1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 tuần 30 - Bùi Thị Hạnh

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 22,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên nhận xét trong vở 1 số bài làm của học sinh, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét, học sinh đọc lại bài đúng... Giáo dục học sinh tính cẩn thận.[r]

Trang 1

Tuần 30:

Ngày soạn: 25/ 3 /2016 Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2016.

CHÀO CỜ Chào cờ đầu tuần

Sáng:

TẬP ĐỌC Chuyện ở lớp(Tiết 1) I.Mục tiêu :

- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ; ngữ: trêu con, sáng nay, vuốt tóc, Ôn các vần uôc - uôt Rèn học sinh đọc trơn đúng và ngắt nghỉ hơi đúng

và thuộc bài thơ

- Học sinh biết đọc đúng các từ khó trong bài và đọc thuộc bài thơ theo cặp

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

II.Đồ dùng dạy – học:

- Bảng lớp viết bài đọc và phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: KTBC: 4’

- Học sinh đọc bài: Chú công

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài: (1’)

- Vào bài “Chuyện ở lớp”: Cho học sinh quan sát tranh

2 Hoạt động 3: Luyện đọc: (16’)

- Giáo viên đọc mẫu; nêu tóm tắt nội dung bài đọc

- Học sinh đọc thầm toàn bài Học sinh chia câu + nêu các từ khó đọc

- Học sinh luyện đọc từ khó: cá nhân – lớp

- Học sinh đọc nối tiếp câu; giáo viên chỉnh sửa

- Học sinh đọc cả bài: cá nhân – lớp; giáo viên uốn nắn Lớp đồng thanh đọc

cả bài

3 Hoạt động 3: Ôn vần uôc – uôt:(11’)

- Giáo viên nêu yêu cầu ôn :

+ Học sinh thi tìm tiếng trong bài có vần uôc – uôt

+ Học sinh thi tìm tiếng ngoài bài có vần uôc – uôt

( Học sinh QST đọc từ mẫu , thi nói từ )

+Học sinh thi nói câuchứa tiếng có vần uôc – uôt

(Học sinh QST đọc câu mẫu , thi nói câu )

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

4 Hoạt động 4: Củng cố –Dặn dò: (3’)

- Học sinh đọc toàn bài

TẬP ĐỌC

Trang 2

Chuyện ở lớp( Tiết 2 ) I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc chắc chắn cả bài, đọc hiểu nội dung bài, đọc thuộc cả bài Rèn học sinh đọc lưu loát và đọc hiểu Giáo dục học sinh hiểu nội dung bài: Em

bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các bạn trong lớp Mẹ em gạt

đi Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào

- Học sinh biết đọc lưu loát và đọc hiểu bài văn theo nhóm đôi bạn

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

II.Đồ dùng dạy – học:

- Phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (1’)

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: (12’)

- 2 học sinh đọc khổ thơ 1 và 2+ trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?

- 2 học sinh đọc khổ thơ 3, trả lời:

+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

3 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm, đọc thuộc: (12’)

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm: đọc theo cách phân vai: mẹ, em bé

- Đọc thuộc bài thơ theo cặp, giáo viên uốn nắn

- Học sinh thi đọc thuộc toàn bài theo dãy

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

4 Hoạt động 4: Luyện nói: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp con đã ngoan thế nào?(7’)

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Học sinh tập nói theo cặp; giáo viên uốn nắn

- Học sinh thi nói trước lớp; Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

5 Hoạt động 5: Củng cố –Dặn dò: (3’)

- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét tiết học

TOÁN

Trang 3

Tiết 117: Phép trừ không nhớ trong phạm vi 100( không nhớ)

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết làm tính trừ các số trong phạm vi 100(cộng không nhớ , đặt tính rồi tính, ) Rèn cách đặt tính và trừ thạo

- Học sinh tự hoàn thiện các nhiệm vụ học tập

- Học sinh có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy – học:

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy – học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (1’)

2 Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 100: (12’)

a) 67 - 24:

- Cho học sinh quan sát đếm số lượng que tính, giáo viên hỏi:

+ Có 67 que tính, bớt đi 24 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Học sinh nêu cách làm, giáo viên ghi bảng, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Giáo viên hứơng dẫn học sinh cách đặt tính, tính + 1 học sinh lên ghi bảng

- Học sinh nêu lại cách tính

6 7

-

2 4

4 3

b) Các phép tính còn lại tương tự

3 Hoạt động 3: Thực hành: (19’)

Bài 1: (158)

- Học sinh nêu yêu cầu của bài, học sinh làm bài vào bảng con, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Học sinh nêu lại cách đặt tính, tính

