D¹y bµi míi Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Gíi thiÖu chñ ®iÓm vµ bµi häc : - Chủ điểm đầu tiên "Thương người như thể - Mở phụ lục thương thân "với tranh minh hoạ chủ đi[r]
Trang 1Tuần 1:
Ngày soạn : 20/08/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 08 năm 2010
Tiết 1 Âm nhạc
Tiết 2: Toán :
Ôn tập các số đến 100.000
A Mục tiêu:
- Đọc ,viết được các số đến100 000
- Biết phân tích cấu tạo số Hs làm bài 1, bài 2; bài 3 ý a (viết được 2 số), ý b dòng 1
- Học sinh có ý thức trong học tập
* TCTV: Nêu được cách cộng
B Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ bài tập 2
- Hs: SGK, vở
- Dự kiến hình thức hoạt động: Cá nhân, cả lớp
C Các hoạt động dạy -học:
I ổn định tổ chức
II Bài mới
1 Ôn lại kiến thức
- GV viết số 83 251 lên bảng
- Gọi hs đọc số
? Nêu chữ số hàng ĐV, chữ số hàng
chục, hàng trăm, chữ số hàng
nghìn, chữ số hàng chục nghìn là số
nào ?
b) GV ghi bảng số
83 001 ; 80 201 ; 80 001
tiến hành tương tự mục a
c) Cho HS nêu quan hệ giữa hai
hàng liền kề :
1 chục = ? đơn vị
1 trăm = ? chục
1 nghìn = ? trăm
d) GV cho HS nêu:
? Nêu các số tròn chục ?
? Nêu các số tròn trăm ?
? Nêu các số tròn nghìn?
? Nêu các số tròn chục nghìn?
2) Thực hành:
- 2HS đọc số hàng đơn vị : 1 hàng chục: 5 hàng trăm : 2 hàng nghìn : 3 hàng chục nghìn : 8
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm
- 1 chục, 2 chục 9 chục
- 1 trăm, 9 trăm
- 1 nghìn, 9 nghìn
- 1 chục nghìn, 100.0000
Trang 2- 2 -
Bài 1 (T3):
a)HS nêu yêu cầu của bài?
? Số cần viết tiếp theo 10 000 là số
nào? Sau số 20 000 là số nào?
? Nêu yêu cầu phần b?
- HS nêu miệng, nhận xét ,sửa sai
Bài 2 (T3): HS nêu yêu cầu?
- Yêu cầu hs phân tích mẫu
- GV treo bảng phụ cho HS làm
- Gv nhận xét, sửa sai
Bài 3 (T3) Nêu yêu cầu phần a ?
- GV hướng dẫn mẫu
8723 = 8 000 + 700 + 20 + 3
- Hs, gv nhận xét bổ sung
? Nêu yêu cầu của phần b ?
- HD học sinh làm mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- Hs, gv nhận xét bổ sung
? Bài 3 củng cố kiến thức gì ?
(còn thời gian gv hướng dẫn hs bài
4)
- Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
0 10 000 … 30 000 …
- Hs suy nghĩ Trả lời
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Viết số thích hợp vào chỗ trống
36 000, 37 000, 38 000, 39 000,
40 000, 41 000, 42 000
-Viết theo mẫu
- Hs phân tích
- 1 HS lên bảng, hs dưới lớp làm vào phiếu
Viết
số Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đ vị Đọc số
Viết mỗi số sau thành tổng
- Hs nghe, tiếp thu
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- Viết theo mẫu:
- Hs nghe, tiếp thu
- 2 hs lên bảng làm bài
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6203
+ Viết số thành tổng Viết tổng thành số
IV Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài
- Hs về làm bài tập trongVBT
Bổ sung sau tiết dạy:
Trang 3
Tiết 3 Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
A Mục đích , yêu cầu
- Đọc rành mạch ,trôi chảy ; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trò , Dế Mèn )
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói , cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dề Mèn ;bước
đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài
- Giáo dục cho học sinh tinh thần đoàn kết
* TCTV: Từ (ngắn chùn chùn: Ngắn đến mức quá đáng, trông khó coi Thui thủi: cô
đơn một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn)
B Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ chép đoạn luyện đọc
- Hs: SGK
- Dự kiến hình thức hoạt động: Cá nhân, cả lớp, nhóm
C.Các hoạt động dạy -học :
I ổn định tổ chức
II Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên
1.Gới thiệu chủ điểm và bài học :
- Chủ điểm đầu tiên "Thương người như thể
thương thân "với tranh minh hoạ chủ điểm
thể hiện những con người yêu thương, giúp
đỡ nhau khi gặp hoạn nạn khó khăn
- Giới thiệu tập truyện Dế Mèn phiêu lưu ký
(Ghi chép về cuộc phiêu lưu của Dế
Mèn)
- Bài TĐ: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là một
đoạn trích từ truyện Dế Mèn phiêu lưu ký
- Cho HS quan sát tranh
2.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
a.Luyện đọc :
- Gọi 1 HS khá đọc bài
? Bài được chia làm mấy đoạn?
