1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

GIáo án Đại số 10 Bài 3: Hàm số bậc hai

9 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 432,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b 2a B3 :Xđ giao điểm với các trục toạ độ ;Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị , chẳng hạn điểm đối xứng với giao điểm của đồ thị qua trục đối xứng B4: Vẽ hình cần chú ý hệ số bề lõm [r]

Trang 1

Tiết 13-14

Ngày soạn:20\9\2011

A mục đích :

I.kiến thức : học sinh nhớ lại các kiến thức hàm số bậc hai , đố thị hàm số bậc hai

Học sinh biết các dạng của hàm số bậc hai ,cách vẽ hàm số bậc hai

II.kĩ năng : học sinh biết nhận diện hàm số bậc hai Biết vẻ đồ thị hàm số bậc hai một cách thành thạo

B.chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

*gv: chuẩn bị một số kiến thức về hàm số bậc hai đã học ở lớp 9,vẽ sẵn hình 21,21 và các bảng trong sgk 1.ổn định lớp:kiểm tr sỉ số sổ đầu bài, giữ trật tự cho học sinh

2 kiểm tra bài cũ : _ hãy vẽ đồ thị hàm số y=x2

_ viết pt đường thẳng y=ax+b đi qua hai điểm A(0;3), B( ;0)và vẻ đồ thị hàm số vừa tìm

5 3

Giải

+HS thực hiện đúng các bước và vẻ đúng đồ thị cho (4đ)

+Đồ thị hs y = ax + b đi qua hai điểm A(0;3), B( ;0)

5 3

Giải

Đồ thị hs y = ax + b đi qua hai điểm A(0;3), B( ;0) nên tọa độ của 2 điểm thỏa mản pt hàm số

5 3

vậy hs cĩ dạng y= -5x+3



0

5

3

3

0

b

a

b

a

0 5 3

3

b a

b

 5

3

a

1 1

3

x 0

*học sinh cần ôn lại kiến thừc về hàm số bậc hai dạng y=ax2 , chuẩn bị thước kẻ,bút chì bút kẻ

tiết 1:hoạt động 1 :hàm số bậc hai

 nhắc lại hàm số y=ax 2

4

1 y

y= x2

Trang 2

hàm số quay bề lõm lên trên khi

nào? Quay xuống khi nào?

có toạ đỉnh như thế nào?

tính đối xứng như thế nào?

+ quay bề lõm lên khi a> 0,xuống

dưới khi a<0

+ đỉnh có toạ độ là góc toạ độ (0;0) +là hàm số chẵn nên đồ thị nhận

trục oy làm trục đối xứng

I.ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI

a đồ thị hàm số dạng y=ax 2

_có bề lõm quay lên khi a> 0,quay

xuống dưới khi a<0 _ đỉnh có toạ độ là góc toạ độ (0;0) _ là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục oy làm trục đối xứng

 hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa các đồ thị của các hàm số y = ax 2 + bx + c và y = ax 2 (a 0) 

gv hướng dẫn học sinh thực hiện phép biến đổi   với

2

-y = ax + bx + c = a x + +

2a 4a  b2 4ac

nếu x b Thì y như thế nào?

2a

 

vậy điểm I b; có vị trí như

2a 4a

 

thế nào đối với đồ thị hs y

Nếu a>0;a<0 thì y như thế nào?

có nhận xét gì về đỉnh 0(0;0) của

hàm số y=ax2 điểm I b; của

2a 4a

 

hàm số y=ax2 +bx+c

+hàm số có dạng y = - 

4a

+điểm I b; thuộc đồ thị

2a 4a

 

hsố Nếu a>0 thì do đó I là

4

y a



 điểm thấp nhất Nếu a<0 thì do đó I là

4

y a



 điểm cao nhất

+điểm I b; của hàm số

2a 4a

 

y=ax2 +bx+c đóng vai trò như đỉnh

0(0;0) của hàm số y=ax2

b.hàm số y=ax2+bx+c (x 0) nhận

xét sgk trang 43

chú ý: *a>0 hàm số bậc hai đạt gía

trị nhỏ nhất taị x=_ b giá trị nhỏ

2a nhất bằng - 

4a

*a<0 hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=_ b giá trị lớn nhất

2a bằng  

4a

Hoạt động 2:hàm số bậc hai y=ax2+bx +c

Đồ thị hàm số y=ax2+bx +c là đồ thị của hàm số y=ax2 qua một phép “dịch chuyển”

aa>0 a<0 y=

2 +bx+c

y

x

y

2a

4a

2a

4a

2 +bx+c

Hình 1

Trang 3

từ đồ thị hàm số y= ax2 suy ra

đồ thị của hàm số y=x2+bx+c (a

0) có toạ độ đỉnh là như thế nào ?

có trục đối xứng như thế nào?

cho hàm số y=2x2+3x+1 có :

a/ tìm trục đối xứng ?

b / tìm toạ độ đỉnh ?

+ có đỉnh là

I b; 2a 4a

 

+có trục đối xứng là x= b

2a

+a/hàm số có trục đối xứng là:x=

3 4

b/ có toạ độ đỉnh I( 3 1; )

4 8

2.đồ thị: Hsố y=ax2+bx +c a0là một đường parabol có đỉnh là điểm

có trục đối xứng là

b

I ; 2a 4a

 

đường thẳng x= b parabol này

2a

quay bề lõm lên trên nếu a>0, quay bề lõm xuống dưới nếu a<0

Vd: Bài 1: parabol: y= 1x 12 có

4

toạ độ đỉnh là: (0;1)

bài 2: với gia trị nào của x thì

y= x2-5x + 4 <0 giải

 

x 1;4

bài 3: đồ thị hàm số y=(x-2)2 có trục đối xứng là đường thẳng x=2

Hoạt động 3:* cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai y=ax 2 +bx +c (a 0)

Giáo viên : hướng dẩn học sinh đưa ra các bước vẽ parabol y = ax + bx + c2

B 1: xác định hệ số a ,Toạ độ đỉnh I( )

a a

b

4

, 2

B 2: Vẽ trục đối xứng x=

a

b

2

B 3 :Xđ giao điểm với các trục toạ độ ;Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị , chẳng hạn điểm đối xứng với giao điểm của đồ thị qua trục đối xứng

B 4: Vẽ hình cần chú ý hệ số bề lõm lên trên nếu a>0, quay bề lõm xuống dưới nếu a<0

Hoạt động 4: Củng cố Vd : vẽ đồ thị các hàm số sau: y= x2-4x +3 ;y= -x2 –3x ;y= -2x2 +x –1 ;y=3x2 +1

Vd: vẻ đồ thị hàm số ta cần

các bước như thế nào? Hãy vẽ

đồ thị hàm số sau y=2x2- 3x+1

: xác định hệ số a ,Toạ độ đỉnh I(

)

a a

b

4

, 2

B 2: Vẽ trục đối xứng x=

a

b

2

B 3 :Xđ giao điểm với các trục toạ độ

;Xác định thêm một số điểm thuộc đồ

Vd: vẻ đồ thị hàm sốy=3x2-2x-1

giải: parabol có a=3>0 có bề lõm

quay lên trên; đỉnh I 1; 4 ,trục

  

đối xứng x 1có giao với trục ox

3

 A(0;-1)

Trang 4

Xác định hệ số a=? và đỉnh

của parabol

Xác định trục đối xứng của

parabol ?

Xác định giao điểm của

parabol và oy ? Xác định giao

điểm của parabol và ox ?

Xác định đỉnh và bề lõm của

parabol trên

thị , chẳng hạn điểm đối xứng với giao điểm của đồ thị qua trục đối xứng

B 4: Vẽ hình cần chú ý hệ số bề lõm lên trên nếu a>0, quay bề lõm xuống dưới nếu a<0

+ a=2>0đỉnh  

1 4

I ;

3 3

+Trục đối xứng có phương trình

1

x = 3

+Giao điểm với oy là A(0 ; - 1).Giao điểm của parabol và ox là B(1 ; 0) và

1

C - ;0 3

+Vì a = 3 >0 nên parabol có bề lõm

quay lên trên

giao với trục oy là B(1 ; 0) và

; D

1

3

 

2; 1 3

  

-1

1

2 3

-4 3

1 3

-1 3 0

y

x

Bài tập vẻ đồ thị hàm số

a) y x 22x 1 ; b) y  x2 3x 2  Nêu các bứơc vẽ parabol

?

 Tìm đỉnh của parabol

2

y x 2x 1

 Trục dối xứng và bảng

biến thiên ?

Tìm giao trục hồnh giao

trục tung?

 Giá trị nhỏ nhất của hàm

số ?

