1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học lớp 4 - Tuần 20

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 357,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV kiểm tra HS đã tìm đọc truyện ở nhà như thế nào GV mời một số HS giới thiệu nhanh những truyện mà các em mang đến lớp Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện  Bước 1: Hướng dẫn HS hiểu[r]

Trang 1

TUẦN 20

04/1/2010  08/01/2010

2

ĐĐ

T

CT

HĐTT

- - Kính !"#$% biét ( $ lao *+$ ( t 2 )

- / anh tài ( tt ).

- Phân /

- ( Nghe- 56!- Cha *8 9:) 9 69 / xe *1 Chào 9 *<= !=<1

3

LT&C

T

KC

KH

TD

Luy? !@ 5A câu BC Ai làm gì?

Phân / và phép chia / !G nhiên

C 9 =I? *J nghe *J *#9 Không khí &L ô  MD

 9 =IC $ sang  N sang trái,TC  O$ &P$

4

MT

T

TLV

LS

- VQ tranh: A tài ngày + quê em.

HĐNG: Tham quan( nghe kể chuyện, xem phim tư liệu…) di tích lịch sử, văn hoá của quê hương, đất nước

- "/$ *S$ K$ (1

- Phân / và phép chia / !G nhiên.

- Miêu !N *S 5@! ( Ktra

56! 7 6 ! U$ Chi VO$1

5

LT&C

T

KH

KT

TD

- - MRVT: Z9 B 81

- V=I? !@1

- N 5? &<= không khí trong lành.

- Y@! ?= và [\$ 9\ !"S$ rau, hoa

 9 =IC $  N% trái – TC: ^VO bóng”

6

ÂN

TLV

T

ĐL

HĐTT

- Ôn !@ bài hát: Chúc Dd$ –  / 5.

- V=I? !@ $ ! ?= *L)  ($1 Phân / &P$ nhau.

- $ dân e *S$ &P$ Nam +1

- ! *+$ tìm C= mùa xuân và hoa mùa xuân

Trang 2

Thứ 2 ngày 4 tháng 1 năm 2010

Môn : Đạo đức

I.MỤC TIÊU: Học xong bài này,HS có khả năng:

1.Nhận thức vai trò quan trọng của người lao động

2.Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những người lao động

II CHUẨN BỊ:

-Một số đồ dùng cho trò chơi đóng vai

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1-Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

1 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )

- Vì sao phải biết ơn kính trọng người lao động ?

- G# HS *#9 Ghi   SGK

2 Giảng bài mới :

Giới thiệu bài : Kính trọng biết ơn người lao động (tiết 2)

13’

12’

Hoạt động 1:Đóng vai(bài tập 4,SGK)

-GV chia lớp thành các nhóm, giao mỗi nhóm

thảo luận và chuẩn bị đóng vai một tình huống

-GV phỏng vấn các học sinh đóng vai

Thảo luận cả lớp:

-Cách cư xử với người lao động trong mỗâi tình

huống như vậy như vậy đã phù hợp chưa? Vì

sao?

-Em cảm thấy như thế nào khi ứng xử như vậy?

-GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong mỗi

tình huống

Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm (bài tập 5-6

SGK)

-GV nhận xét chung

-GV kết luận:

- Người lao động là những nguời làm ra của cải

cho xã hội và đều được mọi người kính trọng

Sự kính trọng, biết ơn đó đã được thể hiện qua

câu ca dao, tục ngữ và bài thơ nổi tiếng

Hoạt động 1:Đóng vai(bài tập 4,SGK)

-Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai -Các nhóm lên đóng vai

Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm (bài tập

5-6 SGK) -HS trình bày sản phẩm (theo nhóm hoặc cá nhân)

-Cả lớp nhận xét

4.Củng cố ( 4 phút )

- G# HS  U9  Ghi   trong SGK

5 Dặn dò ( 1 phút )

- GV yêu cầu mỗi nhóm học sinh về tự chọn và đóng vai một cảnh giao tiếp hàng ngày trong

cuộc sống.

