1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 19 - Năm học 2011-2012

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 203,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: - HS biết sử dụng các từ ngữ đã học thuộc chủ đề “ Tài năng” để đặt câu - Biết được một số câu tục ngữ gắn với chủ đề đó - Củng cố nhận thức về 2 kiểu mở bài, kết bài trong b[r]

Trang 1

Tuaàn 19 Buoồi chieàu

Thửự hai ngaứy 9 thaựng 1 naờm 2012 Luyện tiếng việt: Luyện viết

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết đúng, trình bày đẹp bài Meứo meù oõm con

- Tìm hiểu noọi dung baứi thụ

II Hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu tiết học

2 HĐ1 Hướng dẫn viết:

- GV đọc bài viết 1 lần

- Gọi HS đọc lại bài viết

? Meứo meù laứm theỏ naứo ủeồ oõm ủửụùc caỷ

bay con?

? Bài thơ được viết theo thể thơ nào?

? Cách trình bày bài như thế nào?

- Cho HS luyện viết từ khó: Mửụựp, Vaứng,

Tam theồ.

*Viết bài

- Gv đọc chậm từng dòng thơ để HS chép

- Gv chú ý nhắc nhở HS viết đúng và

trình bày đẹp

- Sau khi HS viết xong GV đọc cho HS

soát lỗi

* Soát lỗi, chữa lỗi:

- GV kiểm tra một số bài viết, chấm bài

HĐ2 Tìm hiểu noọi dung baứi thụ.

? Neõu sửù chaờm baỹm cuỷa meứo meù ủoỏi

vụựi baày con?

?Tỡm caực danh tửứ trong baứi thụ?

- HS lắng nghe

- HS đọc lại bài viết

+ Boỏn chaõn thaứnh 4 caựnh tay

+ Bài được viết theo thể thơ 4 chửừ

+ Cách lề vở 2 ô

- HS luyện viết vào vở nháp

- HS viết bài

- HS soát lỗi

- HS tự soát lỗi và chữa lỗi.

+ OÂm caỷ bay con , ngaọm tửứng baàu sửừa

+ Meứo, Mửụựp, Vaứng, Tam theồ

- Gv nhận xét giờ học và khen ngợi HS viết bài tốt

3 Nối tiếp: Gv nhắc nhở HS luyện viết thêm.

_

ẹềA LÍ: THAỉNH PHOÁ HAÛI PHOỉNG

I/ Muùc tieõu:

- Xaực ủũnh ủửụùc vũ trớ cuỷa thaứnh phoỏ Haỷi Phoứng treõn baỷn ủoà Vieọt Nam

- Trỡnh baứy ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm tieõu bieồu cuỷa thaứnh phoỏ Haỷi Phoứng

- Hỡnh thaứnh bieồu tửụùng veà thaứnh phoỏ caỷng, trung taõm coõng nghieọp ủoỏng taứu, trung taõm du lũch

II/ ẹoà duứng daùy hoùc:

Trang 2

Bản đồ hành chính Việt Nam

Tranh, ảnh về thành phố Hải Phòng

III/ Các hoạt động dạy – học:

HĐ1:Bài cũ

Nhận xét bài kiểm tra

HĐ2: Bài mới

* Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu tiết học,

ghi đề bài

1 Hải Phòng thành phố cảng:

- yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4 theo

gợi ý sau:

+ Thành phố Hải Phòng nằm ở đâu?

+ Hải Phòng có những điều kiện tự nhiên

thuận lợi gì để trở thành một cảng biển?

- Yêu cầu một số HS lên chỉ vị trí của TP

Hải Phòng trên bản đồ

- Giúp HS hoàn thiện câu trả lời

2 Đóng tàu là ngành công nghiệp quan

trọng của Hải phòng

+ So với các ngành công nghiệp khác,

công nghiệp đóng tàu ở Hải Phòng có vai

trò như thế nào?

+ Kể tên các nhà máy đóng tàu ở Hải

Phòng?

=> Các nhà máy đóng tàu ở Hải Phòng

đã đóng được nhiều con tàu lớn không chỉ

phục vụ trong nước mà còn xuất khẩu.

3 Hải Phòng là trung tâm du lịch

- Hải phòng có những điều kiện thuận lợi

nào cho du lịch?

