d/ LuyÖn viÕt dÊu thanh: - GV hướng dẫn và viết mẫu dấu hỏi,dấu chấm trên dòng kÎ li.. Củng cố: - GV chỉ,Gọi HS đọc dấu thanh.[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày dạy : Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Chào cờ Toán - 5.
Luyện tập.
I/ Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- HS phân biệt 345 các hình đã học
- Qua bài giáo dục HS ý thức học toán
II/ Đồ dùng dạy học: GV : Hình vuông, hình tròn, hình tam giác các loại
HS : Bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động dạy học:
DK
TG
4’
30’
5’
1 Kiểm tra:
+ Em đã học những hình gì?
- GV giơ các hình đã chuẩn bị, HS nêu tên hình
2 Bài mới:
a/ GV giới thiệu bài luyện tập
b/ HS làm bài :
Bài 1: Cho HS quan sát hình trong SGK
- GV nêu yêu cầu của bài: Tô màu vào hình sao cho
các hình giống nhau thì tô cùng màu
- GV 4O dẫn HS dùng màu để tô hình
- GV quan sát sửa sai
Bài 2: Thực hành ghép hình
- Cho HS lấy các hình vuông, hình tam giác trong bộ
hộp ra
- GV 4O dẫn HS dùng 1 hình vuông và 2 hình tam
giác để ghép tạo hình mới
- GV làm mẫu cho HS quan sát
- Cho HS tự ghép
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu HS dùng các hình vuông và hình tam giác
để ghép thành hình a, b, c trong GSK
Ngoài các hình trong sách, GV khuyến khích HS khỏ
ghộp các hình khác
* Thực hành xếp hình:
- GV 4O dẫn HS dùng que tính để xếp thành hình
vuông, hình tam giác
- HS xếp, GV quan sát, sửa
3 Củng cố:
- Cho HS chơi trò chơi: “ Tìm hình”
- GV nờu yờu trũ " :Thi tìm những đồ vật
có hình đã học
- Gọi 3 HS đại diện 3 nhóm Mỗi HS tìm đồ vật về một
+ Bài 1: Tô màu
+ Bài 2: Ghép hình
+ Thực hành xếp hình
Trang 2hình 3 HS lần ?45 nêu.Gọi HS nhận xét, GV nhận xét
thi đua
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Tiết số 6
Mỹ thuật
Bài 2 Vẽ nét thẳng
I - Mục tiêu: - Giúp HS nhận biết 345 các loại nét thẳng
- Biết cách vẽ nét thẳng
- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo ý thích
II - Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số hình vẽ, ảnh có các nét thẳng; bài vẽ minh hoạ
- Học sinh: Vở tập vẽ 1; chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
1'
2'
30'
1 : ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 : Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập
3 : Bài mới
1 - Hoạt động 1: Giới thiệu nét thẳng
- GV yêu cầu HS xem hình vẽ trong Vở tập vẽ 1 để
các em biết thế nào là nét vẽ và tên của chúng: Nét
thẳng "ngang" (nằm ngang); Nét thẳng "nghiêng"
(xiên); Nét thẳng "đứng" (đứng); Nét "gấp khúc" (nét
gãy)
- GV có thể chỉ vào cạnh bàn, bảng, để HS thấy rõ
hơn về các nét "thẳng ngang ", "thẳng đứng", đồng
thời vẽ lên bảng các nét thẳng ngang, thẳng đứng tạo
thành hình cái bảng
- GV cho HS tìm thêm ví dụ về nét thẳng (ở quyển vở,
cửa sổ, )
2 - Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS cách vẽ nét thẳng
- GV vẽ các nét lên bảng để HS quan sát và suy nghĩ
theo câu hỏi, yêu cầu HS xem hình ở Vở tập vẽ 1 để
các em rõ hơn cách vẽ nét thẳng
- GV vẽ lên bảng và đặt câu hỏi để HS suy nghĩ : Đây
là hình gì ?
