2.Bài mới: Giới thiệu bài a/ HĐ1: Giới thiệu STN và dãy STN - HS nắm được số tự nhiên và dãy số tự -GV gợi ý cho hs nêu 1 vài số đã nhiên hs tự tìm và nêu một loạt số tự nhiên học, gv [r]
Trang 1Tuần 3 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
TOÁN TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tt)
I/ Mục tiêu :
- Biết đọc , viết các số đến lớp triệu
-HS được củng cố về hàng và lớp
II/Đồ dùng :
- Bảng phụ hoặc tờ giấy to có kẻ sẵn hàng , các lớp như ở phần đầu của bài học
III/ Hoạt động dạy - học :
HĐGV HĐHS
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: Giới thiệu bài
a/ HĐ1 : HDHS đọc và viết số
-GV đưa bảng phụ đã chuẩn bị sẵn
rồi yc hs lên bảng viết lại soó đã cho
trong bảng ra phần bảng của lớp
-YC hs đọc số này
-GV HD: Tách số ra từng lớp, tại
mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba
chữ số để đọc và thêm tên lớp
đó,đọc từ trái sang phải
b/ HĐ2 : Thực hành :
Bài tập 1/15 Hoạt động cá nhân
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài tập 2/15 Hoạt động cá nhân
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài tập 3/ 15 Hoạt động đôi bạn
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài
-GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò : Về nhà làm bài
-HS làm bài tập 3/13
- HS lên bảng viết số đã cho trong bảng
ra phần bảng của lớp : 342157413
-HS đọc và liên hệ với cách đọc các số có
6 chữ số đã học để đọc đúng số này -342 157 413
- HS nêu lại cách đọc số
-HS thực hiện theo yc của gv
- HS viết số tương ứng vào vở Kết quả :
32 000 000, 32 516 000, 32 516 497, 834
291 712, 308 250 705, 500 209 037
- HS làm miệng, đọc các số đến lớp triệu -Lớp nhận xét
-HS thực hiện theo yc của gv và trao đổi theo cặp
- HS viết số tương ứng sau đó kiểm tra chéo nhau
-Đại diện đôi bạn trình bày.Lớp nhận xét
Trang 2Tuần 3: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
TOÁN LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu :
- Đọc, viết được các số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong moiic
số
II- Đồ dùng : Bảng phụ
III- Hoạt động dạy - học :
HĐGV HĐHS
1.Kiểm tra bài cũ: Triệu và lớp triệu
(tt)
2.Bài mới: Giới thiệu bài
-HD hs làm bài tập
Bài tập 1/ 16 Hoạt động cá nhân
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài tập 2/ 16 Miệng
- Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài 3 a,b,c / 16 Cá nhân
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài tập 4 a,b/ 16 Hoạt động nhóm
đôi
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
GVviết số, sau đó hd hs
-GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò: Làm bài 3d,e và
4c/16
-HS làm bài tập 4/15
-HS thực hiện theo yc của gv
- HS quan sát mẫu và viết vào ô trống Sau khi làm bài xong hs đọc to, rõ, làm mẫu sau đó nêu cụ thể cách viết số -Lớp nhận xét.- HS kiểm tra bài làm của mình
- HS đọc các số : sgk
-HS thực hiện theo yc của gv
- HS viết số vào vở , sau đó thống nhất kết quả
-HS thực hiện theo yc của gv
- HS chỉ vào chữ số 5 trong số 571638 , sau đó nêu :chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn nên giá trị của nó là năm trăm nghìn
-Đại diện nhóm trình bày bài làm của mình
-Lớp nhận xét
Trang 3Tuần 3: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
TOÁN LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu : Giúp hs củng cố về :
- Cách đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số II/ Đồ dùng : Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy - học :
HĐGV HĐHS
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: Giới thiệu bài
*Bài tập 1/ 17 Thảo luận nhóm
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài tập 2a,b /17 Cá nhân
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài tập 3a /17 Đôi bạn
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-GV nhận xét
Bài tập 4 /17 Hoạt động cả lớp
-Gọi hs đọc đề và nêu yc bài tập
-Nếu đếm như trên thì số tiếp theo
900 triệu là số nào?
