1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Lớp 1 - Tuần 28 - Năm học 2009-2010 - Đặng Thị Lan

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 358,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B-Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc - Bộ chữ học vần thực hành C-Các hoạt độngdạy - học: Hoạt động giáo viên Hoạt động giáo viên I- Kiểm tra bàicũ: - 2 HS đọc và t[r]

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn :21/3/2010 Ngày dạy :Thứ 2/3/3/2010 Tiết 1: Hoạt động tập thể

Chào cờ đầu tuần

Tiết 2.3: Tập đọc

Ngôi nhà

A- Mục tiờu:

-HS đọc trơn được cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ : hàng xúm , xao xuyến , lảnh

lút thơm phức , mộc mạc , ngừ Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ

- Hiểu được nội dung bài thơ Tỡnh cảm yờu thương gắn bú của bạn nhỏ đối với ngụi nhà của mỡnh

-Trả lời được cõu hỏi 1 ở sgk

*MTR: hskkvh đọc được bài tập đọc

B-Đồ dựng dạy - học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc

- Bộ chữ học vần thực hành

C-Cỏc hoạt độngdạy - học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động giáo viên

I- Kiểm tra bàicũ:

- Cho HS đọc bài "Con quạ thụng

minh"

H: Vỡsao Quạ khụng thểuống nước

trong lọ được

H: Để uống được nước quạ đó làm gỡ ?

- GV nhận xột, cho điểm

II- Dạy -họcbài mới:

1-Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc:

a-Giỏo viờn đọc mẫu lần 1:

- Giọng chậm rói, tha thiết, tỡnh cảm

b- Luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng từ ngữ

- Yờu cầu HStỡm và luyện đọc

H: Những từ nào trongbài em chưa

hiểu

?

Thơm phức:Chỉ mựi thơm rất mạnh và

hấp dẫn

+ Luyện đọc cõu:

- Cho HS đọc nối tiếp từng dũng thơ

- GV theo dừi, chỉnh sửa

- 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi

- Vỡ lọ ớt nước, cổ lọ lại cao

- Nú lấy mỏ cặp từng viờn sỏi bỏ vào trong lọ

- HSchỳ ý nghe

- HS tỡm: Hàng xoan,xao xuyến, lảnh lút, thơm phức

- HS phõn tớch1 số tiếng vừa tỡm được và đọc (CN, ĐT)

- HStỡm

- HS đọc nối tiếp CN

- HS đọc núi tiếp tổ, nhúm, ĐT

- 1 vài em đọc cả bài thơ

- Cả lớp đọc 1 lần Lớp trưởng điều khiển

- HStỡm và đọc

- 1 HS đọc

Trang 2

+ Luyện đọc bài thơ:

- Cho HS đọc từng khổ thơ rồi đọc cả

bài

- Cho HS đọc ĐT bài thơ

- Nghỉ giữa tiết

c- Ôn các vần yêu iêu:

H: Gọi 1 vài,HS đọc yêu cầu 2 trong

SGK

H: Tìm tiếng ngoài bài có vân iêu ?

- Cho HS thời gian 1 phút, mỗi em tự

nghĩ ra 1 tiếng và gài vào bảng gài khi

yêu cầudãy nào thì cả dãy giơ lên

vàđọc

nối tiếp, dãy nào tìm được nhiều và

đúng

là thắng

- Gọi HS đọc yêu cầu 3 trong SGK

- Cho HS chơi thi giữa các tổ

GV nhận xét và cho điểm

- Tiết 2

3- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc:

- Cho HS đọc 2 khổ thơ đầu

H: Hãy tìm và đọc những câu thơ nói

về tình yêu ngôi nhà của em bé gắn với

tình yêu đất nước

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm lại bài thơ

b- Luyện nói:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài luyện

nói

- GV cho HS xem tranh 1 số ngôi nhà

để các em tham khảo

- Yêu cầu HS nghe, nhận xét và bình

chọn người nói về ngôi nhà mơ ước

hay nhất

4- Củng cố- dặn dò:

- Gọi HS đọc khổ thơ mà em thích

H: Vìsao em lại thích khổ thơ đó ?

