1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Lớp 1 - Tuần 24 (tiết 19)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 513,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_GV giới thiệu tranh, ảnh có cây, _Quan sát và nhận xét: +Caây: nhà để HS quan sát và nhận xét _GV giới thiệu thêm một số tranh -Lá, vòm lá, tán lá aûnh veà phong caûnh tranh coù caây, -[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 01 tháng 2 năm 2010

Tieáng vieät: Häc vÇn: u©n, uyªn (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết đúng: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

- Đọc đúng câu ứng dụng: Chim én bận đi đâu…

- Biết nói liên tục một số câu về chủ đề: Em thích đọc truyện (Kể một số truyện

em đã xem, tên một vài nhân vật trong truyện, kể lại 1 hoặc 2 đoạn của truyện

mà em nhớ và thích)

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh ảnh, vật thật, phiếu từ: mùa xuân, huân chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Cho 1 số HS chơi trò tìm chữ bị mất

- GV kt 1 số em ghép vần: uơ, uya; 1 số em đọc trơn các từ chứa vần: uơ, uya

- GV kt cả lớp viết: uơ, uya, quở trách, trời khuya

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần uân: Giới thiệu vần mới trong

từ: mùa xuân GV chỉ vào tranh trong

sách

- GV viết bảng: mùa xuân

- GV viết vần: uân bằng phấn màu

+ Vần uyên:

- Trình tự như vần uân

- Đọc và hiểu nghĩa từ

GV dùng tờ lịch tuần, tấm huân

chương để giải thích nghĩa của từ

GV nêu nhiệm vụ để các nhóm, CN

thực hiện và đi quan sát để làm đúng

GV treo tranh để Giới thiệu nghĩa của

từ

TC: chọn đúng từ

HS chỉ vào tranh và nói theo: mùa xuân

HS nhận xét tiếng: xuân có âm x đã học

để từ đó nhận biết vần mới: uân

HS đọc trơn: uân

Phân tích và ghép vần uân

HS tự ghép vần, tiếng có vần uân; đọc

và viết tiếng có chứa vần uân

HS tự ghép tiếng: xuân; đọc trơn từ: mùa xuân

HS viết bảng con: uân, xuân, mùa xuân

HS so sánh vần: uân, uyên

HS đọc: huân chương, tuần lễ

HS tìm tiếng có chứa vần uân

HS tự đọc từ: huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện

Thi đua chọn từ chứa: uân, uyên

Trang 2

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Củng cố kết quả học ở tiết1

Đọc cõu và đoạn ứng dụng:

- GV đọc mẫu

b Luyện Viết:

c Luyện núi theo chủ đề

GV quan sỏt cỏc nhúm làm việc và

giỳp đỡ HS khi gặp khú khăn

d Hd HS làm bài tập trong vở BTTV

- HS đọc trơn lại vần, từ khúa, từ ứng dụng đó học

- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV

- HS đọc từng dũng thơ (đt, CN)

- HS đọc liền 2 dũng, cả cõu cú nghỉ hơi

ở cuối mỗi dũng (đọc đt, CN)

- HS thi đọc tiếp nối giữa cỏc nhúm, mỗi nhúm đọc 2 dũng thơ

- HS tỡm từ cú chứa vần uõn, uyờn

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi

- HS quan sỏt ảnh trong SGK, quyển truyện đó chuẩn bị và trả lời cõu hỏi

- HS làm việc trong nhúm, núi về truyện

mà mỡnh thớch

- HS làm BT; thi chọn từ chứa vần: uõn, uyờn

4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:

- TC: chọn đỳng từ

- Dặn: HS ụn bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: mựa xuõn, búng chuyền vào vở Chuẩn bị bài mới

Đạo đức: Đi bộ đúng quy định (Tiết 2)

I MUẽC TIEÂU:

1 HS hieồu:

_Phaỷi ủi boọ treõn vổa heứ, neỏu ủửụứng khoõng coự vổa heứ phaỷi ủi saựt leà ủửụứng

_Qua ủửụứng ụỷ ngaừ ba, ngaừ tử phaỷi ủi theo ủeứn hieọu vaứ ủi vaứo vaùch quy ủũnh _ẹi boọ ủuựng quy ủũnh laứ baỷo ủaỷm an toaứn cho baỷn thaõn vaứ moùi ngửụứi

2 HS thửùc hieọn ủi boọ ủuựng quy ủũnh.

II TAỉI LIEÄU VAỉ PHệễNG TIEÄN:

_Vụỷ baứi taọp ẹaùo ủửực 1

_Ba chieỏc ủeứn hieọu laứm baống bỡa cửựng ba maứu ủoỷ, vaứng, xanh, hỡnh troứn ủửụứng kớnh 15 hoaởc 20 cm

_Caực ủieàu 3, 6, 18, 26 coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU:

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Làm bài tập 3.

