Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên * KNS:... - Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc điểm chung về cấu[r]
Trang 11 Kiến thức: Hiểu nội dung cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2
cõu hỏi về nội dung bài đọc
- Nhận biết được phộp nhõn hoỏ, cỏc cỏch nhõn hoỏ
2 Kĩ năng: Đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đó học.
- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện "Quả tỏo" theo tranh
- Tập sử dụng phộp nhõn hoỏ để kể chuyện
3 Thỏi độ: Cú ý thức ụn tập và kiểm tra.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV : Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc
HS : VBT Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức:(1')
2 Kiểm tra bài cũ: Thụng qua ụn tập
3.Bài mới:
TIẾT 1 3.1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu ND học tập trong tuần
3.2 Kiểm tra đọc: 5- 6 HS trong lớp
- Gọi HS lờn bắt thăm và về chỗ chuẩn
bị bài sau đú lờn kiểm tra
- GV đặt 1 cõu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV nhận xột
3.3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Kể lại câu chuyện “ Quả táo” theo
tranh , dùng phép nhân hoá để lời kể sinh
động
- Gọi HS đọc yờu cầu BT
- Yờu cầu quan sỏt kĩ 6 tranh minh hoạ
(SGK), đọc kĩ phần chữ trong tranh để
hiểu ND truyện Sử dụng phộp nhõn húa
làm cho cỏc con vật cú hành động, suy
nghĩ, cỏch núi năng như người
- Mời một số em kể chuyện trước lớp
- 3HS nối nhau thi kể theo từng tranh.+ Tranh 1: Thỏ đi kiếm ăn nhìn thấy quả táo trên cao nhờ Quạ lấy hộ.+ Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả táo rơi xuống bộ lông của chị Nhím làm Nhím bỏ chạy thục mạng
+ Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhím
đừng sợ, quả táo của tôi rơi đấy” Thỏ
và Quạ cũng tới nơi ai cũng nhận là quả táo của mình
+ Tranh 4: Bác Gấu đi đến hỏi: “Có
Trang 2- GV và cả lớp nhận xột, ( về ND, trỡnh
tự cõu chuyện, diễn đạt, cỏch sử dụng
phộp nhõn hoỏ), bỡnh chọn bạn kể chuyện
hấp dẫn nhất, biết sử dụng phộp nhõn hoỏ
làm cho cõu chuyện trở nờn sinh động
TIẾT 2 Bài tập 2: Đọc bài thơ sau và TLCH
- GVđọc bài thơ Em thơng
- Gọi 2 HS đọc thành tiếng các câu hỏi
a ,b,c
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- Mời đại diện các nhóm trình bày KQ
- GV và lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
* Lời giải a:
chuyện gì đấy các cháu? ”+ Tranh 5: Bác Gấu nghe và giảng giải, nên chia táo làm ba phần
+ Tranh 6: Các bạn đều hiểu lẽ công bằng, bổ táo làm 4 phần, biếu bác Gấu một phần
- 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện 2, 3 nhóm trình bày KQ
- HS viết bài vào vở BT
Sự vật được nhõn
hoỏ
Từ chỉ đặc điểm của con người Từ chỉ HĐ của con
người
4 Củng cố, dặn dũ: (1')
- Hệ thống bài:biết được phộp nhõn hoỏ,
cỏc cỏch nhõn hoỏ
- Nhận xột tiết học
- Nhắc những HS chưa kiểm tra hoặc KT
chưa đạt về nhà tiếp tục luyện đọc và
chuẩn bị tiết ụn tập giờ sau
* Lời giải b: nốiLàn giú -> giống một bạn nhỏ mồ cụi
Sợi nắng -> giống một người gầy yếu
* Lời giải c: Tỏc giả rất yờu thương những đứa trẻ mồ cụi, cụ đơn, nhữngngười ốm yếu khụng nơi nương tựa
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
TOÁN CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ SỐ
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Biết cỏc hàng : hàng chục nghỡn, hàng nghỡn , hàng trăm, hàng chục,hàng đơn vị
- Biết đọc, viết cỏc số cú năm chữ số trong trường hợp đơn giản
Trang 32 Kĩ năng:
- Chỉ ra được các hàng trong mỗi số
- Đọc , viết thành thạo các số có năm chữ số
3 Thái độ: Có hứng thú trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Các mảnh bìa ô vuông biểu thị số: 10 000, 1000 , 100
HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
- Viết bảng số 2316, yêu cầu HS
đọc và cho biết số này gồm mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy
- Yêu cầu HS cho biết : Có bao
nhiêu chục nghìn, bao nhiêu nghìn,
bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục,
bao nhiêu đơn vị?