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi

những HS học tốt, phêbình, nhắc nhở

những em chưa tốt

- HS thi tìm đúng, nhanh những từ bên ngoài có vần iêu

- Hãy nói câu có tiếng chứa vần yêu

- HS suy nghĩ và lần lượt nói ra câu của mình

- Em rất yêu mến bạn bè

- Hạt tiêu rất cay

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm

- Nghe thấy hàng xoan,trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm, tiếng chim lảnh lót ởđầu hồi

- Em yêu ngôi nhà

Gỗ tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca

- 2,3 HS đọc

- 1 HS đọc: Nói về "Ngôi nhà em mơ ước"

- HS suy nghĩ và nói về ngôi nhà mình mơ ước

- 1 vài em đọc

- HS nghe và ghi nhớ

Học thuộccả bài thơ

- - Chuẩn bị trước bài: Quà của bố TiÕt 4: Âm nhạc

(Gi¸o viªn bé m«n thùc hiÖn)

Trang 3

-Buổi chiều:

Tiết 1: Thực hành tiếng việt

LUYỆN TIẾNG VIỆT

I/Mục tiêu:

-Học sinh nắm chắc các kiến thức vừa học của bài Ngụi nhà

-Rèn kỹ năng nghe đọc nói viết

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I/ Kiểm tra bài củ

-Gọi học sinh lên bảng đọc bài:

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

II/Dạy học bài mới :

1/ Giới thiệu bài :

2/Ôn tập:

-Cho học sinh đọc bài trong sách giáo

khoa

-Gọi học sinh lên bảng đọc bài

-Rèn cho những em còn yếu

-Rèn cho học sinh viết bảng con

(Đọc cho học sinh viết )

3/Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn về nhà học bài

-Hai em đọc bài -Tìm tiếng trong bài có vần ươn,ương

-Học sinh đọc bài

-Viết bảng :hàng xoan ,lảnh lót ,xao xuyến

Tiết 2: Thực hành tiếng việt

TOÂ CHệế HOA

I.Muùc tieõu :

-Giuựp HS bieỏt toõ chửừ hoa I

-Vieỏt ủuựng caực vaàn ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: vửụứn hoa, ngaựt hửụng – chửừ thửụứng, cụừ vửứa, ủuựng kieồu, ủeàu neựt, ủửa buựt theo ủuựng quy trỡnh vieỏt; daừn ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực con chửừ theo maóu chửừ trong vụỷ taọp vieỏt

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Baỷng phuù vieỏt saỹn:

-Caực chửừ hoa: G ủaởt trong khung chửừ (theo maóu chửừ trong vụỷ taọp vieỏt)

-Caực vaàn: ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: vửụứn hoa, ngaựt hửụng (ủaởt trong khung chửừ)

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1.KTBC: Kieồm tra vieỏt baứi ụỷ nhaứ trong vụỷ

taọp vieỏt, chaỏm ủieồm 2 baứn Baứn 3, 4 naùp baứi ủeồ kieồm tra chaỏm ủieồm

Trang 4

Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: chăm

học, khắp vườn

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ

G, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã

học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ I hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

Học sinh nhắc tựa bài

Học sinh quan sát chữ I hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ

I hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Trang 5

Tiết 3: Đạo đức

CHAỉO HOÛI VAỉ TAẽM BIEÄT (Tieỏt 1)

I.Mục tiờu:

1 Học sinh hiểu: Nờu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong cỏc tỡnh huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày

- Cú thỏi độ tụn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; than ỏi với bạn bố và em nhỏ

*Biết nhắc nhở bạn bố thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cỏch phự hợp Biết chào hỏi, tạm biệt trong cỏc tỡnh huống giao tiếp hàng ngày

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Điều 2 trong Cụng ước Quốc tế Quyền trẻ em

-Đồ dựng để hoỏ trang đơn giản khi sắm vai

-Bài ca “Con chim vành khuyờn”

III Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC:

+ Khi nào cần núi lời cỏm ơn, khi nào cần

núi lời xin lỗi?

+ Vỡ sao cần núi lời cỏm ơn, lời xin lỗi?

Gọi 2 học sinh nờu

GV nhận xột KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Chơi trũ chơi “Vũng trũn

chào hỏi” bài tập 4:

Giỏo viờn nờu yờu cầu và tổ chức cho học

sinh tham gia trũ chơi

Giỏo viờn nờu ra cỏc tỡnh huống dưới

dạng cỏc cõu hỏi để học sinh xử lý tỡnh

huống:

+ Khi gặp nhau (bạn với bạn, học trũ với

thầy cụ giỏo, với người lớn tuổi) …

+ Khi chia tay nhau …

Hoạt động 2: Thảo luận lớp:

Nội dung thảo luận:

1.Cỏch chào hỏi trong mỗi tỡnh huống

giống hay khỏc nhau? Khỏc nhau như thế

nào?