+ Hình a: Vẽ núi: nét gấp khúc; Vẽ 4O : nét ngang
+ Hình b: Vẽ cây: nét thắng đứng, nét nghiêng
- GV tóm tắt : Dùng nét thẳng đứng, ngang,
nghiêng có thể vẽ 345 nhiều hình
3 - Hoạt động 3 : Thực hành
- HS tự vẽ tranh theo ý thích vào phần giấy bên phải
Vở tập vẽ 1 (vẽ nhà cửa, hàng rào, cây, )
- GV 4O dẫn HS tìm ra các cách vẽ khác nhau:
- GV gợi ý để HS vẽ màu theo ý thích vào các hình
- GV bao quát lớp giúp HS làm bài
I - Giới thiệu nét thẳng
II - Cách vẽ nét thẳng
+ vẽ nét thẳng: nên
vẽ từ trái sang phải +Nét thẳng
"nghiêng" : nên vẽ
từ trên xuống
+ Nét gấp khúc :
có thể vẽ liền nét,
từ trên xuống hoặc
từ 4O lên
III - Thực hành
Trang 3D: Nhận xét, đánh giá GV nhận xét, động viên
chung; GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ
4- Dặn dò:Chuẩn bị bài sau
Học vần- Bài 4.
Dấu hỏi, dấu nặng
I/ Mục tiêu: - HS nhận biết 345 dấu hỏi, dấu nặng; Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ
- Biết các dấu thanh hỏi , thanh nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự việc
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hoạt động bẻ
II/ Đồ dùng dạy - học: GV: Tranh minh hoạ SGK
HS : Bộ chữ ghép, bảng con, vở viết
III/ Các hoạt động dạy- học: Tiết 1.
DK
5’
30’
5’
1’
1 Kiểm tra bài cũ: Giờ .4O em học dấu thanh gì?
Tiếng gì?- Cho HS đọc viết dấu sắc, chữ bé.
+ HS lên chỉ dấu sắc trong từ: vó, cá, lá tre.
2 Bài mới: GV giới thiệu bài mới
a/ Dạy dấu thanh hỏi: Cho HS quan sát tranh:
+ Các tranh này vẽ ai,vẽ gì
+ Cỏc &' cú &) gỡ nhau ?
GV: Đó là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh
hỏi
- GV , - / 0
- GV: Tên của dấu này là dấu hỏi HS đọc: Dấu hỏi
- Dạy dấu thanh nặng (1" 2 1 3 / thanh )
b/ 4 - / thanh :
+ Dấu hỏi giống vật gì?
- GV viết lên bảng dấu hỏi và nói: Dấu hỏi là một nét móc
+ 6/ 7 8 gỡ ?
GV: Dấu nặng là một chấm HS đọc
c/ Ghộp : và phỏt õm:
GV: Khi thêm dấu hỏi vào be ta 345 tiếng bẻ
- Cho HS ghép tiếng bẻ
+ Dấu hỏi đặt ở đâu?
- GV đánh vần: bẻ HS đánh vần, đọc tiếng (cá nhân,
nhóm, lớp)
- Ghép chữ và phát âm với dấu nặng 4L tự trên
d/ Luyện viết dấu thanh:
- GV 4O dẫn và viết mẫu dấu hỏi,dấu chấm trên dòng
kẻ li
- Cho HS luyện viết bảng con; GV nhận xét và sửa
3 Củng cố: - GV chỉ,Gọi HS đọc dấu thanh
- GV nhận xét
4 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau luyện tập
- Giỏ,khỉ, thỏ, hổ, mỏ
? .
- …Cái móc câu &7t ng4ợc, cỏi <
=
- 6/ 7 cỏi ? @A ụng sao &D
be bẻ bẹ
Trang 4LUYỆN TẬP
DK
TG
5’
30’
5’
1’
1 Kiểm tra:
+ Tiết .4O em học dấu thanh gì?
- Gọi HS đọc dấu thanh hỏi, dấu thanh nặng
2 Bài mới:
1/ Luyện đọc bài trên bảng:
- GV 4O dẫn HS phát âm tiếng : bẻ, bẹ.
- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp ( Cá nhân,
nhóm, lớp)
- HS đọc bài trong SGK (Cá nhân, nhóm, lớp)
2/ Luyện viết vở: GV , - bài bài 80
- Gọi HS đọc bài viết mẫu
+ Bài hôm nay tô mấy dòng?
- Bài tụ những chữ gì?
- GV 4O dẫn và tụ mẫu chữ bẻ, bẹ trên dòng kẻ
li
- GV kiểm tra 4 thế, cách cầm bút, cách để vở của
HS và nhận xét
- Cho HS tô từng dòng trong vở
- GV chấm một số bài và nhận xét bài chấm
3/ Luyện nói :
+ Bài hôm nay luyện nói chủ đề gì?
- Cho HS quan sát tranh và trả lời:
+Tranh vẽ những hình ảnh gì?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau?
+ Các bức tranh này có gì khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào? Vì sao?
* Phát triển nội dung luyện nói:
gàng không?
+ Có ai giúp em việc đó?
+ Nhà em có trồng ngô không?
+ Ai đi bẻ ngô về nhà?
+ Tiếng bẻ 4w 345 dùng ở đâu nữa?
3 Củng cố:
+ Hôm nay em 345 dấu thanh gì?
- Lớp đọc bài một ?45
4 Dặn dò: Chuẩn bị bài 5
1/ Luyện đọc:
? .
be bẻ bẹ
2/ Luyện viết:
3/ Luyện nói : bẻ
-Bẻ ngô, bẻ bánh đa, bẻ cổ
áo
- Đều có tiếng bẻ chỉ hoạt
động
-Các hoạt động khác nhau
- có sửa.(không)
- Bố, mẹ F G ỏo cho em
- Bẻ gãy, bẻ gập…
Trang 5Ngày soạn: Ngày dạy : Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010.
Học vần- Bài 5.
Dấu HUYỀN, dấu NGÃ
I/ Mục tiêu:
- HS nhận biết 345 dấu huyền, dấu ngã
- Biết ghép các tiếng bè, bẽ Biết 345 dấu huyền dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ
vật, sự vật; Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố.
II/ Đồ dùng dạy - học: GV: Tranh minh hoạ SGK
HS : Bộ ghép tiếng Việt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy- học: Tiết 1.
DK
TG
5’
30’
5’
1’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc, viết: Dấu hỏi,bẻ, bẹ.
- Gọi HS bài trong SGK
2 Bài mới:GV giới thiệu bài mới.
a/ Giới thiệu dấu huyền: Cho HS quan sát tranh và trả
lời:
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
GV: Các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu huyền
- GV chỉ dấu huyền và cho HS phát âm: dấu huyền
* Giới thiệu dấu ngã 4L tự trên
b/ 4 - / thanh:
- GV viết dấu huyền, dấu ngã lên bảng
- GV tô lại dấu huyền và nói: Dấu huyền là nét sổ
nghiêng trái
+ Dấu huyền giống vật gì ?
- GV tô lại dấu ngã và nói: Dấu ngã là một nét móc có
đuôi đi lên
+ Dấu ngã giống vật gì?
c/ Ghép chữ và phát âm:
GV: Khi thêm dấu huyền vào be ta 345 chữ bè.
- GV viết chữ bè.
- Cho HS ghép chữ bè.
- Trong chữ bè, dấu huyền đặt ở đâu?
- GV đọc :bè, HS đọc.
+ Tìm các vật, sự vật 345 chỉ bằng tiếng bè
- %4O dẫn với dấu ngã 4L tự trên
d/ Luyện viết dấu: GV 4O dẫn cách viết dấu huyền,
dấu ngã và viễt mẫu : bè, bẽ.
- GV ?4 ý cách nối từ b đến e và cách đánh dấu thanh
- Cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét và sửa
3. Củng cố: Cho HS đọc bài
4. Dặn dò: Chuẩn bị bài sau luyện tập
a/ Giới thiệu dấu huyền
- Dừa, mèo, cò, gà + Giới thiệu dấu ngã
b/ 4 - / thanh
- Dáng cây nghiêng,
4O nghiêng…
- Làn sóng khi gió to,…
c/ Ghép chữ và phát
âm
- Đặt trên âm e.
- ' bố, to bố d/ Luyện viết:
Trang 6Tiết 2 LUYỆN TẬP
DK
TG
5’
30’
5’
1’
1 Kiểm tra:
- Tiết .4O em học dấu thanh gì ?(huyền, ngã)
- Tiết .4O em học tiếng gì?(bè, bẽ)
2 Bài mới:
* GV giới thiệu bài luyện tập
a/ Luyện đọc:
* JK bài trên bảng:
- Cho HS lần ?45 phát âm tiếng bè, bẽ.
- GV nhận xét, sửa
* Đọc bài trong SGK (Cá nhân, nhóm, lớp)
- HS nhận xét
- GV nhận xét,F phỏt õm cho HS
b/ Luyện viết vở:
- Cho HS quan sát bài mẫu và &K0
+ Bài hôm nay tô những chữ gì ?
- GV 4O dẫn HS tập tô : bè, bẽ.
- GV tụ mẫu từng dòng
- Chú ý khoảng cách các chữ trên dòng là 1 ô
- GV kiểm tra 4 thế, cách cầm bút, để vở của
HS
- Cho HS tô và viết bài
GV chấm và nhận xét bài chấm
c/ Luyện nói :
+ Bài hôm nay luyện nói chủ đề gì ?
- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu chiếc bè
+ Bè đi trên cạn hay đi 4O 4O ?
+ Bè dùng để làm gì ?
+ Những 4w trong bức tranh đang làm gì ?
+ Tại sao dùng bè mà không dùng thuyền ?
+ Em đọc lại tên của phần luyện nói ?
3 Củng cố:
Giáo viên chỉ bảng cho HS đọc bài
GV nhận xét giờ học
4- Dặn dò: Chuẩn bị bài 6
a/ Luyện đọc bài trên bảng lớp
b/ Luyện đọc bài trong SGK
\ ~
c/ Luyện viết:
\ ~ bè, bẽ.
d/ Luyện nói: Bố
- Bố &i 4O 4O
- … 8 ) hàng theo
&1L sụng
- 41L trong M tranh
& chốo, lỏi bố
Trang 7
Tiết 3 Đạo đức - 2
Em là học sinh lớp một ( 2) I/ Mục tiêu: - Luyện tập kiến thức đã học ở tiết 1
- HS biết quan sát tranh và kể chuyện theo tranh, múa hát về chủ đề Trường em
- Qua bài giúp HS thấy tự hào khi là HS lớp1 và biết phấn đấu )4L lên
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa bài 7&4 tầm bài hát về quyền học tập của trẻ HS: Vở bài tập đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học:
DK
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1’
3’
25’
3’
1’
1 ổn định tổ chức: HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Tên em là gì ? Em thích
những gì ? ;45 vào lớp1 em thấy thế nào?
3 Bài mới: GV giới thiệu bài luyện tập.
* Khởi động: Cho HS hát tập thể bài: Đi đến
trường.
a/ Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện theo
tranh(BT 4):
- Cho HS quan sát tranh và kể chuyện theo nhóm
đôi
- Gọi 3 HS lên kể theo tranh1
GV kể và chỉ vào tranh: Bạn nhỏ chuẩn bị đi
học Mẹ đang buộc tóc cho bạn Cả nhà chuẩn bị
cho bé đi học
thật là đẹp Cô giáo 4L 4w đón bé và các bạn
vào lớp
Tranh 3: ở lớp, bé 345 cô giáo dạy bảo nhiều
điều mới lạ Rồi đây bé sẽ biết đọc, biết viết biết
làm toán nữa Bé sẽ tự đọc truyện, đọc báo cho
ông bà nghe Bé sẽ cố gắng học thật giỏi, thật
ngoan
Tranh 4: Bé có thêm nhiều bạn mới, cả bạn trai
lẫn bạn gái Giờ ra chơi,bé cùng các bạn chơi ở
sân thật là vui
Tranh 5: Về nhà bé kể với các bạn về .4w
lớp mới, về cô giáo và các bạn của bé Cả nha
đều vui Bé đã là HS lớp1 rồi
+ Hoạt động 2: HS múa , hát hoặc vẽ tranh về
.4w em
- Cho HS mỳa, hỏt : bài hỏt 8' 1LA
,D GV nhận xét
4 Củng cố: Cho lớp hát 1 bài; GV nhận xét.
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
+ Hoạt động1: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh:
- Tranh 1
- Tranh 2
- Tranh 3
- Tranh 4
- Tranh 5
+ Hoạt động 2: Hát, múa,
vẽ tranh về .4w em
Trang 8Tiết 4 Toán - 6.
CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ Mục tiêu: Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3
- Biết đọc, viết các số 1,2,3 Biết đếm từ 1 đến3, từ 3 đến1
- Nhận biết số ?45 các nhóm có1,2,3 đồ vật và thứ tự của các số1,2,3 trong dãy số tự nhiên
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Các nhóm 1,2,3 đồ vật Bộ đồ dùng dạy toán
HS : Bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động dạy học:
DK
TG
5’
30’
4’
1’
1 Kiểm tra : - Em đã học những hình gì?
GV giơ hình vuông, hình tròn, hình tam giác cho HS
đọc tên hình
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a/ Giới thiệu cỏc số 1, 2, 3 :
* GV cho HS quan sát bức ảnh cú 1hình tròn, 1 hình
con voi…
GV: Các nhóm đồ vật đều có số ?45 bằng nhau là
một Ta dùng số 1 để chỉ các nhóm đồ vật đó Số một
viết là:1 Đọc là một Cho HS đọc : một.
- HS lấy 1 que tính, 1 hình tròn, 1 hình vuông
- GV giới thiệu chữ số 1 in, chữ số 1 viết.
- GV chỉ, HS đọc số 1in, số 1 viết.
* Giới thiệu số 2, số 3 4L tự trên.
Cho HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.
b/ Luyện tập :
Bài 1: Thực hành viết số: GV 4O dẫn viết số 1
- Cho HS luyện viết bảng con
- Số 2, số 3 GV 4O dẫn 4L tự trên.
- Cho HS viết vào vở GV ?4 ý khoảng cách các số
Bài 2: + Bài yêu cầu gì?
- GV 4O dấn HS làm bài
- Cho HS làm bài GV quan sát, giúp HS yếu
Bài 3 : %4O dẫn HS nêu yêu cầu của từng cụm hình
vẽ:
- Cụm hình vẽ thứ nhất: + Các em phải làm gì?
- HS làm bài
- Các cụm hình khác GV 4O dẫn 4L tự trên
- Cho HS làm bài rồi chữa bài
3 Củng cố: Chơi trò chơi nhận biết số ?45
GV cầm 1,2,3 que tính,yêu cầu HS nói nhanh,đúngsố
?45k HS nhận xét, GV nhận xét thi đua
4 Dặn dò: Chuẩn bị tiết số 7
a/ Giới thiệu số 1, 2, 3
1 : một
2 : hai
3 : ba
1 2 3 3 2 1
b/ Luyện tập:
Bài 1 Viết số:
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3 E C7 8Q
/ trũn thớch
S5
Trang 9
Ngày soạn: Ngày dạy : Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010.
Học vần- Bài 6.
be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ
I/ Mục tiêu:
- HS nhận biết các âm chữ e, b và các dấu thanh: ngang, `, ?, ~, /, .
- HS biết ghép b với e, ghép be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: \ , /, ? , ~ ,
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ SGK
HS : Bộ chữ ghép, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1
DK
TG
5’
30’
4’
1’
1 Kiểm tra:
- HS viết dấu huyền, dấu ngã
- HS đọc bè, bẽ.
- HS lên chỉ dấu huyền dấu ngã trong chữ: hè,bé.kẻ,
vẽ.
2 Bài mới: GV giới thiệu bài.
- Cho HS quan sát tranh trong SGK:
+ Tranh vẽ ai ? vẽ cái gì Vẽ hoạt động gì ?
GV: Đó là các tiếng có các dấu thanh đã học
a/ Ôn tập: - GV kẻ 2 bảng ôn 4 SGK
- Gọi HS đọc bảng ôn thứ nhất : b, e, be (cá nhân,
nhóm)
- Gọi HS đọc các dấu thanh và các tiếng ở bảng ôn
thứ hai (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS lên bảng chỉ và đọc
b/ Luyện &K từ: e, be be, bè bè, be bé
-Tiếng nào có thanh không, thanh huyền, thanh sắc?
- HS lên chỉ HS nhận xét GV nhận xét
- GV gọi HS đọc từ
- HS luyện đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV đọc và giảng từ: bè bè
- Cho HS luyện đọc từ.( cá nhân, nhóm, lớp)
c/ Luyện viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
- GV 4O dẫn và viết mẫu từng chữ Chú ý cách
đánh dấu thanh trong từng chữ
- Cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét sửa
3 Củng cố:
- Cho lớp đọc bài một ?45
- GV nhận xét giờ học
4 Dặn dò: Chuẩn bị giờ sau luyện tập
bộ T
be
bố U
bé, bẻ, bẹ, bè
be
be bè bé bẻ bQ bẹ
+ Luyện viết:
be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
+ Luyện từ:
e be be bè bè be bé.
Trang 10LUYỆN TẬP
DK
TG
4’
30’
4’
1’
1 Kiểm tra:
+ Vừa rồi em đã ôn nhữngtiếng gì, dấu thanh gì?
2 Bài mới:
a/ Luyện đọc:
- Cho HS luyện đọc bài trên bảng lớp.(cá nhân,
nhóm, lớp)
- GV nhận xét, sửa
* Luyện từ :
- Cho HS quan sát tranh và trả lời:
+ Tranh vẽ những hình ảnh gì ?
+ Tất cả những &@ 8 đó đều có điểm gỡ giống
nhau ?
GV: Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ của
thế giới có thật Vì vậy, tranh minh hoạ có tên: be
bé Chủ nhân be bé, đồ vật cũng be bé xinh xinh.
- Cho HS luyện đọc từ.( Cá nhân, nhóm, lớp)
- Cho HS luyện đọc bài trong SGK.(cá nhân
nhóm,lớp)
b/ Luyện viết:
- Cho HS quan sát bài viết mẫu
+ Bài hôm nay viết mấy dòng ?
+ Viết những chữ gì?
- Gọi HS đọc bài viết
- GV 4O dẫn cách viết và viết mẫu từng dòng
- Cho HS viết bài GV quan sát sửa cho HS
- GV chấm một số bài và nhận xét bài chấm
c/ Luyện nói:
- GV nêu chủ đề luyện nói
- Cho HS quan sát tranh và trả lời:
+ Bức tranh này vẽ những hình ảnh gì ?
+ Em đã thấy các con vật, các loại cây, quả này
+ Em thấy ở đâu ?
+ Em thích nhất tranh nào ? Tại sao ?
+ Bức tranh nào vẽ 4w ?
+ 4w đó đang làm gì?
3 Củng cố:
- Gọi 2 HS đọc toàn bài
- Cho lớp đọc bài 1 ?45
4- Dặn dò: Chuẩn bị bài 7
a/ Luyện đọc
+ Luyện &K từ :
be bé.
- Búp bê be bé, quả bóng be
bé, ngôi nhà be bé, cái bè be
bé, đồ dùng be bé
- / V &' be bé
+ Luyện đọc bài trong SGK b/ Luyện viết:
be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
c/ Luyện nói
\ / ? ~ .
vó, võ
- #M tranh cựng 8Q
1L0
- 41L &( & vừ
... 6.CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ Mục tiêu: Giúp HS có khái niệm ban đầu số 1, số 2, số
- Biết đọc, viết số 1, 2, 3 Biết đếm từ đến3, từ đến1
- Nhận biết số ?45 nhóm c? ?1, 2, 3 đồ... ngày 25 tháng năm 2 010 .
Học vần- Bài 6.
be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ
I/ Mục tiêu:
- HS nhận biết âm chữ e, b dấu thanh: ngang, `,... 3, từ đến 1.
b/ Luyện tập :
Bài 1: Thực hành viết số: GV 4O dẫn viết số
- Cho HS luyện viết bảng
- Số 2, số GV 4O dẫn 4L tự trên.
- Cho HS