Trang 3

-Môn : Tập đọc

Bài : Bốn anh tài (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động cuộc chiến đấu của bốn anh tài

chống yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện

2 Hiểu các từ ngữ mới : núc nác, núng thế.

Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu

quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

II CHUẨN BỊ

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )

GV kiểm tra 2 đến 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Chuyện cổ tích về loài người, trả lời các câu hỏi

trong SGK

3- Giảng bài mới :

* Giới thiệu bài: - HS xem tranh minh hoạ trong SGK miêu tả cuộc chiến đấu quyết liệt của

bốn anh em Cẩu Khây với yêu tinh

TG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 10’

12’

Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc :

- GV kết hợp sửa lỗi cách đọc cho HS,

giúp HS hiểu các từ mới được giải nghĩa

sau bài (núc nác, núng thế).

- GV đọc diễn cảm toàn bài :

b) Tìm hiểu bài :

+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây

gặp ai và ai đã được giúp đỡ như thế nào?

+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?

- Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em

chống yêu tinh?

- HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài từ 2 – 3 lượt

(Đoạn 1 : 6 dòng đầu Đoạn 2 : còn lại)

- HS luyện đọc theo cặp.

- Một đến hai HS đọc cả bài.

+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp một bà cụ còn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho họ ngủ nhờ + Yêu tinh có phép thuật phun nước như mưa làm nước dâng ngập cả cánh đồng, làng mạc

- Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em chống

yêu tinh : Yêu tinh trở về nhà, đập cửa ầm ầm Bốn anh em đã chờ sẵn Cẩu Khây hé cửa Yêu tinh thò đầu vào, lè cái lưỡi dài như quả núc nác, trợn mắt xanh lè Nắm Tay Đóng Cọc đấm một cái làm nó gãy gần hết hàm răng Yêu tinh bỏ chạy Bốn anh

em Cẩu Khây đuổi theo nó Cẩu Khây nhổ cây bên

Trang 4

+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng

được yêu tinh ?

+ Ý nghĩa của câu chuyện là gì ?

c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :

- GV hướng dẫn các em tìm đúng giọng

đọc bài văn

- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc

diễn cảm một trích đoạn thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh tài chống yêu tinh

- GV đọc mẫu

đường quật túi bụi Yêu tinh đau quá, hét lên dữ dội, gió báo nổi ầm ầm, đất trời tối sầm lại Đến thung lũng, nó dừng lại phun nước ngập cánh đồng Nắm Tay Đóng Cọc be bờ ngăn nước, Lấy Tai Tác Nước tác nước ầmm ầm, Móng Tay Đục Máng khơi dòng nước Mặt đất lập tức cạn khô Yêu tinh núng nế phải quy hàng

+ Anh em Cẩu Khây có sức khoẻ và tài năng phi thường : đánh nó bị thương, phá phép thần thông của nó Họ dũng cảm, đồng tâm hiệp lực nên đã thắng yêu tinh, buộc nó quy hàng

+ Câu chuyện ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

- Hai HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

- HS luyện đọc theo cặp

4- Củng cố : ( 4 phút )

- Nêu ý nghĩa của bài ?

5 - Dặn dò : ( 1 phút )

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện tập thuật lại thật hấp dẫn câu chuyện Bốn anh tài cho người

thân - GV nhận xét tiết học.

-Môn : Toán

Bài : Phân số

I MỤC TIÊU

- Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số - Biết đọc, viết phân số.

- Giáo dục học sinh tính nhanh , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận trong thực hành tính

II CHUẨN BỊ Vở , Bảng con III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )

- Cho 1 học sinh lên bảng làm , lớp làm bảng con Một hình bình hành có đáy là 82 cm , chiều cao bằng ½ đáy Tính DT của hình đó

3 Giảng bài mới :

Giớthiệu bài : GV nêu D\9 tiêu 9:) !6! #9

Trang 5

4 Củng cố : ( 4 phút )

- G# HS  U9  !g / và Dh= / trong phân /

5 Dặn dò ( 1 phút )

- Xem lại bài và hoàn thành các bài tập chưa làm xong

………

12’

20’

Giới thiệu phân số

- Hướng dẫn quan sát một hình tròn

- Hình tròn được chia ra làm mấy phần ?

- Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng

nhau , tô mầu 5 phần Ta nói đã tô màu năm

phần sáu của hình tròn

Năm phần sáu viết thành 5/6 ( viết số 5 , viết

gạch ngang , viết số 6 dưới gạch ngang và

thẳng cột với số 5 )

5/6 : đọc là 5 phần sáu

Ta gọi 5/6 là phân số

Phân số 5/6 có tử số là 5 , mẫu số là 6

Hướng dẫn HS nhận ra :

- Mẫu số viết dưới gạch ngang Mẫu số cho

biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng

nhau ,6 là số tự nhiên khác 0 ( mẫu số phải là

số tự nhiên khác 0 )

- Tử số viết trên gạch ngang Tử số cho biết

đã tô màu 5 phần băng nhau đó 5 là số tự

nhiên

5/6 ; 1/2 ;3/4 ;4/7 là những phân số mỗi phân

số cỏ tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên

viết trên gạch ngang Mẫu số là số tự nhiên

khác 0 viết dưới gạch ngang

Thực hành

Bài 1 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn

Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn

Bài 3 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn

Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu của bài

- Hình tròn được chia ra làm 6 phần

5 phần ( trong số 6 phần bằng nhau đó ) đã được tô màu

Năm phần sáu 5/6 là phân số Phân số 5/6 có tử số là 5 , mẫu số là 6 Nêu yêu cầu của bài

a- Hình 1 :2/5 đọc là : hai phần năm Hình 2 : 5/8 đọc là : năm phần tám Hình 3: 3/4 đọc là ba phần tư

Hình 4 : 7/ 10 đọc là :bảy phần mười Hình 5: 3/6 đọc là : ba phần sáu Hình 6 : 3/7 đọc là : ba phần bảy b- Hình 1 : 2/5 , mẫu số là 5 cho biết hình chữ nhât đã chia thành năm phần băng nhau , tử số là 2 cho biết đã tô màu vào 2 phần bằng nhau đó

Hình 2 :5/8 , mẫu số là 8 cho biết hình tròn được chia thành 8 phần bằng nhau , tử số là 5 cho biết đã tô màu vào 5 phần bằng nhau đó Hình 3 ; 4 ; 5 ; 6 thG9 ? !($ !G

HS nhận xét bài làm của bạn

- Nêu yêu cầu của bài Phân số Tử số Mẫu số

Phân số Tử số Mẫu số

HS nhận xét bài làm của bạn

- Nêu yêu cầu của bài

- Nêu yêu cầu của bài

HS nhận xét bài làm của bạn

Trang 6

MÔN: Chính tả ( Nghe –vi ết )

CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP

MỤC TIÊU

 Nghe và viết đúng chính tả , trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

 Phân biệt tiếng có âm , vần dễ lần : ch /tr ; uôt / uôc

 Trình bày sạch đẹp ,chữ viết rõ ràng

CHUẨN BỊ

Một số từ phiếu viết nội dung bài tập 2a Tranh minh hoạ hai truyện ở bài tập 3 SGk

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC I.Ổn Định: (1 Phút)

II Bài Cũ: (4 Phút)

Gọi 1 HS đọc cho 2 -3 bạn viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con những từ ngữ :

sản sinh , sắp xếp , thân thiết , nhiệt tình

III Bài Mới

1- Giới thiệu bài: Nghe –viết bài chính tả Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp 2- Bài dạy:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15’-17’

10’- 12’

Hướng dẫn HS nghe viết

-Đọc toàn bài chính tả Cha đẻ của chiếc lốp

xe đạp

- Nhắc HS chú ý cacùh trình bày ,viết nhanh

ra nháp để ghi nhớ cách viết những tên

riêng nước ngoài : “ Đân-lớp , nước Anh những chữ số XIX ,1880 những từ ngữ mình dễ viết sai : nẹp sắt , rất xóc cao su ,

suýt ngã lốp săm ….