=> Đến Hải Phòng chúng ta còn được

tham gia nhiều hoạt động lí thú: nghỉ mát,

tắm biển, thăm các danh lam thắng cảnh…

-Nêu những nết tiêu biểu về thành phố

Hải Phòng?

HĐ3:Củng cố, dặn dò

- Về nhà coi lại bài

- Dựa vào SGK và bản đồ hành chính Việt Nam thảo luận theo nội dung

- Đại diện các nhóm trả lời

- Các nhóm khác bổ sung cho bạn

- HS đọc phần 2 SGK

- Trao đổi nhóm 2 Một số HS trình bày trước lớp

- Cả lớp cùng hoàn thiện câu trả lời cho bạn

- Có nhiều bãi biển đẹp, nhiều cảnh đẹp …có nhiều danh lam thẳng cảnh nối tiếng…thu hút nhiều khách du lịch trong nước và quốc tế

- HS nêu lại

- Một HS đọc bài học SGK _

Trang 3

LuyƯn to¸n: LuyƯn tËp.

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích

- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo km2; biết 1km2 =

1000000m2 và ngược lại

- Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích cm2,

dm2, m2, km2

II Hoạt động trên lớp:

HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập ở VBT

Bài 1 Củng cố đọc viết các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông Bài 2 HS nắm được quan hệ giữa các đơn vị km2 với m2 và m2 với dm2

Bài 3 Củng cố tính diện tích của một hình chữ nhật

HĐ2: GV tổ chức trò chơi

- GV chia lớp làm 3 đội thi nối kết quả đúng

705 m2 7 km2

7000 000 m2 7 m2 5 dm2

70 000 000 m2 70 km2

3586 m2 3km2 586 m2

- GV nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012

Luyện Tiếng Việt:LUYỆN TẬP CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ?

I Mục tiêu:

- Củng cố về cấu tạo và ý nghĩa của CN trong câu kể Ai làm gì?

- Xác định bộ phận CN trong câu , đặt câu kể Ai làm gì?

II Hoạt động dạy học:

HĐ1:- Nêu cấu tạo và ý nghĩa của CN trong câu kể Ai làm gì?

HĐ2: Luyện tập

Bài 1: Tìm câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn sau:

Từ trong hốc đá, một mụ nhện cái cong chân nhảy ra, hai bên có hai nhện vách kèm Dáng đây là vị chúa trùm nhà nhện Nom củng đanh đá nặc nô lắm Tôi quay phắt lưng phóng càng đạp nhanh phanh pha ûcho oai Mụ nhện co rúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo

Bài 2: Gạch dưới các bộ phận chủ ngữ của từng câu vừa tìm được ở bài tập 1 Bài 3: Đặt câu với các từ ngữ làm chủ ngữ sau:

a, Học sinh lớp 4 A.b, Các anh chiến sĩ hải phóng quân.c, Hoa mai vàng

d, Chim chích

HĐ3: Trò chơi

Trang 4

- HS thaỷo luaọn nhoựm 2: 1 em thửùc hieọn caực ủoọng taực- 1 em neõu caõu keồ Ai laứm gỡ

? theồ hieọn ủoọng taực ủoự

- Caực nhoựm bỡnh luaọn nhoựm laứm toỏõt nhaỏt

Hẹ4: - Cuỷng coỏ veà caỏu taùo vaứ yự nghúa cuỷa CN trong caõu keồ Ai laứm gỡ?

- Xaực ủũnh boọ phaọn CN trong caõu , ủaởt caõu keồ Ai laứm gỡ?

GV nhaọn xeựt giụứ hoùc

Luyeọn Toaựn: LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU:

- Reứn kú naờng chuyeồn ủoồi ủụn vũ ủo dieọn tớch

- Cuỷng coỏ veà tớnh dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt ,

II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hẹ1: Hửụựng daón HS laứm VBT

- Cho HS nêu các bài tập ở VBT

- GV hướng dẫn HS làm từng bài

- HS làm bài vào VBT

- GV theo dõi , giúp đỡ những HS yếu

- Gọi một số em lên bảng chữa bài

- GV nhận xét cho điểm

Hẹ2: Luyeọn taọp theõm

Baứi 1: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choồ chaỏm:

3 km 2 = ………… m2 75000000 m2 =………km2

5 km2 = 5 000 000…… 4 000 004 m2 = 4 …… 4………

Baứi 2: Khoanh vaứo chửừ caựi ủaởt trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng:

Soỏ thớch hụùp ủeồ vieỏt vaứo choồ chaỏm cuỷa 3 km2 75 m2 = ………m2 laứ:

A 375 B 307500 C 3000 075 D 3075000

Baứi 3 Moọt khu vửụứn hỡnh chửừ nhaọt coự chu vi 36 km, chieàu daứi gaỏp ủoõi chieàu roọng Tớnh dieọn tớch khu vửụứn ủoự?