_ Hsinh xem tranh và trả lời câu hỏi:

+Các bạn nhỏ trong tranh có đi đúng

quy định không?

+Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?

+Em làm gì khi thấy bạn như thế?

_GV mời một số đôi lên trình bày kết

quả thảo luận

GV kết luận:

Đi dưới lòng đường là sai quy định,

có thể gây nguy hiểm cho bản thân và

cho người khác

* Hoạt động 2: Làm bài tập 4.

_GV giải thiùch yêu cầu bài tập

GV kết luận:

+Tranh 1, 2, 3, 4, 6: Đúng quy định.

+Tranh 5, 7, 8: Sai quy định.

+Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ

mình và bảo vệ người khác

* Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Đèn

xanh, đèn đỏ”

_Cách chơi 1: HS đứng thành hàng

ngang, đội nọ đối diện với đội kia,

cách nhau khoảng 2-5 bước Người

điều khiển trò chơi cầm đèn hiệu

đứng ở giữa, cách đều hai hàng

ngang và đọc:

“ Đèn hiệu lên màu đỏ

Dừng lại chớ có đi.

Màu vàng ta chuẩn bị

Đợi màu xanh ta đi

(Đi nhanh! Đi nhanh! Nhanh, nhanh,

nhanh!)”

_Sau đó người điều khiển đưa đèn

_Học sinh thảo luận theo từng đôi

_Cả lớp nhận xét, bổ sung

_Học sinh xem tranh và tô màu vào những tranh đảm bảo đi bộ an toàn

_Học sinh nối các tranh đã tô màu với bộ mặt tươi cười

_Học sinh đồng thanh

Trang 4

hiệu +Màu xanh: Mọi người bắt đầu

đi đều bước tại chỗ.

+Nếu người điều khiển đưa đèn

vàng, tất cả đứng vỗ tay

+Còn nếu thấy đèn đỏ, tất cả phải

đứng yên

_Những người chơi phải thực hiện

các động tác theo hiệu lệnh Ai bị

nhầm, không thực hiện đúng động tác

phải tiến lên phía trước một bước và

tiếp tục chơi ở ngoài hàng

_Người điều khiển thay đổi hiệu lệnh

với nhịp độ nhanh dần

_Chơi khoảng 5-6 phút các em còn

đứng ở vị trí đến cuối cuộc chơi là

người thắng cuộc; tổ nào có người

đứng tại chỗ nhiều hơn là tổ thắng

cuộc

_Cách chơi 2: HS đứng tại chỗ Khi

có đèn xanh, 2 tay quay nhanh Khi

có đèn vàng, quay từ từ Khi có đèn

đỏ tay không chuyển động

*Kết thúc tiết học: Cả lớp đồng

thanh các câu thơ cuối bài

*Nhận xét- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 12: “Cảm ơn

và xin lỗi”

“ Đi bộ trên vỉa hè.

Lòng đường để cho xe Nếu hè đường không có, Sát lề phải ta đi.

Đến ngã tư đèn hiệu, Nhớ đi vào vạch sơn.

Em chớ quên luật lệ,

An toàn còn gì hơn”

MÜ thuËt: VÏ c©y, vÏ nhµ

I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

_Nhận biết hình dáng của cây và nhà

_Biết cách vẽ cây, vẽ nhà

_Vẽ được bức tranh phong cảnh đơn giản có cây, có nhà và vẽ màu

Trang 5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

_Tranh, ảnh một số cây và nhà

_Hình vẽ minh họa một số cây và nhà

2 Học sinh:

_Vở tập vẽ 1.Bút chì, bút dạ, sáp màu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu hình ảnh cây và nhà:

_GV giới thiệu tranh, ảnh có cây,

nhà để HS quan sát và nhận xét

_GV giới thiệu thêm một số tranh

ảnh về phong cảnh (tranh có cây,

nhà, đường đi, ao hồ

2.Hướng dẫn HS cách vẽ cây và nhà:

_GV hướng dẫn trên bảng cách vẽ

cây và nhà:

+Vẽ cây: Nên vẽ thân cành trước,

vòm lá sau

+Vẽ nhà: nên vẽ mái trước, tường và

cửa sau

3.Thực hành:

_Gợi ý HS làm bài:

+HS trung bình: chỉ cần vẽ 1 cây và

1 ngôi nhà

+HS khá: có thể vẽ thêm nhà, cây và

một vài hình ảnh khác

_Cho HS thực hành

_GV theo dõi và giúp HS:

+Vẽ to vừa phải với khổ giấy

+Vẽ thêm các hình ảnh khác: trời,

mây, người, …

+Vẽ màu theo ý thích

4 Nhận xét, đánh giá:

_GV cùng HS nhận xét về:

_Quan sát và nhận xét:

+Cây:

-Lá, vòm lá, tán lá -Thân, cành cây +Ngôi nhà:

-Mái nhà -Tường nhà, cửa sổ, cửa ra vào

_HS quan sát và xem tranh Vở tập vẽ 1

_Thực hành vẽ vào vở

Trang 6

+Hỡnh veừ vaứ caựch saộp xeỏp hỡnh veừ

+Caựch veừ maứu

_Yeõu caàu HS choùn ra baứi veừ ủeùp

theo yự thớch

5.Daởn doứ:

_Daởn HS veà nhaứ:

_Quan saựt caỷnh vaọt ụỷ xung quanh nụi ụỷ

Toán(T.C): Luyện tập

I/Mục tiêu:

-Củng cố cho HS kĩ năng thực hiện các phép tính dạng một số có hai chữ số cộng, trừ một số có một chữ số

-Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn

II/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

Hướng dẫn HS giải các bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

a

13

12

16

b

15

13

18 12

16

13

17 11

Bài3: Em có 20 que tính, bạn Lan cho em thêm 10 que tính nữa Hỏi em có tất

cả bao nhiêu que tính?

Trang 7

Tieỏng vieọtTC: Luyện tập tổng hợp

I Viết chớnh tả (nhỡn bảng) : 15 phuựt

II 1 Giỏo viờn chộp sẵn bài lờn bảng cho học sinh cả lớp nhỡn chộp bài (15 phỳt)

Chị Mỏi và cụ Mơ

Chị Mỏi chăm một đàn con Chõn bới, miệng gọi mắt trũn ngú trụng

Cụ Mơ đẻ một trứng hồng

Cục ta cục tỏc sõn trong ngừ ngoài

II Laứm baứi taọp : (15 phuựt)

1 Tỡm trong baứi chớnh tả caực chữ coự tr

2 Điền vaứo chỗ trống vần an hay ang

- caựi th…… moỷ than………

3 Điền vaứo chỗ trống

a) r, d hoaởc gi

- Coõ … aựo em … aỏt dũu … aứng

b) ng hay ngh

- ……oõi nhaứ ……i leó

Thể dục: Bài thể dục - Đội hình, đội ngũ

I / MUẽC TIEÂU :

- Hoùc ủoọng taực ủieàu hoứa OÂn ủieồm soỏ haứng doùc theo toồ hoaởc caỷ lụựp

- Thửùc hieọn ụỷ mửực ủoọ cụ baỷn ủuựng

- Traọt tửù, kyỷ luaọt, tớch cửùc taọp luyeọn

II/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 Khụỷi ủoọng : Giaọm chaõn, voó tay vaứ haựt (2 phuựt)

2 Kieồm tra baứi cuừ : Goùi 2 HS taọp caực ủoọng taực ủaừ hoùc (1 phuựt)

3 Baứi mụựi :

* Hoaùt ủoọng 1 : Hoùc ủoọng taực ủieàu hoứa

* Muùc tieõu : Thửùc hieọn ụỷ mửực ủoọ cụ baỷn

ủuựng

* Caựch tieỏn haứnh :

