Yêu cầu HS tính chu vi và nhận xét các vuông và nêu nhận xét độ dài các cạnh trong hình vuông từ đó nêu cách tính - GV nêu kí hiệu chu vi P và cạnh a - HS làm việc cá nhân - Hỏi: Hình vu[r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
- Giúp HS ôn
- và phân tích !" # $% & so sánh và ' ( ! các 100 000
-
II.CHUẨN BỊ:
- 4 , + 5 6 tia - Trò : 8; <
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2’ 1.Bài cũ: Nêu @A yêu B C3 toán
2.Bài mới: D < A dung E:, trình
– H " ,D < bài – Ghi !3 - HS 0I, nghe
20’ HĐ1: HĐ2:Ôn tập phân tích cấu tạo số - so sánh
các số
- Bài 1: Ôn
- Trò chơi Truyền điện
- Yêu
trong dãy này
*KL: Muốn viết một dãy số phải tìm qui luật viết
+ N 8" HSKK " ý cho các em tìm 0 sau
*!3 vào giá 8P 0 8ED
Bài 2: ) theo @Q
- GV phân tích @Q
- (:, *Q HS ,. @<,
Bài 3: ) thành R,
- GV làm @Q 8723= 8000+700+20+3
- GV 0E ý cho HS các hàng có Y 0
Bài 3 trang 4: So sánh các ! nhiên
- Yêu B HS nêu cách so sánh các ! nhiên trong
các 8EZ, "
- HSKK: .@ câu 5c
Bài 4 trang 4: ED, *Q HS làm \ nhà*
- HS quan sát tia và nêu
-
- Vài HS I 0$
- HSKK hoàn ^ và tia
- HS quan sát @Q nêu @<, - 2
- HS quan sát @Q sau X ,. \ 3
- HS làm bàng con
- HS nhà ,. \ 3 17’ HĐ2: Giải bài toán về tính chu vi
Bài 4: Tính chu vi các hình ( giác
- Yêu
HĐ3: Đọc bảng thống kê và tính toán rút nhận xét
Bài 5: _ / , , kê và tính
- Yêu
!%,a
- GV
* N 8" HSKK: .@ câu 5c cho các nhóm ;
,TB- Yêu B HS nêu cách so sánh các ! nhiên
trong các 8EZ, "
- HSKK: .@ câu 5c
- Nhóm / , con
- Các nhóm so sánh - 2 và nêu cách tính
- Các nhóm khá ,c ! < câu 5c
- HSKK: .@ câu 5c 1’ 3 Củng cố :
de dò : Hoàn thành BT4 trang 4 nhà
Trang 2Tuần 1 Tiết 2
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000(tt)
I MỤC TIÊU :
- Tính g@& ! < phép A,& phép 8h các có 5 Y nhân chia các có i@ Y cho có 1 Y
- j;< tính, tính giá 8P / (
* N 8" HSKK: Yêu B I 0$ tên và cách tìm các thành B E3 / trong các phép tính
II.CHUẨN BỊ:
- 4 , + 5 6 BT1 cho trò : 4I tên
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ 1.Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 000( tt)
- Yêu B HS nêu cách so sánh ! nhiên
- H@ tra hoàn ^ bài 4
2.Bài mới: D < bài – Ghi !3
- 1 HS ,. bài 4/SGK
- 0D l ( ! h bé 0D
85732, 85723, 78523, 38572 12’ HĐ1: Luyện tính, tính giá trị biểu thức
Bài 1: j;< tính g@ - ”Trò : /I tên “
- GV phép tính – Yêu B HS nêu - 2 và
,. thích cách g@
Bài 2: Yêu B HS e tính 8n tính
Bài 3:Tính giá 8P / (
- Yêu B HS nêu ( ! ! < các phép tính
trong / (
- ED, *Q HS làm \ nhà
- HS làm < cá nhân – nêu @<, - 2
- HS ,. / , con `,.@ bài b)
- .@ bài 3b,c trang 5
-
- HS làm \ nhà vào \ 3 10’ HĐ2: Tìm thành phần chưa biết của phép tính
Bài 4 : Tìm X
- HS nêu tên và cách tìm các thành B E3
/ trong các phép tính
- #@ Y3 bài
* N 8" HSKK: Yêu B I 0$ tên và cách tìm
các thành B E3 / trong các phép tính
- HS nêu @<, cá nhân
- HS ,.)47
- 1 HS ,. / , 0D
- HSKK nêu 0$
8’ HĐ3: Luyện giải toán có lời văn
Bài 5: . toán có 0Z i
- Yêu B HS - GV phân tích yêu B :
+ o tìm ti vi '# trong 7 ngày 8(:
ta B / gì?