- GV hướng dẫn từng bài

- HS làm bài vào vở

- GV chấm , chữa bài

5 Củng cố - dặn dò :

- HS nhắc lại : 1km2 = m2

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện tập thêm

Hẹ3: GV nhaọn xeựt giụứ hoùc

HĐGDNG: Troứ chụi keựo co.

I- Mục tiêu:

Trang 5

- HS bieỏt chụi troứ chụi Keựo co vaứ vaọn duùng troứ chụi Keựo co trong giụứ nghổ ,

trong caực hoaùt ủoọng taọp theồ

- HS bieỏt yeõu thớch caực troứ chụi daõn gian

II- Quy moõ hoaùt ủoọng

- Toồ chửực theo quy moõ lụựp

III- Các hoạt động dạy - học

1 GV nêu mục tiêu của tiết học

Bước 1 Chuẩn bị

+ HS chuaồỷn bũ day thửứng to, chaộực chaộn vaứ moọt daõy vaỷi maứu ủoỷ ủeồ chụi keựo co

Bước 2 Tieỏn haứnh chụi

- GV hửụựng daón caựch chụi :

- Quaỷn troứ tieỏn haứnh chia ủoõi

Quy ủũnh soỏ lửụùt keựo co cuỷa moat laàn thi ẹoọi naứo thaộng seừ ủửụùc ghi ủieồm

- Caực ủoọi coứn laùi ủửựng theo haứng doùc cuỷa saõn ủeồ coồ vuừ cho 2 ủoọi chụi

Bước 3 Nhận xét - Đánh giá

- Quaỷn troứ coõng boỏ soỏ ủieồm caực ủoọi ủaừ ghi ủửụùc

- GV hoan ngheõnh caỷ lụựp ủaừ nhieọt tỡnh hửụỷng ửựng troứ chụi vui vaứ reứn luyeọn sửực khoỷe toỏt Khuyeỏn khớch HS taờng cửụứng chụi troứ chụi daõn gian coự ớch naứy ủeồ taùo khoõng khớ vui veỷ, thoaỷi maựi sau nhửừng giụứ hoùc hay nhửừng buoồi sinh hoaùt taọp theồ

- Tuyên bố kết thúc buổi sinh hoaùt

III- Củng cố dặn dò.

GV nhận xét tiết học và dặn dò về nhà sưu tầm một số troứ chụi daõn gian

_

Thửự saựu ngaứy 13 thaựng 1 naờm 2012

Luyeọn Tieỏng Vieọt: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: TAỉI NAấNG

ựLUYEÄN TAÄP XAÂY DệẽNG MễÛ BAỉI TRONG BAỉI VAấN MIEÂU TAÛ ẹOÀ VAÄT

I Muùc tieõu:

- HS bieỏt sửỷ duùng caực tửứ ngửừ ủaừ hoùc thuoọc chuỷ ủeà “ Taứi naờng” ủeồ ủaởt caõu

- Bieỏt ủửụùc moọt soỏ caõu tuùc ngửừ gaộn vụựi chuỷ ủeà ủoự

- Cuỷng coỏ nhaọn thửực veà 2 kieồu mụỷ baứi, keỏt baứi trong baứi vaờn taỷ ủoà vaọt

- Thửùc haứnh vieỏt ủoaùn mụỷ baứi , keỏt baứi cho baứi vaờn taỷ ủoà vaọt theo 2 caựch treõn

II Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

Hoaùt ủoọng 1:HS nhaộc laùi caực tửứ ngửừ ủaừ hoùc thuoọc chuỷ ủeà “ Taứi naờng” ủeồ ủaởt caõu

- Coự maỏy caựh mụỷ baứi , keỏt baứi? Laứ nhửừng kieồu mụỷ baứi, keỏt baứi naứo?

- Theỏ naứo laứ mụỷ baứi trửùc tieỏp? Cho vớ duù?

- Theỏ naứo laứ mụỷ baứi giaựn tieỏp? Cho vớ duù?

Hửụựng daón HS laứm baứi taọp

Trang 6

Baứi 1: Tỡm 5 tửứ chửựa tieỏng taứi ( vụựi yự nghúa : khaỷ naờng hụn ngửụứi bỡnh thửụứng):

M : taứi gioỷi , ………

……… Baứi 2 : Tỡm 5 tửứ chửựa tieỏng taứi ( vụựi yự nghúa : taứi saỷn, tieàn cuỷa )

M : taứi trụù , ………

……… Baứi 3: Tỡm 3 thaứnh ngửừ , tuùc ngửừ noựi veà sửực maùnh , taứi trớ con ngửụứi :

VD : Ngửụứi laứ hoa ủaỏt

Baứi 4: So saựnh sửù gioỏng nhau vaứ khaực nhau trong caực ủoaùn vaờn sau:

a, Trửụực nhaứ em , oõng troàng maỏy caõy boõng giaỏy

b, Moói loaứi hoa ủeàu coự saộc hửụng , veỷ ủeùp khaực nhau nhửng hỡnh aỷnh chuứm hoa giaỏy rửùc rụừ, rung rinh trong gioự luoõn in ủaọm trong trớ ửực cuỷa em ẹoự laứ caõy boõng giaỏy ủửụùc troàng trửụực cửỷa nhaứ em

c, Caỷ khu vửụứn rửùc rụừ maứu saộc vaứ muứi hửụng ngoùt ngaứocuỷa hoa.Nhửng kieõu kỡ vaứ giaỷn dũ cuỷa moọt thieỏu nửừ tuoồi traờng troứn chớnh laứ veỷ ủeùp cuỷa caõy hoa giaỏy trửụực cửỷa nhaứ em

Baứi 5: Haừy vieỏt mụỷ baứi trửùc tieỏp vaứ giaựn tieỏp taỷ caõy buựt chỡ cuỷa em

Baứi 6: Haừy taỷ quyeồn saựch Tieỏng Vieọt vụựi caựch keỏt baứi mụỷ roọng vaứ khoõng mụỷ roọng

Hoaùt ủoọng 2: Goùi HS leõn baỷng laứm

- GV nhaọn xeựt , chửừa baứi

Hoaùt ủoọng 3: Nhaọn xeựt giụứ hoùc

- Cuỷng coỏ HS bieỏt sửỷ duùng caực tửứ ngửừ ủaừ hoùc thuoọc chuỷ ủeà “ Taứi naờng” ủeồ ủaởt caõu - Luyeọn noựi moọt soỏ caõu tuùc ngửừ gaộn vụựi chuỷ ủeà ủo

- Cuỷng coỏ nhaọn thửực veà 2 kieồu mụỷ baứi, keỏt baứi trong baứi vaờn taỷ ủoà vaọt

Luyện Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Ôn luyện củng cố cho HS về các đơn vị đo diện tích đã học.

- HS nắm được mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học

- Giúp HS củng cố lại cách giải một số bài toán có liên quan đến cách tính diện tích hình bình hành

II Hoạt động dạy - học

1 Gv nêu y/c nội dung tiết học

2 HD ôn luyện

HĐ1: Củng cố kiến thức

- Gọi HS nhắc lại các đơn vị đo diện tích đã học

- Nêu mối quan hệ giữa km2 và m2

- Nêu mối quan hệ giữa m2 , dm2, cm2

- HS nhắc lại cách tính diện tích hình bình hành

HĐ2: Luyện tập:

Trang 7

HS làm các bài tập sau

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

7km2 = cm2; 8000000 m2 = km2

540m2 = dm2; 7m2 84dm2 = dm2

4km2 500 m2 = m2; 2dm2 9cm2 = cm2

Baứi 2: Vieỏt vaứo oõ troỏng

Chieàu cao hỡnh bỡnh haứnh 19 dm 15 cm 8 cm

Bài 3: Một khu rừng dạng hình bình hành có chiều cao là 500 m, độ dài đáy gấp đôi chiều cao Tính diện tích của khu rừng đó?

Giải:

Độ dài đáy của khu rừng là: 500 x 2 = 1000 (m)

Diện tích khu rừng là 500 x 1000 = 500000 (m2)

Đáp số : 500000 m2

Hoaùt ủoọng 3:- Củng cố về đơn vị đo diện tích

- Giải các bài toán có liên quan

GV nhaọn xeựt giụứ hoùc

_

Luyeọn Thể dục:Đi vượt chướng ngại vật thấp.Trò chơi: Thăng bằng

I Mục tiêu: - Thực hiện cơ bản đúng đi vượt chướng ngại vật thấp.

- Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi : “ Thăng bằng ”

II Nội dung và phương pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu:

- Tập trung HS ra sân, GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- Cho HS tập một số động tác khởi động

- Chạy nhẹ nhàng một vòng trên sân

2 Phần cơ bản:

a Hướng dẫn HS ôn tập về đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện tư thế cơ bản

- Gv điều khiển: Cả lớp ôn luyện về đội hình đội ngũ

( Quay phải, quay trái, quay đằng sau )

- Lớp trưởng điều khiển : Lớp luyện tập theo 3 hàng Gv theo dõi

* Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp:

- HS luyện tập theo 3 hàng dọc ( cách nhau 2 m)

- Ôn luyện bài thể dục rèn luyện tư thế và kỹ năng vận động cơ bản

b Tổ chức trò chơi “ Thăng bằng ”

* Tập hợp HS theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi và giải thích cách chơi, luật chơi, rồi cho HS chơi thử Sau đó cho cả lớp cùng chơi

- GV quan sát nhận xét, bổ sung

3 Phần kết thúc:

- HS đi theo vòng tròn xung quanh sân tập và hít thở sâu

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét - dặn dò

Trang 8

Tuaàn 20

Thửự hai ngaứy 16 thaựng 1 naờm 2012 Luyện tiếng việt: Luyện viết.

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết đúng, trình bày đẹp bài thơ Chuyeọn coồ tớch veà loaứi ngửụứi (3 khổ thơ đầu)

- Củng cố kĩ năng luyện viết chữ đẹp cho HS

II Hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu tiết học

2 HĐ1 Hướng dẫn viết:

- GV đọc bài viết 1 lần

- Gọi HS đọc lại bài viết

? Trong caõu chuyeọn coồ tớch naứy ai laứ

ngửụứi ủửụùc sinh ra ủaàu tieõn?

? Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

? Cách trình bày bài thơ như thế nào?

- Cho HS luyện viết từ khó: truùi traàn,

daựng

HĐ2 Viết bài

- Gv đọc chậm từng dòng thơ để HS

chép

- Gv chú ý nhắc nhở HS viết đúng và

trình bày đẹp

- Sau khi HS viết xong GV đọc cho HS

soát lỗi

Soát lỗi, chữa lỗi:

HĐ 3 Luyeọn vieỏt ủuựng caực chửừ hoa coự

trong baứi thụ

- GV kiểm tra một số bài viết, chấm bài

- HS lắng nghe

- HS đọc lại bài viết

+ Trụứi sinh ra trửụực tieõn

+ Mỗi dòng có 5 chữ

+ Viết cách lề vở 3 ô

- HS luyện viết vào vở nháp

- HS viết bài

- HS soát lỗi

- HS tự soát lỗi và chữa lỗi.

C, T, K, M, N, ẹ

- Gv nhận xét giờ học và khen ngợi HS viết bài tốt

3 Củng cố, dặn dò: Gv nhắc nhở HS luyện viết thêm.

_

Địa lí: Người dân ở đồng bằng Nam Bộ

I Mục tiêu:

- Nhớ được tên một số dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ: Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa

- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về nhà ở, trang phục của người dân ở đồng bằng Nam Bộ:

+ Người dân ở Tây Nam Bộ thường làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênh rạch, nhà cửa đơn sơ

+ Trang phục phổ biến của người dân đồng bằng Nam Bộ trước đây là quần áo bà

ba và chiếc khăn rằn

Trang 9

* HS khá giỏi: Biết được sự thích ứng của con người với điều kiện tự nhiên ở đồng bằng Nam Bộ: vùng nhiều sông, kênh rạch- nhà ở dọc sông; xuồng, ghe là phương tiện đi lại phổ biến

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ ở SGK.

III Hoạt động dạy - học:

A Bài cũ:

Yêu cầu HS trình bày những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên của đồng bằng Nam Bộ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2.HĐ1: Tìm hiểu nhà ở của người dân ở đồng bằng Nam Bộ

- Cho HS quan sát tranh

? Người dân sống ở đồng bằng Nam Bộ

thuộc dân tộc nào?

? Người dân thường làm nhà ở đâu? Vì

sao?

? Phương tiện đi lại phổ biến của người

dân ở nơi đây là gì ?

- GVnhận xét bổ sung

HĐ2: Tìm hiểu trang phục và lễ hội.

- Cho hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi

? Trang phục thường ngày của người dân

ở đây có gì đặc biệt ?

? Lễ hội của người dân nhằm mục đích gì

? Trong lễ hội thường có những hoạt

động nào ?

? Kể tên một số lễ hội nổi tiếng ở đồng

bằng Nam Bộ?

- Gv nhận xét bổ sung

=> Rút ra phần ghi nhớ (SGK)

- Gọi HS nhắc lại

- HS quan sát tranh

- HS nghiên cứu bài (SGK) Trả lời câu hỏi:

+ Kinh; Khơ me; Chăm; Hoa

+ thường làm nhà dọc theo các con sông ngòi, kênh, rạch

+ Xuồng, ghe là phương tiện đi lại phổ biến của người dân nơi đây

- HS quan sát tranh (SGK)

- Đọc bài (SGK) Trả lời câu hỏi:

+ Trang phục phổ biến của người dân là quần áo bà ba và chiếc khăn rằn,

+ Cầu được mùa và những điều may mắn trong cuộc sống

+ Đua ghe Ngo,

+ Lễ hội Bà Chúa Xứ (An Giang), Hội xuân núi Bà (Tây Ninh), Lễ cúng trăng (đồng bào Khơ - me), lễ tế thần cá ông

- HS đọc ghi nhớ

3 Củng cố, dặn dò.

GV nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại bài

_

Toán: Phân số và phép chia số tự nhiên.

I Mục tiêu:

Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

II Chuẩn bị : Mô hình phân số.

III Hoạt động dạy học:

Trang 10

A Bài cũ:

GV ghi lên bảng: ,

7

3 9 5

Yêu cầu HS đọc phân số, nêu tử số, mẫu số, nêu số phần bằng nhau, số phần đã lấy

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 HĐ1: Biểu thị phép chia số tự nhiên thành phân số

a, HS nêu bài toán 1 (SGK) HS nêu phép tính và tính kết quả

- Gv ghi bảng : 8 : 4 = 2 ( quả )

Đáp số : 2 quả

- Gv nêu: Kết quả phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể là một

số tự nhiên.

b HS nêu bài toán 2 (SGK)

* Hướng dẫn HS nhận xét : Ta phải chia 3 cái bánh cho 4 em (3 : 4)

Vì 3 không chia hết cho 4 nên ta có thể làm như sau :

- Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau

chia cho mỗi em 1 phần tức là cái bánh

4 1

- Sau 3 lần chia như thế, mỗi em được 3 phần

- Ta nói mỗi em được cái bánh Ta viết : 3 : 4 = ( cái bánh )

4

3

4 3

? Vậy 3 : 4 bằng bao nhiêu? ( 3 : 4 = )

4 3

? Thương trong phép chia 3 : 4 có gì khác thương trong phép chia 8 : 4? ( Thương trong phép chia 8 : 4 là số tự nhiên, còn thương trong phép chia 3 : 4 là một phân số)

- GV kết luận: Thương có thể viết dưới dạng phân số.

? Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của thương và số bị chia, số chia trong

4 3

phép chia trên? ( Số bị chia là tử số của thương, số chia là mẫu số của thương)

- Nêu một số ví dụ : 8 : 4 = ; 3: 4 = ; 5 : 5 =

4

8

4

3

5 5

HĐ2: Luyện tập.

- HS nêu yêu cầu các BT 1, 2 ( 2 ý đầu), bài 3 Hướng dẫn HS làm bài

- HS làm bài Gv theo dõi

* Chấm bài một số em Nhận xét bổ sung

- Chữa từng bài ở bảng

*Từ BT3, lưu ý HS: Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành 1 phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nêu lại mối liên hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

- GV nhận xét tiết học

_

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w