Hoạt động của học sinh
- Mở phụ lục
- 2HS đọc tên 5 chủ điểm
- Nghe
- Quan sát
-1HS khá đọc bài, lớp đọc thầm
- 4 đoạn……
+ Đoạn 1: Hai dòng đầu + Đoạn 2: Năm dòng tiếp + Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo
Trang 4- 4 -
- Nối tiếp đọc theo đoạn
+ Gọi 4HS đọc lần 1 kết hợp sửa lỗi phát
âm
+ Gọi 4 HS đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
- Gọi 1- 2 hs đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1, TLCH
+ Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
như thế nào?
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1, thảo luận
cặp đôi TLCH
+ Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt?
+ Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ như
thế nào?
+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích
,vì sao em thích hình ảnh đó?
(Gv gợi ý cho hs nhắc lại phép nhân hoá là
gì)
c)Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
+ Nêu giọng đọc của bài?
- Yêu cầu luyện đọc diễn cảm đoạn "Năm
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp từng đoạn, sửa lỗi phát
âm
- Đọc nối tiếp từng đoạn, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
- Hs nghe
- Hs đọc thầm đoạn 1 và TLCH + Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê,lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng
đá cuội
- Hs đọc thầm đoạn 2 và TLCH
+ Thân hình chị bé nhỏ,gầy yếu, người
bự những phấn như mới lột.Cánh chị mỏng,ngắn chùn chùn,quá yếu,lại
chưa quen mở
- Hs đọc thầm đoạn 3 và TLCH + Trước đây Nhà Trò có vay lương của bọn nhện.Sau đấy chưa trả được thì đã chết.NhàTtrò ốm yếu,kiếm không đủ
ăn,không trả nợ được Bọn nhện đã chăng tơ chặn đường,đe bắt chị ăn thịt
- Hs đọc thầm đoạn 4 và TLCH + Lời của Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây
+ Cử chỉ và hành động của Dế Mèn: xoè cả hai cánh ra,dắt Nhà Trò đi
+ Nhà trò ngồi gục đầu bên tảng đá , mặc áo thâm dài…
Dế Mèn xoè cả hai càng ra,bảo Nhà Trò : “ Em đừng sợ…”
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn + Đọc chậm đoạn tả ngoại hình của chị Nhà Trò, lời kể lể của chị vợi giọng
đáng thương, Dế Mèn giọng mạnh mẽ
Trang 5trước đánh em"
- Gv treo bảng phụ , đọc mẫu:
- Luyện đọc theo cặp:
- Thi đọc:
- Gv nhận xét chung, ghi điểm, khen học
sinh đọc tốt
- Hs nghe và nêu cách đọc đoạn
- Từng cặp luyện đọc
- Cá nhân, nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- Em học được gì qua nhân vật Dế Mèn?
- GV nhận xét giờ học Dặn hs về luyện đọc, chuẩn bị tiết sau
Bổ sung sau tiết dạy:
Tiết 4: Tập làm văn
Bài 1 : Thế nào là kể chuyện ?
A Mục đích, yêu cầu
- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện
- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật
và nói lên được một điều có ý nghĩa
- Giáo dục ý thức học tập của hs
B Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ ghi sẵn ND của BT1(phần N X), tranh minh hoạ truyện
- Hs: SGK
- Dự kiến HĐ: nhóm, cá nhân , cả lớp
C Các hoạt động dạy và học :
I ổn định tổ chức
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu và cách học tiết TLV
2 Phần nhận xét :
Bài 1(T10):
- GV cho HS thực hiện 3 yêu cầu
- Câu chuyện có những nhân vật nào ?
- Nêu các sự việc xảy ra và kết quả các
sự vật ấy ? (GVtreo bảng phụ
) 1HS đọc nội dung BT1
- 1HS khá kể lại câu chuyện
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm báo cáo
- Bà cụ ăn xin
Mẹ con bà nông dân Những người dự lễ hội
Trang 6- 6 -
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
Bài 2(T11):
- GV nêu câu hỏi gợi ý
- Bài văn có nhân vật không ?
