1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần ôn tập

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN: Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm [r]

Trang 1

Tuần Ôn tập Ngày soạn : 18 - 12 - 2009 Ngày giảng : Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 : Chào cờ Tập trung trên sân trường

Tiết 2 : Tập đọc

Ôn tập

I Mục tiêu:

1 KT : Ôn tập tập đọc và HTL, kết hợp ôn tập kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời được 1-2 câu

hỏi về ND bài đọc)

Hệ thống được 1 số điều kiện cần ghi nhớ về ND, nhân vật của các bài TĐ là truyện kể của hai chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sao diều

2 KN: Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của

lớp 4 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật

3 TĐ : Nghiêm túc, tích cực.

* HSKKVH : Bước đầu hệ thống được 1 số điều kiện cần ghi nhớ về ND, nhân vật của các bài TĐ là truyện kể của hai chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sao diều

Đọc trơn chậm bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 (tốc độ đọc dưới 120 chữ/phút.)

II Chuẩn bị :

1 GV : Phiếu viết tên các bài TĐ, HTL đã học trong HKI 1 số tờ phiếu to kẻ sẵn BT2 để h/s

điền vào chỗ trống

2 HS : Ôn bài

III Các HĐ dạy - học:

A Giới thiệu bài :

- ổn định lớp :

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Ôn tập TĐ và HTL:

MT : Ôn tập tập đọc và HTL, kết hợp ôn tập

kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời được 1-2 câu

hỏi về ND bài đọc)

CTH :

- GV hướng dẫn quy định

Hoạt động 2 : Bài 2(T174):

MT : Hệ thống được 1 số điều kiện cần ghi

nhớ về ND, nhân vật của các bài TĐ là

truyện kể của hai chủ điểm: Có chí thì nên và

- Hát đầu giờ

- Ôn tập tập đọc và HTL, kết hợp ôn tập kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời được 1-2 câu hỏi

về ND bài đọc)

* HSKKVH : Đọc trơn chậm bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 (tốc độ đọc dưới 120 chữ/phút.)

Trang 2

Tiếng sao diều.

CTH :

- Chỉ ghi lại những điều cần nhớ về các bài

TĐ là truyện kể

- 1 h/s đọc y/c, lớp đọc thầm

- HS làm bài theo nhóm vào phiếu

- Lớp NX

Ông trạng thả diều Trinh Đường - Nguyễn Hiền nhà

nghèo mà hiếu học

Nguyễn Hiền

Vua tàu thủy Bạch

Thái Bưởi Từ điển NVLS Việt Nam Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí

làm nên sự nghiệp lớn

Bạch Thái Bưởi

Vin-xi kiên trì khổ luyện

đã trở thành danh họa

vĩ đại

Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi

Người tìm đường lên

các vì sao Lê.Q LongPhạm N Toàn Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước mơ,

đã tìm được đường lê các vì sao

Xi-ôn-cốp-xki

Văn hay chữ tốt Truyện đọc 1

(1995) Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi

danh là người văn hay chữ tốt

Cao Bá Quát

Chú đất Nung (phần

1,2) Nguyễn Kiên Chú bé Đất dám nung mình trong lửa

đã trở thành người mạnh mẽ, hữu ích

Còn 2 người bột yếu

ớt gặp nước suýt bị tan ra

Chú Đất Nung

Trong quán ăn Ba Cá

Bống A-lếch-xâyTôn-xtôi Bu-ra-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi

được bí mật về chiếc chìa khóa vàng từ hai

kẻ độc ác

Bu-ra-ti-nô

Rất nhiều mặt trăng

(phần1-2)

giải thích về TG rất khác người lớn

Công chúa nhỏ

C Kết luận :

- Hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

* HSKKVH : Hoạt động cùng nhóm

Tiết 3 : Toán

Trang 3

Ôn Dấu hiệu chia hết cho 2

I Mục tiêu:

1 KT : - Ôn dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho2.

- Nhận biết số chẵn và số lẻ

2 KN : Vận dụng giải các bài tập liên quan đến chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.

3 TĐ : Cẩn thận, yêu thích môn học.

* HSKKVH : Bước đầu nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng phụ

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

II Các HĐ dạy - học:

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Giới thiệu bài:

B Phát triển bài :

Hoạt động 1: Ôn Dấu hiệu chia hết cho 2

MT : Nhớ dấu hiệu chia hết cho 2 và

không chia hết cho2 Nhận biết số chẵn và

số lẻ

CTH : - Tự tìm vài số chia hết cho 2 và

không chia hết cho 2 viết vào hai nhóm

- Lên bảng viết kết quả số chia hết cho 2 và

phép chia tương ứng vao bên trái, viết số

không chia hết cho 2 và phép tính tương

ứng vào cột bên phải

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

? Các số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng

là chữ số nào?

? Nêu các số có tận cùng là chữ số 0, 2, 4,

6, 8?

? Các số không chia hết cho 2 là số nào?

* GV: Muốn biết một số chia hết cho 2

không chỉ cần xét chữ số tận cùng của số

đó

* Giới thiệu số chẵn, số lẻ:

- Các số chia hết cho 2 gọi là số chẵn

? Nêu VD về số chẵn ?

? Thế nào là số chẵn?

-Hát đầu giờ -HS làm bảng con

1875 125 45603 151

0625 15 00303 302

000 001

- HS ghi vào nháp - HS lên bảng - NX, sửa sai - NX, bổ sung - 0, 2, 4, 6, 8 - 10, 20, 30, 40, 90

2, 12, 22, 32, 42,

4, 14, 24, 34, 44,

6 16, 26, 36, 46,

8, 18, 28, 38, 48, 58,

- Các số tận cùng là: 1, 3, 5, ,7, 9, thì không chia hết cho 2(các phép chia đều có số dư là 1) - Nêu KL trong SGK(T94) - 10, 12, 14, 16, 18,

- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn

Trang 4

- Các số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ

? Nêu VD về số lẻ?

? Thế nào là số lẻ? - 21, 25, 27, 29,

- Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ

Hoạt động 2 : Thực hành

MT:Vận dụng giải các bài tập liên quan

đến chia hết cho 2 &không chia hết cho 2

CTH :

Bài 1(T95): ? Nêu yêu cầu?

- Làm vào vở, đọc BT

a Các số chia hết cho 2: 98, 1000, 7536,

5782

b Các số không chia hết cho 2: 35, 89, 867,

84683, 8401

? Tại sao em chọn các số đó ?

Bài 2(T95); ? Nêu yêu cầu?

20, 32, 44, 46, 28

Bài 3(T95): ? Nêu yêu cầu?

a Với 3 chữ số 3, 4, 6 hãy viết các số chẵn,

mỗi số có cả 3 chữ số đó?

C Kết luận :

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

? Thế nào là số chẵn, số lẻ?

- NX giờ học

-Trả lời nối tiếp

- HS làm bài vào vở rồi đọc kết quả

- HS thảo luận nhóm thi làm bài nhanh và

đúng:

346 ; 634 , 436 ; 364

Tiết 4 : Luyện từ và câu

Ôn tập

I) Mục tiêu:

1.KT : Tiếp tục ôn tập đọc và HTL, kết hợp kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời được 1-2 câu hỏi

về ND bài đọc)

2 KN : Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của

lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu,

giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dungvăn bản nghệ thuật

- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, ôn về sự hiểu biết của HS về nhân vật( trong các bài đọc)

qua bài tập đặt câu về nhân vật

- Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã học

3 TĐ : Nghiêm túc , có ý thức học tập và yêu thích môn học.

* HSKKVH : HS đọc trơn chậm các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 ( tốc độ đọc dưới 120

chữ/phút)

II Chuẩn bị :

1.GV: Phiếu viết tên các bài TĐ- HTL đã học trong HKI 1 số tờ phiếu to viết ND bài tập 3

Trang 5

2 HS : Ôn bài , chuẩn bị kiểm tra.

III Các HĐ dạy- học :

A Giới thiệu bài :

- ổn định lớp :

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Ôn TĐ và HTL

MT : Ôn điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT

kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời được 1-2 câu

hỏi về ND bài đọc)

CTH :

Cho HS ôn tập TĐ&HTL

- Nhận xét , cho điểm

Hoạt động 2 : Bài 2(T174)

MT : - Ôn luyện kĩ năng đặt câu, KT sự

hiểu biết của HS về nhân vật( trong các bài

đọc)

qua bài tập đặt câu về nhân vật

CTH : Hướng dẫn HS cách đặt câu theo yêu

cầu của bài tập

- Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 3 : Bài 3(T174)

MT : Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua

bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp

với tình huống đã học

CTH :

? Nếu bạn em có quyết tâm học tập, rèn

luyện cao?

? Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó khăn?

- Hát đầu giờ

- Đọc bài- trả lời câu hỏi

*HSKKVH : HS đọc trơn chậm các bài TĐ

đã học từ HKI của lớp 4 ( tốc độ đọc dưới

120 chữ/phút)

- Làm vào vở , đọc bài, NX

a Nguyễn Hiền rất có chí

b Lê-ô-nác - đô Đa-vin- xi kiên nhẫn, khổ công luyện vẽ mới thành tài

c Xi- ôn - cốp- xki là người tài giỏi, kiên trì hiếm có

d Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ

e Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh tài ba, chí lớn

* HSKKVH : Đạt được 2- 3 câu

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Làm bài theo cặp rồi trình bày nối tiếp

- Có chí thì nên

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Nguời có chí thì nên Nhà có nền thì vững

- Chớ thấy sóng cả tay chèo

- Lửa thử vàng thử sức

- Thất bại là mẹ thành công

- Thua keo này bày keo khác

Trang 6

? Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo người

khác?

- Nhận xét , KL

C Kết luận :

- Hệ thống toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

- Ai ơi đã quyết thì hành mới thôi

- Hãy lo bền chí câu cua mặc ai

* HSKKVH : Hoạt động cùng bạn Nhắc lại kết quả

Tiết 5: Khoa học:

Ôn tập

I Mục tiêu:

1.KT: Củng cố , hệ thống hóa kiến thức về :

- Phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa

- T/c của nước, nước cần cho sự sống , nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ nguồn nước

- HS có khả năng vẽ tranh cổ động về bảo vệ nguồn nước

2 KN : Có kĩ năng phòng tránh các bệnh lây qua đường tiêu hóa

Trình bày rõ ràng chính xác tính chất của nước, nước cần cho sự sống , nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ nguồn nước

- Vẽ được tranh cổ động về bảo vệ nguồn nước

3.TĐ : có ý thức phòng bệnh và bảo vệ nguồn nước.

* HSKKVH : Nhắc lại được kiến thức của bài

II Chuẩn bị:

1 GV : Tranh ảnh sử dụng nước trong sinh hoạt, LĐSX, vui chơi.

2 HS : Giấy khổ to , bút màu cho các nhóm

III Các hoạt động dạy- học:

A.Giới thiệu bài

1 ổn định lớp :

2 KT bài cũ: Nêu thành phần của không

khí?

? Nêu thành phần chính của không khí?

3 Giới thiệu bài

B Phát triển bài:

*Hoạt động 1 : Hệ thống kiến thức về

phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa.

MT: Củng cố , hệ thống hóa kiến thức về :

Phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa

CTH :

- GV nêu câu hỏi

? Kể tên 1 số bệnh lây qua đường tiêu

hóa?

? Nguyên nhân gây ra các bệnh về đường

tiêu hóa?

- Hát đầu giờ

- HS tả lời

- HS trả lời, NX bổ sung

- tả, lị, tiêu chảy

- ăn uống không hợp VS, vệ sinh cá

nhân và VS môi trường kém

Trang 7

? Nêu cách phòng bệnh lây qua đường

tiêu hóa?

Hoạt động 2 : Hệ thống kiến thức về

nước.

MT : Củng cố , hệ thống hóa kiến thức về :

T/c của nước, nước cần cho sự sống ,

nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ

nguồn nước

CTH :

? Nước có t/c gì?

? Nêu ứng dụng t/c của nước vào cuộc

sống?

? Nước có vai trò gì đối với đời sống của

con người, đv, tv?

? Nêu vai trò của nước trong sx nông

nghiệp và công nghiệp?

? Thi kể về vai trò của nước và không khí

đối với sự sống và hoạt động vui chơi, giải

trí của con người?

? Nêu ng/ nhân làm ô nhiễm nguồn nước?

? Nêu tác hại của nguồn nước bị ô nhiễm?

? Nêu cách bảo vệ nguồn nước?

- Giữ VS ăn uống,VS cá nhân, VS môi trường

* HSKKVH : Nhắc lại lời bạn

- HS nêu

- Chạy máy phát điện, lọc rượu,hòa mực, phẩm

- Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, đv, tv sẽ chết

- Nước giúp cơ thể cơ thể thải ra chất thừa, chất

độc hại

- Nước còn là môi trường sống của nhiều loài đv và tv

- Ngành cn và n2 cần nhiều nước để sx

ra sp

- Ngành nông nghiệp cần nhiều nhiều nước để tới, ngành nông nghiệp cần nhiều nước

nhất( lớn hơn từ 5-6 lần lượng nước trong cn và sinh hoạt)

- HS nêu

- Có nhiều ng/ nhân: Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi,

vỡ ống nước, lũ lụt

- Sử dụng phân hóa học

- Khói , bụi khí thải

- Vỡ đường ống dẫn dầu

- Nước bị ô nhiễm là nơi các vi sinh vật sinh sống , pt và lan truyền các bệnh dịch

nh tả, lị, thương hàn, tiêu chảy,bại liệt, viêm gan, mắt hột có tới 80% các

bệnh là do sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm

- Giữ VS sạch sẽ xung quanh nguồn nước giếng nước, hồ nước, đường ống nước

Không đục phá ống nước làm cho chất bẩn thấm vào nguồn nước XD nhà tiêu tự hoại, nhà tiêu hai

ngăn

- Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và công nghiệp Xử lí nước thải sinh hoạt và công nghiệp trước khi xả

Trang 8

3 Kết luận :

- Hệ thống toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

vào hệ thống thoát nước chung

* HSKKVH : Nhắc lại nội dung của bài theo lời bạn

Ngày soạn : 19 - 12 - 2009 Ngày giảng : Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 : Thể dục

Ôn : - Đi nhanh chuyển sang chạy.

-Trò chơi " Chạy theo hình tam giác"

I Mục tiêu:

1 KT : Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hành, đi nhanh chuyển sang chạy Ôn trò chơi "Chạy

theo hình tam giác"

2 KN : Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.

Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương đối chủ động

3 TĐ : Có ý thức rèn luyện thân thể

II Địa điểm - phương tiện :

1 Địa điểm : Sân trường

2 Phương tiện : 1 cái còi, kẻ vạch

III Nội dung và phương pháp lên lớp

Nội dung

A Hoạt động 1: Phần mở đầu

MT : Nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học

Thực hiện một số động tác khởi động

CTH :

- Nhận lớp, phổ biến NV và yêu cầu

- Chạy chậm 1 hàng dọc

- Trò chơi "Tìm người chỉ huy"

- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối,

vai, hông

B Hoạt động 2 : Phần cơ bản

MT : Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hành, đi

nhanh chuyển sang chạy Ôn trò chơi "Chạy

theo hình tam giác"

CTH :

a) Đội hình đội ngũ và bài tập RLTTCB

- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi nhanh

trên vạch kẻ thẳng và chuyển sang chạy

b) Trò chơi " Chạy theo hình tam giác"

P2 và tổ chức

GV

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

- HS thực hành

- Cán sự điều khiển lớp TH

- Tập theo tổ

- Thi đua giữa các tổ

- Khởi động các khớp

- Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, chơi thử

- Chơi chính thức

Trang 9

C Phần kết thúc:

MT : Hệ thống bài , thực hiện một số động

tác hồi tĩnh

CTH :

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Hệ thống bài

Dặn chuẩn bị bài sau

Tiết 2 : Kể chuyện

Ôn tập

I Mục tiêu:

1 KT : Tiếp tục ôn tập tập đọc và HTL, kết hợp ôn kĩ năng đọc - hiểu.

2 KN : Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài trong văn kể chuyện.

3 TĐ : Nghiêm túc , yêu thích môn học.

* HSKKVH : Bước đầu biết viết mở bài, kết bài trong văn kể chuyện.

II Đồ dùng :

1 GV : Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL.

Bảng phụ viết sẵn ND hai cách mở bài, kết bài

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

III Các HĐ dạy - học :

A Giới thiệu bài :

- ổn định lớp :

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Ôn tập tập đọc và HTL

MT : Ôn tập tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ

năng đọc - hiểu

CTH :

? GV nêu câu hỏi về ND bài HS đọc?

Hoạt động 2 : Bài 2(T175)

MT : Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài

trong văn kể chuyện

CTH :

- Hướng dẫn HS nhớ lại về 2 kiểu mở bài và

kết bài đã học

- GV treo bảng phụ

- Hát đầu giờ

- Ôn tập tập đọc - HTL

- " Kể chuyện ông Nguyễn Hiền"

Em hãy viết:

a) Mở bài theo kiểu gián tiếp

b) Kết bài theo kiểu mở rộng

- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều (T104)

- 1 HS nêu 2 cách mở bài (T112)

- 1 HS nêu 2 cách kết bài (T122)

- HS viết bài vào nháp - vở

- Nối tiếp nhau đọc các mở bài

Trang 10

C Kết luận :

- Hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

- Nối tiếp nhau đọc các kết bài

- NX, bổ sung

Tiết 3 : Toán

Ôn : Dấu hiệu chia hết cho 3

I.Mục tiêu:

1 KT : Nhớ dấu hiệu chia hết cho 3

2 KN : Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và không chia hết cho 3.

3 TĐ : Cẩn thận , chính xác

* HSKKVH : Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 vào các bài tậpliên quan.

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng phụ

2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.

III Các HĐ dạy - học:

A Giới thiệu bài :

- ổn định lớp :

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1: Ôn dấu hiệu chia hết cho 3.

MT : Nhớ lại dấu hiệu chia hết cho 3.

CTH :

a, VD :

Lấy VD về số chi hết cho 3 , số không chia

hết cho 3 và cách nhận biết

63 : 3 = 21

Ta có: 6 + 3 = 9

9 : 9 = 1

123 : 3 = 41

Ta có: 1 + 2 + 3 = 6

6 : 3 = 3

? Các số chia hết cho 3 có đặc điểm gì?

? Các số không chia hết cho 3 có đặc điểm

gì?

b, Dấu hiệu chia hết cho 3 :

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho ví dụ

Hoạt động 2 : Thực hành

MT: Biết vận dụng dấu hiệu để nhận biết các

số chia hết cho 3 và không chia hết cho 3

CTH :

91 : 3 = 30 (dư 1)

Ta có 9 + 1 = 10

10 : 3 = 3 (dư 1)

125 : 3 = 41 (dư 2)

Ta có: 1 +2 + 3 = 8

8 : 3 = 2 (dư 2)

- Các số có tổng các chữ số chiahết cho 3 thì chia hết cho 3

- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

- Nhiều em nêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w