Giới thiệu nội dung viết: uôm, ươm, ao chuôm, vườn ươm -Viết mẫu – HDQT uoâm, öôm: quy trình nhö tieát1 ao chuôm: Viết chữ ao ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ở ĐKN2, cách 1 con chữ o viết chữ chuôm Đ[r]
Trang 1TUẦN 16: TỪ NGÀY 29/11/2010 ĐẾN NGÀY 3/12/2010
Thứ
Ngày
Tiết Tiết
PPCT
Môn Tên bài dạy
HAI
29/11
5 16 Đạo đức Trật tự trong giờ học
4 16 TN&XH Hoạt động ở lớp
BA
30/11
5
2 62 Toán Bảng cộng trừ trong phạm vi 10
TƯ
1/12
4 16 Thủ công Gấp cái quạt
NĂM
2/12
5
SÁU
3/12
5
Trang 2Môn: Đạo đức Bài 8: Trật tự trong trường học (Tiết 1) Tiết : 16
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nêu được các biểu hiện, ích lợi của giữ trật tự
khi nghe giảng và khi ra, vào lớp
- Kĩ năng: Học sinh thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe
giảng
* HSK-G: biết nhắc nhở bạn cùng thực hiện
- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức giữ trật tự trong trường học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Đi học đều và đúng giờ
- Đi học đúng đều và đúng giờ có ích lợi gì?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Đọc 2 câu thơ cuối bài
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Giới thiệu bài Ghi tựa: Trật tự trong trường
học
Hoạt động 1: SGK
- Giáo viên chia nhóm, yêu cầu học sinh quan
sát tranh bài tập 1, nêu câu hỏi gợi ý:
+Tranh 1:các bạn vào lớp thế nào?
+Tranh 2: các bạn ra khỏi lớp thế nào?
*HSK-G:Việc ra khỏi lớp như tranh 2 có hại
gì?
*Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
- Giáo viên cho đại diện nhóm lên trình bày
- Kết luận:Xếp hàng ra vào lớp là biết giữ trật tự
Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào,
mất trật tự và có thể gây té ngã Trong trường
học, các em cần phải giữ trật tự
Hoạt động 2: Hoạt động lớp
Giáo viên nêu câu hỏi:
+Để giữ trật tự trong trường học, lớp học các
Hát
- … tiếp thu bài đầy đủ, …
- Không thức khuya,…
- Trò ngoan … ngại gì ĐT-CN
- Học sinh quan sát Thảo luận nhóm đôi
+ … trật tự, ngay ngắn + … đùa giỡn, té ngã
* … mất trật tự, té ngã …
* … nhắc nhở bạn …
- Đại diện lên trình bày
Lớp nhận xét bổ sung
- Cả lớp trao đổi
+ … không chạy nhảy, la hét, … chú ý
Trang 3em cần làm gì?
*HSK-G:Nếu các bạn chưa thực hiện tốt, em
phải làm gì?
* Việc giữ trật tự ở lớp, ở trường có lợi ích gì
cho việc học tập, rèn luyện của các em?
Tổng kết: Để giữ trật tự trong trường học, các
em thực hiện các quy định như: trong lớp thực
hiện yêu cầu của cô giáo, xếp hàng ra vào lớp
không xô đẩy nhau, đi nhẹ, nói khẽ… không nói
chuyện riêng trong lớp, không la hét trong giờ ra
chơi…
Hoạt động 3: Thi xếp hàng ra vào lớp.
