Tieát 2 *Hoạt động 1:Tìm hiểu bài và trả lời câu hoûi: - Tìm hiểu bài đọc và nội dung luyện nói theo chủ đề.. - Giaùo vieân treo tranh minh hoïa cuûa baøi tập đọc, đọc mẫu toàn bài lần 2[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày 26 tháng 04 năm 20`0
Tập Đọc CÂY BÀNG
I MỤC TIÊU:
Đọc trơn cả bài(HSY đánh vần khi cần) Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
(HSYđánh vần tiếng khó đọc)
Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng (KG)
Trả lời được câu hỏi 1(SGK)
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Tranh minh họa bài tập đọc
-Học sinh: SGK, bảng con, phấn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định.
2.Kiểm tra: Sau cơn mưa.
- Giáo viên gọi đọc đoạn 1 và viết từ nhởn nhơ, râm bụt
- Giáo viên gọi đọc đoạn 2 và viết từ quây quanh, vườn
3 Bài mới:Cây bàng.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
a Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Chú ý: Giọng đọc to, rõ, ngắt nghỉ hơi
đúng chỗ
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- Luyện đọc câu
-Chú ý ngắt nghỉ câu đúng chỗ
- Luyện đọc đoạn, bài
-Học sinh đọc cả bài
- Giáo viên nhận xét
*Hoạt động 2: Ôn lại các vần oang, oac
-Đọc nhanh các tiếng có vần oang, oac
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac
- Giáo viên chia nhóm
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày và
giáo viên ghi bảng
- 3 – 5 Học sinh đọc ĐT - CN
- Phân tích tiếng.(HSY)
- Học sinh đọc nối tiếp
_Mỗi học sinh đọc 1 câu(HSY đánh vần khi gặp khó khăn)
- 3 Học sinh đọc
- 1 Học sinh đọc
- Mỗi tổ 1 bạn đọc
- Học sinh tìm tiếng: khoang
- Mỗi nhóm 4 học sinh
- Học sinh thảo luận tìm tiếng có vần oang, oac.(TB_KG)
- Học sinh đọc, bổ sung
- Học sinh CN – ĐT
Trang 2c Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac.
- Cho học sinh quan sát tranh
- Giáo viên cho học sinh lên điền từ
- Giáo viên gọi học sinh nói câu chứa
tiếng
_Học sinh khá giỏi
- Học sinh quan sát và nêu
- 2 Học sinh điền
- Học sinh dưới lớp làm vào vở
- Học sinh nói câu
Tiết 2
*Hoạt động 1:Tìm hiểu bài và trả lời câu
hỏi:
- Tìm hiểu bài đọc và nội dung luyện nói
theo chủ đề
- Giáo viên treo tranh minh họa của bài
tập đọc, đọc mẫu toàn bài lần 2
Giáo viên gọi học sinh đọc bài và trả
lời câu hỏi:
-Vào mùa đông cây bàng thay đổi như thế
nào?
-Vào mùa xuân có gì khác?
-Vào mùa hè, cây bàng có đặc điểm gì?
-Mùa thu ra sao?
-Con thích cây bàng vào mùa nào? Vì
sao?
*Hoạt động 2:Luyện nói
- Đề bài: Kể tên những cây trồng ở sân
trường em
- Giáo viên chia nhóm
- Ích lợi của cây?
- Giáo viên cho đại diện trình bày
- Giáo viên đưa vài tranh ảnh về cây
bóng mát
- Giáo viên nhận xét
- Mỗi đoạn vài em đọc và kết hợp trả lời
- Học sinh thảo luận về cây trồng ở sân trường: Đó là cây gì? Cây có đặc điểm gì?
- 2 – 3 Học sinh
- Học sinh trình bày
4 Củng cố :
- Nhận xét tiết học
- Đọc lại toàn bài
5.Dặn dò :
- Về nhà đọc lại
- Chuẩn bị bài :Đi học
Trang 3Toán Tiết 129: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I MỤC TIÊU:
Biết cộng trong phạm vi 10(HSY), tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.(TB KG)
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Các bó, mỗi bó 1 chục và 1 chục rời
-Học sinh: SGK – VBT - ĐDHT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định
2.Kiểm tra : Ôn tập
3 Bài mới:Ôn tập các số đến 10
*Bài 1: Giáo viên cho nêu yêu cầu.
_Nêu miệng
*Bài 2: Học sinh nêu nhiệm vụ.
- Giáo viên nêu tính chất giao hoán để
học sinh nhận ra đặc điểm
6 + 2 = 8
2 + 6 = 8
*Bài 3: Giáo viên cho học sinh nêu.
