua giải hệ bất phơng trình
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua bài tập phức tạp hơn
2 Tiến trình bài học:
Tiết 1
1 Giải và biện luận bất phơng trình dạng ax + b < 0
HĐ 1: Bài toán dẫn dắt vào cách giải và biện luận bất phơng trình ax + b < 0:
Cho bất phơng trình : mx≤m(m+1)(*)
a) Giải bất phơng trình với m = 2.
b) Giải bất phơng trình với m=− 2
Trang 14Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thay m = 2, m=− 2 vào (*) giải, suy ra tập
nghiệm của bất phơng trình trong trờng hợp Từ
đó thấy rằng tuỳ vào từng giá trị của m mà bất
phuơng trình có những tập nghiệm khác nhau
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
- Nh vậy việc tìm tập nghiệm của một bất phơng trình tuỳ theo giá trị của tham số gọi là việc giải và biện luận bất phơng trình đó.
HĐ 2: Giải và biện luận bất phơng trình ax + b < 0 (1)
* Cho HS ghi nhận kiến thức bằng bảng tổng kết trong SGK
HĐ 3: Rèn luyện kĩ năng: Giải và biện luận bất phơng trình: mx+1> x+m2(2)
- Nếu m =1: (2) vô nghiệm
* Kết luận
* Giao bài tập , hớng dẫn, kiểm tra các bớc thực hiện việc xét giá trị tham số m của HS
* Nhận xét và sửa chữa sai sót bài làm HS
* Yêu cầu thêm: Suy ra tập nghiệm của bất phơng trình: mx+1≥ x+m2
* Cho HS làm bài tập tơng tự: Ví dụ 2 – SGK; bài
26 – SGK
Tiết 2
2 Giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
HĐ 4: Cách giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn( nh SGK)
HĐ 5: Rèn luyện kĩ năng: Giải hệ bất phơng trình:
Trang 15−
)5(0
1
)4(0
32
)3(0
53
x x
* Sửa chữa kịp thời các sai sót của HS
* Hớng dẫn HS lấy giao các tập nghiệm bằng cách biêu diễn các tập nghiệm đó trên cùng một trục số
* Hớng dẫn cách trình bày khác
* Ra bài tập tơng tự: Bài 29 – SGK
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau:
Với giá trị nào của m thì hệ bất phơng trình sau có nghiệm?
)7(0
3
)6(0
x
m x
* Tìm tập nghiệm của từng bất phơng trình:
- Sửa chữa kịp thời các sai sót của HS
- Hệ bất phơng trình có nghiệm khi nào?
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Ra bài tập tơng tự: Bài 30 – SGK
v củng cố toàn bài:
- Cách giải và biện luận bất phơng trình dạng ax + b < 0
- Cách giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Vi Bài tập về nhà:
Các bài 28, 29, 30, 31 – SGK – 121
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 16- Biết cách giải và biện luận bất phơng trình dạng ax + b < 0.
- Thành thạo trong việc biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất một ẩn trên trục số và giải
hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
3 Về t duy:
- Hiểu đợc các bớc biến đổi để giải bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Tổng kết đợc phơng pháp giải bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
III gợi ý về phơng pháp dạy học:
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào các HĐ học tập của giờ học
2 Luyện tập:
Tình huống 1: Giải và biên luận bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn có chứa tham số.
HĐ 1: Giải và biện luận các bất phơng trình:
1(2
Trang 17+ HS 2 làm câu b): Biến đổi:
2)
1(2)
* Cho HS ghi nhận kiến thức
Tình huống 2: Giải hệ bất phơng trình, tìm các giá trị của tham số để hệ có nghiệm, vô nghiệm,…
35
53
321
x x
x x
x x
* Yêu cầu HS nhắc lại cách giải hệ bất phơng trình
* Giao bài tập, theo dõi hoạt động của HS, hớng dẫn khi cần thiết
* Nhận và chính xác hoá kết quả của 2 HS lên bảng làm
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ý các sai lầm thờng gặp
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 3: Giải bất phơng trình:
a) (x+2) x+3 x+4 ≤0b) (x+2) (x+3)(x+4)<0
- Bất phơng trình trên với điều kiện xác định sẽ
t-ơng đt-ơng với bất pht-ơng trình nào?