- Bài văn có phải là văn KC không ?Vì
sao ?
- Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với
nhân vật không ?
- Bài văn có chi tiết nào ?
-So sánh 2 bài tập ?
3 Phần ghi nhớ :
Bài 3(T11):
?Thế nào là kể chuyện ?
- GVghi bảng phần ghi nhớ
4 Phần luyện tập:
Bài 1(T11) : Nêu yêu cầu ?
- GVnhắc HS trước khi thảo luận
- Trước khi kể, cần xác định NVcủa
truyện là em và người phụ nữ có con nhỏ
- Cần nói được sự giúp đỡ tuy nhỏ nhưng
rất thiết thực của em đối với người phụ nữ
- Em cần KC ở ngôi thứ nhất (xưng em
hoặc tôi )vì mỗi em vừa trực tiếp tham
gia vào câu chuyện ,vừa kể lại chuyện
- Nêu nhân vật trong truyện ?
- Tổ chức cho HS thi KC
Bài 2:
- Câu chuyện em kể có nhân vật nào ?
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
-HS nêu 5 sự việc và kết quả
- Ca ngợi nhưũng con người có lòng nhân
ái , sẵn sàng giúp đỡ ,cứu giúp đồng loại ,khẳng định người có lòng nhân ái sẽ được
đền đáp xứng đáng Truyện còn giải thích
sự tích hồ BaBể
- 1HS đọc BT 2
- Lớp đọc thầm lại bài ,suy nghĩ ,trả lời câu hỏi
- Không
- Không, vì không có nhân vật
- Không
- Giới thiệu về hồ Ba Bể như: Vị trí ,độ cao, chiều dài, đặc điểm địa hình, khung cảnh thi vị cảm xúc thơ ca
- BT 1 có nhân vật
- BT 2 không có nhân vật
- HS nêu
- 3 HS nhắc lại
- 1HS nêu
- Nghe
- Nghe
- Chị phụ nữ bế con ,em bé ,em giúp cô xách làn
- Thảo luận nhóm 2 kể cho nhau nghe
- Thi KC trước lớp
- NX -Em, người phụ nữ có con nhỏ
- Quan tâm, giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp
Trang 7IV Củng cố -dặn dò :
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn hs về Học thuộc ghi nhớ Viết lại câu chuyện em vừa kể vào vở
Tiết 5 Chào cờ
_
Ngày soạn: 22/08/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 08 năm 2010
Tiết 1: Đạo đức:
Trung thực trong học tập
A Mục tiêu:
- Hs nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được : trung thực trong học tập giúp em mau tiến bộ và được mọi người yêu quý Hiểu được trung thực trong học tập lầ trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
B Chuẩn bị
- SGK Đạo đức 4
- Các mẩu truyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
- Dự kiến HĐ: nhóm đôi, cá nhân, cả lớp
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2 Bài mới:
a Hoạt động 1:
- Gọi HS đọc tình huống
+ Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết nào ?
? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải
quyết nào? Vì sao em chọn cách đó?
- Gv nhận xét, bổ sung
? Vì sao phải trung thực trong học tập?
b Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
1 Xử lý tình huống (T3- SGK)
- Xem tranh trang 3 và đọc nội dung tình huống
- 1 HS đọc tình huống
a, Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cho cô giáo xem
b, Nói dối là đã mượn nhưng để quên ở nhà
c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm và nộp sau
- Thảo luận nhóm 2
- Báo cáo
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
- HS nêu ghi nhớ
- 1HS nêu
- Làm việc cá nhân
2 Bài tập
Trang 8- 8 -
Bài 1-SGK(T4) Nêu yêu cầu bài tập 1?
Trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn
nhau
- GV kết luận ý c là trung thực trong học
tập ý (a,b,d) không đúng vì không thể
hiện tính trung thực trong học tập
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
Bài 2(T4)
- Yêu cầu hs suy nghĩ, bày tỏ ý kiến
- Gv nhận xét, kết luận
?Em đã làm gì để thể hiện tính trung thực
trong học tập?