-GV giới thiệu Số 1000 triệu còn gọi
là 1 tỉ
-GV nhận xét, chốt bài làm đúng
3 / Củng cố dặn dò:
-Về na\hà làm các bài tập còn lại: 2
c,d; 3b và bài 5/17,18
-Chuẩn bị bài: Dãy số tự nhiên
- HS làm bài 3 d,e; bài 4c/ 16
- HS đọc số và nêu giá trị chữ số 3 trong số đã học (HS thực hiện làm bài theo nhóm )
-Đại diện nhóm trình bày Lớp nhận xét
- HS biết viết được số có đến lớp triệu ( HS tự phân tích và viết vào vở )
-2 hs lên bảng làm bài
- HS đọc được số liệu về dân số của từng nước Sau đó trả lời câu hỏi trong SGK ( Nhóm đôi )
- HS đếm thêm 100 triệu từ 100 triệu đến 900 triệu ……
- Nếu đếm như trên thì số tiếp theo là
1000 triệu
- HS phát hiện : Viết chữ số 1, sau đó viết 9 chữ số 0 tiếp theo
- HS nói 1 tỉ đồng tức là 1000 triệu đồng
-HS nêu cách viết vào chỗ chấm
Trang 4Tuần 3: Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
TOÁN DÃY SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu : Giúp học sinh :
-Bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy
số tự nhiên
II/ Đồ dùng :
-Vẽ sẵn tia số vào bảng phụ
- Phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy - học :
HĐGV HĐHS
1.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
2.Bài mới: Giới thiệu bài
a/ HĐ1: Giới thiệu STN và dãy STN
-GV gợi ý cho hs nêu 1 vài số đã
học, gv ghi nhanh các số hs nêu lên
bảng, gv giới thiệu cho hs nhận xét
đó không phải là dãy số tự nhiên
-GV hd hs viết lên bảng các STN theo
thứ tự tự bé đến lớn bắt đầu từ số 0
-GV g/t: 1, 2, 3, 4, 5: không phải là
dãy số tự nhiên,vì thiếu số 0 và thiếu
dấu biểu thị các STN lớn hơn 5
b/ HĐ2 : Giới thiệu đặc điểm dãy số
TN
-GV hd hs tập nhận xét đặc điểm của
dãy STN
+ thêm 1 vào bất kỳ số nào cũng
được STN liền sau đó và ngược lại
-GV cho hs nhận xét về hai STN liên
tiếp nhau trong dãy stn
c/ HĐ3: Luyện tập :
Bài tập 1-2/ 19 Cá nhân
-Gọi hs đọc đề và nêu yc đề bài
-GV nhận xét
Bài tập 3/19 Cá nhân
- Gọi hs đọc đề và nêu yc đề bài
-GV nhận xét
Bài 4 a/ 19 Cá nhân
- Gọi hs đọc đề và nêu yc đề bài
-HS lên bảng làm bài2c,d; 3b
- HS nắm được số tự nhiên và dãy số tự nhiên ( hs tự tìm và nêu một loạt số tự nhiên )
- HS viết bảng các số tự nhiên từ bé đến lớn : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 …
- HS nêu : các số tự nhiên được xếp thứ
tự từ bé đến lớn là dãy số tự nhiên VD: 0,1, 2, 3, 4, 5, là dãy số tự nhiên
- HS nắm được 1 số đặc điểm của dãy số
tự nhiên Khi thêm 1vào 100000 ta được 100001và thêm1vào 100001ta được
100002 hoặc bớt 1…….chứng tỏ không
có số tự nhiên nào lớn nhất hoặc bé nhất
- Trong dãy STN, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị
- HS nêu và tìm được số tự nhiên liền sau và liền trước
- HS tự làm bài viết số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 STN liên tiếp
Kết quả : 4; 5; 6; - 86; 87 ;88…
-HS tự làm, viết số thích hợp vào chỗ
Trang 5Tuần 3: Thứ sáu ngày 11/9/2008
TOÁN : VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
I/ Mục tiêu :
-Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân
-Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
II/ Đồ dùng : - Bảng phụ - Phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy - học :
HĐGV HĐHS
1.Kiểm tra bài cũ: Dãy số tự nhiên
2.Bài mới: Giới thiệu bài
a/ HĐ1 : HD hs nhận biết đặc điểm
của hệ thập phân
-GV hd hs: Trong cách viết stn: ở
mỗi hàng chỉ có thể viết được 1 chữ
số
+ gGá trị của mỗi chữ số phụ thuộc
vài vị trí của nó trong 1 số cụ thể
-Viết STN với các đặc điểm như trên
được gọi là viết STN trong hệ thập
phân
b/ HĐ2 : Thực hành
Bài 1/ 20 Miệng
-Gọi hs đọc đề bài
-GV nhận xét
Bài 2/ 20 Cá nhân
-Gọi hs đọc đề bài
-GV nhận xét
Bài 3/20 Đôi bạn
-Gọi hs đọc đề bài
-GV nhận xét
3.Củng cố dặn dò :
-Chuẩn bị bài “ So sánh ….tự nhiên”
-Hs làm bài tập Dãy số tự nhiên
- HS hiểu được đặc điểm của số thập phân , sử dụng 10 kí hiệu để viết số
- Ở mỗi hàng viết được 1 chữ số VD: 1;2;3;4;5;6;7;8;9; có thể viết được mọi số tự nhiên
- HS đọc và nêu số đó gồm : Mấy nghìn , mấy trăm , mấy chục , mấy đơn vị
- HS làm bài theo mẫu viết mỗi số thành tổng và chữa bài
- HS trao đổi theo cặp
- HS nêu được giá trị của chữ số 5 ( Viết giá trị của chữ số 5 của hai số)
500