* Kiểm tra các bớc thực hiện của HS
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ý các sai lầm thờng gặp
* Yêu cầu HS về nhà làm câu b): Chú ý điều kiện xác định khác câu a)
Trang 18HĐ 4: Tìm các giá trị của m để hệ bất phơng trình sau có nghiệm:
x m x
* Theo dõi, kiểm tra các bớc thực hiện của HS
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS
- Biết cách lập bảng xét dấu để giải bất phơng trình dạng tích và bất phơng trình chứa ẩn ỏ mẫu thức
- Biết cách lập bảng xét dấu để giải các phơng trình, bất phơng trình một ẩn chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Về t duy:
- Hiểu đợc cách xét dấu nhị thức bậc nhất
Trang 19- Hiểu đợc các bớc biến đổi, áp dụng định lí về dấu của nhị thức trong việc giải các phơng trình, bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối,…
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của định lí dấu
ii chuẩn bị phơng tiện dạy học:
III gợi ý về phơng pháp dạy học:
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Các tình huống học tập:
HĐ 1: Là HĐ kiểm tra bài cũ, chuẩn bị cho bài mới bằng bài tập giải bất phơng trình bậc nhất
HĐ 2: Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất
HĐ 3: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình tích
HĐ 4: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu
HĐ 5: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
2 Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HĐ 1: Giải các bất phơng trình sau: f(x)=−3x+7>0; f(x)=−3x+7<0
* Giải bất phơng trình nh đã học ở bài trớc * Giao nhiệm vụ cho HS: gọi HS lên bảng làm
* Đặt câu hỏi nêu vấn đề: f(x) cùng dấu với a khi
nào?, trái dấu với a khi nào?
* Thông qua kiểm tra bài cũ chuẩn bị cho bài mới
2 Bài mới:
1 Nhị thức bậc nhất và dấu của nó:
HĐ 2: Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất
Trang 20Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* Tìm nghiệm:
a
b x x
* Phân tích:
)()()(
HĐ 3: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình: f(x)=(x−3)(x+1)(2−3x)>0 (1)
* Tìm nghiệm:
⇔
=
−+
- Cách trình bày bảng xét dấu
- Kết luận
Trang 21b) Giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
HĐ 4: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình:
)2(1
2
52
x
* Tìm nghiệm các nhị thức:
70
2x− ⇔ x=
20
;(
* Cho HS ghi nhận kiến thức
c) Giải phơng trình, bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
HĐ 5: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình: 2x−1<3x+5 (4)
<
−
5421621
532121
531221
53
1
2
x x x x
x x x
x x
x x
x
542
15
* Kiểm tra định nghĩa | a|
* Hớng dẫn và kiểm tra các bớc tiến hành:
- Khử giá trị tuyệt đối
- Giải bất phơng trình trong từng trờng hợp
- Kết luận
* Chú ý HS các bớc giải phơng trình, bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Trang 22v củng cố toàn bài:
- Nêu các bớc giải bất phơng trình tích?
- Nêu các bớc giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Nêu các bớc giải bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
- Biết cách lập bảng xét dấu để giải bất phơng trình dạng tích và bất phơng trình chứa ẩn ỏ mẫu thức
- Biết cách lập bảng xét dấu để giải các phơng trình, bất phơng trình một ẩn chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 233 Về t duy:
- Hiểu đợc cách xét dấu nhị thức bậc nhất
- Hiểu đợc các bớc biến đổi, áp dụng định lí về dấu của nhị thức trong việc giải các phơng trình, bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối,…
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của định lí dấu
ii chuẩn bị phơng tiện dạy học:
III gợi ý về phơng pháp dạy học:
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
HĐ 1: Giải và biện luận bất phơng trình:
2
41
2mx+ ≥x+ m
* Lên bảng làm bài
* Độc lập tiến hành giải toán
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
* Giao bài tập, theo dõi các bớc thực hiện của HS
* Đây là bài tập giải và biện luận bất phơng trình bậc nhất, HS đã học ở bài trớc, vì vậy chủ yếu kiểm tra việc xét dấu nhị thức bậc nhất
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS.HĐ 2: Tìm nghiệm nguyên của hệ bất phơng trình sau:
38
747
56
x x
x x
* Lên bảng làm bài
* Độc lập tiến hành giải toán:
4
477
224
47722
252
2
3
8
74
x x
Trang 24* Cho HS ghi nhận kiến thức.
HĐ 3: Giải bất phơng trình tích, bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
2
1)2)(
1(
12
>
−+
−
x x x
* Bỏ dấu giá trị tuyệt đối, giải bất phơng trình
* Giao bài tập, hớng dẫn HS bỏ dấu giá trị tuyệt
đối
* Kiểm tra các bớc thực hiện của HS
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ý các sai lầm thờng gặp
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 4: Giải và biện luận hệ bất phơng trình:
512
m x
x x
* Giải
12
51
* Giao bài tập, hớng dẫn HS biện luận
* Kiểm tra các bớc thực hiện của HS
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS Chú ý các sai lầm thờng gặp
* Cho HS ghi nhận kiến thức
Trang 25- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của bài học vào thực tế: Giải các bài toán quy hoach tuyến tính.
ii chuẩn bị phơng tiện dạy học:
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
III gợi ý về phơng pháp dạy học:
Trang 26- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm.
