Hoạt động 3: Thực hành Mục tiêu: hướng dẫn HS thực hành Cách tiến hành : Hướng dẫn HS vẽ , xé, dán trên giaáy nhaùp -Yeâu caàu HS kieåm tra laãn nhau Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò - Yeâ[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
************************************************
Tiếng Việt
Bài 17: U , Ư
A Mục tiêu:
- H/S đọc và viết '( u, * nụ,
- Đọc ' câu ứng dụng: thứ tự, bé Hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
B Đồ dùng dạy học
1 GV: tranh minh họa từ khoá
tranh minh hoạ câu ứng dụng tranh minh hoạ phần luyện nói
2 H/S: bộ thực hành tiếng việt
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, ghi điểm
- đọc cho h/s viết bảng con: tổ cò, lá mạ
- GV nhận xét, sửa sai
- H/s viết bảng con
IICác hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài ghi bảng
a Giới thiệu âm u
* Giới thiệu tiếng ứng dụng
Thêm phụ âm đầu n ghép với u dấu nặng tạo
- GV ghi bảng nụ
u đứng sau và dấu nặng L u
hỏi Tranh vẽ gì?
- Qua tranh giới thiệu từ: nụ
- Đọc trơn từ khoá
- Tranh vẽ nụ hoa
- CN + ĐT + N
- CN + N + ĐT
a Dạy âm
- Đọc toàn bài khoá
Trang 2bài khoá
- So sánh 2 âm u và có gì giống và khác nhau - Giống: chữ u
- khác: chữ có thêm dấu
2 Giới thiệu tiếng ứng dụng
Tìm âm mới trong tiếng
- Đọc tiếng (ĐV + T)
- Đọc trơn tiếng thứ tự hay bất kỳ
- CN chỉ đọc trên bảng lớp
- CN + ĐT + N
- CN + ĐT + N + B
3 Giới thiệu từ ứng dụng
- GV ghi bảng
? Tìm tiếng mang âm mới trong từ
- Đọc tiếng mang âm mới trong từ
- H/s nhẩm
- h/s tìm và đọc
- CN + ĐT + N
- Giảng từ
- Cho h/s đọc lại toàn bài trên bảng - CN + ĐT + N
- Cho h/s viết bài vào bảng con - H/s viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
5 Củng cố
- chỉ bảng cho h/s đọc lại toàn bài - CN + ĐT + N
Tiết 2 Luyện tập
a Luyện đọc
- Gọi h/s đọc lại bài tiết 1 (ĐV + T) - CN + ĐT + N
- GV nhận xét, ghi điểm
* Giới thiệu câu ứng dụng
- Cho h/s đọc và thảo luận tranh SGK
- GV ghi câu lên bảng
- Tìm tiếng mang âm mới học
- Chỉ bảng cho h/s đọc
- Đọc từng câu (ĐV + T)
- Đọc cả câu (ĐV + T)
- H/s quan sát tranh và thảo luận
- H/s tìm
- CN + ĐT + N
- CN + ĐT + N
- CN + ĐT + N Câu có mấy tiếng?
Ngăn cách giữa các câu là dấu gì?
Khi đọc gặp dấu phẩy ta đọc ntn?
- câu có 6 tiếng
- dấu phẩy
- ngắt hơi
- GV đọc mẫu câu
- Giảng nội dung câu
b Luyện viết
- HD h/s mở vở tập viết viết bài - H/s viết bài vào trong vở tập viết
c Luyện nói
hỏi
Trong tranh cô giáo h/s đi thăm cảnh gì? - cô giáo các bạn đi thăm chùa
Trang 3Một cột
d Đọc SGK
- Gv nhận xét, ghi điểm
e Trò chơi
II Củng cố, dặn dò
**********************************************
Toán
Tiết 17: Số 7
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 7
Biết đọc viết số 7 đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
2 Kỹ năng: Rèn nhận biết số 7 vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
3 Thái độ: Tự giác học tập
ii - đồ dùng.
Bộ đồ dùng học toán
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.
Đọc viết: 1, 2, 3, 4, 5, 6
6, 5, 4, 3, 2, 1
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Lập số 7
HS quan sát tranh SGK
Có 6 em đang chơi cầu ' 1 em khác
đang chạy tới
Tất cả có mấy em ?