- Gv kết luận tuyên dương hs trả lời tốt
Theo em việc làm nào dưới đây thể hiện tính trung thực trong học tập
- Hs thảo luận nhóm 2
- Các nhóm báo cáo
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
- Nghe
Em hãy bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến dưới đây (tán thành, phân vân )
- Hs bày tỏ ý kiến
- Hs nghe + Không nhìn bài của bạn, không nhắc bài cho bạn
IV Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại ND ghi nhớ
- BTvề nhà : - Sưu tầm những mẩu chuyện tấm gương về trung thực trong HT
- Tự liên hệ BT6
Bổ sung sau tiết dạy:
Tiết 2: Toán:
Ôn tập các số đến 100 000 < tiếp>
A/ Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có
đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Biết so sánh xếp thứ tự( đến 4 số) các số đến 100 000 Hs làm bài 1 (cột 1); bài 2a; bài
3 (dòng 1,2); bài 4b
- Rèn tính chính xác cho học sinh trong toán học
* TCTV: Nêu cách đặt tính
B Các hoạt động dạy- học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra VBT của HS
III Bài mới
1 Giới thiêu bài:(Trực tiếp)
2 Thực hành
Trang 9Bài 1(T4) Tính nhẩm
- HS nêu miệng và làm vào vở
7000 + 2000 = 9000
9000 - 3000 = 6000
8000 : 2 = 4000
3000 x 2 = 6000
? Bài 1 củng cố kiến thức gì?
Bài 2 ( T4) Đặt tính rồi tính
Nêu yêu cầu bài 2?
a) 4637 7035
8245 _ 2316
12882 4719
? Bài 2 củng cố kiến thức gì ?
Bài 3 (T 4)
? Nêu cách S2 số 5870 và 5890?
? Nêu yêu cầu bài 3 ?
<
>
=
? Bài 3 củng cố kiến thức gì ?
- Làm vào vở, đọc kết quả
16000 : 2 = 8000
8000 x 3 = 24 000
11000 x 3= 33000
4900 : 7 = 7000
- Nhận xét, sửa sai
- HS nêu
- Làm vào vở, 3 học sinh lên bảng
325 25968 3
x 3 19 8656
975 16
18
- Nhận xét và sửa sai
- HS nêu
- Hai số này có 4 chữ số
- Các số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau
- ở hàng chục có 7 < 9 nên 5870 < 5890
- HS nêu
- Làm vào vở,2 HS lên bảng
4327 > 3742 28676
= 28676
< 97400
65300 > 9530
100000 > 99999
- HS nêu
IV Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Giao BTVN bài 2b, 4(T4) Chuẩn bị tiết sau
Bổ sung sau tiết dạy:
Tiết 3 : Luyện từ và câu:
Bài 1: Cấu tạo của tiếng
A Mục đích yêu cầu
- Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng( âm đầu, vần, thanh)
-+
Trang 10- 10 -
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu
B Chuẩn bị :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
- Bộ chữ ghép tiếng
C Các hoạt động day và học :
1 Mở đầu :
- GV giới thiệu về TD của LTVC sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết cách dùng từ , biết nói thành câu gãy gọn
2) Giới thiệu bài :
3)Phần nhận xét :
*Yêu cầu 1:
Đếm thành tiếng dòng đầu (Vừa đếm
vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn )
- Đếm thành tiếng dòng còn lại
*Yêu cầu 2: ?Nêu yêu cầu?
Phân tích tiếng đánh vần
- GVghi kết quả làm việc của HS lên
bảng mỗi BP một màu phấn
- NX, sửa sai
*Yêu cầu 3:
? Nêu yêu cầu?
- Gọi 2 học sinh trình bày kết luận
* Yêu cầu 4:
? Nêu yêu cầu?
? Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng
bầu?
? Tiếng nào không đủ bộ phận như tiếng
bầu?
? Qua VD trên em rút ra kết luận gì?
4/ Phần ghi nhớ:
- GV chỉ bảng phụ viết sẵn sơ đồ của
- Đọc NX(T6) và làm theo yêu cầu lớp đọc thầm
- Cả lớp đếm dòng 1 : 6 tiếng
2 : 8 tiếng câu tục ngữ có 14 tiếng
- 1HS đọc
- Cả lớp đánh vần thầm
- 1HS làm mẫu
- 1HS đánh vần thành tiếng
- Cả lớp đánh vần, ghi kết quả vào nháp
- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
thành ?
âm đầu: b thanh: huyền vần: âu
- Tiếng " bầu" gồm 3 phần âm đầu,vần, thanh
- 1 HS nêu
- HS làm nháp
+ Lấy, bí, cùng, rằng, khác, giống, giàn, thương, tuy, nhưng, chung
+ ơi
* Tiếng nào cũng phải có vần và thanh Có tiếng không có âm đầu