IV tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Các tình huống học tập:
Tình huống 1: Giải bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
HĐ 2: Miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
HĐ 3: Cách xác định miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
HĐ 4: Rèn luyện kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tình huống 2: Giải hậi bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.
HĐ 5: Cách xác định miền nghiệm của hệ
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua xác định miềm nghiệm của hệ bất phơng trình
HĐ 7: ứng dụng cách xác định miền nghiệm của hệ để giải một số bài toán kinh tế
86)
2
<
−+
+
−
=
x x
x x x f
* Nghe hiểu nhiệm vụ
1 Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn:
HĐ 2: Miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn: ax+by+c<0 (>0,≤0,≥0)
* Ghi nhận kiến thức:
- Định nghĩa bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
* Nêu định nghĩa bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
và miền nghiệm của nó ( nh SGK)
Trang 27- Khái niệm miền nghiêm của bất phơng trình
bậc nhất hai ẩn
HĐ 3: Cách xác định miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
(không kể bờ (d)) không chứa điểm M là miền
nghiệm của bất phơng trình:ax+by+c<0
* Nêu định lý về nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn: SGK ( Chú ý: thừa nhận định lý, không chứng minh)
* Hớng dẫn cách xác định miền nghiệm của bất
ph-ơng trình: ax+by+c<0 :
- Chú ý: Đối với các bất phơng trình
0
≤++by c
ax hoặc ax+by+c≥0 thì miền nghiệm của nó có thêm những điểm nào?
* Cho HS ghi nhận kiến thức
HĐ 4: Rèn luyện kĩ năng:
Xác định miền nghiệm của bất phơng trình: 3x+ y≤0
* HS thực hiện các bớc: Vẽ(d):3x+y=0
- Xét M(0; 1)∉(d), ta có: 3.0 + 1 > 0
- Vậy miềm nghiệm của bất phơng trình là nửa
mặt phẳng bờ (d) không chứa điểm M
* Ghi nhận kiến thức
* Giao nhiệm vụ và hớng dẫn giải cho HS
* Hớng dẫn HS cách trình bài bài toán
- Chú ý: ở bất phơng trình này có trờng hợp dấu bằng xảy ra, nên miền nghiệm của bất phơng trình
ta lấy luôn cả bờ (d)
* Cho HS ghi nhận kiến thức
* Yêu cầu HS làm bài tập tuơng tự: H2- SGK
2 Hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.
HĐ 5: Cách xác định miền nghiệm của hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn: Nh SGK
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua xác định miềm nghiệm của hệ:
Trang 2803
y x
y x
x y
* Nghe hiểu nhiệm vụ
* Thực hiện theo các bớc đã nêu ở HĐ 5
* Giao nhiệm vụ, hớng dẫn và kiểm tra các bớc:
- Xác định miền nghiệm của từng bất phơng trình
- Biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ
- Kết luận
* Cho HS ghi nhận kiến thức
* Ra bài tập tơng tự: bài 43 – SGK
Tiết 2
3 áp dụng vào bài toán kinh tế:
HĐ 7: ứng dụng cách xác định miền nghiệm của hệ để giải một số bài toán kinh tế
* Dựa vào giả thiết của bài toán, thành lập các
bất phơng trình: Gọi x là khối lợng nguyên liệu
loại I, y là khối lợng nguyên liệu loại II Theo giả
thiết bài toán ta có các số x và y thoả mẫn hệ bất
≥+
142
90
100
y x
y x y x
sao cho tổng số tiền mua nguyên liệu
y x
y
x
T( ; )=4 +3 có giá trị nhỏ nhất
* Xác định miền nghiệm của hệ ( II)
* Thay toạ độ các đỉnh của tứ giác ABCD vào
T(x;y), tìm giá trị nhỏ nhất của T( x; y)
* Kết luận
* Ghi nhận kiến thức
* Nêu bài toán trong SGK – trang 131: Đây là bài toán quy hoạch tuyến tính – có nhiều ứng dụng trong đời sông và thực tế
* Hớng dẫn HS:
- lập các bất phơng trình bậc nhất hai ẩn từ giả thiết của bài toán, và giải hệ các bất phơng trình đó.( Hình 4.7 – SGK)
- Tổng số tiền mua nguyên liệu T( x; y) đợc biểu
diễn qua biểu thức nào?
- Cho HS thừa nhận: Biểu thức T( x; y) đạt giá trị
nhỏ nhất tại các đỉnh của tứ giác ABCD
* Cho HS ghi nhận kiến thức