- Giáo viên thành lập ban giám khảo
- Giáo viên yêu cầu cuộc thi:
+Tổ trưởng điều khiển các bạn
+Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy
+Đi cách đều nhau, đeo cặp xách gọn gàng
+Không kéo lê giày, dép gây bụi, gây ồn
- Giáo viên cho tiến hành
- Phần tổng kết của ban giám khảo, công bố
điểm
- Giáo viên khen thưởng
4 Tổng kết:
- Hỏi tựa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 8 Tiết 2
lắng nghe cô giáo giảng bài, …
* … nhắc nhở thường xuyên…
* … tiếp thu bài học tốt hơn,…
Gv, lớp trưởng, tổ trưởng
- Từng tổ lên xếp hàng ra vào lớp
- Học sinh thi đua
- Tuyên dương
-Trật tự trong trường học
Trang 4Môn : Thủ công
Bài : Gấp cái quạt ( Tiết 2 )
Tiết: 16
I MỤC TIÊU: :
- Kiến thức: HS biết cách gấp cái quạt.
- Kĩ năng: HS gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có
thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
* HSK-G: Đường dán quạt tương đối chắc chắn Các nếp gấp tương đối
đều, thẳng, phẳng
- Thái độ: Giáo dục học sinh tính chăm chỉ, khéo léo.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Quạt giấy mẫu.
- Học sinh: Giấy màu, hồ dán, chỉ len, vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Gấp cái quạt.
- Kiểm tra đồ dùng học tập
3 Bài mới:
Giới thiệu bài Ghi tựa: Gấp cái quạt
Hoạt động 1: Nhắc lại quy trình gấp.
-Giáo viên cho hs quan sát mẫu
-Nhắc lại quy trình gấp quạt theo 3 bước
+ Bước 1 : GV đặt giấy màu lên mặt bảng và
gấp các nếp gấp cách đều
+ Bước 2 : Gấp đôi hình để lấy dấu giữa, dùng
chỉ hay len buộc chặt phần giữa và dán hồ lên
mép gấp ngoài cùng
+ Bước 3 : Dùng tay ép chặt lại
Hát
- Giấy màu, hồ dán, chỉ len, vở ĐT-CN
- Học sinh quan sát
- Học sinh gấp quạt theo các bước đúng quy định
Học sinh mỗi nếp gấp phải miết kỹ và bôi hồ thật mỏng, dây buộc chắc
Trang 5 Hoạt động 2: Thực hành.
- Giáo viên cho học sinh thực hành gấp quạt
trên giấy màu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ
Hoạt động 3: Đánh giá sản phẩm
-HS gấp và dán được cái quạt
- Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo
đường
Nhận xét
4 Củng cố:
- Hỏi tựa bài
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: bài Gấp cái ví
Học sinh thực hành gấp quạt trên giấy màu
Học sinh hoàn thành sản phẩm Trình bày những sản phẩm đẹp
* HSK-G : Đường dán quạt
tương đối chắc chắn Các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng Gấp cái quạt
Trang 6Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài: Hoạt động ở lớp
Tiết : 16
I MỤC TIÊU: :
- Kiến thức: HS biết các hoạt động học tập ở lớp học.
- Kĩ năng: Kể được một số hoạt động học tập ở lớp học
* HSK-G: Nêu được các hoạt động học tập khác ngoài hình vẽ SGK
- Thái độ: HS có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học
Hợp tác, giúp đỡ, chia sẽ với các bạn trong lớp
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ, bài hát
- Học sinh: SGK III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Lớp học
+ Kể tên một số đồ dùng có trong lớp học ?
+ Cô giáo dạy em môn mĩ thuật tên gì ?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài Ghi tựa: Hoạt động ở lớp
Hoạt động 1 : SGK
GV cho HS mở SGK trang 34,35 – thảo luận về nội
dung từng tranh và các câu hỏi sau:
+Trong từng tranh GV làm gì? HS làm gì?
+ Trong các tranh vừa nêu hoạt động nào được tổ
chức ở trong lớp ? Hoạt động nào được tổ chức ở sân
trường ?
+ Trong các hoạt động trên, các em thấy GV làm
những công việc gì ? HS làm những công việc gì ?
