Kể lại hành động của nhân vật I.môc tiªu + Giúp HS biết : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật + Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong bài [r]
Trang 1Tuần 2:
Thứ 2 ngày tháng năm 2007
Tập đọc :
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp theo)
I /Mục tiêu :
- HS đọc toàn bài loát
- Đọc đúng : hồi hộp , căng thẳng , tới hả hê
- Hiểu: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp , ghét áp bức, bất công , bênh vực kẻ yếu
II/ Đồ dùng:Tranh ảnh
III/ Hoạt động DH:
1/ Kiểm tra: KTsách vở đồ dùng HS
2/ Bài mới:
HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc bài lần1- HS lắng nghe
- GV chỉ định 1HS khá đọc lại bài
- HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
Đ1: Bốn dòng đầuểnTận địa mai phục của bọn nhện)
Đ2: 6 dòng tiếp theo ( Dế Mèn ra oai ….Nhện)
Đ3: Phần còn lại (Kết cục câu chuyện)
- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ: Lủng củng, nặc nô, co rúm lại , béo múp béo míp, quang hẳn
- HS đặt câu với những từ đó
- HS luỵên đọc theo cặp GVnhận xét cách đọc
- HS đọc lại theo cặp lần 2
- 1HS đọc cả bài
- GVđọc diễn cảm toàn bài
HĐ2 :Tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc Đ1
- Cả lớp đọc thầm Đ1., Đ2 Đ3 lần - trả lời từng câu hỏi:
- Hỏi:
C1SGK:HS nêu – GV nhận xét bổ sung
- C1:Trận địa mai phục của bọn nhện:chăng tơ kín ngang d %….canh gác , hung dữ.
- C2SGK: HS hoạt động nhóm trả lời - Lớp bổ sung
- GV;Dế Mèn chủ động hỏi ;…thách thức ,kẻ mạnh , chóp bu , ai , bọn này , ta ,…
-C3SGK: HS nêu – GV bổ sung
GV : - Bọn nhện giàu có béo múp > < Món nợ của bọn Nhà Trò bé tẹo , đã mấy đời
- Bọn Nhện béo tốt, kéo bè , kéo cánh > <Đánh đập một cô gái yếu ớt
- HS trao đổi nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- GVKL:HS nêu nội dung chính toàn bài
HĐ3:Luyện đọc diễn cảm:
- GV gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn văn
- ' dẫn HS tìm giọng đọc phù hợp với từng đoạn
12 ý: Khi đọc cần thể hiện rõ
Trang 2- Lời nói của Dế Mèn đanh thép , mệnh lệnh.
- Lời của Nhện thể hiện A căng thẳng , hồi hộp
- GV đọc diễn cảm doạn văn
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc =' lớp ( HS nhận xét , bình chọn bạn đọc hay )
- GV ghi điểm
3/ Củng cố dặn dò:
HS nhắc lại chủ đề truyện
Em học - gì ở nhân vật Dế Mèn?
GVnhận xét tiết học
Nhắc HS về nhà CB tiếp bài sau
Chính tả : ( Nghe viết )
2; năm cõng bạn đi học
I/Mục tiêu :
- Nghe, viết đúng chính tả , trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài :( 0d năm cõng bạn đi học.)
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu, vần dễ lẫn : s/x ; ăng/ ăn
II/ Đồ dùng dạy học:
Vở chính tả, vở bài tập
III/ Hoạt động DH:
1/ Kiểm tra ;Gọi 2 HS lên bảng chữa BT2
1/Bài mới:
HĐ1: ' dẫn nghe viết:
- GV đọc bài chính tả bài cần viết
- HS chú ý các từ khó ! Vinh Quang , Chiêm Hóa, Tuyên Quang, khúc khuỷu, gập ghềnh, Đoàn =d Sinh , …
- HS đọc thầm đoạn văn, chú ý các chữ viết hoa, các chữ khó viết
- Hỏi:
- Đoạn văn cho ta biết điều gì ?
- GV: Tấm h sáng về sự giúp đỡ bạn của em Đoàn =d Sinh
- HS luyện viết các từ khó vào giấy nháp
- GVnhắc HS cách trình bày, thế ngồi viết
- GVđọc bài – HS viết bài(Mỗi câu đọc 2,3 -T
- GV đocbài lần 2 – HS cầm bút chì soát bài
- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau
- GV chấm bài – nhận xét chung
HĐ2!' dẫn HS làm bài tập chính tả
- Yêu cầu HS làm bài tập 2; bài 3 ở VBT
- 1HS nêu yêu cầu đề bài- GV ' dẫn thêm cho HS yếu
- HS làm bài vào vở
- GV theo dỏi giúp đỡ 1số HS làm bài
- Chấm bài:
- 1HS lên chữa bài ở báng phụ
Trang 3GV giải đáp bài2 :
- Từ cần điền theo thứ tự : sau-rằng- chăng-xin – băn khoăn- sao-xem Bài3 :
Sáo bỏ dấu sắc thành chữ sao
Trăng thêm dấu sắc thành chữ trắng
- GVnhận xét chung
2/ Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Tuyên Ch những HS viết đẹp
- Tổng kết tiết
Toán:
Các số có sáu chữ số.
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn lại quan hệ giữu các đơn vị hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số
II/ Hoạt động DH:
1/ Kiểm tra: Gọi HS chữa BT3,4 SGK/7
2/ Bài mới:
HĐ1; Nhận biết về số có 6 chữ số:
a)Ôn tập về các hàng đơn vị , chục , trăm, nghìn , chục nghìn
GV gọi HS nêu:
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = …trăm
10 trăm = ….nghìn
10 nghìn = …chục nghìn
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- GVKL – Ghi bảng:
HĐ2 : Viết và đọc các số có 6 chữ số:
- GV cho HS quan sát bảng ( SGK)
*/GV nêu số: 432 516
+HS viết số trên
+ HS đọc số trên
+GVnhắc lại
*/ GVnêu số: 831 251
- HS đọc và nêu rõ hàng và lớp của số trên
- HS viết số đó
- Lớp nhận xét
- GV bổ sung và nhắc lại :
Viết : 831 251( Viết từ hàng cao đến hàng thấ
Đọc: Tám trăm ba h mốt nghìn hai trăm năm mốt
*HS nêulai các hàng và lớp trong số này
* h tự: 912 907; 160 212 ; 897 001
( HS tự nêu hàng và lớp – Tự viết các số đó vào vở nháp)
Trang 4HĐ2: Thực hành: GV tổ chức cho HS làm vào vở BT khoảng 15 phút
- HS làm B1, 2, 3 ,4,vào vở/10 v SGK vào vở ô li
- GVtheo dỏi giúp đỡ HS làm
- Chấm một số bài
- Chữa bài
Bài3 : YC HS nêu miệng
Bài 4/10SGK:
- 1HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét và chữa bài
- GV bổ sung: a) 63 115 c) 943 103
b)723 936 d) 860 372
- HS chữa bài vào vở
HĐ3: Luyện tập ở nhà:
- Về nhà HS làm hết bài ở VBT và những bài còn lại
- Gợi ý bài 4VBT/8 :
c) 905
d) 100011
3/ Củng cố, dặn dò:
- Về nhà ôn lại cách đọc và viết số có 6 chữ số
- CB bài tiếp theo
Khoa học:
Trao đổi chất ở %2; ( tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết - vai trò của các cơ quan hô hấp, tiêu hóa , tuần hoàn , bài tiết trong quá trình trao đổi chất ở d
- Hiểu và giải thích - sơ đồ quá trình trao đổi chấtở d
- Hiểu và trình bày sự phối hợp giữa các cơ quan
II/ Đồ dùng DH: Hình ở SGKphóng to
III/ Hoạt động DH:
1/ Kiểm tra: Thế nào là quá trình trao đổi chất ?
2/ Bài mới: Trao đổi chất ở d ( tiếp theo )
HĐ1 : Chức năng của các cơ quan tham gia quá trình trao đổi :
- GV yêu cầu HS quan sát hình ở SGK/8 và trả lời câu hỏi sau:
- Hình trong SGK minh họa cơ quan nào trong quá trình trao đổi chất?
- Cơ quan đó có chức năng gì trong quá trình trao đổi chất?
- HS làm viẹc cá nhân
- Đại diện HS trả lời
- GVKL bổ sung
HĐ2: Sơ đồ quá trình trao đổi chất
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi đồng thời hoàn thành bài tập 1,2 ở VBT
GV theo dỏi giúp đỡ các nhóm làm việc
Hỏi :
Trang 5- Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào thực hiện và nó lấy vào những gì ? thải ra những
gì?
- Quá trình trao đổi thức ăn do cơ quan nào thực hiện và nó - diễn ra thế nào ?
- Quá trình trao đổi bài tiết do cơ quan nào thực hiện và nó diễn ra thế nào?
- HS hoạt động nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
KL: Nhờ có quá trình trao đổi chất mới duy trì sự sống con d
HĐ3 : Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêu hóa, hô hấp , tuần hoàn , bài tiểt trong
quá trình trao đổi chất:
GVYC HS hoạt động cá nhân hoàn thành BT cuối
HS trình bày
Hãy nêu các cơ quan trong cơ thể chúng ta? Nêu rõ từng vai trò của chúng ?
Cơ quan nào là quan trọng nhất?
GVbổ sung ( nếu HS trả lời sai )
3/ Củng cố, dặn dò
Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
HS chuẩn bị bài tiếp theo
Kỷ thuật:
Cát vải theo 2;% vạch dấu
I,Mục tiêu :
- HS biết cách vạch dấu trên vải và cắt theo d vạch dấu
- Vạch - d dấu trên vảivà cắt - vải theo d vạch dấu đúng qui định , đúng
kỷ thuật
- Giáo dục ý thức an toàn lao động
II/ Đồ dùng :Vải , phấn , kéo , '
III/ Hoạt động DH:
1/ Kiểm tra: GV kiểm tra dụng cụ học tạp của HS
2/ Bài mới: Cắt vải theo d vạch dấu
HĐ1:GV ' dẫn HS quan sát nhận xét mẫu :
- GV cho HS quan sát nhận xét mẫu :
- HS đứng tại chỗ nêu
- Cả lớp nhận xét
GVKL:Cần vạch d dấu trên vải =' khi cắt để - sản phẩm đẹp đúng qui trình
HĐ2 !' dẫn học sinh thao tác
- Giáo viên yêu cầu -
+ Học sinh quan sát hình 1a , 1b, SGK Học sinh nêu cáh cắt vải theo d vạch dấu
+HS thực hành cắt cắt vải theo d vạch dấu
lớp nhận xét
+ GV bổ sung
+ Học sinh quan sát hình 2a,bSGK( Thao h tự hình 1a,b)
- GVKL cách cắt vải theo d vạch dấu
HĐ3: HS thực hành vạch dấu và cắt vải theo d vạch dấu :
- HS Thực hành
Trang 6- GVgiúp đỡ một số HS , thực hành -
- Gọi HS lên bảng thực hành ( Vừa thao tác vừa nêu lí thuyết)
- HS nạp sản phẩm
- GV đánh giá sản phẩm
- Nhận xét bổ sung và rút kinh nghiệm
- Tuyên Ch tổ và cá nhân thực hành tốt
3/ Củng cố dặn dò :
- Về nhà tập vạch dấu trên vải và cắt vải theo d vạch dấu
- HS về nhà CB tiếp bài
Thứ 3 ngày tháng 9 năm 2007
Thể dục :
Quay phải quay trái , dàn hàng dồn hàng TC“Thi xếp hàng nhanh ”
I / Mục tiêu:
- Củng cố nâng cao kỹ thuật : quay trái , quay phải dàn hàng , dồn hàng
- Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh , học sinh chơI đúng luật
II , Địa điểm
Sân =d , còi
III/ Hoạt động DH:
1/ Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Toàn lớp dậm chân tại chỗtheo nhịp 1-2
- Trò chơi : “ Tìm d chỉ huy”
2/ Phần cơ bản:
a, Đội hình đội ngũ
+ Ôn quay phải , quay trái dàn hàng dồn hàng
GV chia tổ HS tâp luyện
GV quan sát, nhận xét điều chỉnh chỗ sai qua quá trình tập
b, Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh”
- GV nêu trò chơi
- Phổ biến luật chơi
- HS chơi thử
- Các tổ bắt đầu thực hiện
- Phân thắng bại , tuyên Ch tổ thắng
3/ Phần kết thúc:
- GV hệ thống lại bài
- Nhắc nhở HS về nhà học bài
- HS làm động tác thả lỏng – kết thúc giờ học
Toán
Luyện tập
I / Mục tiêu :
- Giúp HS luyện viết , luyện đọc số có 6 chữ số (Cả =d hợp có các chữ 0)
Trang 7II/ Hoạt động DH :
1/ Kiểm tra : Gọi HS làm bài 4 ở SGK/10
2/ Bài mới :
HĐ1: Hệ thống lại kiến thức đã hoc :
- GV cho HS ôn lại hàng đã học , quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề
- GV viết số : 825 713
- HS xác định hàng và lớp trong số đó
- GV cho các số :850 203 ; 820 004 ; 800 007 ; 832 100 ; 832 010 Yêu cầu HS đoc – viết các số đó
- GV bổ sung
HĐ2: Thực hành:
- GV cho HS làm bài ở SGK vào vở ô ly
B1:HS làm miệng
Vài HS đứng tại chỗ nêu- GV ghi bảng
HS cần nắm - các hàng và lớp trong từng số
B2: HS tự làm vào vở
1 HS chữa vào bảng phụ
GV treo bảng phụ cùng chữa
B3: HS làm vào vở ô ly( Một em làm vào bảng phụ)
Cả lớp , nhận xét chữa bài
a) 4 300 c) 24 301 e)307 420
b) 24 316 d)180 715 g)919 999
B4 :
- HS tự làm vào vở
- GV chấm bài cho một số em
Chữa bài HS làm sai nhiều :
b) 350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; 380 000 390 000 ; 400 000
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; 399 3000 ; 399 400 ; 399 500
- Nhận xét qua bài làm của HS
- F ý : Cách tìm số liền sau tròn nghìn ,tròn trăm
- YC những em làm sai chữa bài vào vở
HĐ3 : Thực hành ở nhà
- GV yêu cầu HS làm hết bài ở VBT
- Gợi ý :Bài4/9 VBT:Viết 4 số có 6 chữ số ,
a) mỗi số đều có 6 chữ số1,2,3,4,5,6,7,8,9, : - 985 321 ; - 853 219 ;
- 532 198 - 321 985 ;
- 219 853 ; - 129 853
3/ Củng cố dặn dò
- HS nhắc lại nội dung chính của bài-
- Về nhà làm hết bài tập còn lại
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết
I/ Mục tiêu:
Trang 8- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ ngữ theo chủ điểm h d thể
h thân ’’ Nắm - cách dùng các từ ngữ đó
- Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm - cách dùng các từ ngữ đó
III/ Hoạt động DH:
1/ Kiểm tra: HS lên bảng chữa bài 4SGK
2/ Bài mới:
HĐ1!' dẫn HS làm BT :
Bài1:
- GV gọi HS đọc B1SGK
- Cả lớp trao đổi theo nhóm đôi
- HS đứng tại chỗ nêu
- Lớp nhận xét
GVKL : Chữa bài
c) Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc là !+, mang , cứu giúp , cứu trợ , che chở, nâng đỡ
…
d) Từ trái nghĩa với từ đùm bọc hoặc ăn hiếp là:ăn hiếp , bắt nạt , hành hạ , đánh đập Bài2: - HS đọc đề
- GV gợi ý : Nhân có nghĩa là d
- Nhân có nghĩa là lòng h d
- HS tự suy nghĩ làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- GV chấm bài
Bài 3 : HS đọc đề
- GV yêu cầu :Nhóm 1 : làm bài 3a)
Nhóm2 :làm bài 3b)
- Hết thời gian gọi đại diện nhóm trình bày
- Sau đó HS hoàn thành bài vào vở
Bài 4 :
- HS làm miệng theo nhóm đôi
- HS lên trình bày
- GV nhận xét bổ sung thêm
HĐ2:Luyện tập ở nhà :
- GV yêu cầu về nhà làm bài 1 đến bài 4 SGK /17
- Gợi ý : a) Khuyên d ta sống hiền lành nhân hậu sẽ gặp may mắn
b) Chê d có tính xấu hay ghen tị …
c) Khuyên d ta đoàn kết tạo ra sức mạnh
3/ Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Về nhà làm hết bài còn lại
Lịch sử:
Làm quen với bản đồ (tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Học xong bài này HS biết :
- Trình tự các ' sử dụng bản đồ
- Xác định - 4 ' chính ( Bắc : Nam : Đông : Tây) trên bản đồ quy '
- Tìm 1 số đối - địa lý dựa vào bảng chú giảI của bản đồ
Trang 9II/ Đồ đùng DH:
- Một số loại bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ HC Việt nam
III/ Hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra : KT sách vở và đồ dùng học tập liên quan đến bài học
Lên chỉ các ' trên bản đồ
2/ Bài mới : Làm quen với bản đồ ( tiếp)
HĐ1 : Cách sử dụng bản đồ :
- GV yêu cầu các nhóm trả lời các câu hỏi sau :
? Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
? Hãy chỉ các ' ( Bắc , Nam , Đông , Tây ) trên bản đồ ?
- Học sinh thảo luận nhóm
? Đọc các ký hiệu của 1 số đối - địa lý trên bản đồ
- Đại diện nhóm trả lời
- Gọi HS lên chỉ các ' ( BNĐT)
GV kết luận
HĐ2 : Thực hành tên bản đồ
HS hoàn thành bài tập ở vở bài tập
HS làm bài
GV theo dõi , chấm 1 số bài
Chữa bài b / ý 3 :
+ Các ' láng giềng của Việt Nam : Trung Quốc ; Lào ; Cam–pu- chia
+ Vùng biển ' ta là 1 bộ phận của biển Đông
+ Quần đảo VN : Hoàng Sa : =d Sa ngoài ra còn có đảo : Phú Quốc Côn Đảo ; Cát Bà + Một số sông chính : Sông Thái Bình ;Sông Hồng ; S Tiền ; S Hởu
3 Củng cố ,dặn dò
GV có thể tổ chức trò chơi : lên chỉ vị trí mình đang sống trên bản đồ
Nhận xét giờ học , tuyên Ch 1 số em hăng say xây dựng bài
Về nhà chuẩn bị bài tiếp theo
Thứ 4 ngày tháng 9 năm 20007
Toán:
Hàng và lớp
I/ Mục tiêu: Giúp HS nhận biết -
+ Lớp đơn vị gồm 3 hàng : hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm
+Lớp nghìn gồm 3 hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
+ Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
+ Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp
II Hoạt đông DH:
1/ Kiểm tra:
- HS lên chữa B3/10 SGK
- Cả lớp theo dỏi vào vở
- GVnhận xét ghi điểm
2/ Bài mới: Hàng và lớp
HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn:
Trang 10- GV nêu số:321 ; 654 000 ; 654 321
- HS lên viét từng chữ số vào các cột V SGK )
- Lớp nhận xét
- GV bổ sung và gọi HS đứng tại chỗ đọc
* F ý :Khi viết số vào các hàng cần viét từ phải sang trái
- GV đọc lại những số đó
HĐ2 : Thực hành:
- GV tổ chức cho HS làm bài ở SGK vào vở ôly
- HS làm bài 1,2,3,4,5.SGK/12 ( Riêng bài 1 , 2 HS nêu miệng theo nhóm )
- GV theo dỏi HS làm bài 3,4,5 và giúp đỡ 1 số HS yếu
- Chấm bài
- Chữa bài
B3: 1HS lên bảng chữa – GV bổ sung
B4: 1HS chữa vào bảng phụ – Cả lớp theo dỏi
GV ý :c)2 trăm nghìn , 4 nghìn và 6 chục : 204 060
d)8 chục nghìn và 2 đơn vị :80 002
B5: HS các nhóm trình bày( 3 nhóm trình bày 3 câu
- GV nhận xét bổ sung
* GV nhận xét chung :
- Lớp đơn vị gồm : hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm ,
- Lớp nghìn gồm : hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
- Khi viết nếu khuyết hàng nào cần thêm o vào hàng đó
HĐ3: Luyện tập ở nhà , về nhà luyện các BT còn lại
Đạo đức:
Trung thực trong học tập ( Tiết 2 )
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
gian lận trong làm bài thi , bài kiểm tra
- Biết thực hiện hành vi trung thực – Phê phán hành vi dối trá
II/ Đồ dùng: Tranh vẽ, VBT
III/ Hoạt động DH:
1/ Kiểm tra: Tại sao cần phải trung thực trong học tập?
2/Bài mới: Trung thực trong học tập ( Tiết 2)
HĐ1 :Kể những việc làm đúng – sai :
GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- Yêu cầu HS kể ra những hành động trung thực và những hành động không trung thực
- HS kể bằng cách ghi theo 2 cột :
+Hành động trung thực
+ Hành động không trung thực
- Đại diện nhóm dán kết quả và trình bày
- Lớp nhận xét
GVKL : Trong học tập , chúng ta cần phải trung thực , thật thà để tiến bộ và mọi d quí mến
...- GV yêu cầu HS làm hết VBT
- Gợi ý :Bài4 /9 VBT:Viết số có chữ số ,
a) số có chữ số1 ,2, 3 ,4, 5,6,7,8,9, : - 985 321 ; - 853 21 9 ;
- 5 32 198 - 321 985 ;
- 21 9...
- GV viết số : 825 713
- HS xác định hàng lớp số
- GV cho số :850 20 3 ; 820 0 04 ; 800 007 ; 8 32 100 ; 8 32 010 Yêu cầu HS đoc – viết số
- GV bổ sung
H? ?2< /b>:...
- Chấm số
- Chữa
Bài3 : YC HS nêu miệng
Bài 4/ 10SGK:
- 1HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét chữa
- GV bổ sung: a) 63 115 c) 943 103
b) 723 936