+B1:ĐỉnhI( )

a a

b

4

, 2

B2:Trục đối xứng x=

a

b

2

 B3: Vẽ

+Đỉnh I x ;y  0 0 Với 0

2

2a 2.1

     

 Vậy I 1; 2   

+Trục đối xứng x = 1 + Giao trục tung tại (0;-1)

Giao trục hồnh tại (1 5;0) ; (

2

1 5

;0) 2

+Giá trị nhỏ nhất của hàm số là Min

y = -2 khi x = 1

+Lập bảng biến thiên và vẻ đồ thị hàm số a) y x 22x 1

Giải

– Đỉnh I x ;y  0 0 Với 0

2

2a 2.1

     

 Vậy I 1; 2   

–Trục đối xứng x = 1

– BBT:

–Vẽ :

4 Củng cố :

O

y

x 1

-2

x = 1

Trang 5

_ Nêu các bước vẽ đố thị hàm số bậc hai B1: xác định hệ số a ,Toạ độ đỉnh I( )

a a

b

4

, 2

B 2: Vẽ trục đối xứng x=

a

b

2

B 3 :Xđ giao điểm với các trục toạ độ ;Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị , chẳng hạn giao điểm của đồ thị với trục hoành ,trục tung

o Trục đối xứng ?

o Bề lõm của parabol như thế nào?

2-: cho hàm số y=2x2+3x+1 có :

a/ khảo sát sự biến thiên và vẻ đồ thị hàm số trên

b/ tìm những giá trị nào của x để hàm số có y>0

BÀI HỌC KINH NGHIỆM:……….

……….

……….

Tiết 14

Ngày soạn:20\9\2011

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2

 Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c

Kĩ năng:

 Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai

 Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được: trục đối xứng, các giá trị x để y> 0, y < 0

 Tìm được phương trình của parabol khi biết một trong các hệ số và đồ thị đi qua hai điểm cho trước

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị Luyện tư duy khái quát, tổng hợp

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước

Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:Cho hàm số y = –x2 + 4 Tìm toạ độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số?

Trả lời: I(0; 4) (): x = 0.

Giảng bài mới:

Hoạt động 1:chiều biến thiên của hàm số bậc hai

Trang 6

Hoạt động gv Hoạt động hs Nội dung

qua hình 1 hãy cho nhận xét

về chiều biến thiên của hàm số

bậc hai trong khoảng ; b

2a

  

Và trong khoảng b;

2a

  

Hàm số y = -x - 2x + 32

Đồng biền và nghịch biến trên

khoảng nào?

muốn vẽ được bảng biến

thiên ta cần xác định những dữ

kiện gì ?

Nêu sự biến thiên của hàm

số ?

nêu lại cách vẻ đồ thị hàm số

bậc 2 dạng y = ax + bx + c2

+nếu a>0 hàm số nghịch biến

trong khoảng ; b

2a

  

và đồng biến trong khoảng

b; 2a

  

*nếu a<0 hàm số đồng biến trong khoảng ; b

2a

  

và nghịch biến trong khoảng

b; 2a

  

+Đồng biền x < 1 và nghịch biến x > 1

+ ta cần tìm hệ số a, và toạ độ

đỉnh I

+hsố đồng biến ; 3 và

2

  

nghịch biến từ 3;

2

 

+B 1: xác định hệ số a ,Toạ độ

a a

b

4

, 2

B 2: Vẽ trục đối xứng x=

a

b

2

B 3 :Xđ giao điểm với các trục toạ độ ;Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị , chẳng hạn điểm đối xứng với giao điểm của đồ thị qua trục đối xứng

B 4: Vẽ hình cần chú ý hệ số bề lõm lên trên nếu a>0, quay bề lõm xuống dưới nếu a<0

II) chiều biến thiên của hàm số bậc hai:

Dựa vào đồ thị hàm số bậc hai ta có bảng biến thiên sau

a>0

+  +

-b 2a -4 a

y x

a<0

- 

- 

-b 2a -4a

y x

vd xét sự biến thiên của hàm số sau và vẻ đồ thị hàm số sau y=-x2- 3x

ta có a=-1<0 ,toạ độ đỉnh

I 3 9;

2 4

- 

4

-3 2

- 

+

y x

hsố đồng biến ; 3 và nghịch biến

2

  

từ 3; 2

 

Đồ thị hsố là một (p) có bề lõm quay xuống và đi qua các điểm

A(0;0);B(-3;0);C(-2;2);D(-1;2)

Trang 7

1 1

9 4

-3 2 -1

2

-2

y

x

Hoạt động 2: Luyện tập xác định chiều biến thiên của hàm số bậc hai

 Cho mỗi nhóm xét chiều biến

thiên của một hàm số

 Để xác định chiều biến thiên

của hàm số bậc hai, ta dựa vào

các yếu tố nào?

 Các nhóm thực hiện yêu cầu

+Hệ số a và toạ độ đỉnh

Đồng biến Nghịch

biến

a (–; –1) (–1; +)

b (0; +) (–; 0)

c (–; 2) (2; +)

d (1; +) (–; 1)

Ví dụ:

Xác định chiều biến thiên của hàm số:

a) y = –x2 – 2x + 3 b) y = x2 + 1 c) y = –2x2 + 4x – 3 d) y = x2 – 2x

Hoạt động 3: Luyện tập khảo sát hàm số bậc hai

Bài tập khảo sát và vẻ đồ thị hàm số y = x +12 ; y = –x2 + 4x – 3

 Nêu các bứơc vẽ parabol

– Tìm tập xác định

– Tìm toạ độ đỉnh

– Xác định chiều biến thiên

– Xác định trục đối xứng

– Tìm toạ độ giao điểm của đồ

thị với các trục toạ độ

– Vẽ đồ thị

– Dựa vào đồ thị, xác định x để

y < 0, y > 0

 Tìm đỉnh của parabol

 2

y x 1

+B1:ĐỉnhI( )

a a

b

4

, 2

B2:Trục đối xứng x=

a

b

2

 B3: Vẽ

+Đỉnh I x ;y  0 0 Với

   

0 2

2a 2.1

Vậy I 0;1  

+Lập bảng biến thiên và vẻ đồ thị hàm số a) y x 22x 1

Giải

– Đỉnh I x ;y  0 0 Với

   

0 2

2a 2.1

Vậy I 0;1  

–Trục đối xứng x = 0 – BBT:

-  -

- 

+  y

1 –Vẽ :

Trang 8

 Trục dối xứng và bảng biến

thiên ?

Tìm giao trục hồnh giao trục

tung?

 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ?

+Trục đối xứng x = 0 + Giao trục tung tại (0;1)

Khơng cĩ giao trục hồnh

+Giá trị nhỏ nhất của hàm số là Min

y = 1 khi x = 0

1

1

3

x 0

Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị

hàm số

– Tìm tập xác định

– Tìm toạ độ đỉnh

– Xác định chiều biến thiên

– Xác định trục đối xứng

– Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị

với các trục toạ độ

– Vẽ đồ thị

 hs vẻ hình:- I 2;1  

–Trục đối xứng x = 2 – BBT:a< bề lõm quay xuống

- 

- 

-

+  y

1 –Vẽ :đồ thị hàm số đi qua các điểm (0;-3);(1;0);(3;0)

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

x y

O

I y = - x

2 + 4x - 3

Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị hàm

y = –x2 + 4x – 3 giải

Đỉnh I x ;y  0 0 Với

0

2

2a 2.( 1)

Vậy I 2;1  

–Trục đối xứng x = 2 – BBT:

- 

- 

- 

+  y

1 –Vẽ :đồ thị hàm số đi qua các điểm (0;-3);(1;0);(3;0)

4 Củng cố : _ Nêu các bước vẽ đố thị hàm số bậc hai : B1: xác định hệ số a ,Toạ độ đỉnh I(

a a

b

4

, 2

 )

B 2: Vẽ trục đối xứng x=

a

b

2

B 3 :Xđ giao điểm với các trục toạ độ ;Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị , chẳng hạn điểm đối xứng với giao điểm của đồ thị qua trục đối xứng

B 4: Vẽ hình cần chú ý hệ số bề lõm lên trên nếu a>0, quay bề lõm xuống dưới nếu a<0 _

Trang 9

Bài tập :Cho parabol y   2x2   x 3 khảo sát và vẻ đồ thị hàm số.tìm m để y>0?

5 Dặn dò :_Học thuộc cách vẽ parabol

_Làm bài tập 1;2;3;4sách giáo khoa trang 49

bài tập

1/ hàm số y   x2 4 khảo sát và vẻ đồ thị hàm số trên

2/viềt pt của parabol y=ax2 +bx+c ứng với hình sau

BÀI HỌC KINH NGHIỆM

………

………

……….

-1

-2 0 y

x

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w