Luyện ngoài bài - GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu cho HS + Luyện nghe viết làm theo - HS thi tìm tiếng, từ có ngoài bài - GV ghi kết quả HS tìm được lên bảng cho cả lớp nhận xét bổ sung [r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011
Tiếng Việt:
IM UM A-Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: im ,um ,chim câu , trùm khăn từ và các câu ứng dụng
- Viết được: im ,um ,chim câu , trùm khăn
- Luyện nói từ 1- 2 câu theo chủ đề: "Xanh , đỏ, tím ,vàng"
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Nội dung
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs đọc và viết: trẻ em, mềm mại
- Đọc câu ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
II Bài mới : Giới thiệu bài:
Tiết 1:
Dạy vần:
Vần im
a Nhận diện vần:
HS nêu cấu tạo,vị trí, so sánh im với em
b Đánh vần và đọc trơn:
HS tự đánh vần và đọc trơn vần, tiếng, từ khóa
Hoạt động của GV- hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Gv giới thiệu vần mới: im
HS chú ý lắng nghe Vần im được tạo nên từ i và m
- So sánh vần im với em
- Cho hs ghép vần im vào bảng gài
- 1 vài hs nêu
- So sánh um với im
(Giống nhau: Âm cuối vần là m Khác nhau âm đầu vần là u và i)
- Hs ghép vần im
- GV gợi ý cho HS luyện đánh vần, đọc trơn vần
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Gv phát âm mẫu: im
- Gọi hs đọc: im
- Nêu cách ghép tiếng chim (Âm ch trước vần im sau.)
Trang 2c Luyện viết bảng con:
HS viết được: im, chi, chim câu; um, trùm, trùm
khăn theo đúng độ cao, khoảng cách, tốc độ
d Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con nhím, trốn
tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1
HS đọc trơn bài ở tiết 1
* Luyện đọc câu ứng dụng
HS luyện đọc trơn câu ứng dụng, phát hiện
tiếng có vần mới, phân tích cấu tạo tiếng
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chim
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- im- chim
- Gọi hs đọc toàn phần: im- chim- chim câu
Vần um:
(Gv hướng dẫn tương tự vần um.)
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Thực hành như vần im
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Gv giới thiệu cách viết: im, um, chim câu, trùm khăn
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
- GV:Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Hs luyện viết bảng con
- Nhận xét bài viết của hs
- GV ghi lần lượt các từ ứng dụng, cho
HS đọc từ mới và tiếng mới
- HS đọc và phát hiện tiếng có vần mới, phân tích cấu tạo
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
- GV giải nghĩa từ: tủm tỉm, mũm mĩm
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- HS đọclại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu:
Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: chúm, chím
Trang 3b Luyện viết:
HS viết bài vào vở theo yêu cầu Tập viết
c Luyện nói:
HS luyện nói từ 1 đến 2 câu theo chủ đề: xanh,
đỏ, tím, vàng
III Củng cố, dặn dò:
Cho HS đọc lại toàn bài
Nhận xét giờ học
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới
- Hs theo dõi
HS tìm và nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS quan sát tranh- nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
+ Vài hs nêu
Đọc cá nhân đồng thanh
- Gv nêu lại cách viết: im, um, chim câu, trùm khăn
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài
- Hs viết bài.vào vở im ,um chim câu , trùm khăn
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng
HS chú ý theo dõi
HS thực hiện
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những thứ gì?
+ Em có biết vật gì màu đỏ, màu tím, vàng, đen, xanh, trắng?
+ Ngoài ra còn có màu gì nữa?
HS quan sát tranh và dựa vào thực tế để trả lời câu hỏi
Một số HS luyện nói trước lớp
HS đọc bài trong sách
Toán:
Trang 4LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
- Giúp HS thực hiện phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
Làm bài tập 1 ,2 (cột 1,2) bài 3
II Đồ dùng dạy học: Các mảnh bìa có ghi từ số 0 đến số 10
III Các hoạt động dạy học:
Nội dung
1 Kiểm tra bài cũ:
- hs đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- Chữa bài 4 sgk (trang 84)
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Bài 1: Tính:
- Phần b yêu cầu học sinh thực hiện theo cột
dọc, kết quả cần đặt thẳng cột
Bài 2: Số? Cột 1,2
- Gọi hs nêu cách điền số: 5 cộng mấy bằng
10?
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- HS quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép
tính thích hợp 7+ 3= 10; 10 -2= 8
3 Củng cố- dặn dò:
- Cho học sinh chơi trò chơi “Đoán kết quả
nhanh”, giữa các tổ thi đua với nhau, tổ nào
đoán được nhiều kết quả đúng thì tổ đó
thắng
- Dặn hs về nhà học thuộc bảng cộng trừ
trong phạm vi 10
Nhận xét giờ học
Hoạt động của HS - GV
- 2 hs đọc
- 2 hs lên bảng làm
-Nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở BT
- Cho hs dựa vào bảng trừ 10 để làm bài tập
- Học sinh đọc kết quả bài làm
HS đổi chéo sách kiểm tra
- 1 hs nêu yêu cầu
- 1 hs nêu: 5+ 5= 10
- Hs làm bài
- Học sinh chữa bài tập, đổi chéo bài kiểm tra
- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài theo cặp
- 2 hs đọc kết quả
HS thi đua đoán nhanh kết quả theo phép tính mà GV nêu
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
Thể dục TDRLTTCB – TRÒ CHƠI
Trang 5I Mục tiêu
- Ôn các tư thế đứng cơ bản, yêu cầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V
- Biết cách đứng kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một chân ra trước và sang ngang hai tay chống hông
- Thực hiện đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thảng hướng
II Địa điểm- phương tiện
Sân bãi, bóng
III Nội dung và pp lên lớp
1 Phần mở đầu
HS làm các động tác khởi động,
đứng tại chỗ vỗ tay và hát Giậm
chân tại chỗ
- Ôn phối hợp
- Ôn phối hợp 2X 4 nhịp
2 Phần cơ bản
- Đứng kiễng gót, hai tay chống
hông
* Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức
3 Phần kết thúc
- GV nhận lớp, phổ biên nội dung, yêu cầu giờ học
- HS làm cac động tác khởi động
- GV hô cho HS ôn tập + Nhịp 1 từ tư thế đứng cơ bản đưa hai tay ra trước + Nhịp 2: về TTĐCB
+ Nhịp 3: Đưa hai tay dang ngang + Nhịp 4: Về TTĐCB
- GV hô cho HS luyện tập + Nhịp 1: Đứng đưa hai tay lên cao chếch hinh chữ V + Nhịp 2: Về TTĐCB
+ Nhịp 3: Đưng đưa hai tay lên cao thẳng hướng + Nhịp 4: Về TTĐCB
- GVvừa làm mẫu, vừa hô cho HS luyện tập
- HS luyện tập theo hướng dẫn của GV
- GV cho HS luyện tập theo tổ
- HS luyên tập theo tổ
- GV tổ chức cho HS chơi
- HS thi đua chơi giữa hai tô
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV cho HS hệ thống lại bài
- GV nhận xét giờ học
Tiếng Việt:
IÊM YÊM
Trang 6A-Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.từ và các câu ứng dụng
- Viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề "điểm mười"
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Nội dung
I Kiểm tra bài cũ:
- hs viết: Con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm
mĩm
- Đọc câu ứng dụng: Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Tiết1
2 Dạy vần:
Vần iêm
a Nhận diện vần:
HS nêu cấu tạo, vị trí, so sánh iêm, um
b Đánh vần và đọc trơn:
HS đánh vần, luyện đọc trơn: iêm, yêm, dừa
xiêm, yếm dãi
Hoạt động của GV- HS
- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con viết
- 2 hs đọc
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
HS chú ý lắng nghe
- Gv giới thiệu vần mới: iêm -Gv cho HS nêu cấu tạo, vị trí
- HS:Vần iêm được tạo nên từ iê và m
- So sánh vần iêm với êm
- GV:Cho hs ghép vần iêm vào bảng gài
- Hs ghép vần iêm
- Gv phát âm mẫu: iêm
- Gọi hs đọc: iêm
- Gv viết bảng xiêm và đọc
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- Nêu cách ghép tiếng xiêm (Âm x trước vần iêm sau.)
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xiêm
- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- iêm- xiêm
Trang 7c Luyện viết bảng con:
HS viết được vần và từ khóa theo đúng yêu cầu
tập viết
d Đọc từ ứng dụng:
-hs đọc các từ ứng dụng: thanh kiếm, quý hiếm,
âu yếm, yếm dãi
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
* Luyện đọc câu ứng dụng
HS đọc trơn câu ứng dụng, tìm tiếng có vần
mới, phân tích cấu tạo
- Gọi hs đọc toàn phần: iêm- xiêm - dừa xiêm
Vần yêm:
(Gv hướng dẫn tương tự vần iêm.)
- So sánh yêm với iêm
(Giống nhau: Âm cuối vần là m Khác nhau âm đầu vần là yê và iê)
- HS:Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS:Thực hành như vần iêm
- Gv giới thiệu cách viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Hs luyện viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- GV ghi bảng các từ ứng dụng, cho HS đồng thanh, thi tìm tiếng mới, phân tích cấu tạo tiếng
- HS luyện đọc
- GV giải thích từ: quý hiếm, yếm dãi
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
- 5 hs đọc
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Vài hs đọc
- HS quan sát tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm
ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
- Cho hs đọc câu ứngdụng- Hs xác định tiếng có vần mới: kiếm, yếm
Trang 8b Luyện viết:
HS viết bài vào vở Tập viết theo yêu cầu trong
vở Tập viết
c Luyện nói:
HS luyện nói từ 1 đến 2 câu theo chủ đề: điểm
mười
III Củng cố, dặn dò:
Cho HS đọc lại bài
Tìm từ có tiếng chứa vần mới học
Nhận xét giờ học
- Cho hs đọc toàn bài trong
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Gv nêu lại cách viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét
- Hs viết bài.vào vở
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Điểm mười
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những thứ gì?
+ Em nghĩ bạn hs như thế nào khi cô cho điểm mười?
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
H S quan sát tranh và dựa vào kết quả học tập của mình để trả lời câu hỏi
Một số HS luyện nói trước lớp
HS mở sách đọc bài
Toán
BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Trang 9A- Yêu cầu:
- Thuộc bảng cộng, trừ biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Làm bài tập 1,3
B- Đồ dùng:
- Hình vẽ trong sgk- Bộ học toán
C- Các hoạt động dạy học:
Nội dung
I Kiểm tra bài cũ:
-Tính : 10 - 5 = 10 - 7 = 10 - 4 =
3 +7 = 6 + 4 = 2 + 8 =
Đọc phép cộng trừ trong phạm vi 2 10
- Gv nhận xét ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
1 Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã
học:
- học sinh quan sát tranh trong sgk Yêu cầu hs
lập bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 theo nhóm
2 Thực hành:
Bài 1: Tính:
- Cho hs tự tính
- Phần b viết kết quả cần thẳng cột
- Gọi hs lần lượt đọc kết quả bài làm
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- hs quan sát tranh và nêu bài toán, viết phép tính
thích hợp 4+ 3 = 7; 10- 3= 7
3 Củng cố- dặn dò:
- Cho học sinh chơi “Nối với kết quả đúng”.
Nhận xét giờ học
Hoạt động của GV- HS
3 HS lên bảng làm
Cả lớp làm bảng con
2 HS đọc
- Học sinh lập bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
GV viết bảng cộng trừ trong phạm vi
10 lên bảng
- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ
- Hs đọc cá nhân, theo tổ
HS xung phong học thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 10
HS nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- Hs đọc kết quả bài làm
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs thực hiện theo cặp
- Gọi hs nêu trước lớp
- Vài hs nêu
GV nhận xét và bổ sung
- 3 tổ cử bạn lên thi đua nối phép tính với kết quả đúng
Buổi chiều
Trang 10Luyện Toán
LUYỆN CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 10 Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn cho HS kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Luyện tìm số chưa biết
- GD ý thức học tập cho HS
Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra
Kiểm tra việc đọc bảng trừ của HS
2 Luyện tập
a Tính
9 + 1 =… 8 + 1 = …
10 – 1 = … 9 - 1 = …
10 – 8 = … 9 – 7 = …
b Viết các phép cộng có kết quả bằng 10
HS luyện kĩ năng ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10
c Số?
- = 4; - 1 = 4
d Đố vui
HS củng cố về nhận biết hình
3 Củng cố - dặn dò
HS củng cố về đọc công thức trừ
- GV cho HS yếu đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- GV ghi bài tập
- HS nêu yêu cầu và làm bài
- GV cho HS đứng tại chỗ tiếp nối nêu nhanh kết quả
- GV theo dõi giúp đỡ HS có khó khăn
- HS thi viết nhanh kết quả ra BC
- GV nhận xét kết quả
- GV ghi bài tập
- HS yếu lên bảng làm bài
- GV ghi bài tập lên bảng
- HS thi làm bài vào BC
- GV nhận xét bổ sung
- Gv ghi bài tập, hướng dẫn HS làm bài + Hình bên có:
- 6 hình tam giác
- 8 hình tam giác
- 9 hình tam giác
- HS thi lên bảng làm bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung
- Nhận xét tuyên dương giờ học
Luyện viết
Trang 11LUYỆN NGHE VIẾT CÁC TIẾNG CÓ VẦN IM , UM
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng nghe viết các chữ có vần im, um
- GD ý thức rèn chữ viết và tính cẩn thận cho HS
II Phương tiện
- Vở luyện chữ, BC
III Hoạt động dạy và học
1 Luyện viết BC
- HS luyện nghe viết vào BC
2 Luyện viết vở Tập viết
GV giúp đỡ HS luyện viết
vào vở tập vào vở các từ: lim
dim, quả sim, kim khâu,
tôm hùm, …
3 Củng cố dặn dò
GV nhận xet bổ sung bài viết
- GV đọc cho HS viết:chùm nhãn, tôm hùm, lim dim, chìm nghỉm, màu tím, chim nhạn, lúm đồng tiền, …
- HS luyện viết vào BC
- GV theo dõi, giúp đỡ HS có khó khăn
- GV nhận xét bổ sung
- GV hướng dẫn HS mở vở hướng dẫn HS vở, cầm bút, cách trình bày vào vở
- GV giúp HS yếu xác định điểm đặt và dừng bút
- HS khá giỏi luyện viết theo GV đọc
- HS yếu luyện viết theo mẫu của GV
- GV viết mẫu cho HS yếu và hướng dẫn các em cách viết, điểm đặt bút, dừng bút, độ cao các con chữ
- GV giúp đỡ HS có khó khăn
- GV chấm bài, nhận xét, bổ sung
- HS viết lại các chữ chưa đúng
- GV nhận xét, tuyên dương giờ học
Tự học LUYỆN ĐỌC, VIẾT CÁC ÂM ĐÃ HỌC KẾT THÚC Ở M
I Mục tiêu
- HS đọc, viết được các tiếng, từ ngoài bài chứa các vần kết thúc ở m đã học
- Luyện đọc hiểu
- GD ý thức trau dồi vốn Tiếng Việt
Trang 12II Đồ dùng
BC, vở luyện chữ
III Hoạt động dạy và học
1 Luyện viết BC
- HS luyện nghe viết vào BC
2 Luyện viết vở Tập viết
GV giúp đỡ HS luyện viết
vào vở tập vào vở các từ: làm
bài, màu xám, vàm cỏ, lom
khom, chòm râu, …
3 Luyện tìm tiếng, từ mới
HS tìm và viết ra BC các từ
chứa tiếng có vần kết thúc ở
m
3 Củng cố dặn dò
GV nhận xet bổ sung bài viết
- GV đọc cho HS viết: quả cam, vỏ chàm, hàm răng, số tám, lam lũ, ghế khảm trai, màu xám, lồi lõm, bom đạn, chòm râu, tham lam, bánh ram, hương cốm, câu tôm, chớm nở, mùi thơm, tem thư, xem ti vi, chim vàng anh, chùm nhãn, …
- HS luyện viết vào BC
- GV theo dõi, giúp đỡ HS có khó khăn
- GV nhận xét bổ sung
- GV hướng dẫn HS mở vở hướng dẫn HS vở, cầm bút, cách trình bày vào vở
- GV giúp HS yếu xác định điểm đặt và dừng bút
- HS khá giỏi luyện viết theo GV đọc
- HS yếu luyện viết theo mẫu của GV
- GV viết mẫu cho HS yếu và hướng dẫn các em cách viết, điểm đặt bút, dừng bút, độ cao các con chữ
- GV giúp đỡ HS có khó khăn
- GV chấm bài, nhận xét, bổ sung
- HS viết lại các chữ chưa đúng
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV lần lượt nêu các yêu cầu, chẳng hạn:
+ Tìm tiếng có vần am + Tiếng có vần um + Tiếng có vần im + Tiếng có vần ôm + Tiếng có vần ơm
- HS thi tìm và viết ra BC
- GV ghi kết quả lên bảng lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương, chảng hạn:
+ Tiếng có vần am: tham lam, bám rễ, … + Tiếng có vần um: chùm vải, sum suê, …
- HS yếu luyện đọc lại
- GV nhận xét, tuyên dương, kết hợp giải thích cho HS rõ các từ đó
Chiều thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 2011