- Cho 1 HS lên điền vào ô trống
100 100 100
1 1 1 1 1
Trang 4Bài 1 Viết theo mẫu.
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD mẫu
- Cho HS làm lần lượt các phần
theo thứ tự
Bài 2: Viết theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS nhận xét quy luật viết dãy
số và điền tiếp các số vào ô trống
- Gọi HS lên bảng làm bài
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS quan sát trong SGK và nêu
- HS làm vào SGK 4HS lần lượt lên bảng viết ( Mỗi HS viết 1 số và đọc số vừa viết)
35187- Ba mươi lăm nghìn một trăm tám
3116: Ba nghìn một trăm mười sáu
82 427: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
- HS nêu quy luật của từng dãy số
+ Cộng thêm 10 000+ Cộng thêm 1000+ Cộng thêm 100
- Làm bài vào SGK
- HS nêu miệng kết quả
Trang 5I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết không được xâm phạm thư từ , tài sản của người khác.
2 Kỹ năng: Có kĩ năng nhận xét những hành vi liên quan đến tôn trọng thư từ, tài
sản của người
- Thực hiện một số hành động thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng thư từ , tài sản của người khác.
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Vì sao em cần tôn trọng thư từ tài
- Yêu cầu HS thảo luận để nhận xem
hành vi nào đúng, hành vi nào sai?
- Gọi HS trình bày trước lớp
- HS nghe
- HS nhận xét các tình huống ( VBT) sau đó từng cặp HS thảo luận đểnhận xét xem hành vi nào đúng, hành vinào sai
BT4 Đại diện một số cặp trình bày trước lớp
a Thấy bố đi công tác về, Thắng liền
lục túi để xem bố mua quà gì cho
mình
b Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem
ti-vi, Bình đều chào hỏi mọi người, xin
phép bác chủ nhà rồi mới ngồi xem
c Bố đi công tác xa, Hải thường viết
kết quả thảo luận của mình trước lớp.Các HS khác bổ sung nêu ý kiến
Đáp án:
.- Tình huống a: S , b: Đ, c: S ; d :Đ
Trang 6thư cho bố Một lần, mấy bạn lấy thư
xem Hải viết gì
* GV kết luận về từng nội dung: - HS nghe
* Hoạt động 2: Đóng vai
- GV yêu cầu các nhóm thực hiện trò
chơi đóng vai theo 2 tình huống
* Kết luận chung: Thư từ, tài sản của
mỗi người thuộc về riêng họ , không
ai được xâm phạm Tự ý bóc, đọc thư
hoặc sử dụng tài sản của người khác là
việc không nên làm
tôn trọng thư từ và tài sản của người
khác Chuẩn bị bài sau
- Tình huống 1 : Khi bạn quay về lớp thìhỏi mượn chứ không tự ý lấy đọc
- Tình huống 2: Khuyên ngăn các bạnkhông làm hỏng mũ của người khác vànhặt mũ trả lại cho Thịnh
3 Thái độ: HS yêu thích môn học và có ý thức bảo vệ môi trường.
* MT: Nhận ra sự phong phú, đa dạng của các con vật sống trong môi trường tự
nhiên, ích lợi và tác hại của chúng đối với con người Nhận biết sự cần thiết phảibảo vệ các con vật Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên
* KNS:
Trang 7- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát, so sánh, đối chiếu
để tìm ra đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim Kĩ năng hợp tác:Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền bảo vệ các loài chim, bảo vệmôi trường sinh thái
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Nêu tên các bộ phận của cá ?
+ Nêu ích lợi của cá ?
*Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát các hình trong
SGK và nêu câu hỏi thảo luận:
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của con chim?
- Nhận xét về độ lớn của chúng?
- Loài nào biết bay, loài nào biết bơi,
loài nào chạy nhanh?