- Gọi HS trình bày
Nhận xét
- Chốt ý: Ở lớp học có nhiều hoạt động học tập khác
nhau, trong đó có những hoạt động được tổ chức trong lớp
học, nhưng cũng có những hoạt động được tổ chức ngoài
trời
Hoạt động 2 : Thảo luận
GV cho HS nói về các hoạt động ở lớp học của mình:
+ Những hoạt động nào trong tranh SGK có mà ở
lớp học của mình không có ?
Hát
- Bảng, bàn ghế, … -Cô Thắm
ĐT- CN -Hs thảo luận nhóm 2
-Tranh 1: các bạn quan sát, thảo luận.Tranh 2: cô giáo hướng dẫn học sinh viết bài Tranh 3:
- Tranh 1,2,3,4,5 tổ chức ở trong lớp, tranh 6,7,8 tổ chức ở sân trường
- Gv hướng dẫn, học sinh thực hiện
-Học sinh trình bày
-Hs thảo luận nhóm đôi
- Tranh1 các bạn quan sát con vật
Trang 7+ Nêu các hoạt động mà em thích ?
+ Em đã làm gì để giúp các bạn trong lớp mình học
tốt?
*HSK-G: Em hãy nêu các hoạt động học tập khác
ngoài hình vẽ SGK?
- Chốt ý : Các em phải biết hợp tác, giúp đỡ và chia sẽ
với nhau trong các hoạt động học tập, có như vậy chúng
ta mới tiết bộ và học giỏi được
4.Củng cố
-Hỏi tựa bài
-GV cho HS hát bài : Lớp chúng mình
5 Tổng kết – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Giữ gìn lớp học sạch đẹp
- Học vẽ, học hát …
- Hợp tác, giúp đỡ, chia sẽ …
* Bơi lội, …
-Hoạt động ở lớp Cả lớp hát
Trang 8Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
Môn: Tiếng Việt
Bài: im – um (Tiết 1)
Tiết: 151 Tuần: 16
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: im, chim câu; um, trùm khăn Nhận ra các tiếng, từ ngữ có im, um trong các từ, câu ứng dụng: Khi đi
… không nào? Luyện nói câu theo chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng
-Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng Biết ghép vần tạo tiếng Viết đúng : im,
um, sim tím, um tùm (ở tiết 2) Viết ½ số dòng quy định Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ
thông dụng qua tranh SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng) Luyện nói
4 - 5 câu theo chủ đề
-Thái độ: Học sinh biết yêu thích màu sắc
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ: em, êm
- Đọc bảng con: trẻ em, que kem, ghế đệm,
mềm mại NX
- Đọc câu ứng dụng:“Con cò… xuống ao”
NX
- KT BC : mềm mại NX
3 Bài mới
Giới thiệu bài Ghi tựa im-um
Hoạt động 1: Dạy vần im
Ghi bảng : im
a Nhận diện vần
- Tô màu vần im
- Vần im có mấy âm? Được tạo nên từ âm
nào? Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau ?
- So sánh im và um
- YC HS cài vần im
b Đánh vần :
- Đánh vần : i-m- im NX
- Đọc trơn : im
Hát
- 4 HS đọc
- 3 HS đọc
- HS viết bảng con
- ĐT-CN : im-um
- ĐT – CN : im
- Vần im có 2 âm: âm i và âm m, âm
i đứng trước, âm m đứng sau.
- Giống nhau : kết thúc bằng m Khác nhau : i, u
- Cài im
- i-m -im: ĐT – CN
- im : ĐT – CN
Trang 9- Có vần im, muốn có tiếng chim em làm sao
? NX
- YCHS cài tiếng : chim NX
- YC HS phân tích tiếng chim NX
- Ghi bảng : chim tô màu :im
- Đánh vần : chờ-im-chim
- Đọc trơn : chim NX
c Giới thiệu từ khoá:
-Đưa tranh và hỏi: Tranh vẽ con gì?