- Đọc cho HS viết Mỗi câu đọc 2 lượt

- Đọc lại toàn bộ bài chính tả 1 lượt

- Chấm chữa 7 -10 bài

- Nêu nhận xét chung

Hướng dẫn Hs làm bài tập chính tả

Bài tập 2a

- Nêu yêu cầu của bài

- Dán 3- 4 tờ phiếu lên bảng , mời HS thi điền nhanh âm đầu thích hợp vào chỗ trống

Bài tập 3

- Nêu yêu cầu của bài

- Tính khôi hài của truyện : nhà bác học

Theo dõi trong SGK Đọc thầm lại đoạn văn

Gấp SGK Viết bài chính tả

Rà soát lại bài

Từng cặp Hs đổi vở soát lỗi cho nhau

- Đọc thầm khổ thơ hoặc các câu tục ngữ ,làm bài vào vở

Điền tr/ ch vào chỗ trống

HS thi điền nhanh âm đầu hoặc vần thích hợp vào chỗ trống

Từng em đọc kết quả Cả lớp và GV nhận xét về chính tả / phát âm Kết luận lời giải đúng

Chuyền trong vòm lá

Chim có gì vui Mà nghe ríu rít

Trang 7

đãng trí tới mức phải đi tìm vé đến toát mô

hôi , không phải để trình cho người soát vé

mà để nhớ mình định xuống ga nào nhà thơ

nổi tiếng Hai-nơ nhầm tưởng những quả táo

là vị thuốc chữa khỏi bệnh cho mình , không

biết rằng những cuộc đi bộ là liều thuốc quý

Như trẻ reo cười ?

-Làm bài tập theo dạng thi tiếp sức

- Bài 3 + HS nêu yêu 9<= 9:) bài

+ HS *#9 B6! R=N

Đoạn a) J$ trí bác #9 *J$ trí – chẳng

! jI – ;=j! trình

IV- Củng cố: ( 4 phút )

- Em hãy nêu nội dung của bài

V-Dặn dò: ( 1 phút )

Về nhà viết lại những lỗi hay sai trong bài chính tả, chuẩn bị bài tiếp theo

Nhớ lại 2 truyện để kể cho người thân nghe

………

Thứ 3 ngày 5 tháng 01 năm 2010

Luyện từ và câu

BÀI: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ?

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức & kĩ năng sữ dụng câu kể Ai làm gì?.

- Tìm được các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn.

- Xác định được bộ phận CN, VN trong câu

2.Kĩ năng:Thực hành viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì?

3 Thái độ:Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt.

II.CHUẨN BỊ:

- Phiếu rời viết từng câu văn trong BT1

- Bút dạ & 3 tờ giấy trắng để HS làm BT3

- Tranh minh họa cảnh làm trực nhật lớp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN I.HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 phút

5 phút

1 phút

8 phút

 Khởi động:

 Bài cũ: MRVT: Tài năng

- GV yêu cầu HS làm lại BT2, BT3

- GV nhận xét & chấm điểm

 Bài mới:

 Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm câu kể Ai làm gì?

Bài tập 1:

- HS làm bài

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS đọc thầm lại đoạn văn, trao đổi cùng

bạn để tìm câu kể Ai làm gì?

- HS phát biểu

Trang 8

8 phút

10

phút

4 phút

- GV dán bảng các phiếu rời, mời 1 HS lên bảng

đánh dấu (*) trước các câu kể Ai làm gì?

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng (các câu 3, 4,

5, 7)

Hoạt động 2: Xác định bộ phận CN, VN trong mỗi câu vừa tìm đựơc

Bài tập 2:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời 3 HS lên bảng xác định bộ phận CN, VN trong từng câu văn đã viết trên phiếu

Hoạt động 3: Thực hành viết 1 đoạn văn có

dùng kiểu câu kể Ai làm gì?

Bài tập 3:

- GV treo tranh minh họa HS đang làm trực nhật lớp, nhắc HS:

+ Đề bài yêu cầu các em viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu (không viết cả bài) kể về công việc trực nhật lớp của tổ em (cả tổ, không phải một mình em) Em cần viết ngay vào phần thân bài, kể về công việc cụ thê của từng người, không cần viết hoàn chỉnh cả bài

+ Đoạn văn phải có một số câu kể Ai làm gì?

- GV phát riêng bút dạ & giấy trắng cho một số HS

- GV mời những HS làm bài trên giấy có đoạn văn viết tốt dàn bài lên bảng lớp, đọc kết quả

- GV nhận xét, chấm bài; khen những HS có đoạn văn viết đúng yêu cầu, viết chân thực, sinh động

 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Sức khỏe

- 3 HS đánh dấu kí hiệu (*) trước các câu kể

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS làm bài cá nhân, đọc thầm từng câu văn 3, 4, 5, 7, xác định bộ phận CN, VN trong mỗi câu vừa tìm được – các em đánh dấu (//) phân cách hai bộ phận, sau đó gạch

1 gạch dưới bộ phận CN, gạch 2 gạch dưới bộ phận VN

- HS phát biểu

- 3 HS lên bảng lớp xác định bộ phận CN,

VN trong từng câu văn đã viết trên phiếu rời

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS xem tranh ảnh minh họa

- HS viết đoạn văn vào nháp, 3 HS viết đoạn văn vào giấy trắng

- HS làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp, đọc kết quả

- HS nhận xét

Môn: Toán

BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Viết thương thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số

- Bước đầu so sánh phân số với đơn vị

II.CHUẨN BỊ:

- Mô hình hoặc hình vẽ như trong SGK

Trang 9

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

GIAN II. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH

1 phút

5 phút

15

phút

 Khởi động:

 Bài cũ: Phân số & phép chia số tự nhiên (tt)

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Hướng dẫn HS viết thương thành

phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số.

- GV nêu vấn đề: Ăn 1 quả cam & quả cam Viết

4 1 phân số chỉ số phần quả cam đã ăn?

- Nếu HS không tự giải quyết được vấn đề, GV lấy

mô hình & hướng dẫn HS theo các bước sau:

+ Mẫu số cho biết quả cam được chia thành những

phần bằng nhau là bao nhiêu phần?

+ Tử số cho biết đã lấy mấy phần bằng nhau đó là

bao nhiêu?

- GV chốt: Vậy ăn 1 quả cam & ăn quả cam là ăn

4 1

quả cam

4

5

- GV tiếp tục nêu vấn đề: Chia đều 5 quả cam cho 4

người Tìm phần cam của mỗi người?

- GV cũng hướng dẫn như trên để HS nêu lên nhận

xét: chia đều 5 quả cam cho 4 người thì mỗi người

nhận được quả cam

4 5

- Thông qua hai vấn đề nêu trên, GV nêu câu hỏi để

HS nhận biết:

+ quả cam là kết quả của phép chia 5:4

4

5

+ quả cam gồm 1 quả cam & quả cam

4

5

4 1

+ Đơn vị ở đây là 1 quả cam Nên > 1 Vậy nếu

4 5

phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó so với

1 đơn vị thì như thế nào?

+ Tương tự: giúp HS tự nêu được: phân số có tử số

4 4

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- Là 4

- Lấy 5 phần bằng nhau đó

- Vài HS nhắc lại

- HS nêu nhận biết của mình

- Lớn hơn 1

Mô hình

Trang 10

15

phút

5 phút

bằng mẫu số, phân số đó bằng đơn vị, và viết = 1

4 4

+ Phân số có tử số bé hơn mẫu số (1<4), phân số

4 1

đó bé hơn đơn vị, và viết < 1

4 1

- Yêu cầu HS nhắc lại các nhận xét trên, cả lớp đọc

thầm để thuộc nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Chú ý: khi HS làm bài, chưa yêu cầu rút gọn

phân số

8 12

Bài tập 2:

- Tương tự bài 1

Bài tập 3:

- Cho HS nhớ lại nhận xét trong bài học để làm bài

Khi chữa bài, nên yêu cầu HS nêu lại nhận xét

nhưng gắn với từng bài tập cụ thể

Ví dụ: < 1 vì có tử số bé hơn mẫu số (4 < 5)

5 4

Bài tập 4:

 Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS nhắc lại các nhận xét trên

- HS làm bài

- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

- HS làm bài

- HS sửa

- HS làm bài

- HS sửa bài

Vở Môn: Kể chuyện

BÀI: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE – ĐÃ ĐỌC

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc về một người có tài

- Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về tính cách của nhân vật & ý nghĩa câu chuyện (đoạn truyện)

2.Rèn kĩ năng nghe:Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

3 Thái độ:Có ý thức học tập những đức tính tốt từ những người tải giỏi.

II.CHUẨN BỊ:

- Một số truyện viết về những người có tài: truyện cổ tích, thần thoại, truyền thuyết, truyện danh nhân, truyện thiếu nhi; có thể tìm các truyện này trong sách báo cho thiếu nhi, sách Truyện đọc 4

- Giấy khổ to viết dàn ý kể chuyện:

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:11

w