Bài 2:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài, học sinh làm bài theo nhóm đôi bạn, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Học sinh đọc lại bài đúng, củng cố đặt tính, rồi tính

Bài 3:

- Học sinh nêu yêu cầu, học sinh làm bài vào vở cá nhân, giáo viên uốn nắn,

1 học sinh chữa bài + giáo viên nhận xét

- Củng cố giải toán có lời văn

Bài 4:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài, học sinh thi làm theo dãy, giáo viên + lớp làm trọng tài

4 Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò: (3’)

- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét tiết học

Ngày soạn: 26/3/2016 Thứ ba, ngày 29 tháng 3 năm 2016.

Trang 4

TẬP VIẾT

Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm được cách tô, cách viết các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P Rèn tô - viết đúng, đẹp Giáo dục học sinh tính cẩn thận

- Học sinh viết đúng, đẹp

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu: O, Ô, Ơ, P

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: KTBC: (4’)

- Học sinh viết bảng con theo ngăn: O, Ô, Ơ, P

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

2 Hoạt động 2: Bài mới :

a.Giới thiệu bài:( 1’)

b.Hướng dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P: (8’)

- Giáo viên gắn chữ mẫu, học sinh quan sát, nêu cấu tạo từng chữ về:

+ Số lượng nét , kiểu nét, độ cao, quy trình tô?

+ So sánh sự giống – khác nhau giữa các chữ: O, Ô, Ơ?

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Giáo viên viết mẫu + phân tích cách viết, giáo viên tập viết trên không trung

- Học sinh viết bảng con, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Học sinh đọc nội dung vừa viết trên bảng lớp

b.Hướng dẫn viết vần – từ ứng dụng: (6’)

- Giáo viên gắn chữ mẫu, học sinh quan sát, nêu cấu tạo, cách viết vần – từ.

- Học sinh viết bảng con, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét, giáo viên viết

mẫu

- Học sinh đọc nội dung vừa viết trên bảng lớp.

c Thực hành tô - viết vở: (13’)

- Học sinh nêu tư thế ngồi tô - viết, học sinh nêu yêu cầu tô - viết giáo viên uốn nắn

- Học sinh thực hành tô - viết, giáo viên uốn nắn

- Giáo viên thu, nhận xét

3 Hoạt động 3: Củng cố –Dặn dò: (3’)

- 1 học sinh đọc lại nội dung vừa viết, giáo viên hệ thống bài

CHÍNH TẢ( tập chép ) Chuyện ở lớp

Trang 5

I.Mục tiêu :

- Học sinh chép lại chính xác khổ thơ 3 trong bài: ((Chuyện ở lớp))Điền đúng bài tập điền vần: uôt - uôc, chữ c - k vào chỗ trống Rèn viết đúng, đẹp, trình bày bài thơ khoa học

- Học sinh viết đúng, đẹp, cẩn thận

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn bài viết, bảng nhóm viết bài tập, phấn màu

III Các hoạt động dạy học :

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Học sinh viết bảng con, 2 học sinh lên bảng lớp viết: xem tai, xem gạc, là Thỏ, là Nai

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(1’)

b.Hướng dẫn tập chép: (22’)

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết, 2 học sinh khá đọc lại + lớp đọc thầm

+ Học sinh tìm - nêu tiếng (từ) dễ viết sai ?

- Giáo viên đọc chữ khó, 2 học sinh lên bảng viết, dưới lớp viết bảng con

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

+ Bài viết là bài gì? Có mấy câu thơ?

+ Những chữ nào được viết hoa, vì sao?

+ Nêu cách trình bày bài viết?

* Học sinh viết bài:

- Học sinh nêu tư thế ngồi viết

- Học sinh viết bài + giáo viên uốn nắn, giáo viên đọc soát lỗi + học sinh soát lỗi chéo

- Giáo viên thu - nhận xét

c.Hướng dẫn làm bài tập: (7’)

- Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Bài 3: a Điền vần uôt hoặc uôc?

b Điền chữ c hoặc k?

túi ẹo, quả am

- Giáo viên hướng dẫn làm, học sinh làm bài cá nhân, giáo viên uốn nắn

- 1 học sinh chữa bài, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Học sinh đọc bài đúng

3 Hoạt động 3: Củng cố –Dặn dò: (3’)

+ Giờ chính tả hôm nay chúng ta học bài gì?

- Giáo viên nhận xét tiết học

TOÁN Tiết 118: Luyện tập

I Mục tiêu

Trang 6

- Giúp học sinh củng cố về: Phép trừ không nhớ trong phạm vi 100, giải bài toán có lời văn Rèn học sinh tự làm được phép trừ không nhớ trong phạm vi 100, giải được bài toán có lời văn

- Học sinh tự hoàn thiện các nhiệm vụ học tập và hoạt động nhóm tích cực

- Học sinh có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng nhóm viết bài 3, bài4 trang 159; vở ô li toán

III Các hoạt động dạy – học

1 Hoạt động 1: KTBC: (4’)

- Học sinh làm bảng con: 54 - 23, 65 - 32

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(1’)

b.Luyện tập: (31’)

Bài 1: trang 155

- Học sinh nêu yêu cầu của bài, học sinh làm bài theo cặp

- 1 số học sinh nêu kết quả đo, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

* Củng cố: cộng theo cột dọc

Bài 2:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài, học sinh làm bài theo cặp, giáo viên uốn nắn

- 1 số học sinh đọc bài toán của mình, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

*củng cố: giải toán có lời văn dạng làm bằng phép tính trừ, 2 học sinh nhắc lại

cách trình bày bài giải, học sinh đọc lại bài đúng

Bài 3:

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài, học sinh làm bài vào vở cá nhân, giáo viên uốn nắn

- 1 học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên nhận xét trong vở1 số bài làm của học sinh, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét, học sinh đọc lại bài đúng

Bài 4:

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài, học sinh làm bài vào vở cá nhân, giáo viên uốn nắn

- 1 học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên nhận xét trong vở 1 số bài làm của học sinh, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét, học sinh đọc lại bài đúng

3 Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò: (3’)

- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét tiết học

ÔN TIẾNG VIỆT

Luyện viết chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

I.Mục tiêu:

Trang 7

- Học sinh nắm chắc được cách tô, cách viết các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P và vần,

từ ứng dụng Rèn tô - viết đúng, đẹp Giáo dục học sinh tính cẩn thận

- Học sinh viết đúng, đẹp

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

II.Đồ dùng dạy – học:

- Chữ mẫu: O, Ô, Ơ, P

III.Các hoạt động dạy – học:

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài:( 1)

2.Họat động 2: Hướng dẫn lại cách viết chữ hoa O, Ô, Ơ, P:(12’)

- Giáo viên gắn chữ mẫu, học sinh quan sát, nêu cấu tạo từng chữ về:

+ Số lượng nét, kiểu nét, độ cao, quy trình viết?

+ So sánh sự giống – khác nhau giữa các chữ: O, Ô, Ơ?

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Học sinh viết bảng con , học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Giáo viên viết mẫu + phân tích cách viết

* Hướng dẫn viết vần – từ ứng dụng :

- Giáo viên gắn chữ mẫu, học sinh quan sát, nêu cấu tạo, cách viết vần – từ.

- Học sinh viết bảng con, học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét, giáo viên viết

mẫu

- Học sinh đọc nội dung vừa viết trên bảng lớp.

3 Hoạt động 3: Thực hành tô - viết vở: (19’)

- Học sinh nêu tư thế ngồi tô - viết, học sinh nêu yêu cầu tô - viết giáo viên uốn nắn

- Học sinh thực hành tô - viết, giáo viên uốn nắn

- Giáo viên thu, nhận xét

4 Hoạt động 4: Củng cố –Dặn dò: 3’

- 1 học sinh đọc lại nội dung vừa viết, giáo viên nhận xét tiết học

Ngày soạn: 26/ 3 /2016 Thứ tư, ngày 30 tháng 3 năm 2016.

Sáng:

TẬP ĐỌC

Trang 8

Mèo con đi học(Tiết 1) I.Mục tiêu :

- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ; ngữ: buồn bực, đến trường, kiếm cớ, be toáng, Ôn các vần ưu - ươu Rèn học sinh đọc trơn đúng và ngắt nghỉ hơi đúng và thuộc bài thơ

- Học sinh biết đọc đúng các từ khó trong bài và đọc thuộc bài thơ theo cặp

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

II.Đồ dùng dạy – học:

- Bảng lớp viết bài đọc và phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: KTBC: 4’

- Học sinh đọc thuộc bài: Chuyện ở lớp

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài: (1’)

- Vào bài “Mèo con đi học”: Cho học sinh quan sát tranh

2 Hoạt động 3: Luyện đọc: (16’)

- Giáo viên đọc mẫu; nêu tóm tắt nội dung bài đọc

- Học sinh đọc thầm toàn bài Học sinh chia câu + nêu các từ khó đọc

- Học sinh luyện đọc từ khó: cá nhân – lớp

- Học sinh đọc nối tiếp câu; giáo viên chỉnh sửa

- Học sinh đọc cả bài: cá nhân – lớp; giáo viên uốn nắn Lớp đồng thanh đọc

cả bài

3 Hoạt động 3: Ôn vần ưu - ươu:(11’)

- Giáo viên nêu yêu cầu ôn :

+ Học sinh thi tìm tiếng trong bài có vần ưu - ươu

+ Học sinh thi tìm tiếng ngoài bài có vần ưu - ươu

( Học sinh QST đọc từ mẫu , thi nói từ )

+Học sinh thi nói câuchứa tiếng có vần ưu - ươu

(Học sinh QST đọc câu mẫu , thi nói câu )

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

4 Hoạt động 4: Củng cố –Dặn dò: (3’)

- Học sinh đọc toàn bài

TẬP ĐỌC Mèo con đi học( Tiết 2 ) I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc chắc chắn cả bài, đọc hiểu nội dung bài, đọc thuộc cả bài Rèn học sinh đọc lưu loát và đọc hiểu Giáo dục học sinh hiểu nội dung bài: Bài

Trang 9

thơ kể chuyện Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà, Cừu dọa cắt đuôi làm Mèo

sợ không dám nghỉ học nữa.Luyện nói: Hỏi nhau: Vì sao bạn thích đi học?

- Học sinh biết đọc lưu loát và đọc hiểu bài văn theo nhóm đôi bạn

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

II.Đồ dùng dạy – học:

- Phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (1’)

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: (12’)

- 2 học sinh đọc 4 dòng thơ đầu+ trả lời câu hỏi:

+ Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- 2 học sinh đọc 6 dòng thơ cuối, trả lời:

+ Cừu nói gì khiến Mèo xin đi học ngay?

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

3 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm, đọc thuộc: (12’)

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm: đọc theo cách phân vai: Mèo, Cừu

- Đọc thuộc bài thơ theo cặp, giáo viên uốn nắn

- Học sinh thi đọc thuộc toàn bài theo dãy

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

4 Hoạt động 4: Luyện nói: Hỏi nhau: Vì sao bạn thích đi học?(7’)

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Học sinh tập nói theo cặp; giáo viên uốn nắn

- Học sinh thi nói trước lớp; Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

5 Hoạt động 5: Củng cố –Dặn dò: (3’)

- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét tiết học

TOÁN Tiết 119: Các ngày trong tuần lễ

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày, tuần lễ Biết tên gọi các ngày trong tuần, trên tờ lịch Rèn học sinh nắm chắc 2 đơn vị đo thời gian: ngày, tuần lễ

Trang 10

- Học sinh tự hoàn thiện các nhiệm vụ học tập và hoạt động nhóm tích cực.

- Học sinh có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy – học:

- 7 tờ lịch năm 2016

III Các hoạt động dạy – học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (1’)

2.Hoạt động 2: Giới thiệu ngày, tuần lễ: (12’)

- Giáo viên giới thiệu quuyển lịch bóc hàng ngày; hỏi:

+ Hôm nay là thứ mấy ?

- Học sinh đọc hình vẽ trong sách giáo khoa, giáo viên giới thiệu tên các ngày trong tuần

- Học sinh nhắc lại tên các ngày trong tuần

- Học sinh đọc ngày hôm nay trên tờ lịch

3 Hoạt động 3:Thực hành: (19’)

Bài 1 : (161)

- Học sinh nêu yêu cầu của bài Học sinh làm bài cá nhân, Học sinh nêu kết quả

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Học sinh nêu lại bài đúng

Bài 2 :

- Học sinh nêu yêu cầu Học sinh làm bài vào vở, giáo viên uốn nắn

- 1 Học sinh chữa bài + Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét.Củng cố cách xem lịch

Bài 3 :

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh thi làm theo dãy , Giáo viên + lớp làm trọng tài

- Học sinh nhận xét, giáo viên nhận xét Lớp đọc kết quả đúng

4.Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò: (3’)

- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét tiết học

ÔN TIẾNG VIỆT Luyện đọc, viết bài: Chuyện ở lớp I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc chắc chắn và thuộc nội dung bài ((Chuyện ở lớp )), viết và trình bày đúng cả bài thơ Rèn đọc thạo, viết đúng, đẹp và trình bày khoa học

- Học sinh viết đúng, đẹp, cẩn thận Đọc thạo và thuộc bài thơ

- Học sinh thực hiện theo nề nếp môn học

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:08

w