+ _ tìm 1 ngày ta q *+, E%, pháp gì?
- (:, *Q cách trình bày bài toán ,. vào \ 3
- #@ Y3 bài
- HS ,. \ 3
- 1 HS ,. / , 0D
* N 8" HSKK: - .@ câu 5c
2’ 3 Củng cố : - Yêu B HS nêu ( ! ! < các
phép tính trong / (
* de dò : )\ 3 ,. bài 4/SGK
– Hoàn ^ VBT
- HS làm < cá nhân
- HS theo dõi (:, *Q
Trang 3Tuần 1 Tiết 3
TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I MỤC TIÊU :
-
- E" cách tính giá 8P C3 / ( khi thay Y /t,
-
II.CHUẨN BỊ:
- 4 , + 5 6 ví *+ SGK
- oA #@ có ghi tên các / (
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ 1.Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 000( tt)
- Yêu B HS nêu ( ! ! < các phép tính
Cách tìm $,& 8h& /P 8h& h3 E3 /
- H@ tra hoàn ^ bài 4
2.Bài mới: D < bài – Ghi !3
- Cá nhân 8 0Z
- 2 HS ,. bài 4/SGK
15’ HĐ1: Nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- GV ,D < / , + 5 6 ví *+ SGK
- GV E3 tình , A a Các A còn 0$ yêu B
HS E3 tình , 8n tính
- GV nêu # \ thêm vào là a thì ta có
/ ( 3+a
- Yêu
0B thay Y /t,
* KL: 3+a là biểu thức có chứa 1 chữ Mỗi lần thay
chữ bằng số ta tính đựơc giá trị của biểu thức
+ Trò
- GV ,D < @A #@ có tên 5+a, b-4, 4xc,
k:5, a+4x5, axbxc, a+bx2, (a+b) :2, …
- Yêu B các nhóm trao R và q $ *< lên hái
khi có < 0< C3 GV
- Yêu B HS ,. thích cách 0!3
- GV
- HS làm < cá nhân – nêu @<, - 2
-
- Vài HS I 0$
- HS : theo nhóm 4
-
18’ HĐ2: Thực hành tính giá trị của biểu thức
Bài 1 : Làm theo @Q
- HS 0B 0!% thay Y /t, tính
- #@ Y3 bài
Bài 2:
- GV
-
-
- HS nêu @<, cá nhân theo @Q
- HS ,. \ 3
- 1 HS ,. / , 0D
- HS làm vào / , nhóm
- _3 *< các nhóm -@ tra chéo - 2
2’ 3 Củng cố : - Yêu B HS nêu cách tính giá 8P C3
* de dò : Hoàn ^ VBT - HS theo dõi (:, *Q
Trang 4Tuần 1 Tiết 4
TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ (TT)
I MỤC TIÊU :
.- C, cách tính giá 8P C3 / ( khi thay Y /t,
-
II.CHUẨN BỊ:
oA #@ có ghi tên các / (
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ 1.Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ
- Trò chơi: “ Chính tả toán”
- GV yêu B - HS @A / ( có (3
@A Y
- @A HS nêu cách tính / ( có (3 @A
Y
2.Bài mới: D < bài – Ghi !3
- HS làm / , con cá nhân
- 2 HS - 2 bài 1/VBT
12’ HĐ1: Thực hành tính giá trị của biểu thức
Bài 3 trang 6 SGK
-Yêu B HS
- GV phân tích yêu B
+ " ý HS *!3 vào @Q BT1 SGK nêu - 2
- GV chia 0D thành 2 dãy a và b
- Yêu B HS làm theo nhóm 4 @N em tính 1 bài
- (:, *Q HS ^ xóa / , các giá 8P C3 a và
thay - 2 \ @N BT
- " ý HS 0B 0!" thay Y /t, tính E"
giá 8P C3 / (
- HS làm < nhóm 4 theo 2 dãy A-B
- _3 *< nêu @<, - 2
- 2 nhóm ,. / , 0D
-
18’ HĐ2:Củng cố cách tính giá trị biểu thức chữ
Bài 1trang 7 SGK :
- GV
- 7R ( cho HS làm @<, bài a,b
- Làm vào \ bài 2 c, d
- #@ Y3 bài –
- GV
- Làm thêm bài 1 trang 7 0;<
- HS nêu @<, cá nhân theo @Q
- HS ,. \ 3
- 1 HS ,. / , 0D
3 Củng cố : - Yêu B HS nêu cách tính giá 8P C3
2’ * de dò : g /P bài sau
- HS theo dõi (:, *Q
Trang 5
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
-
- Làm quen D công ( tính chu vi hình vuông có A dài $ là a
-
II.CHUẨN BỊ:
- 4 , + 5 6 hình vuông có kí < A dài $ là a
- Trò : “ _ tìm g “ghi A dung trò :
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ 1.Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ
- Yêu B HS nêu cách tính giá 8P C3 / ( có
(3 1 Y
- H@ tra hoàn ^ VBT
2.Bài mới: D < bài – Ghi !3
- Cá nhân 8 0Z
- 2 HS ,. bài 2/VBT
15’ HĐ1: Luyện tập tính biểu thức có chứa một chữ
Bài 1 : Làm theo @Q
- GV làm @Q BT1
- Yêu B HS tính và nêu @<, - 2 các bài còn
0$
Bài 2: HS và nêu yêu B
- GV
* N 8" HSKK: Yêu B các em nêu ( ! !