- Bên ngoài cơ thể chim thường có gì
đều có đầu,mình và cơ quan di
chuyển Chim là động vật có xương
sống Tất cả các loài chim đều có
lông vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân
* Hoạt động 2: Làm việc với tranh
sưu tầm
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
- HS thảo luận theo nhóm 3
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảoluận theo câu hỏi
+Có đầu,mình và cơ quan di chuyển+ Độ lớn chúng khác nhau
+ Đại bàng, hoạ mi, vẹt , chim hút mậtbiết bay, chim cánh cụt, ngỗng biết bơi,
đà điểu chạy nhanh
Trang 8- Yêu cầu HS phân loại và dán tranh
sưu tầm theo tổ - HS nghe và nhắc lại
- Các nhóm trưởng điều khiển các bạnphân loại những tranh ảnh về loài chim
đã sưu tầm được
- GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao
chúng ta không nên săn bắt hoặc phá
tổ chim ?
- HS thảo luận theo nhóm
*Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trưng bày bộ sưu tập trước
* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt
chước tiếng chim hót" * Chơi: “Bắt chước tiếng chim”
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi - Lắng nghe
- Tổ chức cả lớp tham gia chơi
- Dặn HS sưu tầm tranh các loài thú
- Cả lớp tham gia chơi
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết đọc và viết các số có năm chữ số Biết thứ tự của các số có năm
chữ số Biết viết các số trong nghìn( từ 10 000 đến 19 000) vào mỗi vạch của tia số
2 Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có năm chữ số.
- Chỉ ra được giá trị của mỗi hàng của từng số
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Bảng phụ BT2; HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: (2')
Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Gọi HS lên bảng đọc, viết và phân
Trang 93.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- HD HS phân tích mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
- Mời 3 HS nối nhau lên bảng làm
bài
- GV và cả lớp nhận xét
* Củng cố đọc, viết các số có năm
chữ số
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho 1 HS làm bài trên bảng phụ,
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS nêu quy luật của dãy số rồi
điền tiếp các số vào chỗ chấm
- Mời 3 HS lên bảng làm, mỗi HS
làm 1 phần
- GV và lớp nhận xét
Bài 4(142) Viết tiếp số thích hợp
vào dưới mỗi vạch
- Gọi HS đọc yêu cầu
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt
47 535 Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm
- 1 em đoc , cả lớp đọc thầm
- Cả làm bài vào SGK Cả lớp nhận xét bài trên bảng
Viết số Đọc số
97 145 Chín mươi bảy nghìn một
trăm bốn mươi lăm
27 155 Hai mươi bảy nghìn một
trăm năm mươi lăm
63 211 Sáu mươi ba nghìn hai
81 321 ; 81 322
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS quan sát hình vẽ, nêu quy luật vị trí các số trên hình vẽ rồi điền tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch trong SGK
Trang 10- Cho HS quan sát hình vẽ, nêu quy
luật vị trí các số trên hình vẽ rồi điền
tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch
- Mời HS nêu miệng KQ
1 Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2
câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.
- Viết được một báo cáo đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Phiếu ghi tên các bài HTL từ tuần 19 đến tuần 26
HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Không KT
3 Bài mới: 32'
3.2 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu của tiết học
3.2 Kiểm tra đọc: ( 5- 6 HS )
- Gọi HS lên bắt thăm chọn bài đọc Sau khi
bắt thăm, xem lại trong SGK bài vừa chọn
Bài 1: Dựa vào bài tập làm văn miệng ở tiết
3 Hãy viết báo cáo gửi cô tổng phụ trách
theo mẫu
- Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài và mẫu báo
cáo
- Nhắc HS nhớ ND báo cáo đã trình bày
trong tiết 3, viết lại đúng mẫu, đủ thông tin,
- Lắng nghe
- Lần lượt từng HS lên bắt thăm chọn bài đọc, sau đó về chỗ xem lại bài trong SGK
- HS lên đọc cả bài hoặc 1 đoạn theo phiếu chỉ định
- HS trả lời
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- Lắng nghe
Trang 11rõ ràng, trình bày đẹp.