6 em thêm 1 là 7 em
Tất cả có 7 em
HS nhắc: có 7 em
GV yêu cầu HS lấy 6 hình vuông, lấy HS nói: 6 hình vuông thêm 1 hình
Trang 4thêm 1 hình vuông vuông là 7 hình vuông
tranh, yêu cầu HS nhắc lại
GV kết luận: 7 HS, 7 hình vuông, 7 chấm
b) Giới thiệu chữ số 7
GV: Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7
viết
GV giơ chữ số 7
HS quan sát nhận xét
HS đọc bảng
c) Nhận biết thứ tự của dãy số 7 trong
dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
HS đếm 1 -> 7, 7 -> 1
Số 7 liền sau số 6
2 Thực hành.
HS viết 1 dòng vào vở Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
( Gọi HS trung bình )
HS đếm số trong từng cột rồi tự điền kết quả
Nêu ' 7 gồm 1 và 6 gồm 6 và 1 Bài 3: Viết số thích hợp vào HS đếm số ô vuông trong từng cột rồi
tự điền kết quả
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào
iv - củng cố - dặn dò.
Đọc lại số 7 Tập viết số 7
HS so sánh 2 số rồi tự điền
***********************************************************************
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt
Bài 18: X , CH
A Mục đích yêu cầu:
- H/s nắm ' x, ch : xe, chó
- Đọc ' câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: SGK- GA, tranh minh hoạ từ khoá
tranh minh hoạ câu luyện đọc
tranh minh hoạ phần luyện nói
2 H/S: SGK, bộ thực hành tiếng việt, bảng, phấn
C Các hoạt động dạy học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, ghi điểm
- Đọc cho h/s viết bảng con: u, * nụ,
Trang 5II Bài mới
A Dạy âm x
- GV ghi bảng x
? Nêu cấu tạo âm x
- Nhẩm
- Gồm 2 nét, một nét xiên phải, một nét xiên trái cắt nhau
* Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm âm e vào sau x tạo tiếng mới - H/s ghép bảng gài
L* âm e đứng sau
? Tranh vẽ gì
- Qua tranh ghi bảng xe
- Đọc từ trơn
- Đọc toàn từ khoá ( ĐV – T)
- GV nhận xét, chữa cho h/s
- Tranh vẽ xe
ĐT - CN – N
ĐT - CN – N
B day âm ch
(tiến hành x)
-c Giới thiệu tiếng ứng dụng
- CN + N + ĐT
b Giới thiệu từ ứng dụng
- Đọc tiếng mang âm mới
- Đọc từ ( trơn )
- Đọc toàn bài trên bảng
- GV nhận xét, chữa
- CN + ĐT + N
- CN + ĐT + N
- CN + ĐT + N
- H/s theo dõi
- GV theo dõi, uốn nắn cho h/s - H/s viết bảng con
- Đọc lại toàn bài
- Tìm âm, chữ ghi âm mới học - CN đọc- HS tìm
Tiết 2
IV Luyện đọc:
a Luyện đọc
- Đọc lại bài t1
- Gv nhận xét, ghi điểm
- CN + ĐT + N
* Giới thiệu câu ứng dụng
- H/s quan sát tranh - H/s quan sát tran và thảo luận câu
hỏi
Trang 6- Gv ghi câu ứng dụng lên bảng
? Tìm tiếng mang âm mới trong câu - H/s tìm
- Đọc tiếng mang âm mới (ĐT - T )
- Đọc câu ( ĐV – T )
- CN + N+ ĐT
- CN + N + ĐT
- Giảng nội dung câu, đọc mẫu câu
b Luyện viết
- HD h/s mở vở tập viết viết bài
c Luyện nói
? Có những loại xe nào trong tranh, em hãy chỉ
là xe gì
? Xe lu dùng làm gì
? Xe ô tô dùng để làm gì
? Có những loại xe ô tô nào
? Còn có những loại xe nào nữa - H/s tự trả lời
- Gv giảng chiết chủ đề luyện nói
? Nêu tên chủ đề luyện nói
d Đọc sgk (6’)
- Gv nhận xét ghi điểm
? Tìm tiếng mang âm mới học ngoài bài - H/s tìm
V Củng cố, dặn dò
***********************************************
Toán
Tiết 19: Số 8
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 8
2 Kỹ năng: Rèn đọc viết số 8, đếm so sánh các số trong phạm vi 8
3 Thái độ: Tự giác học tập
ii - đồ dùng.
Bảng con, bộ đồ dùng học toán
Trang 7ii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ
Viết số 7 Đếm các số từ 1 -> 7 , 7 -> 1
Số liền L số 7 là số nào ?
Số liền sau số 7 là số nào ?
2 Bài mới.
a) Giới thiệu số 8.
b) Lập số 8.
Nhìn hình vẽ
Có mấy bạn đang chơi ?