- Giáo viên gợi ý chẳng hạn:
3 + … = 7
Ba cộng mấy bằng bảy?
Bài 4: Nêu nhiệm vụ.
- Nêu kết quả của phép cộng
- Học sinh làm bài và sửa bài
- Học sinh đọc phép tính và kết quả
- Nêu kết quả tính
- Học sinh làm bài bảng con
- Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Học sinh dựa vào bảng cộng để trả lời.(TB_KG)
- Dùng thước và bút nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
- Học sinh thực hành
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10
………
Thứ ba ngày 26 tháng 04 năm 2010
Trang 4Tập Viết TÔ CHỮ HOA U – Ư _V
I MỤC TIÊU:
Viết đúng các vần: oang, oac, ăng, oăng; Các từ ngữ: Khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết
1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
quy định trong vở tập viết 1, tập hai
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn các vần, từ
-Học sinh: Bảng con, phấn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra:Tô chữ hoa S,T
- Viết bảng từ ngữ: tiếng chim, con yểng
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:Tô chữ hoa U,Ư
*Hoạt động 1:
- Giáo viên đưa bảng phụ có chữ U - Ư và
hỏi:
-Chữ hoa U gồm những nét nào?
- Giáo viên chỉ vào chữ hoa và nói:
Gồm nét móc hai đầu có đầu trên to hơi
xoắn, móc dưới và một nét móc phải
- Giáo viên tô lại chữ U
- Chữ Ư giống chữ U, khác là thêm dấu
hỏi bên phải chạm vào đầu chữ U
*Hoạt động 2:
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên nhận xét bài viết
*Hoạt động 3:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại cách
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu: nét móc 2 đầu và nét móc phải
- 3 – 5 Học sinh nhắc lại cách viết
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc vần, tiếng
- Phân tích tiếng có vần oang, oac
- Cả lớp ĐT
- Học sinh nhắc lại cách nối các con chữ
- Học sinh viết bảng con
Trang 5cầm bút và tư thế ngồi.
- Giáo viên cho học sinh viết vở
- Giáo viên quan sát, uốn nắn
- Giáo viên thu vở, chấm 1 số bài
- Học sinh tô chữ và viết bài tập
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- Tìm tiếng có vần oang, oac
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị: Tô chữ V hoa
………
Chính Tả CÂY BÀNG
I MỤC TIÊU:
khoảng 15_17 phút(HSY không tính thời gian)
Bài tập 2,3(SGK)
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ viết đoạn văn
-Học sinh: Vở bài tập chính tả
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra : Luỹ tre
- Giáo viên gọi học sinh viết từ: trưa, tiếng chim, bóng râm
3 Bài mới:Cây bàng.
*Hoạt động 1:
- Giáo viên treo bảng phụ và yêu cầu học
sinh đọc thầm
- Tìm tiếng khó
- Học sinh lên bảng viết từ
- Giáo viên cho học sinh chép bài vào
vở
- Giáo viên cho soát lỗi
- Giáo viên chấm 1 số vở
- Học sinh đọc cá nhân - ĐT
- Học sinh tìm tiếng khó
- Cả lớp viết bảng con
- Học sinh viết tập
- Học sinh soát lỗi và sửa ra lề
Trang 6*Hoạt động 2:
Bài 2: Điền oang hay oac
- Giáo viên gọi đọc yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 3: Điền g hay gh
- Tiến hành tương tự bài 2
- Giáo viên sửa bài, chấm vở
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh làm miệng
- 2 Học sinh lên bảng làm
- Học sinh làm vào vở
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- Ghi nhớ cách sửa lỗi
5 Dặn dò:
- Về nhà nhớ học các qui tắc viết chính tả
- Chuẩn bị bài :Đi Học
Toán
Bài 130: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10
I MỤC TIÊU:
Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng(Y KG), giải bài toán có lời văn.(TB KG)
II CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
- Ôn lại các kiến thức đã học
Bài 1: Giáo viên cho học sinh
yêu cầu
- Giáo viên đọc
- Giáo viên tổ chức thi đua nêu
cấu tạo các số trong phạm vi 10
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu.
Hát
- Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Học sinh làm bài và sửa bài
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh tự làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc rồi nêu tóm
Trang 7 Bài 3: Giáo viên cho đọc đề
toán
- Giáo viên cho học sinh tự làm
bài
Bài 4: Giáo viên cho học sinh
tự vẽ đoạn thẳng MN có độ dài
10cm
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 10
tắt.(TB KG) Có: 10 cái thuyền
Cho em: 4 cái thuyền
Còn lại: … cái thuyền?
