1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Lớp 1 - Tuần 14 (tiết 19)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh minh họa hoặc các mẫu vật các TN khóa - Tranh minh họa câu ứng dụng.. - Tranh minh họa phần Luyện nói.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tiếng việt: Häc vần: eng,iªng

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng

lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: ao, hồ, giếng

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khĩa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nĩi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết bài

- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta

học vần eng, iêng

GV viết lên bảng: eng, iêng

2 Dạy vần:

+ Vần eng:

- Vần eng được tạo nên từ: e và ng

- So sánh: eng với ong

-Đánh vần

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv: e - ngờ - eng

- Tiếng và TN khĩa

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

-Viết

GV viết mẫu: eng, xẻng

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần iêng:

- Vần iêng được tạo nên từ iê và ng

- So sánh iêng và eng

- Đánh vần:

i - ê - ngờ - iêng; chờ - iêng - chiêng,

trống chiêng

- Viết: nét nối giữa iê và ng; giữa ch

và iêng Viết tiếng và TN khĩa:

HS đọc theo GV : eng, iêng

Giống nhau: kết thúc bằng ng

Khác nhau: eng bắt đầu bằng e

HS nhìn bảng, phát âm

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khố: xẻng (x đứng trước, eng đứng sau, dấu hỏi trên eng) HS đv và đọc trơn

từ khĩa

HS viết bảng con: eng, xẻng

Giống nhau: kết thúc bằng ng

Khác nhau: iêng bắt đầu bằng iê

HS đv: CN, nhĩm, cả lớp

HS viết bảng con

Trang 2

chiêng và trống.

+ Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN ứng dụng

GV đọc mẫu

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện Viết:

GV hd HS viết vào vở

c Luyện nĩi:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu

hỏi

(Trị chơi)

HS lần lượt đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng

và iêng, chiêng, trống chiêng

HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm, CN,

cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS

HS viết vào vở tập viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

HS đọc tên bài Luyện nĩi: Ao, hồ, giếng

HS trả lời theo gợi ý của GV

Cho HS thi cài chữ

4 Củng cố dặn dị:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 56

Đạo đức: Đi học đều và đúng giờ (Tiết 1)

I.Mục tiêu: -Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp

cho các em thực hiện tốt quyền được học của mình

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1.KTBC: Hỏi bài trước:

Hỏi học sinh về bài cũ

1) Khi chào cờ các em phải có tháo

độ như thế nào?

2) Hình dáng lá Quốc kì của Việt

Nam như thế nào?

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 :

Học sinh bài tập 1:

Gọi học sinh nêu nội dung tranh

GV nêu câu hỏi:

HS nêu tên bài học

GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài

Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ

Không nói chuyện riêng

Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng, 5 cách

Vài HS nhắc lại

Trang 3

-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?

-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

chậm? Rùa chậm chạp lại đi học

đúng giờ?

-Qua câu chuyện em thấy bạn nào

đáng khen? Vì sao?

Cho học sinh thảo luận theo nhóm

2 học sinh, sau cùng gọi học sinh

trình bày kết qủa và bổ sung cho

nhau

GV kết luận:

Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa

tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng

nên đi học đúng giờ Bạn rùa thật

đáng khen

Hoạt động 2:

Học sinh đóng vai theo tình huống

“Trước giờ đi học” (bài tập 2)

Giáo viên phân 2 học sinh ngồi

cạnh nhau thành một nhóm đóng

vai hai nhân vật trong tình huống

Gọi học sinh đóng vai trước lớp

Gọi học sinh khác nhận xét và

thảo luận:

Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì

với bạn? Tại sao?

Hoạt động 3:

Tổ chức cho học sinh liên hệ:

Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng

giờ?

Kể những việc cần làm để đi học

đúng giờ?

Giáo viên kết luận: Đi học là

quyền lợi của trẻ em Đi học đúng

giờ giúp các em thực hiện tốt

quyền được đi học của mình

Để đi học đúng giờ cần phải:

Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo

từ tối hôm trước

Học sinh nêu nội dung

Thỏ đi học chưa đúng giờ

Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ

Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ

Vài em trình bày

Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh

Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Trang 4

Không thức khuya.

Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố

mẹ gọi thức dậy đi học

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Đi học đúng giờ,

không la cà dọc đường…

Học sinh nêu

Mĩ thuật: Vẽ màu vào các họa tiết hình vuông.

I.Mục tiêu :

-Giúp HS thấy được vẽ đẹp của trang trí hình vuông

-Biết cách vẽ màu theo ý thích

-Giáo dục óc thẩm mỹ, yêu thích môn vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

-Khăn vuông có trang trí, viên gạch hoa

-Một số bài trang trí sẳn về hình vuông

-Học sinh : Bút, tẩy, màu …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng học tập của các

em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài và ghi

tựa

Giới thiệu cho học sinh xem một

số vật hay ảnh dạng hình vuông

đã chuẩn bị, chú ý đến các hoạ

tiết, màu sắc để các em quan sát

kĩ nhằm phục vụ cho bài vẽ

3.Hướng dẫn học sinh cách vẽ

màu:

Trước khi vẽ màu GV cho học

sinh nhận ra các hình vẽ trong

hình vuông (H5) vở tập vẽ

 Hình cái lá ở 4 góc

Vở tập vẽ, tẩy,chì,…

Học sinh nhắc tựa

Học sinh QS tranh ảnh, vật thật để định hướng cho bài vẽ của mình

Học sinh có thể nêu thêm một số đồ dùng hình vuông có trang trí hoạ tiết

Học sinh chú ý quan sát và lắng nghe

Trang 5

 Hình thoi ở giữa hình vuông.

 Hình tròn ở giữa hình thoi

Hướng dẫn học sinh xem (H3,4)

để các em biết cách vẽ màu,

không nên vẽ màu khác nhau ở

các góc vuông

Gợi ý học sinh vẽ màu vào H5

+ Bốn cái lá vẽ cùng một màu

+ Bốn góc vẽ cùng một màu

nhưng khác màu của lá

+ Vẽ màu khác ở hình thoi

+ Vẽ màu khác ở hình tròn

4 Học sinh thực hành bài vẽ của

mình

Học sinh tự chọn màu để vẽ vào

H5

GV theo dõi gợi ý học sinh chọn

màu và vẽ màu

5.Nhận xét đánh giá:

GV hướng dẫn học sinh nhận xét

một số bài vẽ về:

+ Cách chọn màu: màu tươi sáng,

hài hoà

+ Vẽ màu có đậm nhạt, tô đều

không ra ngoài hình vẽ

Thu bài chấm

Hỏi tên bài

GV hệ thống lại nội dung bài học

Nhận xét -Tuyên dương

6.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà

Học sinh thực hành bài vẽ hoàn chỉnh theo ý thích của mình

Học sinh cùng GV nhận xét bài vẽ của các bạn trong lớp

Học sinh nêu lại cách vẽ màu vào hình vuông

Toán T.C: Ôn phép cộng trừ trong phạm vi 6, 7, 8

1 Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố cho HS phép cộng trừ trong phạm vi 6, 7, 8.

- Rèn luyện kĩ năng tính tốn cho HS.

2 Nội dung:

- Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Tính.

Trang 6

5 + 2 = 4 + 2 = 4 + 4 =

Bài 2: Số

5+ ế = 7 2+ ế = 8 4 + ế = 6

ế + 3 = 7 ế + 5 = 8 ế+ 1 = 6

7 = 1 + ế 8 = 4 + ế 6 = 3 +

Bài 3: Điền dấu( < , > , = )

7 – 3… 8 – 5 2 + 6… 3 + 5 6 – 1… 7 – 4

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

5 7 2

Tiếng việt(T.C): Ôn tập các vần eng, iêng, uông, ương,ang, anh, inh, ênh

1 Mục đích, yêu cầu:

-HS biết đọc, viết tiếng, từ cĩ chứa vần eng, iêng, uông, ương,ang, anh, inh, ênh

-HS tìm được tiếng, từ chứa vần vừa ơn

2 Nội dung:

 Luyện đọc:

+Luyện đọc từ ngữ:

Thiêng liêng, tiếng hát, leng keng, luống rau, bức tường, hang cọp, mang vác, vàng anh, cây chanh, thanh gỗ, hình vuông, bình nước, con kênh, vênh váo, gập gềnh

+Luyện đọc câu:

Tiếng chuông nhà chùa rung

Tiếng kẻng đã báo thức

Bà mẹ địu con về làng

Chị Na gánh mạ ra đồng

Bạn Linh đang vẽ hình vuông

Chú ễnh ương ngồi trên tàu lá chuối

Trời nắng chang chang bé đến trường mồ hôi nhễ nhại

Trang 7

 Hướng dẫn học sinh viết các từ ngữ và câu vừa luyện đọc

Thể dục: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - trò chơi vận động

I/MỤC ĐÍCH:

- Tiếp tục ôn một số động tác Thể dục RLTTCBõ đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác hơn giờ trước

- Tiếp tục làm quen với trò chơi “Chạy tiếp sức”.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động

II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, bóng, kẻ sân cho trò chơi

III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Nội dung Phương pháp - Tổ chức lớp

I/PHẦN MỞ ĐẦU:

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và

yêu cầu bài họ

+ Ôn một số động tác Thể dục

RLTTCB đã học

+ Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

trên địa hình tự nhiên ở sân trường

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở

sâu rồi cho đứng lại, quay mặt vào

tâm

* Trò chơi (do GV chọn)

II/CƠ BẢN:

- Ôn phối hợp

Nhịp 1 : Đưa chân trái ra sau, hai tay

giơ cao thẳng hướng

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đưa chân phải ra sau, hai tay

giơ cao chếch chữ V

Nhịp 4 : Về TTĐCB

* Ôn phối hợp :

Nhịp 1 : Đưa chân trái sang ngang, hai

tay chống hông

Nhịp 2 : Về TTĐCB

Nhịp 3 : Đưa chân phải sang ngang, hai

tay chống hông

- 4 hàng ngang

- Vòng tròn

- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động,

GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm, giãn cách một sải tay ôn một số kĩ năng RLTTCB, cán sự lớp điều khiển (có làm mẫu), GV quan sát

- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS

- Gọi vài HS thực hiện tốt lên làm

Trang 8

Nhịp 4 : Về TTĐCB.

Yêu cầu : thực hiện ở mức độ chính

xác hơn giờ trước

* Cho từng tổ thi đua với nhau

- Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”

Yêu cầu : tham gia chơi tương đối chủ

động

III/KẾT THÚC:

- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng

dọc trên địa hình tự nhiên

- Cúi lắc người, nhảy thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học và giao

bài tập về nhà:

+ Ôn : Các động tác Thể dục

RLTTCB

- Từng tổ lên thực hiện, tổ trưởng điều khiển Các tổ còn lại quan sát và nhận xét

- 4 hàng dọc

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và một số sai lầm mà HS còn mắc phải ở lần chơi trước, sau đó cho cả lớp chơi thử rồi mới cho chơi chính thức, có phân thắng bại

- 4 hàng ngang

- GV hoặc lớp trưởng hô

- Gọi một vài em lên thực hiện lại các nội dung

- Nêu ưu, khuyết điểm của HS

- Về nhà tự ôn

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: uơngm ương, quả chuơng, con đường

- Đọc được câu ứng dụng: Lúa trên nương chín vàng, trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khĩa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nĩi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết bài

- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta học vần

uơng, ương

GV viết lên bảng: uơng, ương

2 Dạy vần:

+ Vần uơng:

HS đọc theo GV : uơng, ương

Trang 9

- Vần uơng được tạo nên từ: ơu và ng

- So sánh: uơng với iêng

-Đánh vần

- GV hd cho HS đv: u - ơ - ngờ - uơng

- Tiếng và TN khĩa

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

-Viết

GV viết mẫu: uơng, chuơng

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần ương:

- Vần ương được tạo nên từ ươ và ng

- So sánh ương và uơng

- Đánh vần:

ư - ơ- ngờ - ương; đờ - ương - đương -

huyền - đường, con đường

- Viết: nét nối giữa ươ và ng; giữa đ và

ương Viết tiếng và TN khĩa: đường và con

đường

+ Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN ứng dụng

GV đọc mẫu

Giống nhau: kết thúc bằng ng

Khác nhau: uơng bắt đầu bằng uơ

HS nhìn bảng, phát âm

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khố: chuơng (ch đứng trước, uơng đứng sau) HS đv và đọc trơn từ khĩa

HS viết bảng con: uơng, chuơng

Giống nhau: kết thúc bằng ng

Khác nhau: ương bắt đầu bằng ươ

HS đv: CN, nhĩm, cả lớp

HS viết bảng con

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện Viết:

GV hd HS viết vào vở

c Luyện nĩi:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu

hỏi

(Trị chơi)

HS lần lượt đọc: uơng, chuơng, quả chuơng

và ương, đường, con đường

HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm, CN, cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS

HS viết vào vở tập viết: uơng, ương, quả chuơng, con đường

HS đọc tên bài Luyện nĩi: Đồng ruộng

HS trả lời theo gợi ý của GV

Cho HS thi cài chữ

4 Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc.

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 57

I) Mục tiêu:

-Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Trang 10

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép công trong phạm vi 8

 Cho học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 8

 Tính

 Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 8

b) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

 Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8

 Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực

quan

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 HDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa

 Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7

 Có mấy hình, bớt đi một hình còn lại mấy

hình?

 Học sinh viết kết quả vào sách

 Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7

 Yêu cầu học sinh quan sát, đọc bài toán từ

hình vẽ (ngược lại)

 Giáo viên ghi bảng: 8 – 7 = 1

 Bước 2: Hướng dẫn học sinh tự lập các công

thức còn lại

 Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ

 Xoá dần công thức

 Giúp học sinh yếu dùng que tính để tìm ra

kết quả

 Hát

 Học sinh đọc

 Học sinh làm bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp

 Có 8 hình, bớt đi 1 hình, còn 7 hình

 Học sinh viết

 Học sinh đọc

 Có 8 hình, bớt đi 7 hình, còn mấy?

 Cá nhân : còn 1 hình

 Học sinh viết kết quả

 Học sinh đọc 2 phép tính

 Học sinh đọc lại bảng trừ

 Học sinh thi đua lập lại công thức đã xoá

Trang 11

c) Hoạt động 2: luyện tập

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm

đúng

 Phương pháp : Luyện tập , trực quan, thực

hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Vở bài tập, bảng phụ

 Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài

 Dùng bảng trừ vừa lập để làm, lưu ý viết

số thẳng cột

 Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài

 Giáo viên gọi từng học sinh đọc kết quả

 Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

 Bài 3 : Tương tự bài 2

 Hướng dẫn nhận xét ở cột tính

8 – 4 = 4

8 – 1 – 3 = 4

8 – 2 – 2 = 4

 Bài 4 : Nêu yêu cầu bài

 Lưu ý học sinh có thể viết các phép tính

khác nhau tuỳ thuộc vào bài toán đặt ra

 Ví dụ: Có 5 quả táo, ăn hết 2 quả, còn

mấy quả?

 Phép tính: 5 – 2 = 3

 Có 5 quả táo, ăn hết 3 quả, còn mấy quả?

 Phép tính: 5 – 3 = 2

 Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

4 Củng cố:

 Trò chơi: ai nhanh, ai đúng

 Sắp xếp các số và dấu thành phép tính phù

hợp

 Cho học sinh đọc lai bảng trừ

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Ôn học thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong

 Thực hiên các phép tính theo cột dọc

 Học sinh sửa bảng lớp

 Học sinh làm bài 4

em sửa ở bảng lớp

 Học sinh làm bài

 Học sinh quan sát từng cột tính

 Học sinh nêu 8–4 cũng bằng 8–1 rồi – 3 , và cũng bằng 8 – 2 rồi – 2

 Học sinh quan sát tranh và đặt đề toán sau đó viết phép tính tương ứng với đề ra

 Học sinh làm

 Học sinh nêu phép tính

8 – 4 = 4

8 – 3 = 5

8 – 6 = 2

8 – 2 = 6

 Thi đua 2 dãy mỗi dãy cử 3 em lên thi tiếp sức

 Đọc lại bảng trừ

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm