1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn các môn lớp 1 - Tuần 7 năm 2009

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 595,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LuyÖn viÕt: - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở - Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ tËp viÕt.. cao, kho¶nh c¸ch vµ viÕt bµi.[r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt

Tiết: 57, 58: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết được: âm và chữ vừa học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q,

qu, gi, ng, ngh, y, tr

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập

- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Tre ngà

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước

- Viết: y, tr, ytá, tre ngà

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Dạy các chữ và âm vừa học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn HS ghép tiếng:

- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng

ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng

mới

- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện

bảng ôn

- GV giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng

lớp

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc

trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết

từng con chữ

3) Luyện tập

a Luyện đọc

* Đọc bài tiết 1:

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)

- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- HS đọc trơn nội dung bảng

ôn(CN-ĐT)

- HS tìm tiếng có âm trong bài

ôn(ĐV-ĐT)

- HS đọc lại nội dung từ ứng

dụng(CN-ĐT)

- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-

ĐT)

- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết

- HS nêu độ cao và khoảng cách của các

âm trong mội chữ, sau đó viết bài

.

- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng

Trang 2

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi

bảng Thỏ và sư tử

- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu

truyện

- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và

kết hợp tranh minh hoạ

+ Đoạn 1: Có một chú bé lên ba tuổi

+ Đoạn 2: Bỗng một hôm có người rao

+ Đoạn 3: Từ bé chú bé đòi ăn

+ Đoạn 4: Chú và ngựa ra trận

+ Đoạn 5: Gậy sắt gẫy

+ Đoạn 6: Đất nước trở lại bình yên

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện

IV.Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới

đó.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng

(CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh đọc tên truyện Thỏ và sư tử

- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện

- Học sinh nghe nhớ được nội dung từng

đoạn truyện

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc lại toàn bài

………

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về:

+ Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết được các số từ 0 đến 10

+ Nhận biết dãy số từ 0 đến10

+ Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

B Đồ dùng:

- Đề kiểm tra phô tô

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:( phát đề)

2) Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra

Bài1.( 3 điểm)

- Yêu cầu học sinh đếm số hình tròn tronh mỗi ô dể điền vào ô trống tương ứng

Bài 2.( 3 điểm)

- yêu cầu điền số liền sau vào ô trống

Trang 3

Bài 3.( 2 điểm)

- Yêu cầu viết các số: 5, 2, 1, 8, 4.Theo thứ tự từ bé lớn và ngược lại

Bài 4( 3điểm)

- Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông hình tam giác để điền vào ô trống

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt từng bài cho học sinh làm

- Học sinh làm và nộp cho giáo viên

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên thu bài, tổng kết tiết học

-Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Toán

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 3

B Đồ dùng:

- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 3 đồ vật

- Bộ đồ dùng dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3

a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 1 = 2

- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:

? Có 1 bông hoa, thêm 1 bông hoa là mấy

bông hoa

? Vậy 1 cộng 1 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 1 = 2 và đọc

b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại

( tương tự phép tính trên)

c) Ghi nhớ bảng cộng

- Sau khi thành lập các công thức:1 + 1 = 2

1 + 2 = 3; 2 + 1 = 3 Giáo viên chỉ cho học

sinh đọc xuôi ngược sau đó xóa dần kết quả

và hỏi:

? 2 cộng 1 bằng mấy

? 1 cộng 2 bằng mấy

? 1 cộng 1 bằng mấy

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô

hình trong sách giáo khoa và hỏi: 2 + 1 và 1

+ 2 có giống nhau không vì sao?

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con

các phép tính sau:

- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 1 bông hoa là 2 bông hoa”

- 1 cộng 1 bằng 2

- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)

- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng

- Bằng 3

- Bằng 3

- Bằng 2

- Có vì số 2 và số 1 đổi chỗ cho nhau

Trang 4

2 + 1 = 1 + 2 = 1 + 1 =

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ra nháp sau

đó lên trình bày bảng lớp

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và nêu kết

quả phép tính sau đó nối với số thích hợp

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bảng con và đọc kết quả từng phép tính

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

1 2 1

1 1 2

- Học sinh nối và đọc phép tính: + 1 + 2 = 3

+ 2 + 1 = 3 + 1 + 1 = 3

………

Tiết 2: tập viết

Tieỏt 5 : cửỷ taù, thụù xeỷ, chửừ soỏ, caự rô

A.Muùc tieõu:

- Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: cửỷ taù, thụù xeỷ, chửừ soỏ, caự roõ.

-Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi

- Kú naờng vieỏt lieàn maùch

-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ

-Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ

-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to

-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung baứi 5

-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng

C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc

I Ôn ủũnh toồ chửực ( 1 phuựt )

II Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt )

-Vieỏt baỷng con: mụ, do, ta, thụ ( 2 HS leõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con) -Nhaọn xeựt , ghi ủieồm

-Nhaọn xeựt vụỷ Taọp vieỏt

-Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ

III Baứi mụựi :

1.Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu tửứ cửỷ taù,

thụù xeỷ, chửừ soỏ, caự ro

2.Hoaùt ủoọng 2 :Quan saựt chửừ maóu vaứ

Trang 5

vieỏt baỷng con

-GV ủửa chửừ maóu

-ẹoùc vaứphaõn tớch caỏu taùo tửứng tieỏng ?

-Giaỷng tửứ khoự

-Sửỷ duùng que chổ toõ chửừ maóu

- GV vieỏt maóu:

-Hửụựng daón vieỏt baỷng con: - GV uoỏn naộn sửỷa sai cho HS 3.Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh - Hửụựng daón HS vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt -Hoỷi: Neõu yeõu caàu baứi vieỏt? -Cho xem vụỷ maóu -Nhaộc tử theỏ ngoài, caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ -Hửụựng daón HS vieỏt vụỷ: Chuự yự HS: Baứi vieỏt coự 4 doứng, khi vieỏt caàn noỏi neựt vụựi nhau ụỷ caực con chửừ GV theo doừi , uoỏn naộn, giuựp ủụừ nhửừng HS yeỏu keựm -Chaỏm baứi HS ủaừ vieỏt xong ( Soỏ vụỷ coứn laùi thu veà nhaứ chaỏm) - Nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi chaỏm IV Cuỷng coỏ , daởn doứ -Yeõu caàu HS nhaộc laùi noọi dung cuỷa baứi vieỏt -Nhaọn xeựt giụứ hoùc HS quan saựt 4 HS ủoùc vaứ phaõn tích cấu tạo các tiếng HS quan saựt - HS nêu cấu tạo, độ cao và khoảng cách các âm trong tiếng và các tiếng trong từ HS vieỏt baỷng con cửỷ taù, thụù xeỷ chửừ soỏ, caự roõ 2 HS neõu HS quan saựt HS laứm theo HS vieỏt vụỷ ………

Tiết 3: Tự nhiên xã hội

A Mục tiêu:

1 Kieỏn thửực: HS hieồu vaứ rửỷa maởt ủuựng caựch

2 Kyừ naờng: Chaờm soực raờng ủuựng caựch

3 Thaựi ủoọ: Aựp duùng vaứo laứm veọ sinh caự nhaõn haống ngaứy

B Đồ dùng:

- GV: Moõ hỡnh raờng

- HS: Baứn chaỷi, ca ủửùng nửụực

C Các hoạt động dạy học:

Trang 6

I Oån định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Chăm sóc và bảo vệ răng)

- Hằng ngày các con đánh răng vào lúc nào? Mấy lần? (Con đánh răng 2

lần: buổi sáng và sau khi ngủ dậy, buổi tối trước khi đi ngủ)

- Để đánh răng trắng và khoẻ các con phải làm gì? (Con đánh răng và súc

miệng, không ăn bánh kẹo vào buổi tối, không ăn đồ cứng)

- GV nhận xét ghi điểm A và A+

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài mới: “Thực hành đánh răng”

2) HĐ1: Thực hành đánh răng

Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách

Cách tiến hành:

- GV đặt câu hỏi: Ai có thể chỉ vào mô hình hàm

răng và nói cho cô biết:

+ Mặt trong của răng, mặt ngoài của răng

+ Mặt nhai của răng

+ Hằng ngày em quen chai răng như thế nào?

- GV làm mẫu cho HS thấy:

+ Chuẩn bị cốc và nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải

+ Chải theo hướng từ trên xuống, từ dưới lên

+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai

+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần

+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng nơi quy định

Bước 2: GV đến và giúp HS

3) HĐ2: Thực hành rửa mặt

Mục tiêu: HS biết rửa mặt đúng cách.

Cách tiến hành: Ai có thể cho cô biết, con rửa

mặt như thế nào?

GV hướng dẫn:

- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch

- Rửa tay sạch bằng xà phòng dưới vòi nước Dùng

hai bàn tay sạch hứng vòi nước sạch để rửa

- Dùng khăn mặt sạch để lau

- Vò khăn và vắt khô, dùng khăn lau vành tai và

cổ

- Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà bông và phơi

- GV quan sát

- HS quan sát

- HS 4 em lên chỉ

- GV cho 5 em lên chải thử

- Lớp theo dõi nhận xét

- HS lần lượt thực hành

- HS nêu và thực hành

- Lớp theo dõi và nhận xét

- HS thực hành

Trang 7

4)Hẹ3:Cuỷng coỏ baứi hoùc:

Muùc tieõu: HS naộm ủửụùc noọi dung baứi hoùc.

Caựch tieỏn haứnh

- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?

- Con ủaựnh raờng nhử theỏ naứo?

- Con rửỷa maởt nhử theỏ naứo?

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc:

HS traỷ lụứi

-Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt

A Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết được một cách chắc chắnâm và chữ ghi âm đã học trong tuần qua

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập

- Nhớ lại được nội dung câu truyệ đã được nghe kể ở tiết trước

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước

- Viết : tre ngà, quả nho

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Dạy các chữ và âm vừa học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn HS ghép tiếng:

- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng

ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng

mới

- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện

bảng ôn

- GV giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng

lớp

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc

trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết

- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)

- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- HS đọc trơn nội dung bảng

ôn(CN-ĐT)

- HS tìm tiếng có âm trong bài

ôn(ĐV-ĐT)

- HS đọc lại nội dung từ ứng

dụng(CN-ĐT)

- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-

ĐT)

- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết

Trang 8

từng con chữ.

3) Luyện tập

a Luyện đọc

* Đọc bài tiết 1:

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ lại tên các

câu chuyện đã được nghe và kể lại cho bạn,

cả lớp nghe

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

IV.Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

- HS nêu độ cao và khoảng cách của các

âm trong mội chữ, sau đó viết bài

.

- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới

đó.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng

(CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh nhớ tên truyện và kể cho lớp nghe

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh đọc lại toàn bài

-Tiết 3: Đạo đức

Tiết 7: Gia đình em

(lồng ghép môi trường)

A Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu: Các em quyền có gia đình, cha mẹ Được cha mẹ yêu thương chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép

- Học sinh biết yêu quý gia đình mình, yêu thương kính trọng người trên, cùng gia đình bảo vệ môi trường xanh – sạch - đẹp

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa bài tập 1, 2

- Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Em đã làm gì để đồ dùng, sách vở sạch sẽ

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hoạt động 1: Kể về gia đình mình

Trang 9

a) Mục tiêu:

- Giúp các em biết kể đúng các thành

viên trong gia đình

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu hoạt độg nhóm kể

cho bạn mình nghe các thành viên trong

gia đình

c) Kết luận:

- Chúng ta ai cũng có gia đình…

3) Hoạt động 2: Việc làm của các thành

viên trong gia đình

a) Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết được việc làm của

các thành viên trong gia đình

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

nội dung các bức tranhvà kể về việc làm

của từng người

c) Kết luận:

- Các em thật hạnh phúc được sống

cùng gia đình

4) Hoạt động 3: Trò chơi: Đóng vai

a) Mục tiêu:

- Giúp các em biét lễ phép với người lớn

tuổi

b) Cách tiến hành:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu nội

dung các bức tranh và đóng vai theo nội

dung các bức tranh đó

c) Kết luận:

- Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ

phép với ông bà cha mẹ

IV Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh thảo luận và giới thiệu về gia

đình mình trước lớpvới nội dung sau: + Gia đình mình có mấy người

+ Bố mẹ tên là gì

+ Nhà mình có mấy anh chị em, anh chị

em mình tên là gì, học lớp mấy

+ Em đã làm gì để bảo vệ môi trường

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh quan sát và nêu được: Bố, mẹ,

ông, bà, anh, chị, làm gì ? Nêu những việc làm bảo vệ môi trường

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh thảo luận đóng vai trong nhóm và trình bày trước lớp

- Học sinh nhắc lại

Tiết 4: toán

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về làm tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu diễn trong tranh bằng tính cộng

B Đồ dùng:

- Các nhóm có 3 đồ vật

-Bộ đồ dạy học toán

Trang 10

C Các hoạt động dạy học:

I ổn địng tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Học sinh làm bảng con

III Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát

tranh đọc thành bài toán

? Có mấy con thỏ

? Thêm mấy con thỏ

? Bài toán hỉo gì

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng

làm bài

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tách số đã

biết để điền vào ô trống

IV Củng cố dặn dò

- Giáo viên tóm lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh quan sát và đọc nội dung bài toán: “Có 2 con thỏ, thêm 1 con thỏ Hỏi

có tất cả bao nhiêu con thỏ?

- Có 2 con thỏ

- Thêm 1 con thỏ

- Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ

Học sinh làm bảng con: 2 + 1 = 3

- Học sinh làm theo nhóm

1 2 1 + 1 + 1 + 2

- Học sinh làm bảng con:

1 + 1 =  2 + 1 = 

1 +  = 2  + 1 = 3  + 1 = 2 2 +  = 3

- Học sinh đọc các phép tính cộng trong phạm vi 3

………

Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết được chữ in hoa và chữ in thường, bước đầu làm quen với chữ viết hoa

- Học sinh nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P,

V, và đọc được câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

B Đồ dùng:

- Bảng chữ thường và chữ hoa

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w