2.Em cảm thấy như thế nào khi:

a Được người khỏc chào hỏi?

2 HS trả lời 2 cõu hỏi trờn

+ Cần núi lời cỏm ơn khi được người khỏc quan tõm giỳp đỡ

+ Cần núi lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khỏc

Học sinh khỏc nhận xột và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh đứng thành 2 vũng trũn đồng tõm cú số người bằng nhau, quay mặt vào nhau thành từng đụi một

Người điều khiển trũ chơi đứng ở tõm 2 vũng trũn và nờu cỏc tỡnh huống để học sinh đúng vai chào hỏi

Vớ dụ:

+ Hai người bạn gặp nhau (Tụi chào bạn, bạn cú khoẻ khụng?)

+ Học sinh gặp thầy giỏo (cụ giỏo) ở ngoài đường (Em kớnh chào thầy, cụ ạ!)

Học sinh thảo luận theo nhúm 2 để giải quyết cỏc cõu hỏi

1.Khỏc nhau, do đối tượng khi gặp gỡ khỏc nhau nờn cỏch chào hỏi khỏc nhau 2.Tự hào, vinh dự

Trang 6

b Em chào họ và được đáp lại?

c Em chào bạn nhưng bạn cố tình khơng

đáp lại?

Gọi đại diện nhĩm trình bày

GV kết luận:

+ Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi

chia tay.

+ Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tơn trọng

lẫn nhau.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dị: Học bài, chuẩn bị tiết sau

Thực hiện nĩi lời chào hỏi và tạm biệt

đúng lúc

Thoải mái, vui vẽ

Bực tức, khĩ chịu

Trình bày trước lớp ý kiến của mình Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nĩi lời chào hỏi, lời tạm biệt khi chia tay

*********************************

Ngµy so¹n :27/3/2009

Ngµy d¹y : Thø ba ngày /25/3/2009 TiÕt 1: Thđ c«ng

CẮT DÁN HÌNH TAM GIÁC (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán tam giác

- Kẻ, cắt, dán được tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

- Với HS khéo tay:

- Kẻ và cắt, dán được hình tam giác Đường cắt thẳng Hình dán phẳng

- Cĩ thể kẻ, cắt được thêm hình tam giác cĩ kích thước khác nhau

- Luyện đơi tay khéo léo cho H

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị 1 hình tam giác dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại Học sinh quan sát hình tam giác mẫu (H1)

A

Trang 7

và nhận xét:

Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

+ Định hướng cho học sinh quan sát hình

tam giác về: Hình dạng và kích thước mẫu

(H1) Hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1

cạnh của hình tam giác là 1 cạnh hình CN

có độ dài 8 ô, còn 2 cạnh kia nối với 1 điểm

của cạnh đối diện

Giáo viên nêu: Như vậy trong hình mẫu

(H1), hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1

cạnh có số đo là 8 ô theo yêu cầu.

 Giáo viên hướng dẫn mẫu

Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình tam giác:

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học

sinh quan sát:

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và gội ý cách

kẻ

Từ những nhận xét trên hình tam giác (H1)

là 1 phần của hình CN có đôï dài 1 cạnh 8 ô

muốn Muốn vẽ hình tam giác cần xác định

3 đỉnh, trong đó 2 đỉnh là 2 điểm đầu của

cạnh hình CN có độ dài 8 ô, sau đó lấy

điểm giữa của cạnh đối diện là đỉnh thứ 3

Nối 3 đỉnh với nhau ta được hình tam giác

như H2

Ta có thể dựa vào các cạnh hình CN để kẻ

hình tam giác đơn giản (H3)

 Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời

hình tam giác và dán Cắt theo cạnh AB,

AC

+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,

phẳng

+ Thao tác từng bước để học sinh theo dõi

cắt và dán hình tam giác

+ Cho học sinh cắt dán hình tam giác trên

giấy có kẻ ô ly

4.Củng cố:

5.Nhận xét, dặn dò:

Hình 1

A

Hình 2

A

Hình 3 Học sinh cắt rời hình tam giác và dán trên giấy có kẻ ô li

Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán

C B

Trang 8

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và

cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

tam giác

TiÕt 2: TËp viÕt

TƠ CHỮ HOA H, I, K

I.Mục tiêu:

- Tơ được các chữ hoa: H, I, K

- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu, các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngỗn, đoạt giải Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ qui

định trong vở Tập 1, tập hai

- Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp

*MTR: hskkvh tơ được chữ hoa H,I,K

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa H,I,K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng

con các từ: chăm học,khắp vườn

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa

bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tơ

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tơ chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

H, I, K

Nhận xét về số lượng và kiểu nét.Chữ H

cĩ mấy nét ? độ cao của chữ bao nhiêu ?

Sau đĩ nêu quy trình viết cho học sinh,

vừa nĩi vừa tơ chữ trong khung chữ

ChữJ, K cĩ gì giống và khác nhau ?

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: chăm học ,khắp vườn

Học sinh nhắc tựa bài

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa H , J ,K trên bảng phụ và trong vở tập viết

Chữ H gồm ba nét ,cao năm li Giống nhau nét thứ nhất……

Viết bảng con

Trang 9

hiện (đọc, quan sỏt, viết bảng con).

Giỏo viờn viết mẫu:

iờt, uyờt, iờu, yờu, hiếu thảo, yờu mến,

ngoan ngoón, đoạt giải

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vàovở

GV theo dừi nhắc nhở động viờn một số

em viết chậm, giỳp cỏc em hoàn thành bài

viết tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trỡnh tụ chữ H, J, K

Thu vở chấm một số em

Nhận xột tuyờn dương

5.Dặn dũ: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới

Quan sỏt

Học sinh đọc cỏc vần và từ ngữ ứng dụng, quan sỏt vần và từ ngữ trờn bảng

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yờu cầu của giỏo viờn vàovở tập viết

Nờu nội dung và quy trỡnh tụ chữ hoa, viết cỏc vần và từ ngữ

Hoan nghờnh, tuyờn dương cỏc bạn viết tốt

Tiết 3: Chính tả

Ngôi nhà

I Mục tiờu

- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng khổ thơ 3 bài ngụi nhà trong khoảng 10 – 12 phỳt

- Điền đỳng vần iờu hay yờu ; chữ c hay k vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 ( SGK)

- Rốn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp

II.Đồ dựng :

- Bài viết mẫu trờn bảng

- Bảng phụ phần bài tập

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

A KT bài cũ: (3’)

- Nhận xột bài chớnh tả trước

B.Bài mới:

1 Giới thiệu (1’)

- GV đọc mẫu đoạn viết

2 HD viết từ khú : ( 5- 7’)

- GV nờu từ khú

- Đọc cho HS viết tiếng khú

3 Tập chộp : (13- 15’)

- Đọclại bài viết

- Chỉnh tư thếngồi viết

- HD cỏch trỡnh bày vào vở:

Bài tập: (3-5’)

- 2 HS đọc lại

HS phõn tớch tiếng: buổi chiều

2 HS đọc lại, viết bảng con

a) Điền vần : iờu, yờu - Đọc yờu cầu

Trang 10

C Củng cố , dặn dị: (1-2’)

- NX giờ học

- Khen những em viết đẹp

- VN:Viễt lại những chữ cịn viết sai

vào bảng

- Chữa bài trên bảng phụ - HS điền SGK

- Đọc lại bài hồn chỉnh b) Điền chữ :k, c ? ( HD tương tự )

TiÕt 4: To¸n

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I.Mục tiêu :

Giúp học sinh:

- Hiểu bài tốn cĩ 1 phép trừ : bài tốn cho biết gì ? hỏi già ? biết trình bày bài

giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

- Bài 1, 2, 3, trong bài học

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học tốn

*MTR: hskkvh làm được bài 1,2

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4

Lớp làm bảng con: So sánh : 55 và 47

16 và 15+3 2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình

bày bài giải

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán

Gọi học sinh đọc đề toán và trả lời các câu

hỏi:

Bài toán cho biết những gì?

Bài toán hỏi gì?

Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng và

cho học sinh đọc lại bài toán theo TT

Tóm tắt:

2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng

57 > 47

16 < 15+3 Học sinh nhắc tựa

2 học sinh đọc đề toán trong SGK

 Nhà An có 9 con gà, mẹ đem bán 3 con gà

 Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w