< h, / ( ( làm GV (:, *Q
X )
- (:, *Q HS cách trình bày
- #@ Y3 bài
Bài 3: - Yêu B HS - GV phân tích yêu B
+ (:, *Q HS làm \ nhà
- HS làm < cá nhân – nêu @<, - 2
-
- 1 HS
- HSKK nêu cách ! < h, bài
- HS ,. \ 3
- 1 HS ,. / , 0D
10’ HĐ2: Làm quen với công thức tính chu vi hình
vuông có độ dài cạnh là a.
Bài 4: GV ,D < hình vuông 5 6 có A dài
A dài các $ trong hình vuông h X nêu cách tính
- GV nêu kí < chu vi P và $ a
- c Hình vuông có a /t, 3cm thì P là bao nhiêu?
- 7h X hình thành công ( tính P= a x 4
KL:Chu vi hình vuông bằng số đo một cạnh nhân4
-Yêu
jE ý HS tên : P %
- HS quan sát các $ C3 hình vuông và nêu
- HS làm < cá nhân
- Vài HS I 0$ công ( và nêu qui I
- HS làm 5’ 3 Củng cố : Trò : “ _ tìm g “
GV nêu : oA hình vuông có $ là 6cm thì P là
A 12cm B 36cm C 24cm
-
- HS làm < cá nhân ghi - 2 vào / , con
* de dò : Làm \ 3 bài 3/SGK và bài 3/ VBT - HS theo dõi (:, *Q
Trang 6Tuần 2 Tiết 8
TOÁN
I MỤC TIÊU :
- 4 so sánh các có Y
- ?I@ E" cách I ' 4 ! nhiên không quá sáu Y theo ( ! h bé 0D
- 7! hành tìm bé #& 0D # trong @A nhóm
* N 8" HSKK: Cách so sánh và ' ( ! các có Y
II.CHUẨN BỊ:
- 4 , + 6 án BT5
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ 1.Bài cũ: Hàng và lớp
Yêu B HS tên các hàng A các 0D M
- H@ tra hoàn ^ bài 4
2.Bài mới: D < bài – Ghi !3
- Vài cá nhân nêu
- 1 HS ,. bài 4/VBT KTCL: Ghi giá 8P C3 Y 5 trong 254 876
5’ HĐ1: Biết cách so sánh các số có nhiều chữ số
- GV nêu vd yêu B HS so sánh 99578 và 100 000
4 so sánh các có Y
KL: Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
- Yêu B HS + so sánh 693 251 và 693 500
- Yêu B HS ,. thích cách so sánh
KL:Nếu cả hai số đều có cùng số chữ số thì ta so
sánh theo từng hàng bắt đầu từ hàng lớn nhất
- HS làm < cá nhân
- Ghi - 2 vào / , con- nêu cách so sánh
- HS I 0$
10’ HĐ2: Thực hành so sánh các số có nhiều chữ số
Bài 1:So sánh các
- GV , HS nêu yêu B BT
- Yêu B HS nêu ,. thích cách so sánh - HS làm / , con và ,. thích cách so sánh 18’ HĐ3Thực hành tìm số lớn nhất trong một nhóm số
Bài 2: Tìm 0D # trong @A nhóm
- Yêu B HS nêu cách tìm
KL: Muốn tìm số lớn nhất trong một nhóm số trước
hết ta phải so sánh các số
* HTHSKK: " ý các em 8D @ Y
sau X so sánh ^ tay vào h, hàng C3 các
Bài 3: l ( ! các
- Cách và D, *Q E BT2
- Yêu B HS ,. \ 3
- #@ Y3 bài
Bài 4 : Tìm 0D #& bé # tròn 8i@
- 7R ( trò : : Xác P nhanh