- Giảng từ: chim câu (chim bồ câu)
- Ghi bảng : chim câu
- Đọc trơn : chim câu
- Đọc tổng hợp: im,chim, chim câu
d Viết :
- Viết mẫu HD QT viết im, chim câu
im:ĐĐB ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN2 (lưu
ý nét nối giữa các con chữ )
chim câu : Viết chữ chim ĐĐB ngay ĐKN2,
ĐDB ngay ĐKN2, cách 1 con chữ o viết chữ
câu ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2 , lia
bút lên trên chữ a viết dấu ^ (lưu ý độ cao,
khoảng cách chữ )
GV nhận xét
Hoạt động 2: Dạy vần um
( Quy trình tương tự vần im)
-So sánh vần um và im
- Đọc tổng hợp: um,trùm,trùm khăn
* Viết :
- Viết mẫu HDQT viết um, trùm khăn
um :ĐĐB ngay ĐKN 2 ĐDB ngay ĐKN2 (lưu
ý nét nối giữa các con chữ)
trùm khăn: Viết chữ trùm ĐĐB ngay
ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN2, lia bút lên trên chữ
u viết dấu huyền cách 1 con chữ o viết chữ
khăn ĐĐB ở ĐKN2 ĐDB ở ĐKN 2 (lưu ý
độ cao, khoảng cách chữ)
-GV nhận xét
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
-YC HS đọc thầm các từ trên bảng lớp và tìm
tiếng có chứa: im, um
- Thêm âm ch trước vần im
- Cài chim
- Aâm ch trước vần im
- chờ-im-chim ĐT -CN
- chim ĐT - CN
- chim câu
- chim câu ĐT - CN
- 3 HS: im,chim, chim câu ĐT
- HS viết bảng con : im, chim câu
Giống :m, khác :a, o
CN-ĐT um,trùm,trùm khăn
- HS viết bảng : um, trùm khăn
- HS đọc thầm và tìm tiếng có chứa
Trang 10con nhím tủm tỉm
* YC HSK-G đọc trơn
- YC HS đọc trơn từ thứ tự và không thứ tự
- GV giảng từ:
HSK-G:
*con nhím: con vật nhỏ, có bộ lông nhọn, khi
gặp kẻ thù nó xù lông lên
* trốn tìm: đây là trò chơi dân gian, nhiều
người trốn, một người tìm
*Tủm tỉm: cười nhỏ nhẹ, không nhe răng và
không hở môi
*mũm mĩm: là từ chỉ em bé mập mạp, xinh
xắn
- Đọc mẫu
4 Củng cố:
- Đọc SGK
- Các em vừa được học vần gì? Tiếng gì? Từ
gì?
5 NX – TD:
- Hát chuyển tiết 2
vần im: nhím, tìm, tỉm, mĩm; um: tủm, mũm
* 2 HSK-G đọc
- CN- ĐT
*con nhím: con vật nhỏ, có bộ lông nhọn, khi gặp kẻ thù nó xù lông lên
* trốn tìm: đây là trò chơi dân gian, nhiều người trốn, một người tìm
*Tủm tỉm: cười nhỏ nhẹ, không nhe răng và không hở môi
*mũm mĩm: là từ chỉ em bé mập mạp, xinh xắn
- CN-ĐT -im, um, chim, trùm, chim câu, trùm khăn
Tiết 152 Tiết 2 Tuần: 16
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động
2 Kiểm tra tiết 1
-Hỏi tựa bài
Các em vừa được học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
Gọi hs đọc bài tiết 1
Nhận xét phần kiểm tra tiết 1
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
a Đọc vần, tiếng, từ
- HDHS đọc bài trên bảng lớp
- HDHS đọc SGK - Chỉnh sửa phát âm cho hs
b Đọc câu ứng dụng
- Đính tranh YCHS quan sát: Tranh vẽ gì?
Hát
- im, um -im, um, chim, trùm, chim câu, trùm khăn
-2 hs đọc
-CN-NT -ĐT
- mẹ, bé, bé chào mẹ đi học …
Trang 11-Giới thiệu câu ứng dụng: Khi đi …không nào?
*HSK-G: đọc
-YCHS đọc thầm, tìm tiếng có vần im, um
- HDHS đọc trơn Nghỉ hơi sau câu thơ
- Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết: im,um; sim tím, um
tùm -Viết mẫu – HDQT
im-um: (quy trình như tiết1)
sim tím: Viết chữ sim ngay ĐKN1, ĐDB ngay
ĐKN2, cách 1 con chữ o viết chữ tím ĐĐB
ngay ĐKN2 ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên
chữ i viết dấu sắc(lưu ý độ cao, khoảng cách
chữ)
um tùm: Viết chữ um ĐĐB ngay ĐKN2 ĐDB
ngay ĐKN2, cách 1 con chữ o viết chữ tùm
ĐĐB ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút
lên trên chữ u viết dấu huyền (lưu ý độ cao,
khoảng cách chữ)
- Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, chú ý
viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
- Thu một số vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+Tranh vẽ gì?
+Em hãy chỉ từng vật trong tranh và cho biết
màu sắc của nó?
+Em biết những vật gì có màu xanh, đỏ, tím,
vàng?
+Trong bốn màu trên em thích màu nào nhất
?Vì sao?
* HSK-G: Em còn biết màu nào nữa?
*Tất cả những màu nói trên được gọi là gì?
4 Củng cố:
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần im, um Nhận xét.
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: iêm, yêm
* 2 HS
- Tiếng chím, chúm
-2 hs đọc
Học sinh viết vở
- im : tô, viết 1 dòng
- um : tô, viết 1 dòng
- sim tím: viết 1 dòng
- um tùm : viết 1 dòng
-Viết được ½ số dòng quy định
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Xanh, đỏ, tím, vàng
-chiếc lá, quả gấc, quả cà tím, …
- lá màu xanh, …
- trái chanh màu xanh, … -… màu đỏ … vì màu đỏ rất đẹp, …
* đen, trắng, …
* màu sắc
- im-um
-2 hs đđọc
- Thi đua tìm từ CN
Trang 12Môn: Tiếng Việt Bài : iêm - yêm (Tiết 1)
Tiết : 153 Tuần: 16
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: iêm, dừa xiêm; yêm, cái yếm Nhận ra các tiếng, từ ngữ có iêm, yêm trong các từ, câu ứng dụng: Ban ngày … đàn con Luyện nói câu theo chủ đề: Điểm mười
Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng Biết ghép vần tạo tiếng Viết đúng : iêm, yêm, khiêm tốn, cái yếm (ở tiết 2) Viết ½ số dòng quy định Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết
một số từ thông dụng qua tranh SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng) Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề
Thái độ: Giáo dục học sinh tích cực, siêng năng học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ: im,um
- Đọc bảng con: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm,
mũm mĩm NX
- Đọc câu ứng dụng:“Khi đi…không nào?”
NX
- KT BC : con nhím NX
3 Bài mới
Giới thiệu bài Ghi tựa iêm-yêm
Hoạt động 1: Dạy vần iêm
Ghi bảng : iêm
a.Nhận diện vần
- Tô màu vần iêm
- Vần iêm có mấy âm? Được tạo nên từ âm
nào? Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau ?
- So sánh iêm và um
- YC HS cài vần iêm
b.Đánh vần :
- Đánh vần : iê-m- iêm NX
- Đọc trơn : iêm
Hát
- 4 HS đọc
- 3 HS đọc
- HS viết bảng con
- ĐT-CN : iêm –yêm
- ĐT – CN iêm
- Vần iêm có 2 âm: âm iê và âm m, âm iê đứng trước, âm m đứng sau.
- Giống nhau : kết thúc câu bằng m
Khác nhau : iê, u
- Cài iêm
- iê-m- iêm: ĐT – CN
- iêm : ĐT – CN