Có mấy bạn đang chạy tới ?
7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
Quan sát số chấm tròn và nhận xét
Có 7 bạn
Có 1 bạn
Là 8 bạn
Cho HS lấy 7 que tính thêm 1 que tính là
GV kết luận: Có 8 bạn, có 8 chấm tròn, có 8
que tính đều có số lợng là 8
c) Giới thiệu số 8
Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết HS quan sát nhận xét
Nhận biết thứ tự của dãy số 8 trong dãy số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
H đếm từ 1 -> 8, 8 -> 1
Số liền sau số 7
2 Thực hành
Bài 1: Viết số 8
Bài 2: Viết số vào
HS luyện bảng con
HS viết dòng số 7 vào vở bài tập
HS đếm số chấm tròn điền vào ô trống, nêu ' 8 gồm 1 và 7
gồm 7 và 1 Bài 3: Điền số thích hợp vào Đếm số ô vuông trong từng cột rồi
tự điền kết quả
Trong dãy số, số nào là số lớn nhất?
Số nào là số bé nhất ?
Bài 4:
Chấm bài - Nhận xét
iv - củng cố - dặn dò.
Đếm số từ 1 -> 8, 8 ->1
Xem lại bài
Số 8
Số 1
Tự làm - đổi vở kiểm tra
Trang 8Mỹ Thuật
Vẽ nét cong
GV chuyên dậy
***********************************************
Thứ ngày 30 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt
Bài 19: S , R
A Mục đích yêu cầu:
- H/s đọc và viết '( s, r: sẻ, rễ
- Đọc ' câu ứng dụng
- Phân tích lời nói tự nhiên theo chủ đề luyện nói
B Đồ dùng dạy học:
1 Gv: sgk, bộ thực hành tiếng việt, tranh dạy từ, câu ứng dụng và phần luyện nói
2 H/s: sgk, vở tập viết, bộ thực hành tiếng việt
C Các hoạt động dạy học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài ghi bảng - bài 18
a Giới thiệu âm s
đầu
* GT tiếng khoá
- Cho h/s ghép âm e sau âm s và dấu hỏi trên e - H/s ghép bảng gài
? Ghép ' tiếng gì
L* âm e đứng sau, dấu hỏi trên
âm e
hỏi
làm tổ ở mái nhà
- GV ghi bảng Sẻ
-Đọc từ (ứng dụng) khoá
- GV nhận xét, sửa phát âm cho h/s CN - ĐT – N - B
b Giới thiệu âm r
Trang 9- Cho h/s đọc lại toàn bộ bài khoá
So sánh âm s và r giống và khác nhau ở điểm
nào
thắt
cón s là nét cong hờ trái
2 Giới thiệu tiếng ứng dụng
- Tìm tiếng chứa âm mới học - H/s lên bảng gạch chân tiếng chứa
âm mới học
- GV chỉ cho h/s đọc tiếng chứa âm mới CN - ĐT – N – B
- Đọc tiếng ứng dụng (ĐV - T)
- Đọc từ ứng dụng (ĐV - T) CN- ĐT- NCN- ĐT- N
- GV chỉ bảng cho h/s đọc từ ứng dụng (đọc CN - ĐT – N – B
3 Hướng dẫn viết
- GV nhận xét, uốn nắn và sửa cho h/s
- H/s quan sát
- h/s viết bảng con
4 Củng cố
- chỉ bảng cho h/s đọc lại toàn bài - CN đọc bài
Tiết 2
IV Luyện tập
1 Luyện đọc
- Chỉ bảng cho h/s đọc bài tiết 1 CN - ĐT – N – B
- GV sửa cho h/s
* Giới thiệu ứng dụng
- Cho h/s quan sát tranh - H/s quan sát tranh, thảo luận câu
hỏi
- GV ghi câu hỏi ứng dụng lên bảng
? Tìm tiếng mang âm mới trong câu cho h/s đọc
- GV giảng nội dung câu
- GV đọc mẫu
2 Luyện viết
- Cho h/s mở vở tập viết viết bài
- GV quan sát, uốn nắn cho h/s
- Thu 1 số bài chấm, nhận xét
- H/s viết bài vào trong vở tập viết
3 Luyện nói
hỏi
? Rổ, rá khác nhau thế nào - Rổ * rá dầy
Trang 10? Ngoài rổ, rá còn thứ gì đan bằng mây tre - Mẹt, thúng, sàng
? Rổ, rá còn ' làm bằng gì nếu không có
? Nhà em bố mẹ có đan rổ, rá không - H/s tự trả lời
4 Đọc sgk
- GV đọc mẫu sgk
- Gọi h/s đọc sgk
- Lớp nhẩm bài trong sgk
- 2, 3 em đọc sgk
- GV nhận xét, ghi điểm
* Trò chơi
- Tìm tiếng mang âm mới học ngoài bài
V Củng cố, dặn dò
***************************************
Toán
Tiết19: Số 9
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 9
2 Kỹ năng: Biết đọc viết đếm số 9 so sánh các số trong phạm vi 9
3 Thái độ: Có ý thức tự giác học tập
ii - đồ dùng
Bảng phụ, đồ dùng học toán
1 Bài cũ.
Đếm số từ 1 -> 8, 8 -> 1
Viết số 8
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài.
b) Lập số 9.
Nhìn tranh vẽ SGK
Có mấy bạn đang chơi ?
Có mấy bạn đang chạy tới ?
Có 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
Chấm tròn và nhận xét
Quan sát
8 bạn
1 bạn
HS nhắc lại
Là 9 bạn
Cho HS lấy 8 que tính thêm 1 que tính
Trang 11c) Giới thiệu chữ số 9 HS đọc số 9
Giới thiệu chữ số 9 in, chữ số 9 viết
Nhận biết thứ tự của số 9
Cho HS đếm que tính
Số 9 đứng liền sau số nào ?
Những số nào đứng L số 9 ?
Đọc lại các dãy số
b) Thực hành.
Bài 1: Viết số 9
HS gài số 9
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
HS viết bảng con - viết 1 dòng số 9 vào
vở Bài 2: Viết số vào ô trống Đếm số chấm tròn ghi vào nêu ' 9
gồm 1 và 8, 8 và 1 Bài 3: Điền dấu > < =
Bài 4, 5: Về nhà làm tiếp
iv - củng cố - dặn dò.
Đếm các số từ 1 đến 9 và 9 đến 1
HS tự điền dấu, kiểm tra đổi vở
********************************************
Thủ công
Xé dán hình vuông, hình tròn
I.Muùc tieõu:
Sau baứi hoùc, HS bieỏt:
1 Kieỏn thửực: HS laứm quen vụựi kyừ thuaọt xeự, daựn giaỏy, caựch xeự, daựn giaỏy ủeồ taùo hỡnh
2 Kú naờng : Xeự ủửụùc ủửụứng thaỳng , ủửụứng cong ủeồ taùo thaứnh hỡnh vuoõng, hỡnh troứn theo hửụựng daón vaứ daựn cho caõn ủoỏi
3 Thaựi ủoọ : Giửừ veọ sinh lụựp hoùc saùch seừ
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-GV :+ Baứi maóu veà xeự, daựn hỡnh vuoõng, hỡnh troứn
+ Giaỏy maứu, giaỏy traộng, hoà daựn, khaờn lau
-HS :Giaỏy maứu, giaỏy nhaựp traộng, hoà daựn, vụỷ thuỷ coõng, khaờn lau tay
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
1.Khụỷi ủoọng : oồn ủũnh toồ chửực
2 Kieồm tra baứi cuừ :
-Kieồm tra vieọc chuaón bũ vaọt lieọu, duùng cuù cuỷa HS
-Nhaọn xeựt
3.Baứi mụựi :
Trang 12Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
Mục tiêu: cho Hs xem bài mẫu và giảng giải
Cách tiến hành:
-Cho HS xem bài mẫu, hỏi:
+Hãy quan sát và phát hiện xung quanh xem đồ
vật nào có danïg hình vuông, hình tròn ?
Kết luận: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng
hình hình vuông, hình tròn, em hãy ghi nhớ đặc
điểm của những hình đó để tập xé dán cho đúng
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
Mục tiêu: Hướng dẫn vẽ và xé hình vuông, hình
tròn Cách tiến hành:
a Vẽ và xé hình vuông
-V ẽ hình vuông
-Dán quy trình 1 lên bảng
-Hướng dẫn từng bước để xé
-Gv làm mẫu
b.Vẽ và xé hình tròn từ hình vuông
-Hướng dẫn vẽ 4 góc hơi uốn cong cho tròn đều
-Dán quy trình 2 lên bảng
-Hướng dẫn từng bước để xé
-Gv làm mẫu
Hoạt động 3: Thực hành
Mục tiêu: hướng dẫn HS thực hành
Cách tiến hành : Hướng dẫn HS vẽ , xé, dán trên
giấy nháp
-Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau
Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò
- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình
hình vuông, hình tròn
- Đánh giá sản phẩm
- Về nhà chuẩn bị giấy màu để học tiếp tiết 2
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát
- Viên gạch hoa lát nền có hiønh vuông; ông trăng có hình tròn
- HS quan sát
-Hs làm trên giấy nháp
-Thực hành: HS luyện tập trên giấy nháp
-Luyện tập trên giấy nháp -Lần lượt thực hành theo các bước vẽ,xé
-Thu dọn vệ sinh
-2 HS nhắc lại
*********************************************************************
Thø n¨m ngµy1 th¸ng 10 n¨m 2009
TiÕng ViƯt
Bµi 20: K , KH
Trang 13A Mục đích yêu cầu:
- H/s đọc, viết '( k, kh, kẻ, khế
- Đọc ' câu ứng dụng : chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo
B Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tranh minh hoạ từ khoá
Tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh minh hoạ phần luyện nói : bộ thực hành tiếng việt
2 HS: Sgk, vở tập viết, bộ thực hành tiếng việt
C Các hoạt động dạy học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ
- Gọi h/s đọc bài trong sgk - 2, 3 em đọc bài trong sgk
- Đọc cho h/s viết bảng con
s, r, sẻ, rễ
- H/s viết bảng con
II Bài mới
2 Giảng bài
a Giới thiệu âm k
- GV ghi âm k lên bảng k
? Nêu cấu tạo âm k
- H/s nhẩm
-
* Giới thiệu tiếng khoá
? Thêm âm e vào sau âm k, dấu hỏi trên e tạo
- GV ghi bảng Kẻ
? Nêu cấu tạo tiếng kẻ - Tiếng gồm 2 âm ghép lại k L* e
sau, dấu hỏi trên e
* Giới thiệu từ khoá
hỏi
- Qua tranh gt từ khoá Kẻ
- khác: kh có thêm âm h
3 Giới thiệu từ ứng dụng
? Tìm tiếng chứa âm mới học - H/s tìm và đọc trên bảng chứa âm
mới học
Trang 14- GV giải mã một số từ
4 Hướng dẫn viết
- GV nhận xét, uốn nắn và sửa cho h/s
- H/s quan sát
- H/s viết bảng con
5 Củng cố
Tiết 2
IV Luyện tập
a Luyện đọc
- Đọc lại toàn bài tiết 1 (ĐV- T) CN - ĐT – N
- Gv nhận xét, ghi điểm
? Tìm tiếng mang âm mới trong âm - Đọc tiếng
mang âm mới trong câu
- Đọc câu (ĐT - T)
- CN chỉ tìm đọc
CN - N - B - ĐT
CN - N - ĐT
? Khi đọc câu cần đọc ntn
b Luyện viết
- Quan sát, uốn nắn
- Chấm một số bài, nhận xét
c Luyện nói
- Quan sát tranh, thảo luận
? Các con vật này có tiếng kêu ntn - H/s trả lời
phải chạy vào nhà
- GV giảng chốt nội dung luyện nói
d Đọc sgk
V Củng cố, dặn dò
************************************************
Toán
Tiết 20: Số 0
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: H có khái niệm ban đầu về số 0
Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 -> 9 biết so sánh số 0 với các số đã học
Trang 152 Kỹ năng: Biết đọc viết đếm số thành thạo.
3 Thái độ: Hứng thú tự tin trong học tập
ii - đồ dùng.
Tranh hình SGK + bộ đồ dùng học toán
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.
9 gồm mấy và mấy ?
HS đếm từ 1 -> 9, 9 -> 1
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Lập số 0
Nhìn hình vẽ SGK
Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
Lấy đi một con cá còn mấy con cá ?
Lấy đi một con cá nữa còn mấy con?
Lấy đi nốt một con cá nữa con mấy?
GV cho HS lấy que tính
HS quan sát
3 con cá
2 con cá
1 con cá
Không còn con nào
HS thực hiện
c) Giới thiệu số 0 in và chữ số 0 viết
Không có con cá nào trong lọ, không có
chữ số 0
d) Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ
0 đến 9
HS quan sát từng ô vuông Đếm số chấm
tròn trong từng ô vuông vừa học số nào lớn nhất
?
HS đếm từ 0 đến 9, 9 đến 0
Số 9
2 Thực hành.
Bài 1: Viết số 0
Bài 2: Viết số thích hợp
Viết theo mẫu
Bài 3, 4 tự làm
iv - củng cố - dặn dò.
Đếm số từ 0 -> 9, 9 -> 0
HS viết bảng con số 0 Viết vở 1 dòng số 0
Đọc kết quả
Đổi vở kiểm tra