- Yêu cầu HS viết báo cáo
- Gọi HS đọc bài viết trước lớp
4 Củng cố, dặn dò : (1')
- Nhận xét giờ học, khen ngợi những HS có ý
thức ôn tập tốt
- Nhắc HS về nhà chuẩn bị tiết ôn tập sau
- Cả lớp viết báo cáo vào VBT
- 4, 5 HS nối tiếp đọc bài viết
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn báo cáo viết tốt nhất
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhận biết các số có năm chữ số Trường hợp chữ số hàng nghìn,
hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0.Biết thứ tự của các số có năm chứ số và ghép hình
2 Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có năm chữ số dạng trên
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Bảng phụ BT1
HS : Bảng con Mỗi HS 8 hình tam giác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Đọc cho HS viết vào bảng con các
số sau:(36520, 48183, 81317)
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: (27')
3.1 Giới thiệu bài:(Trực tiếp)
3.2 Giới thiệu số có năm chữ số:
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét
bảng trong bài học rồi tự viết số, đọc
số
- Mời 1HS lên viết số
- Cho HS đọc các số vừa viết
r
Ch
Trang 12- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS quan sát mẫu trong
- Đọc yêu cầu và tự làm bài
- Cho HS quan sát để phát hiện ra
quy luật của dãy số rồi điền tiếp vào
chỗ chấm
- Mời 3 HS lên chữa bài
- GV và HS nhận xét
Bài 3: Số?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS quan sát, nhận xét quy luật
từng dãy số.Sau đó cho HS thi đua
nêu rồi viết số vào chỗ chấm.Cuối
cùng cho HS đọc nhiều lần từng dãy
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS lấy 8 hình tam giác ,quan
62 300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601 Năm mươi tám nghìn sáu trăm
- HS quan sát , nêu quy luật của dãy số
- 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vào nháp
a.18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ; 18
305 ; 18 306 b.32 606 ; 32 607 ; 32608 ; 32 609 ; 32
610 ; 32 611 c.92 999 ; 93000 ; 93 001 ; 93 002 ; 93003
; 93 004
- Nêu quy luật từng dãy số
- Nêu và viết số vào nháp 3 HS lên bảng viết( Mỗi HS làm 1 phần)
a.18 000 ; 19 000 ; 20 000 ; 21 000 ; 22 000
Trang 13TẬP ĐỌC
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 4)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2
câu hỏi về nội dung bài đọc
- Biết báo cáo được 1 trong 3 nội dung về học tập, hoặc lao động, về công tác khác
2 Kĩ năng Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.
- Trình bày báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin
3 Thái độ: Có ý thức ôn tập và kiểm tra.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: (2')
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Gọi HS kể lại câu chuyện “ Quả
táo”
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: (27')
3.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của tiết học
3.2 Kiểm tra đọc: 5 - 6 HS.
- Gọi HS lên bắt thăm chọn bài đọc
- Gọi HS lên đọc bài
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV nhận xét, bổ sung
3.3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Em hãy đóng vai bạn chi đội
trưởng báo cáo với cô tổng phụ
trách kết quả tháng thi đua" Xây
dựng Đội vững mạnh"
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu của báo cáo này có gì
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK
- HS đọc mẫu báo cáo đã học ở tuần 20- trang 20 ( SGK), mẫu báo cáo tiết 5- trang
75 ( SGK)
- HS nêu những điểm khác:
Trang 14khác với yêu cầu của báo cáo đã
được học ở tiết TLV tuần 20 ?
- Yêu cầu HS làm việc theo tổ
- Mời đại diện các tổ thi trình bày
báo cáo trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương những HS
báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành
mạch, đang hoàng , tự tin
4 Củng cố, dặn dò :(1')
- Nhận xét tinh thần chuẩn bị bài và
kết quả kiểm tra
- Nhắc HS về nhà tiếp tục ôn các bài
TĐ để giờ sau kiểm tra
+ Người báo cáo là chi đội trưởng
+Người nhận báo cáo là cô(thầy) tổng phụtrách
+ Nội dung thi đua :Xây dựng Đội vững mạnh
+ ND báo cáo: về học tập, về lao động, thêm ND về công tác khác
- Các tổ làm việc theo các bước:
+ Thống nhất KQ hoạt động của chi đội trong tháng vừa qua
+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo trước các bạn
+ Về học tập: Toàn chi đội đã đạt 156
điểm 9,10, giành được nhiều điểm 10 nhất
là các bạn: Tuấn Anh, Thúy, Xuân Anh, Phân đội giành được nhiều điểm 9,10 nhất là phân đội 2
+ Về lao động:Toàn chi đội tham gia
chăm sóc bồn hoa và vệ sinh trường lớp sạch đẹp
1 Kiến thức: Hiểu nội dung các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.Trả lời được 1, 2
câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Kĩ năng: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học.
- Viết đúngcác âm, vần dễ lẫn trong đoạn văn ( BT2)
3 Thái độ: Có ý thức ôn tập và kiểm tra.