3 haứng ngang Daứn haứng

x x x x x

x x x x x x

x x x x x

X

Trang 8

- GV nêu tên động tác, sau đó làm mẫu, giải thích

động tác và cho HS tập bắt chước Từ

lần 3 – 4, GV không làm mẫu, chỉ hô

nhịp Xen kẽ giữa các lần HS tập, GV

nhận xét, uốn nắn động tác

- Ôn toàn bài TD đã học

* Hoạt động 2 : - Tập hợp hàng dọc,

dóng hàng, điểm số

* Mục tiêu : Biết điểm số đúng, rõ ràng

* Cách tiến hành :

- GV điều khiển lần 1, lần 2 giúp CS

điều khiển

* Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” -

GV nêu tên trò chơi, rồi làm mẫu động

tác nhảy chậm vào từng ô, đồng thời

giải thích cách nhảy cho HS

4 hàng dọc Thực hiện theo GV

4 Củng cố : (4 phút)

- Thả lỏng

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài

- Biểu dương học sinh học tốt, giao bài về nhà

Thứ ba ngày 02 tháng 02 năm 2010

Tiếng việt: Häc vÇn: u©t, uyªt (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết đúng: uât, uyêt

- Đọc đúng câu ứng dụng: Những đêm nào trăng khuyết …

- Biết nĩi liên tục một số câu về chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

Trang 9

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh ảnh, phiếu từ: Luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp, quyết tâm, mặt nguyệt, cây quất

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Bài cũ:

- GV kt 1 số em ghép vần: uân, uyên

- Cho cả lớp Viết: uân, uyên, quân đội, lời khuyên

II Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần uât: Giới thiệu vần mới trong

từ: sản xuất

- GV viết bảng: sản xuất

- GV viết vần: uât; phân tích và ghép

vần uât

+ Vần uyêt:

- Trình tự như vần uât

- Đọc và tìm nghĩa từ ứng dụng:

GV dùng tranh ảnh về nghệ thuật,

băng tuyết, duyệt binh để giải thích

nghĩa của từ

TC: chọn đúng từ

HS chỉ vào tranh và nói theo: sản xuất

HS nhận xét tiếng: xuất

HS đọc trơn, phân tích vần: uât

Viết tiếng, đọc và ghép từ có vần: uât

HS nhận xét bài viết của bạn

HS so sánh vần: uât, uyêt

HS đọc: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, duyệt binh theo mẫu

HS tự tìm tiếng có chứa vần: uât, uyêt Thi đua chọn từ chứa vần: uât, uyêt

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Củng cố kết quả học ở tiết1

Quan sát và kt giúp HS sửa lỗi

Đọc câu và đoạn ứng dụng:

- GV đọc mẫu

b Luyện Viết:

c Luyện nói theo chủ đề; đất nước ta

tuyệt đẹp

GV quan sát các nhóm làm việc và

giúp đỡ HS gặp khó khăn

d Hd HS làm bài tập trong vở BTTV

- HS đọc trơn lại vần, từ khóa, từ ứng dụng đã học

- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV

- HS đọc từng dòng thơ (đt, CN)

- HS đọc liền 2 dòng, cả câu có nghỉ hơi

ở cuối mỗi dòng (đọc đt, CN)

- HS thi đọc tiếp nối giữa các nhóm, mỗi nhóm đọc 2 dòng thơ

- HS tìm từ có chứa vần: uât, uyêt

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi về cảnh đẹp của đất nước

- HS làm việc trong nhóm, nói về một cảnh đẹp mà em biết (Trao đổi trong nhóm)

- HS làm BT

Trang 10

4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- TC: tìm từ cĩ chứa vần uât, uyêt

- Dặn: HS ơn bài ở nhà, tìm từ cĩ chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: sản xuất, duyệt binh vào vở Chuẩn bị bài mới

To¸n: LuyƯn tËp

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh:

- Củng cố về đọc,viết, so sánh các số tròn chục

- Bước đầu nhận ra “ cấu tạo “ của các số tròn chục ( từ 10 đến 90 )

- Chẳng hạn số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh đọc các số từ 10  90 và ngược lại

+ 2 học sinh lên bảng làm bài 50 40 60 60

40 50 70 90

+ Học sinh làm vào bảng con - GV nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-Cho học sinh mở SGK nêu yêu cầu

Bài 1

-Hướng dẫn học sinh nối cách đọc số

với số phù hợp

Mẫu : tám mươi –( nối ) 80

-Sửa bài trên bảng lớp

Bài 2

-Giáo viên có thể sử dụng các bó

chục que tính để giúp học sinh dễ

nhận ra cấu tạo của các số tròn chục

( từ 10 đến 90 ) Chẳng hạn giáo

viên có thể giơ 4 bó que tính và nói

-Học sinh nêu: “ Nối ( theo mẫu )

“ -Hsinh thi đua làm bài nhanh, đúng -Dựa vào mẫu (phần a ) học sinh tự làm bài

-Học sinh tự chữa bài

Trang 11

“ soỏ 40 goàm 4 chuùc vaứ 0 ủụn vũ “

Baứi 3

-Khoanh troứn vaứo soỏ beự nhaỏt

b) Khoanh troứn vaứo soỏ lụựn nhaỏt

Baứi 4

-Vieỏt soỏ theo thửự tửù

a) saộp xeỏp laùi caực soỏ treõn hỡnh bong

boựng theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn

- 80 , 20, 70, 50, 90

b) Saộp xeỏp, vieỏt laùi caực soỏ treõn hỡnh

caực con thoỷ theo thửự tửù tửứ lụựn ủeỏn beự

- 10, 40, 60, 80, 30

-Cho hoùc sinh laứm baứi vaứo vụỷ sau khi

chụi

-Hoùc sinh tửù laứm baứi roài chửừa baứi a) 70 , 40, 20 , 50, 30

b) 10, 80 , 60, 90 , 70

- 1 em leõn baỷng chửừa baứi

-2 ủaùi dieọn toồ leõn tham gia troứ chụi ẹoọi naứo nhanh, ủuựng laứ ủoọi ủoự thaộng

-Cho hoùc sinh tửù laứm baứi vaứ chửừa baứi

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt

- Daởn hoùc sinh veà nhaứ laứm caực baứi taọp trong vụỷ Baứi taọp

- Chuaồn bũ baứi : Coọng caực soỏ troứn chuùc

Tự nhiên và xã hội: C ây gỗ

I - MUẽC TIEÂU:

Giuựp HS bieỏt:

_Keồ teõn moọt soỏ caõy goó vaứ nụi soỏng cuỷa chuựng

_Quan saựt, phaõn bieọt vaứ noựi teõn caực boọ phaọn chớnh cuỷa caõy goó

_Noựi ủửụùc ớch lụùi vieọc troàng caõy goó

_HS coự yự thửực baỷo veọ caõy coỏi, khoõng beỷ caứnh, ngaột laự

II - ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC:

Hỡnh aỷnh caực caõy goó trong baứi 24 SGK

III - HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giụựi thieọu baứi: GV giụựi thieọu “Baứi

hoùc hoõm nay chuựng ta seừ hoùc veà caõy

Trang 12

Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ

+GV tổ chức cho các lớp ra sân

trường, dẫn các em đi quanh sân và yêu

cầu các em chỉ xem cây nào là cây gỗ,

nói tên cây đó là gì?

+GV cho HS dừng lại bên một cây gỗ

và cho các em quan sát, để trả lời các

câu hỏi sau:

-Cây gỗ này tên gì?

-Hãy chỉ thân, lá của cây Em có nhìn

thấy rễ cây không?

-Thân cây này có đặc điểm gì (cao

hay thấp, to hay nhỏ, cứng hay mềm so

với cây rau, cây hoa đã học)?

Kết luận:

Giống như các cây đã học, cây gỗ

cũng có rễ, thân, lá và hoa Nhưng cây

gỗ có thân to, cao cho ta gỗ để dùng,

cây gỗ còn có nhiều cành cà lá cây làm

thành tán tỏa bóng mát.

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

*Bước 1:

_GV hướng dẫn HS tìm bài 24 SGK

_GV giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của

HS Đảm bảo các em thay nhau hỏi và

trả lời các câu hỏi trong SGK

*Bước 2:

_GV gọi HS trả lời các câu hỏi sau:

+Cây gỗ được trồng ở đâu?

+Kể tên một số cây gỗ thường gặp ở

địa phương?

+Kể tên các đồ dùng làm bằng gỗ?

+Nêu lợi ích khác của cây gỗ?

Kết luận:

+HS chỉ và nói tên cây nào là cây gỗ có ở sân trường

+Quan sát và trả lời câu hỏi

_HS (theo cặp) quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK

_Một số HS trả lời, các em khác bổ sung

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:09

w