Mục tiêu - Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.. - Biết được:Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến.[r]
Trang 1
Đạo đức: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết 1 )
I Mục tiêu
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được:Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ,được mọi người yêu mến
:*KNS:Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân;bình luận,phê phán
những hành vi không trung thực trong học tập
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II.Phương pháp/Kĩ thuật
-Thảo luận – Giải quyết vấn đề
III Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ tình huống trong SGK (HĐ 1 - T1 ) Giấy, bút cho các nhóm (HĐ 1 - T2)
- Bảng phụ ghi BT Giấy màu xanh - đỏ cho HS (HĐ 3 - T1)
IV Hoạt động dạy học
1)Khởi động: ( 2’) Lớp hát t2
- Giới thiệu bài
2)Bài mới ( 28’)
HĐ 1: xử lý tình huống
- GV treo tranh như SGK
- GV nêu tình huống
+ Nếu em là bạn Long, em sẽ làm gì? vì sao
em làm thế?
- Tổ chức cho cả lớp trao đổi
- GV tóm tắt thành ba cách giải quyết
- GV chốt lại : chọn cách C là phù hợp, thể
hiện tính trung thực trong học tập
HĐ 2: Làm việc cá nhân
+ Theo em hành động nào là hành động thể
hiện sự trung thực?
+ Trong học tập chúng ta cần phải trung
thực không? Vì sao?
- GV chốt lại ý chính
HĐ 3: Luyện tập
- GV đọc từng tình huống
- GV kết luận: việc làm c là trung thực, a,
b, d là việc làm thiếu trung thực
- GV: ý b,c là đúng, ý a là sai
3)Củng cố,dặn dò ( 5’)
- Nhận xét tiết học
- HS hát
- Lắng nghe
- Quan sát tranh, đọc nội dung
- Làm việc nhóm 4
- Lớp thảo luận câu hỏi
- Đại diện nhóm báo cáo
- Các nhóm khác bổ sung
- HS trả lời
- HS trả lời
- 2 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc
- HS trả lời bằng cách đưa thẻ màu
- HS đọc
- Làm việc nhóm 2
Trang 2Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn )
*KNS:Thể hiện sự thông cảm- Xác định giá trị - Tự nhận thức về bản thân
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiêp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài *H/DHS đọc diễn cảm
II.Phương pháp/Kĩ thuật
-Hỏi-đáp ;Thảo luận nhóm; Đọc theo vai
III Đồ dùng dạy học
-HS Tranh minh hoạ SGK
-GVBảng phụ viết câu , đoạn văn (Năm trước đến ăn thịt em ) hướng dẫn luỵên đọc
IV Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1)Khởi động ( 5’)
- Cho lớp hát t2
- Giới thiệu bài chủ điểm
2)Bài mới (25’)
HĐ 1: HD luyện đọc
- GV treo tranh giới thiệu bài
- Bài chia 4 đoạn, cho lớp luyện đọc nối
tiếp đoạn ( h/d sửa sai )
- GV giải nghĩa : ngắn chùn chùn thui thủi
(ghi bảng)
- GV đọc diễn cảm bài
_ HĐ 2 : Tìm hiểu bài
+ Hỏi: Tìm những chi tiết cho thấy chị nhà
trò rất yếu ớt?
+ Bị bọn nhện ức hiếp và đe doạ NTN?
+ Nêu lời nói và tấm lòng nghĩa hiệp của
Dế Mèn?
+ Nêu hình ảnh nhân hoá…
* Bài tập đọc ca ngợi điều gì ?
_ HĐ 3 : H/D HS đọc diễn cảm
- GV h/d cả lớp đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ ghi đoạn văn
- GV đọc diễn cảm làm mẫu, chú ý nhắc
nhở những từ cần nhấn giọng
3)Củng cố dặn dò (5’)- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài
- Lớp hát
- Lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- 4 HS đọc 4 đoạn lần lượt ( khỏang 3 lần)
- Gọi HS đọc theo h/d của GV
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- Thân hình chị nhỏ bé, gầy yếu…
- ….bọn nhện chặn đánh chị, đe bắt chị ăn thịt
- Em đừng sợ, hãy trở về đây cùng tôi…
- Chị Nhà trò ngồi gục đầu bên tảng đá
*Ca ngợi Dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp sẵn lòng làm việc nghĩa, bênh vực kẻ yếu
- HS luyện đọc diễn cảm cả bài theo 2 cặp
- Đọc cá nhân
- * HS đọc diễn cảm
Trang 3Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu
- Giúp HS ôn về: cách đọc, viết các số đến 100.000
- Biết phân tích cấu tạo số
*BT3 phần còn lại của a,b
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi BT 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động: (2’) Hát t2
- Giới thiệu bài
+ Trong toán lớp 3, các em đã học đến số
nào?
- Chúng ta ôn tập các số đến 100.000
2)Bài mới (28’)
BT 1: Viết số và gạch tia số
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV chữa bài, nêu câu hỏi để HS trả lời
+ Hỏi: các số trên tia số được gọi là những
số gì?
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
+ Các số trong số này gọi là những số tròn
gì?
+ Hai số đứng liền nhau trong dãy số thì
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
BT 2: Treo bảng phụ
- GV yêu cầu HS tự làm bài theo mẫu
- Yêu cầu HS đổi vở chéo
- Nhận xét, ghi điểm
BT 3: Viết mỗi số sau thành tổng
- Nêu câu hỏi HD cách viết
- GV nhận xét, ghi điểm
*BT 3 phầncòn lại
+ BT yêu cầu chúng ta làm gì?
thế nào?
- Yêu cầu đổi chéo vở
3)Củng cố, dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- 100.000
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vào vở bài tập
- Là số tự nhiên
- 10 đơn vị
- Tròn chục
- 1 đơn vị
- Đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS làm bảng, 1HS viết số 1 HS phân tích số
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS đọc bài mẫu
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở
- HS đọc đề
* HS khá ,giỏi lên bảng
- HS làm vào vỏ
- HS tự làm và tự kiểm tra lẫn nhau
Trang 4Khoa học: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
I.Mục tiêu
- Nêu được con người cần thức ăn ,nước uống ,khg khí , ánh sáng , nhiệt độ để sống
- Kể được những đ/k về tinh thần cần cho sự sống của con người như sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp XH, các phương tiện giao thông, giải trí
II.Đồ dùng dạy học : - Phiếu học tập theo nhóm
III.Hoạt động dạy học
1)Khởi động: (2’) Hát T2
- Giới thiệu chương trình môn kỹ thuật
2)Bài mới (28’)
HĐ 1: Con người cần gì để sống
- Lớp thảo luận nhóm theo câu hỏi sau
+ Con người cần gì để duy trì sự sống?
- GV chốt lại ý: con người cần phải có không
khí để thở, thức ăn, nước uống
- GV cho lớp bịt mũi nín thở
+ Em có cảm giác thế nào? em có thể nín thở
lâu được không?
+ Nếu nhịn ăn, nhịn uống em thấy NTN?
+ Nếu hằng ngày chúng ta không được sự
quan tâm của g/đ, bạn bè thì sẽ NTN?
- GV chốt ý: Những đ/k vật chất
- Những đ/k tinh thần, VH, XH
HĐ 2: Những yếu tố cần cho sự sống
- GV treo tranh 4, 5 SGK
+ Con người cần gì cho sự sống hằng ngày
của mình?
- GV phát phiếu học tập (theo mẫu SGV)
- Nhận xét, chốt ý
+ Giống như động vật và thực vật, con người
cần gì để duy trì sự sống?
+ Hơn hẳn ĐV và TV con người cần gì để
sống?
- GV chốt lại ý chính
HĐ 3: Trò chơi “Ghi nhanh, ghi đúng”
- Yêu cầu lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm cử 2
em, ghi lại tất cả những thứ mà con người cần
để sống, để sinh hoạt
- Nhóm nào ghi nhanh, ghi đúng là thắng
3)Củng cố, dặn dò (5’
- Lớp làm việc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Em có cảm thấy khó chịu và không nín thở lâu được
- Em thấy đói, khát và mệt
- Chúng ta cảm thấy buồn và cô đơn
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- Cần ăn uống, thở, xem ti vi, đi học, được chăm sóc khi ốm, có bạn bè
- Lớp làm việc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm nhóm lên báo cáo
- Cần không khí, nước ánh sáng, thức
ăn để duy trì sự sống
- Cần nhà ở, trường học, bệnh viện, t/c gia đình, phương tiện giao thông
- Lớp tham gia trò chơi
Trang 5
Thể dục: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC LỚP
I Mục tiêu
- Biết được những nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 4 và một số nội quy trong các giờ học Thể dục
- Biên chế lớp, chọn cán sự bộ môn
- Trò chơi “ chuyền bóng tiếp sức ”.Yêu cầu HS nắm được cách chơi, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường
- Còi, 4 quả bóng nhỡ bằng nhựa ( cao su hay da )
III Hoạt động dạy học:
1)Phần mở đầu ( 6’-10’)
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung học
- Cho lớp đứng vỗ tay và hát
- Trò chơi “ Tìm người chỉ huy ”
2)Phần cơ bản (18’-22)
a)G/T chương trình thể dục lớp 4
- GV g/t tóm tắt c/t thể dục lớp 4
b)Phổ biến nội dung, yêu cầu tập luyện
- GV phổ biến nội quy, quy định trong giờ
học thể dục
c)Biên chế tổ tập luyện
- GV chia tổ tập luyện như theo cách biên
chế lớp hoặc có thể chia đồng đều nam, nữ
và trình độ sức khẻo các em trong tổ.Tổ
trưởng là em được cả tổ và lớp tín nhiệm
d)Trò chơi vận động
- Tổ chức trò chơi “ chuyến bóng tiếp sức ”
- GV nêu tên, cách chơi và luật chơi
- Nhận xét, tuyên dương
3)Phần kết thúc (4’-6’)
- Cho lớp hát và vỗ tay
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết sau
- Nghe
- Lớp hát
- Tham gia chơi
- Lớp tập hợp 4 hàng ngang và nghe
- Nghe
- HS về tổ theo yêu cầu của GV
- Nghe
- Lớp chơi thử
- Tham gia chơi
Trang 6Chính tả ( nghe - viết ): DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu:
- Nghe - viết và trình bài đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập (BT) CT phương ngữ :BT (2) a hoặc b (a/b); hoặc BT do GV soạn
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn BT 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (2’)
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (28’)
HĐ 1: Viết chính tả
- GV đọc mẫu đoạn văn
+ Hỏi: Nêu ý chính của đoạn văn?
- H/D viết 1 số từ ngữ: cỏ xước, tỉ tê, ngắn
chùn chùn
- GV nhắc HS những lưu ý khi viết bài và tư
thế ngồi viết
- GV đọc bài
- GV đọc toàn bài
- H/D chấm chữa lỗi
- GV thu chấm 6 - 8 bài
- Nhận xét chung
HĐ 2: Luyện tập
BT 2: Điền vào chỗ trống: l/n, an/ ang
- GV treo bảng phụ
- GV giao việc
- GV nhận xét, ghi điểm và chốt ý đúng:
a) lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông
mày, lào xoà, làm cho
b) Mấy chú ngan con dàn hàng ngang
Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời
* BT 3: (NC)
- GV đọc câu đố
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3)Củng cố dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Hát T2
- Nghe
- Nghe
- Lớp đọc thầm
- Trả lời
- HS viết bảng con
- Nghe
- HS viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở chữa lỗi
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm vào vở BT
- HS đọc yêu cầu
* HS khá ,giỏi trả lời
Trang 7Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 ( TT )
I Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng ,phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân (chia ) số có đến năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số
- Biết so sánh ,xếp thứ tự (đến 4 số ) các số đến 100 000
- HS tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi BT 5
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: Gọi 2 HS lên bảng, GV đưa số:
72895 ; 109.800 ; 370.602 ; 500.004
+ H: các số chữ số em vừa viết gồm mấy
chục nghìn, mấy trăm nghìn
- Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới (25’)
BT 1: (cột 1 ) Tính nhẩm
- Gọi HS làm nhẩm miệng
- GV nhận xét
BT 2: (a) Đặt tính rồi tính
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách
thực hiện
- Nhận xét, sửa chữa
BT 3: Điền dấu <, >, =
+ BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi HS nhận xét và làm bài của bạn, yêu
cầu HS nêu cách so sánh
- Nhận xét, ghi điểm
BT 4: (b ) Viết các số theo thứ tự từ bé đến
lớn
- Gọi HS làm miệng
+ Vì sao em sắp xếp được như vậy?
- Nhận xét, ghi điểm
*BT4a,BT5
3)Củng cố, dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 1 em đọc số
- 1 em viết số
- Trả lời
- HS nêu yêu cầu bài
- Lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Lớp làm vào vở
- HS đổi vở kiểm tra kết quả
- So sánh các số điền dấu : > , < , =
- 2 HS làm bảng dòng 1,2
- Lớp làm vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu miệng câu b
- HS trả lời miệng
* HSK/G lên làm
Trang 8Luỵên từ và câu: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Nội dung ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu.(mục III) *BT2(mục III)
II Đồ dùng dạy học
GV- Bảng phụ vẽ sơ đồ của tiếng
HS - Bộ chữ cái ghép tiếng: chọn màu khác nhau để dễ phân biệt
III Hoạt độ dạy học
1)Khởi động (5’)
- Giới thiệu môn LT và câu, g/t bài học
2)Bài mới (25’)
HĐ 1: Phần nhận xét
- GV ghi câu tục ngữ lên bảng, cho đọc thầm
và đếm xem câu tục ngữ đó có bao nhiêu
tiếng
- Câu tục ngữ đầu có 6 tiếng, câu tục sau có 8
tiếng, cả 2 câu đầu có 14 tiếng
- Yêu cầu các em đánh vần tiếng bầu và ghi
lại cách đánh vần vào bảng con
- GV vừa nhận xét vừa đánh vần đúng và ghi
bảng : bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- Cho HS lên ghép tiếng ở trên bảng
- Tiếng bầu gồm 3 phần: âm đầu (b),vần (âu)
và thanh (huyền) (ghi bảng)
- GV cho lớp phân tích các tiếng còn lại
- GV sữa bài
+ H : Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
+ Tiếng nào đủ bộ phận như tiếng bầu?
+ Tiếng nào không đủ bộ phận như tiếng bầu?
- GV kết luận
HĐ 2 : Luyện tập
BT 1: Nêu yêu cầu
- GV cho mỗi bàn phân tích 1 tiếng
- Ghi vào bảng phụ đã kẽ sẵn mẫu
* BT 2: (NC) HD HS làm miệng
3)Củng cố dặn dò (5’)
Nhận xét tiết học, dặn về học bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của ý 1
- 1 HS đọc to câu, lớp đọc thầm
- HS nêu kết quả 2 câu tục ngữ
- 1 HS đọc yêu cầu của ý 2
- HS đánh vần thầm, 1 HS đánh vần
- Lớp đánh vần và ghi vào bảng con
- 1 HS đọc yêu cầu của ý 3
- Lớp làm việc theo cặp (nhóm đôi)
- HS trình bày
=> âm đầu, vần, thanh
- thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một giàn
=> Tiếng ơi chỉ có vần và thanh, không
có ân đầu
- Lớp đọc thầm ghi nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu bài *HS khá giỏi trả lời
- Mỗi bàn mỗi đại diện lên làm bài
- HS đọc bài, HS khá, giỏi giải câu đố
Trang 9
Tập đọc: MẸ ỐM
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch ,trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng ,tình cảm
*KNS: Thể hiện sự cảm thông- Xác định giá trị- Tự nhận thức về bản thân
- Hiểu ND bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo,biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm *HSK/G học thuộc lòng bài thơ
II Phương pháp/Kĩ thuật
- Trải nghiệm – Trình bày ý kiến cá nhân
III Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK phóng to
- Bảng phụ ghi sẵn câu, khổ thơ 4 và 5 để luyện đọc
IV Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: Gọi 2 HS đọc 2 đoạn của bài “Dế
mèn bênh vực kẻ yếu” và trả lời
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV treo tranh giới thiệu bài
2)Bài mới (25’)
HĐ 1: Luyện đọc
- Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn thơ
- GV h/d luyện đọc các từ khó
- GV đọc toàn bài (giọng đọc như SGV)
HĐ 2: Tìm hiểu bài
+ Hỏi: Em hiểu những câu thơ sau……
muốn nói điều gì?
+ Sự quan tâm chăn sóc của xóm làng đ/v mẹ
bạn nhỏ NTN?
+ Những chi tiết nào thể hiện t/y của bạn nhỏ
đ/v mẹ?
+ Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ?
HĐ 3: Đọc diễn cảm - HTL
- Cho HS luyện đọc nối tiếp bài thơ
- GV treo bảng phụ đọc mẫu khổ 4, 5
- Cho luyện đọc diễn cảm theo nhóm
- Cho thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét
3)Củng cố dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học Dặn về chuẩn bị bài
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- HS đọc nối tiếp ( 2- 3 lựơt )
- HS đọc
- HS giải nghĩa
- Nghe
- Những câu thơ đó cho biết mẹ bạn bị ốm……
+ Cô bác xóm làng đến thăm…
+ Bạn nhỏ thương mẹ, mong mẹ chóng khoẻ…
* Bài thơ thể hiện tình cảm yêu thương sâu sắc, hiếu thảo, lòng biết
ơn của bạn nhỏ đ/ v mẹ
- HS đọc nối tiếp
- HS luyện đọc nhóm đôi
- 3 HS thi đọc
- HS nhẩm từng khổ
* HS thi HTL bài thơ
Trang 10Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 ( TT )
I Mục Tiêu
- Tính nhẩm ,thực hiện được phép cộng ,phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân (chia)
số có đến năm chữ số với (cho ) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
*BT4.5
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi BT 5
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: Gọi 3 HS chữa bài tập 5
- KT vở BT của 1 số em
- GV nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới (25’)
BT 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm nhẩm
BT 2: ( b) Đặt tính rồi tính
- GV ghi các phép tính
- GV nhận xét, ghi điểm
BT 3: (a,b )Tính giá trị của biểu thức
+ Hãy nêu cách thực hiện các phép tính
trong biểu thức?
- GV nhận xét, ghi điểm
*BT 4: (NC) Tìm x
+ Tìm x là thành phần chưa biết của phép
tính, em hãy nêu cách tính cụ thể?
- GV nhận xét, ghi điểm
*BT 5: (NC) Treo bảng phụ ghi tóm tắt
+ BT thuộc dạng toán gì?
+ Muốn giải bài toán đó ta làm như thế nào?
- Dặn về nhà làm ( học buổi chiều )
3)Củng cố, dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- HS làm bảng
- Đọc yêu cầu
- HS làm nhẩm ghi kết quả vào vở
- HS đổi vở chéo, tự kiểm tra
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm phép tính
- Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Trả lời
- 2 HS lên làm
- HS nêu yêu cầu
- Trả lời
* HSK/G lên làm
- Lớp làm vở
- HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS tóm tắt
- Rút về đơn vị *HSK/G lên giải