- Học sinh làm miệng
- Học sinh làm vào vở
_HS vẽ vào vở
Đạo Đức NỘI DUNG TỰ CHỌN
Thứ tư ngày 28 tháng 04 năm 2010
Tập Đọc
ĐI HỌC
I MỤC TIÊU:
Đọc trơn cả bài(HSY đánh vần khi cần) Đọc đúng các từ ngữ: Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ (HSYđánh vần tiếng khó đọc)
Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay.(KG)
Trả lời được câu hỏi 1(SGK)
II CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra:Cây bàng
Trang 8- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
3 Bài mới:Đi học.
*Hoạt động 1:Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu lần 1 Chú ý
giọng đọc nhẹ nhàng, nhí nhảnh, vui tươi
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Luyện các tiếng, từ ngữ
- Luyện đọc câu
- Giáo viên cho mỗi học sinh đọc từng
dòng thơ
- Luyện đọc đoạn, bài:
- Mỗi khổ thơ
- Đọc cả bài
- Thi đọc trơn
- Mỗi tổ cử đại diện lên thi
- Giáo viên nhận xét
*Hoạt động 2:
- Giáo viên cho học sinh thi đua tìm
tiếng trong bài có vần ăn, ăng
- Giáo viên cho thảo luận tìm tiếng
ngoài bài có vần ăn, ăng
- Giáo viên chia nhóm
- Các nhóm thảo luận và cử đại diện
lên trình bày
- Học sinh đọc từ Cả lớp đồng thanh
- Phân tích tiếng khó
- Học sinh đọc tiếp nối
- 3 Học sinh đọc
- 2 Em đọc cả bài
- Học sinh đọc.(TB KG)
- Học sinh thi đọc đúng, đọc lưu loát (KG)
- Học sinh: lặng, nắng, vắng
- 1 Nhóm 4 học sinh
-Mỗi nhóm cử 1 – 2 bạn lên trình bày những ý kiến của nhóm mình
Tiết 2
Trang 9*Hoạt động 1:
a Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Giáo viên gọi học sinh đọc và trả lời:
trường cùng ai? Hôm nay em tời trường
cùng ai?
ở đâu?
trường có gì đẹp?
- Đọc toàn bài
b Thực hành, luyện nói:
- Thi tìm những câu thơ trong bài ứng
với nội dung bức tranh
- Giáo viên treo 4 bức tranh lên bảng
và chỉ tranh nào thì đọc câu thơ ứng với
tranh đó
- Giáo viên cho cả lớp đọc nội dung
từng bức tranh
- Học sinh lắng nghe
- Mỗi đoạn 3 học sinh đọc và trả lời
- 1 - 2 Học sinh đọc
- Ai đọc đúng và nhanh sẽ thắng
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- Đọc lại toàn bài và hỏi: Cảnh đến trường có những gì đẹp?
5 Tổng kết:
- Chuẩn bị bài: Nói dối hại thân
Toán
Bài 131 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10
I MỤC TIÊU:
Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm(TB_Y); Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; biết giải bài toán có lời văn.(TB_KG)
II CHUẨN BỊ:
- Học sinh: Sách giáo khoa.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 102 Bài cũ: Ôn tập.
3 Bài mới:
- Mục tiêu: Ôn lại kiến thức đã
học Giáo viên cho học sinh làm bài
và sửa bài tập
Bài 1: Yêu cầu tính nhẩm.
Bài 2: Thực hiện các phép
tính
5 + 4 = 9
9 – 4 = 5
9 – 5 = 4
- Mối quan hệ giữa cộng và trừ
Bài 3: Thực hiện liên tiếp các
phép tính
9 – 3 – 2 = 4
Bài 4: Học sinh tự tóm tắt.
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập
- Học sinh sửa bài và đọc phép tính và kết quả
- Học sinh tính bảng con
- Học sinh làm bài và sửa bài.(Y KG)
- Học sinh tóm tắt rồi giải.(TB KG)
Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
Chính Tả
Đi học
I MỤC TIÊU:
phút
Điền đúng vần ăn hay ăng ; chữ ng hay ngh vào chỗ trống
Bài tập 2,3 SGK
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Bảng phụ viết 2 khổ thơ
-Học sinh: Vở bài tập chính tả
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra :
3 Bài mới: Đi học
Trang 11*Hoạt động 1:
- Giáo viên treo bảng phụ và yêu cầu học
sinh đọc thầm
- Tìm tiếng khó
- Học sinh lên bảng viết từ
- Giáo viên cho học sinh chép bài vào
vở
- Giáo viên cho soát lỗi
- Giáo viên chấm 1 số vở
*Hoạt động 2:
Bài 2: Điền ăn hay oăng
- Giáo viên gọi đọc yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 3: Điền ng hay ngh
- Tiến hành tương tự bài 2
- Giáo viên sửa bài, chấm vở
- Học sinh đọc cá nhân - ĐT
- Học sinh tìm tiếng khó
- Cả lớp viết bảng con
- Học sinh viết tập
- Học sinh soát lỗi và sửa ra lề
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh làm miệng
- 2 Học sinh lên bảng làm
- Học sinh làm vào vở
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- Ghi nhớ cách sửa lỗi
5 Dặn dò:
- Về nhà nhớ học các qui tắc viết chính tả
- Chuẩn bị bài :Bác đưa thư
Kể Chuyện CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN
I MỤC TIÊU:
Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới
tranh.(TB_Y)
Biết được lời khuyên của truyện: Ai không biết quý tình bạn, người ấy
sẽ sống cô độc.
HSKG: Kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh.
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Tranh minh họa câu chuyện trong SGK
-Học sinh: Chuẩn bị bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra: Con Rồng Cháu Tiên.
- Kể lại 1 đoạn câu chuyện: Con Rồng Cháu Tiên
Trang 12- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Cô chủ không biết quý tình bạn.
*Hoạt động 1: Kể chuyện
- Giáo viên kể toàn bộ câu chuyện
- Chú ý: Giọng diễn cảm, gây hấp dẫn
- Giáo viên kể lần 2 kết hợp với tranh
minh họa
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tập kể
từng đoạn câu chuyện theo tranh
Bức tranh 1:
- Giáo viên treo tranh và hỏi: Tranh vẽ
gì?
- Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái
mới?
- Giáo viên gọi 2–3 học sinh kể lại
tranh 1
- Giáo viên nhận xét lời kể của bạn
Bức tranh 2:
- Giáo viên treo tranh và hỏi: Cô bé đổi
gà mái lấy con vật nào?
- Thái độ của gà mái ra sao?
Bức tranh 3, 4:
- Thực hiện tương tự lần trước
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh kể
toàn bộ câu chuyện
- Học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
- Học sinh thi kể có hóa trang
- Giáo viên nhận xét
chuyện
- Qua câu chuyện này em hiểu thêm
điều gì?
- Giáo viên nhận xét, rút kinh nghiệm
Hát
- 2 - 3 Học sinh kể
- Học sinh nêu ý nghĩa
- Học sinh ghi nhớ
- Giáo viên cho 2 – 3 học sinh kể lại nội dung
- Học sinh nhận xét
- Học sinh kể
Trang 13- Học sinh kể toàn bộ câu chuyện.
- Học sinh kể
- Học sinh: Phải biết quý trọng tình bạn Nếu không người ấy sẽ bị cô đơn 4.Củng cố :
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Về nhà kể cho người thân nghe
Toán
Bài 132 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có 2 chữ số; biết cộng, trừ(không nhớ) các số trong phạm vi 100.
II CHUẨN BỊ:
- Học sinh: Sách giáo khoa.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Bài cũ: Ôn tập.
3 Bài mới:
- Mục tiêu: Ôn lại kiến thức đã
học Giáo viên cho học sinh làm bài
và sửa bài tập
Bài 1: Giáo viên cho học sinh
nêu yêu cầu bài
Bài 2: Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên cho học sinh làm bài
Bài 3: Viết theo mẫu.(cột 1, 2,
3)
Hát
- Viết số
- Học sinh viết từng dòng
- Sửa bài, đọc lên
- Viết số thích hợp vào từng vạch tia số
- Học sinh sửa bài
- Học sinh viết số có hai chữ số thành số chục cộng với số đơn vị
Trang 14- Thi đua nêu nhanh.
Bài 4: Thực hiện phép
tính.(cột 1, 2, 3, 4)
- Nêu lại cách tính
24
55
- Vậy 24 cộng 31 bằng 55
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập
- Học sinh làm bài và sửa bài
- Học sinh nêu Tính từ phải sang trái
Thứ sáu ngày 30 tháng 4 năm 2010
Tập Đọc NÓI DỐI HẠI THÂN
I MỤC TIÊU:
Đọc trơn cả bài(HSY đánh vần khi cần) Đọc đúng các từ ngữ: bỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tốc,hốt hoảng.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu (HSYđánh vần tiếng khó đọc)
Hiểu nội dung bài: Không nên nối dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản thân.(KG)
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Tranh minh họa bài tập đọc, phần luyện nói
-Học sinh: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra : Đi học
- Đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi:
Trường bạn nhỏ nằm ở đâu?
Cảnh đến trường có gì đẹp?
- Viết bảng từ ngữ: hương rừng, đồi vắng
3 Bài mới:Nối dối hại thân.