- Yêu B HS xác P và ghi nhanh vào / , con
LK: j sau 0D # có 3 Y là bé # có
4 Y
- Các khác ," ý HS nhà tìm
- HS nêu cách tìm
- HS ,. / , con
- HSKK ! < theo ED, *Q
C3 GV
- HS làm \ 3
- 1 HS làm / , 0D
- HS ,. / , con
2’ 3 Củng cố : - Yêu B HS nêu cách so sánh các
* de*9 Hoàn ^ VBT bài 1 - HS làm - HS theo dõi (:, *Q< cá nhân
Trang 7TOÁN TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I MỤC TIÊU :
-
- ?I@ E" cách các 0D 8<
- 7! hành các tròn 8<s
* N 8" HSKK: Cách & các tròn 8<
II.CHUẨN BỊ:
- 5 / , nhóm -y 6 tên các hàng và 0D BT4
- 30 y hoa, 3 0 hoa có ghi tên hàng
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ 1.Bài cũ: Hàng và lớp
Yêu B HS nêu cách so sánh các có Y
- H@ tra hoàn ^ bài 1
2.Bài mới: D < bài – Ghi !3
- Vài cá nhân nêu
- 1 HS ,. bài 1/VBT
- KTCL: Bài 2 VBT
7’ HĐ1: Giới thiệu lớp triệu
- Yêu B HS nêu # $% C3 0D : P& 0D nghìn
- Yêu B HS ghi / , con 10 8i@ nghìn
- GV ,D < 10 8i@ nghìn = 1 000 000 1
8< Wc 8< có @#; 0?
- 7 + ,D < : 10 8< = 10 000 000
10 + 8< = 100 000 000
- Yêu B HS & & @ các 0 h,
- D < # $% C3 0D 8< – ghi vào / , 0D
- HS làm < cá nhân
- Ghi - 2 vào / , con
- HS quan sát + TLCH
- HS I 0$
8’ HĐ2: Thực hành đọc viết các số tròn triệu
Bài 1: _@ thêm h 1 8< 10 8<
- Yêu B HS @ thêm
Bài 2: ) tròn 8<
- Yêu B HS / , con và các h3
- HS làm < cá nhân
15’ HĐ3: Củng cố về các hàng thuộc các lớp đã học
Bài 3: ) và xác P Y # $% X
- GV làm @Q D 15 000
- ED, *Q các còn 0$ làm vào \ 3
* HTHSKK: d!3 vào / , có ghi 6 các hàng và
0D
- #@ Y3 bài
Bài 4 : ) theo @Q
- 7R ( cho HS làm < theo nhóm
- Yêu B các nhóm trao R phân công @N cá nhân
! < @A B BT
- HS làm \ 3
- 1 HS làm / , 0D
- HSKK q *+, / , có ghi 6 tên các hàng và 0D
- HS làm < theo nhóm 5
- H@ tra chéo ,Y3 các nhóm 5’ 3 Củng cố : Trò chơi “Cắm hoa”
- GV ghi 6 tên 9 hàng vào 30 hoa , U0 hoa ghi tên
0D Yêu B HS I@ các hoa vào , 0
-
* de*9 Hoàn ^ VBT bài 1, 2
- HS ghi tên mình vào hoa
- Cá nhân thi 3
- HS theo dõi (:, *Q
... ;,TB- Yêu B HS nêu cách so sánh ! nhiên
trong 8EZ, 34;
- HSKK: .@ câu 5c
- Nhóm / ,
- Các nhóm so sánh - 2 nêu cách tính
- Các nhóm ,c...
các 8EZ, 34;
- HSKK: .@ câu 5c
Bài trang 4: ED, *Q HS làm \ nhà*
- HS quan sát tia nêu
-
- Vài HS I 0$
- HSKK hoàn ^...
- HS quan sát @Q nêu @<, - 2
- HS quan sát @Q sau X ,. \
- HS làm bàng
- HS nhà ,. \ 17’ HĐ2: Giải tốn tính chu vi
Bài 4: